0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 63

4.885 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp Giảm Tốc NMRV 63 còn gọi là Hộp Số Giảm Tốc NMRV 63, là loại hộp giảm tốc trục vít mặt bích (mặt loa) vỏ nhôm. Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn Italia (Ý), giá tốt và ứng dụng lớn trong mọi ngành nghề sản xuất.

Hộp Số NMRV 63 thường được lắp với mô tơ 0.75kw 0.8kw 1HP 1 ngựa 4P mặt bích, trục mô tơ: 19mm.

1) Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 63

Hộp giảm tốc NMRV size 63 ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Công nghiệp sản xuất: hóa chất, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, dược phẩm
  • Hệ thống an ninh, cửa tự động
  • Xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường
  • Nông nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản
  • Gia công cơ khí, thiết bị in màu

2) Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 63

  • Cấu trúc trục vít chắc chắn, tải lực tốt
  • Tính linh hoạt cao, lắp đặt được với nhiều hệ thống máy móc
  • Độ bền vượt trội, tuổi thọ thường từ 5 - 7 năm
  • Công nghệ tiên tiến tiết kiệm điện năng
  • Chất lượng đạt tiêu chuẩn cao xuất khẩu châu Âu
  • Được đánh giá cao bởi đội ngũ kỹ sư trên toàn thế giới

3) Cấu tạo hộp số NMRV 63

Hộp giảm tốc NMRV 63 có cấu tạo đặc trưng của hộp giảm tốc trục vít như sau:

  • Trục vào: Là bộ phận truyền động kết nối trực tiếp với nguồn cung cấp năng lượng, thường là động cơ điện. Trục vào làm từ thép chịu lực cao.

  • Bánh răng trục vít: được gia công chính xác theo hình vít. Đây là bộ phận trung gian chuyển động từ trục vào sang trục ra.

  • Trục ra: Là thành phần cuối cùng trong hệ truyền động của hộp giảm tốc. Trục ra có chức năng chuyển đổi và truyền lực từ hộp giảm tốc sang máy móc hoặc thiết bị cần vận hành.

  • Khung vỏ: nằm bên ngoài của hộp giảm tốc, giữ các thành phần bên trong và bảo vệ chúng khỏi các tác động bên ngoài. Khung vỏ thường được làm bằng vật liệu chất lượng cao như hợp kim nhôm hoặc hợp kim thép.

  • Bôi trơn: sử dụng mỡ hoặc dầu bôi trơn để giữ cho các bánh răng và trục hoạt động mượt mà và giảm ma sát.

4) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 63

  • Tỉ số truyền từ 1/5 tới 1/200, tốc độ trục ra từ 280 vòng phút tới dưới 1 vòng / 1 phút
  • Lắp với motor mã 80: 0.75kw 1HP 4P, 0.37kw 0.5HP 6P mặt bích
  • Vỏ nhôm gọn nhẹ xoay được 360 độ mọi tư thế lắp đặt, đưa được vào nơi diện tích chật hẹp
  • Có nhiều tiện ích lắp đặt: Kích thước nhỏ gọn, mặt bích vuông, tròn, trục dương âm tháo ra lắp vào tùy ý, linh động
  • Chạy êm với tiếng ồn thấp
  • Đa dạng chủng loại: đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng

5) Phân loại hộp giảm tốc NMRV 63

Hộp giảm tốc trục vít NMRV dễ dàng lắp đặt xoay 360 độ úp ngửa tùy ý, dễ dàng lắp đặt ở các nơi chật hẹp, không gian hạn chế. Thông số và lắp đặt xem hình dưới đây:

a) Hộp giảm tốc NMRV 63 trục âm mã 80

Hộp giảm tốc NMRV 63 trục âm

  • Đường kính trục ra âm: 25mm
  • Đường kính trục vào âm: 19mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 80
  • Tỉ số truyền từ 1/7.5 tới 1/100

b) Hộp giảm tốc NMRV 63 trục dương mã 80 B5

Hộp giảm tốc NMRV size 63 cốt dương

  • Đường kính trục dương: 25mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 80 (0.75kw-4P, 0.37kw-6P)

c) Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục dương/ âm mã 90

Hộp số motor NMRV size 63 thường gắn với động cơ 1.1kw 4 pole hoặc 1.5kw 4 cực điện mặt bích

