098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc WPA WPDA Trục Cốt Dưới Size 50

9.758 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc WPA WPDA size 50 Cốt Dưới

Hay còn có tên gọi Đài Loan khác là: ASS ASN ASM LW LMW

Hộp số giảm tốc WPA Trục Cốt Dưới ,trục vào ở dưới là loại giảm tốc trục vít thông dụng nhất thị trường Miền Bắc Việt Nam. Cấu tạo gồm 1 trục vít bằng thép và bánh răng giảm tốc bằng đồng thau, có kích cỡ từ size 60 tới 250, tỉ số truyền 1/5 tới 1/60. Giảm 5 lần tới 60 lần 1 phút khi truyền động cùng motor

1) Các loại hộp giảm tốc trục vít trục dưới WPA - WPDA - ASS - ASN - ASM - LMW - LW size 50

  • Ảnh 1 và 2, kiểu WPA nhiều người dùng nhất
  • Ảnh số 3: Hộp giảm tốc WPWA có chân đế tháo rời thông minh, đảo được vào trục cốt dưới WPA trở thành WPS cốt trên.

Hộp Số Giảm Tốc WPA WPDA Trục Cốt Dưới Size 50 WPA-Kiểu A, WPA- kiểu B, WPWA, WPDA, WPWKA

  • Ảnh số 4: Hộp số WPDA kế nối với motor mặt bích
  • Ảnh 5 : Hộp số WPWDA đảo được mặt bích ở phía dưới thành mặt bích vào ở phía trên
  • Ảnh số 6: Trục ra của WPWKA là cốt âm, tiện lắp đặt ở nơi diện tích hẹp

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPA size 50, trục dưới

Hộp số giảm tốc size 50 WPA thị trường còn gọi là giảm tốc Đài Loan LW ASS

 Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc trục vít WPA-LW-ASS size 50

  • Mô tơ phù hợp là 0.18kw -4P 
  • Đường kính trục vào U = 12mm, chiều dài trục HS = 30mm
  • Đường kính trục ra S = 17mm, chiều dài trục LS = 40mm
  • Khoảng cách giữa các lỗ chân đế ngang trục F = 110mm   
  • Khoảng cách giữa lỗ chân đế dọc trục E = 95mm
  • Kích thước chốt Cavet W = 5mm
  • Tổng chiều dài ngang A = 175mm
  • Tổng chiều dầy B = 150mm
  • Tổng chiều dọc chân đế M = 120mm
  • Tổng chiều ngang chân đế N = 140mm

3) Kích thước bản vẽ hộp giảm tốc WPDA size 50 mặt bích loa

Thị trường còn gọi là giảm tốc trục vít Đài Loan LMW ASM ASN

 Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc trục vít WPDA-LMW-ASN-ASM size 50

  • Mô tơ phù hợp là 0.25HP 0.18kw - 4P mặt bích
  • Đường kính bích của hộp giảm tốc LC = 140mm
  • Đường kính trục vào U = 11mm, chiều dài trục Q = 31mm
  • Đường kính trục ra S = 17mm, chiều dài trục LS= 40mm
  • Khoảng cách giữa các lỗ chân đế ngang trục F = 110mm   
  • Khoảng cách giữa lỗ chân đế dọc trục E = 95mm
  • Kích thước chốt Cavet W = 5mm
  • Tổng chiều ngang chân đế N = 140mm
  • Tổng chiều dọc chân đế M = 120mm
  • Tổng chiều dài A = 151mm

4) Thiết kế lắp đặt bộ giảm tốc trục vít LW ASS size 50, trục dưới

a) Hộp giảm tốc trục vít đài loan WPS

b) Hộp giảm tốc trục vít vỏ nhôm tiêu chuẩn Italia