Hộp giảm tốc WPA size 120 là hộp số trục vít bánh vít kiểu chân đế nằm ngang, có trục vào (trục vít) nằm ở phía dưới và trục ra (bánh vít) nằm ở phía trên vuông góc. Khoảng cách từ tâm trục vào đến tâm trục ra 120mm, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60.
Hộp số giảm tốc size 120 WPA có thông số như sau:

Hộp giảm tốc WPA 120 có cấu tạo của hộp giảm tốc trục vít như sau:
| Tỷ số truyền (i) | Tốc độ ra (n2) | Công suất motor khuyến nghị | Mô-men xoắn ra (T2 N.m) | Ứng dụng máy cơ khí phù hợp |
| 1/10 | 140 rpm | 3.7kw 5HP | 220~240 | Máy cuộn thép, băng tải tốc độ cao |
| 1/15 | 93 rpm | 3.7kw 5HP | 310~330 | Máy cán tấm, máy khuấy dung dịch đặc |
| 1/20 | 70 rpm | 3.7kw 5HP | 400~430 | Máy trộn bê tông, máy ép bùn |
| 1/25 | 56 rpm | 2.2kw 3HP | 320~350 | Băng tải đá, máy vắt công nghiệp |
| 1/30 | 47 rpm | 2.2kw 3HP | 380~410 | Máy tời hàng, vít tải nguyên liệu |
| 1/40 | 35 rpm | 2.2kw 3HP | 480~520 | Thang tải hàng, máy ép gạch |
| 1/50 | 28 rpm | 2.2kw 3HP | 550~590 | Hệ thống kéo chài bến cảng, sấy nông sản |
| 1/60 | 23 rpm | 2.2kw 3HP | 580~630 | Van xoay công nghiệp, tời kéo siêu trọng |
Giả sử tang cuốn cáp đường kính D = 200mm = 0.2m (Bán kính R = 0.1m), Hệ số phục vụ Fs >= 1.4. Tốc độ động cơ vào 1400 rpm.
Tốc độ tuyến tính tang cuốn: v = pi x D x n2 / 60 => n2 ~ 95.5 x v (vòng/phút)
Lực nâng an toàn P tải = T2 / 0.14 (N) => M tải = P tải / 9.81
| Tốc độ yêu cầu (v) | Tốc độ ra (n2) | Chọn Tỷ số truyền (i) | Công suất Motor (P) | Mô-men xoắn (T2) | Lực kéo an toàn (Ptải) | Tải trọng nâng thực tế |
| 10 m/phút | 95.5 rpm | 1/15 | 3.7kw | 320 Nm | 2285 N | ~230kg |
| 15 m/phút | 143.2 rpm | 1/10 | 3.7kw | 230 Nm | 1642 N | ~167kg |
| 20 m/phút | 191.0 rpm | 1/10 | 3.7kw | 115 Nm | 821 N | ~83kg |
| 25 m/phút | 238.7 rpm | 1/10 | 3.7kw | 115 Nm | 821 N | ~83kg |
| 30 m/phút | 286.5 rpm | 1/10 | 3.7kw | 115 Nm | 821 N | ~83kg |
| 40 m/phút | 382.0 rpm | Không khuyến nghị | - | - | - | Quá giới hạn n2 |
| 50 m/phút | 477.5 rpm | Không khuyến nghị | - | - | - | Quá giới hạn n2 |
(Lưu ý: Với tốc độ nâng cao > 20m/phút trên tang 200 mm, nên tăng đường kính tang cuốn hoặc chuyển sang dòng hộp số bánh răng hành tinh/bánh răng nghiêng K/R để đảm bảo hiệu suất).
Lắp đặt:
Bảo trì:
Thay dầu bôi trơn lần đầu sau 100 giờ.
Định kỳ thay dầu mỗi 2.500 – 3.000giờ.
Dùng dầu bánh răng công nghiệp VG 320 hoặc VG 460 (dung tích khoảng 1.8 – 2.2), duy trì mức dầu ở giữa mắt thăm.
Mời tham khảo video lắp đặt hộp số motor WPA size 120 dưới đây;
Trả lời: Chưa. Người dùng bắt buộc phải châm khoảng 1.8 – 2.2 lít dầu bánh răng VG 320/460 trước khi vận hành.
Trả lời: Do quên chưa tháo bỏ phích kín và thay bằng ốc thông hơi, khí nóng giãn nở tăng áp suất đẩy dầu qua phốt.
Trả lời: Thiếu dầu bôi trơn gây ma sát khô, hoặc căn chỉnh khớp nối bị lệch tâm gây biến dạng nén ổ bi.
Trả lời: Tỷ số 1/30 đến 1/60 có tính tự khóa cơ học tốt; tuy nhiên vẫn khuyến cáo dùng motor có phanh từ đi kèm.
Trả lời: Bị quá tải đột ngột hoặc kẹt cơ khí làm trục vít thép bào nhẵn hoàn toàn răng đồng của bánh vít bên trong.
Kho hàng hộp giảm tốc WPA size 120 lớn nhất Việt Nam.