  • Trục vào: 24mm
  • Bích trục vào: 200mm
  • Đường kính trục ra âm/ dương: 25mm
  • Chiều dài trục dương ra: 50mm

Hộp giảm tốc NMRV 63 trục dương/ âm mã 90

d) Hộp giảm tốc NMRV 63 gắn motor 3 pha 0.75kw

- Hộp số động cơ NMRV 63 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 80

  • Tổng chiều dài: 420mm
  • Tổng chiều cao: 235mm
  • Đường kính trục âm = 25 mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 10-100

Hộp giảm tốc NMRV 63 motor 3 pha

- Hộp giảm tốc motor NMRV 63 trục dương

Phù hợp lắp với motor 3 pha mã 80

  • Đường kính bích motor: 200mm
  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tỷ số truyền ratio thường dùng: 10 đến 100

Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục dương

e) Hộp giảm tốc NMRV 63 gắn motor 3 pha 1.1kw tải nhẹ

- Hộp giảm tốc động cơ NMRV 63 trục âm 3 pha 1.1kw tải nhẹ

  • Tổng chiều dài: 426mm
  • Tổng chiều cao: 195mm
  • Đường kính trục = 25 mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 10-100

- Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục dương 3 pha 1.1kw tải nhẹ

  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tỷ số truyền ratio thường dùng: 10 đến 100
  • Tổng chiều dài: 426mm
  • Chiều cao hộp số: 195mm (Hộp cực điện động cơ có thể linh hoạt khi lắp đặp)

f) Hộp giảm tốc NMRV 63 gắn motor 3 pha 1.1kw

- Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 90 

  • Tổng chiều dài =  462 mm
  • Đường kính trục âm= 25 mm
  • Tổng chiều cao hộp số =  235 mm

- Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục dương

Phù hợp lắp với motor 3 pha mã 80

  • Đường kính bích motor: 200mm
  • Đường kính trục ra dương: 25mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 235mm
  • Tổng dài bộ giảm tốc: 462mm
  • Tỷ số truyền ratio thường dùng: 10 đến 100

g) Hộp giảm tốc NMRV 63 gắn motor 3 pha 1.5kw

- Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 90 

  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Tổng chiều dài =  462 mm
  • Đường kính trục ra âm= 25 mm
  • Tổng chiều cao = 235 mm

- Hộp số giảm tốc NMRV 63 trục dương

Được lắp với motor 3 pha mã 90 

  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Tổng chiều dài =  462 mm
  • Đường kính trục ra= 25 mm
  • Chiều dài trục ra = 50 mm
  • Tổng chiều cao = 235 mm
  • Động cơ xuất khẩu Châu Âu siêu tiết kiệm điện
  • Hộp số giảm tốc công nghệ Iltalia, vòng bi cao cấp
  • Phớt chắn dầu SKF thương hiệu Nhật Bản

h) Hộp giảm tốc NMRV63 gắn motor 1 pha 1 HP

- Khi lắp với hộp số NMRV 63 trục âm

  • Điện áp: 1 Pha 220V
  • Đường kính âm hộp số: 25mm
  • Tổng chiều dài: 439 mm
  • Chiều cao hộp số: 235mm
  • Dòng ampe định mức 5.05 (A)

Hộp giảm tốc NMRV size 63 lắp motor điện 1 pha

- Khi lắp với hộp số NMRV 63 trục dương

  • Điện áp 1 Pha 220V
  • Đường kính âm hộp số: 25mm
  • Tổng chiều dài: 439 mm
  • Chiều dài trục 50mm
  • Đường kính mặt bích vào động cơ: 200mm
  • Dòng ampe định mức 5.05 (A)

Hộp giảm tốc NMRV size 63 lắp motor điện 1 pha

i) Hộp giảm tốc NMRV63 gắn motor 1 pha 1.5 HP

- Khi lắp motor 1.1kw với hộp số NMRV 63 trục âm

  • Đường kính âm hộp số: 25mm
  • Đường kính bích: 200 mm
  • Tổng chiều dài: 458 mm
  • Chiều cao hộp số: 235mm

- Khi lắp motor 1.1kw với hộp số NMRV 63 trục dương

  • Đường kính hộp số: 25mm
  • Đường kính bích: 200 mm
  • Tổng chiều dài: 458 mm

k) Hộp giảm tốc NMRV63 gắn motor 1 pha 2HP 1.5kW

- Khi lắp motor 1.5kw với hộp số NMRV 63 trục âm

  • Đường kính âm hộp số: 25mm
  • Đường kính bích: 200 mm
  • Tổng chiều dài: 458 mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 235mm
  • Dòng ampe định mức 9.7 (A)

