Hộp giảm tốc WPA size 70 là thiết bị cơ khí giảm tốc dạng trục vít bánh vít vỏ gang, trục vào ở phía dưới, trục ra ở phía trên, trục vào và trục ra vuông góc nhau. Hộp số WPA70 có khoảng cách tâm giữa trục vào và trục ra bằng 70 mm.
Video sản phẩm thực tế hộp giảm tốc trục vít WPA size 70
Hộp giảm tốc động cơ WPA size 70 được ứng dụng rộng rãi trong các máy công nghiệp tải nhẹ và trung bình:
Hộp số motor size 70 WPA có kích thước như hình dưới đây:

Mời tham khảo video về hộp giảm tốc motor WPA 70 chi tiết dưới đây:
Hộp giảm tốc WPA 70 là loại giảm tốc trục vít size nhỏ có cấu tạo như sau:
Hộp số WPA70 khi lắp với động cơ 4P 4 cực có tốc độ vào 1400 rpm, làm tăng momen tải, giảm tốc độ ra như sau:
| Tỷ số truyền (i) | Tốc độ ra (n2) | Công suất Motor đề xuất | Mô-men xoắn ra (T2) | Ứng dụng máy phù hợp |
| 1/10 | 140 rpm | 0.75kw | 45 - 48 Nm | Băng tải tốc độ cao, máy khuấy lỏng |
| 1/15 | 93 rpm | 0.75kw | 65 - 70 Nm | Máy đóng gói, băng chuyền cấp liệu |
| 1/20 | 70 rpm | 0.75kw | 85 - 90 Nm | Máy trộn thực phẩm, máy cán nhẹ |
| 1/25 | 56 rpm | 0.37kw | 55 - 60 Nm | Băng chuyền lắp ráp, gạt bụi |
| 1/30 | 47 rpm | 0.37kw | 65 - 72 Nm | Máy vít tải, tời kéo nhỏ, giàn phơi |
| 1/40 | 35 rpm | 0.37kw | 80 - 88 Nm | Tời nâng hàng nhẹ, van quay định lượng |
| 1/50 | 28 rpm | 0.25kw | 68 - 75 Nm | Thiết bị quay chậm, hệ thống gạt rác |
| 1/60 | 23 rpm | 0.25kw | 78 - 85 Nm | Máy khuấy đặc, thiết bị nâng hạ nhỏ |
Đường kính tang cuốn cáp: D = 120 mm = 0.12 m ( Bán kính R = 0.06m.
Hệ số phục vụ: Fs = 1.35 (< 1.4).
Tốc độ động cơ đầu vào: n1 = 1400 rpm.
Tốc độ vòng quay tang cuốn yêu cầu: n2 = v / pi / D = 2.65 x v (rpm)
Lực kéo an toàn: P tải = T2 / R / Fs (N)
Tải trọng nâng thực tế cho phép: M tải = P tải / 9.81 (kg)
| Tốc độ yêu cầu (v) | Tốc độ ra (n2) | Tỷ số truyền (i) | Công suất Motor (P) | Mô-men xoắn (T2) | Lực kéo an toàn (Ptải) | Tải trọng nâng thực tế |
| 10 m/phút | 26.5 rpm | 1/50 | 0.25kw | 75 Nm | 925 N | 94 kg |
| 15 m/phút | 39.8 rpm | 1/35 (~1/40) | 0.37kw | 85 Nm | 1049 N | 107 kg |
| 20 m/phút | 53 rpm | 1/25 | 0.37kw | 60 Nm | 740 N | 75 kg |
| 25 m/phút | 66.3 rpm | 1/20 | 0.75kw | 88 Nm | 1086 N | 110 kg |
| 30 m/phút | 79.6 rpm | 1/15 | 0.75kw | 70 Nm | 864 N | 88 kg |
| 40 m/phút | 106.1 rpm | 1/12.5 (~1/10) | 0.75kw | 52 Nm | 641 N | 65 kg |
| 50 m/phút | 132.6 rpm | 1/10 | 0.75kw | 45 Nm | 555 N | 56 kg |
Lưu ý nâng hạ an toàn: Bánh vít làm bằng đồng thau (PBC2). Khi dùng nâng hạ treo lơ lửng, bắt buộc phải lắp thêm động cơ phanh từ (motor thắng) để tránh nguy cơ trượt dốc khi mất điện hoặc va đập cơ học.
Lắp đặt:
Đặt trên bề mặt phẳng cố định chốt chân đế M10.
Căn chỉnh đồng tâm tuyệt đối giữa trục hộp số và thiết bị (độ lệch < 0.05mm).
Tháo nút kín dầu và thay bằng ốc thở (thông hơi) trước khi cho máy chạy thử.
Bảo trì:
Thay dầu bôi trơn lần đầu sau 100 giờ chạy roda.
Thay định kỳ sau mỗi 2500 - 3000 giờ vận hành.
Dùng nhớt công nghiệp ISO VG 320 hoặc VG 460.
Luôn giữ mức nhớt ở tâm mắt đọc nhớt.
Khuyến nghị: Luôn dùng thêm motor thắng phanh từ.
Kho hàng hộp giảm tốc WPA size 70 lớn nhất Việt Nam.