- Khi lắp với hộp số NMRV 63 trục dương

  • Đường kính âm hộp số: 25mm
  • Chiều dài trục: 50 mm
  • Đường kính bích: 200 mm
  • Tổng chiều dài: 457 mm
  • Dòng ampe định mức 9.7 (A)
  • Tỉ số truyền: 1/5 tới 1/100

Video sản phẩm thực tế hộp số giảm tốc NMRV 63

l) Hộp số NMRV size 63 lắp motor có phanh

Phanh thắng giúp cơ cấu truyền đồng ngừng ngay khi ngắt điện, đảm bảo sự an toàn.

- Khi lắp với hộp số NMRV 63 cốt âm

Lắp với motor phanh 0.75kw mã 90 thông số như sau:

Hộp số NMRV size 63 lắp motor có phanh

- Khi lắp với hộp số NMRV 63 cốt dương:

Hộp số NMRV size 63 lắp motor có phanh

m) Hộp số giảm tốc NMRV 63 bích nhỏ B14

Hộp số NMRV bích B14 với kích thước nhỏ gọn dễ dàng lắp đặt ở các địa hình khó phù hợp mới motor B14 mã 80

  • Đường kính bích hộp số: 120mm
  • Đường kính trục ra 25mm
  • Tỷ số truyền ratio hay dùng: i =10 đến i = 100

Hộp số giảm tốc NMRV 63 bích nhỏ B14

Lắp trục ra đường kính trục 25mm, có thông số như hình sau:

Hộp số giảm tốc NMRV 63 bích nhỏ B14

n) Hộp số NMRV 63 trục ra bích vuông

* Lắp với Hộp số NMRV 63 bích vuông trục ra cốt âm

Thường lắp với motor mã 80 công suất 0.75kw 4 pole như sau:

  • Kích thước bích vuông trục ra: 142x142mm
  • Đường kính trục ra: 25mm

* 

* Lắp với Hộp số NMRV 63 bích vuông trục ra cốt dương

Thường lắp với motor mã 80 công suất 0.75kw 4 pole như sau:

  • Kích thước bích vuông trục ra: 142x142mm
  • Đường kính trục ra: 25mm

p) Hộp giảm tốc NMRV size 63 trục vào vuông góc

Hộp giảm tốc trục vào 19mm, bích vuông 130x130mm, trục ra vuông góc 25mm

Hộp giảm tốc NMRV size 63 trục vào vuông góc

Bản vẽ thông số hộp giảm tốc NMRV 63 B5 bích ra

Video chi tiết về hộp số NMRV 63 trục vào vuông góc

6) Cách tính toán lực mô men, lựa chọn mô tơ cho từng ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV size 63

Hộp giảm tốc NMRV 063 kết hợp với động cơ từ 0.37 kW đến 1.5 kW tạo ra mô-men xoắn từ 60–280 Nm tùy theo tỷ số truyền. Tốc độ trục ra dao động từ 14–140 vòng/phút thường dùng trong băng tải công nghiệp, máy khuấy, máy đóng gói và thiết bị chế biến.

Lựa chọn công suất mô tơ và tỷ số truyền khi thiết kế máy với hộp giảm tốc NMRV 63 cần dựa trên tải trọng và yêu cầu tốc độ của ứng dụng. Công suất 0.37kw - 0.75kw phù hợp cho tải nhẹ, công suất 1.1kw có khả năng tải trung bình còn động cơ 1.5kw có thể tải nặng.

  • Tỷ số thấp (1/10–1/15): tốc độ cao, mô-men thấp, phù hợp cho cơ cấu di chuyển nhanh.
  • Tỷ số trung bình (1/30–1/40): cân bằng giữa tốc độ và lực, dùng cho máy trộn, máy khuấy.
  • Tỷ số cao (1/60–1/100): tốc độ thấp, mô-men lớn, thích hợp cho tải nặng hoặc quay chậm.
Dưới đây là bảng tra cứu thông số chi tiết để lựa chọn motor và tỷ số truyền cho từng ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV63.
Công suất động cơTỷ số truyềnTốc độ trục ra (rpm)Mô-men danh định (Nm)Ứng dụng phổ biến
0.37 kW1/10~140~60Băng tải nhỏ, máy cấp liệu
0.37 kW1/30~47~90Máy khuấy dung dịch nhẹ
0.75/0.8 kW1/15~93~100Máy đóng gói, cơ cấu nâng hạ
0.75/0.8 kW1/40~35~150Máy trộn hóa chất, băng tải thực phẩm
1.1 kW1/30~47~180Băng tải công nghiệp vừa
1.1 kW1/60~23~220Máy khuấy hóa chất, máy trộn bột
1.5 kW1/40~35~240Máy ép nhỏ, máy cán nhẹ
1.5 kW1/100~14~280Máy nâng tải nặng, thiết bị quay chậm

7) Cách sử dụng, bảo trì lắp đặt tối ưu chi phí của hộp giảm tốc NMRV 063 trong chế tạo máy móc

Giảm tốc worm gearbox cỡ trung mã NMRV 063 có thể vận hành trơn tru, hiệu suất cao đạt tuổi thọ trên 12 - 15 năm trong điều kiện vận hành tốt. Trong đó dầu bôi trơn, căn chỉnh chính xác khi lắp đặt và kiểm tra định kỳ là quan trọng hơn cả.

a) Hướng dẫn lắp đặt giảm tốc NMRV63

Bước 1: Kiểm tra nhãn máy để xác nhận đúng model, tỷ số truyền và công suất động cơ.

Bước 2: Vệ sinh trục để loại bỏ bụi, dầu cũ để tránh làm hỏng phớt.

Bước 3: Cố định chắc chắn nhằm siết bu-lông đúng lực để giảm rung động.

Lưu ý quan trọng: Khi lắp trục và pulley, Pulley hoặc khớp nối phải gần vai trục để giảm tải hướng tâm. Cần căn chỉnh khớp nối chính xác, tránh lệch gây mòn ổ bi. Ngoài ra không sơn lên phớt cao su vì sẽ làm giảm khả năng đàn hồi.

b) Cách vận hành hộp giảm tốc NMRV 063 an toàn bền bỉ

NMRV nên hoạt động trong điều kiện môi trường:

  • Nhiệt độ môi trường lý tưởng: -5 °C đến +40 °C.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và mưa gió khi lắp ngoài trời.
  • Thông gió tốt cho động cơ và hộp giảm tốc.

Điều kiện tải:

  • Không khởi động liên tục dưới tải nặng nếu không có cảm biến nhiệt.
  • Tránh quá tải vì bánh vít bằng đồng dễ mòn nhanh.

c) Quy trình bảo trì hộp giảm tốc NMRV63 chuẩn

Lịch thay dầu và yêu cầu:

  • Loại dầu: Synthetic ISO VG 220–320.
  • Thay dầu lần đầu sau 500 giờ, sau đó mỗi 8.000 giờ hoặc 18 tháng.
  • Dung tích dầu khoảng 0.45–0.55 lít.
  • Không trộn dầu khác loại, luôn xả sạch trước khi thay.

Hạng mục kiểm tra hàng ngày:

  • Nhiệt độ vỏ hộp không vượt quá 70–80 °C.
  • Nghe tiếng ồn bất thường: tiếng rít hoặc va đập.
  • Quan sát rò rỉ dầu ở phớt và mối ghép.

Hạng mục bảo trì hàng tháng:

  • Kiểm tra mức dầu qua kính thăm dầu.
  • Siết lại bu-lông nếu lỏng.
  • Kiểm tra khớp nối động cơ và trục vào.

d) Tổng hợp lỗi thường gặp và cách xử lý

  1. Lỗi tiếng ồn bất thường
    • Nguyên nhân: lệch khớp nối hoặc thiếu dầu.

    • Giải pháp: vệ sinh, căn chỉnh lại, thay dầu nếu cần.

  2. Rò rỉ dầu
    • Nguyên nhân: phớt dầu lão hóa hoặc lắp sai.

    • Giải pháp: thay phớt mới, kiểm tra bề mặt trục.

  3. Nhiệt độ cao
    • Nguyên nhân: thiếu dầu hoặc dầu kém chất lượng hoặc tải vượt định mức..

    • Giải pháp: bổ sung đúng loại dầu, kiểm tra tải trọng.