0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Bộ Điều Chỉnh Tốc Độ Motor 1.1Kw 1.5Hp

2.171 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW 1.5HP là motor 1.1kW (khung 90) ghép liền hộp giảm tốc vô cấp UDL1.1 (mã ghép UDL MB15). Vặn tay quay khi máy chạy, trục ra UDL thay đổi liên tục khoảng 200–1000 vòng/phút, không cần biến tần, không cần cài đặt.

Cỡ 1.5HP lấp khoảng trống giữa máy nhẹ và máy công nghiệp: băng tải đóng thùng carton dài 6–10 m, máy khuấy bồn 300–500 lít, máy trộn vữa mẻ vừa. Trục UDL đơn 24 mm; ghép NMRV75, GHM32, GVM32, cyclo XWD3/XWD4, WP size 80–100 hoặc R57/R77 thì trục ra 28–45 mm, tốc độ xuống tới 2 vòng/phút. Các cỡ khác: bộ điều chỉnh tốc độ motor.

1. Thông số các mẫu motor điều tốc 1.1kW 1.5HP

Mẫu ghép UDL1.1 (MB15)Tốc độ trục ra (vòng/phút)Đường kính trục raKiểu lắp
UDL1.1 vô cấp đơn199 – 100024 mmChân đế / mặt bích
UDL + NMRV75 cốt âm / dương4 – 19828 mm (dương dài 60 mm)Trục ra vuông góc
UDL + giảm tốc 1 cấp (3 pha / 1 pha)39 – 20038 mmChân đế
UDL + giảm tốc 2 cấp MB15-2C (3 pha / 1 pha)7 – 3538 mmChân đế
UDL + GHM322 – 29832 mmChân đế
UDL + GVM325 – 19832 mmMặt bích
UDL + cyclo XWD3 / XWD45 – 9635 mm / 45 mmChân đế
UDL + cyclo BLD0Theo tỉ số cyclo30 mmMặt bích
UDL + cyclo XLD3 / XLD45 – 9535 mm / 45 mmMặt bích, trục úp/ngửa
UDL + WPDA80 / WPDA1002 – 10032 mm / 38 mmChân đế, trục ngang
UDL + WPDS80 / WPDS1003 – 9732 mm / 38 mmChân đế, trục vít
UDL + WPWDO80 / WPWDO1003 – 100Dương 32–38 mm / âm 35–40 mmTrục ngửa/úp
UDL + WPWDKT80 / WPWDKT1004 – 97Âm 35–40 mm / dương 32–38 mmTrục đứng
UDL + R57 / R77Theo tỉ số R35 mm / 40 mmChân đế, tải nặng
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1400 vòng/phút, vặn hết hành trình tay quay.
  • Size 100 trục to hơn size 80 cùng tốc độ: mô men cho phép lớn hơn, theo bản vẽ hộp số.
  • Mẫu cyclo, R: tốc độ cụ thể theo tỉ số hộp số chọn kèm.

a) Motor điều chỉnh tốc độ vô cấp 1.1kW – UDL không hộp số

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW 1.5HP UDL MB15 chân đế trục 24mm tỉ số 1.4–7

Thông sốGiá trị
Motor1.1kW 1.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức2.85A
Hộp điều tốcUDL MB15 B3 chân đế
Tỉ số truyền1.4i – 7i
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục raØ24mm
Chiều dài trục ra50mm
Rãnh then (cavet)8mm
Tổng dài488mm
Tổng cao273mm
Tâm trục ra đến mặt đất127mm
Chân đế hộp số (bao)230 x 165mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số180 x 140mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ12mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor100 x 140mm

Motor điều tốc 1.1kW 1.5HP liền hộp số vô cấp UDL trục 24mm

Thông sốGiá trị
Motor1.1kW 1.5HP 3 pha 380V
Hộp điều tốcĐiều tốc cơ UDL mặt bích B5
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục raØ24mm
Chiều dài trục ra50mm
Đường kính mặt bích ngoàiØ200mm
Đường kính bích trong (vành định vị)Ø130mm
Tổng dài491.5mm
Tổng cao273mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục180mm

b) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW trục vuông góc NMRV75 trục âm, trục dương

Bộ điều khiển tốc độ motor 1.1kW 1.5HP vuông góc NMRV75 trục âm 28mm

Bộ điều khiển tốc độ motor 1.1kW 1.5HP NMRV75 trục dương 28mm

  • Mã ghép: NMRV75 + UDL MB15 + motor khung 90.
  • Tổng dài 644 mm, cao 343 mm, trục/lỗ 28 mm, cốt dương dài 60 mm.
  • Trục ra 4–198 vòng/phút theo tỉ số NMRV75.

c) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 1.1kW 3 pha 380V 1 cấp, 2 cấp chân đế

Motor điều tốc cơ 1 cấp 1.1kW 1.5HP 3 pha UDL MB15 chân đế trục 38mm

Thông sốGiá trị
Motor1.1kW 1.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức2.85A
Hộp sốMB15-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Chiều dài trục ra75mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài610mm
Tổng cao hộp số295mm
Tâm trục ra đến mặt đất195mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)85 x 185mm
Chân đế hộp số (bao)152 x 235mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor100 x 140mm

Motor điều tốc cơ 2 cấp 1.1kW 1.5HP 3 pha MB15-2C chân đế 7–35 vòng

Thông sốGiá trị
Motor1.1kW 1.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức2.85A
Hộp sốMB15-2C chân đế (UDL + giảm tốc 2 cấp)
Tốc độ trục ra7 – 35 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài655mm
Tổng cao hộp số290mm
Tâm trục ra đến mặt đất175mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)130 x 200mm
Chân đế hộp số (bao)172 x 260mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor100 x 140mm

d) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 1.1kW 1 pha 220V 1 cấp, 2 cấp

Motor điều tốc cơ 1 pha 220V 1.1kW 1.5HP 1 cấp UDL chân đế trục 38mm

Thông sốGiá trị
Motor1.1kW 1.5HP 1 pha 220V
Dòng định mức7.3A
Hộp sốMB15-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Chiều dài trục ra75mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài630mm
Tổng cao hộp số295mm
Tâm trục ra đến mặt đất195mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)85 x 185mm
Chân đế hộp số (bao)152 x 235mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

Motor điều tốc cơ 1 pha 1.1kW 1.5HP 2 cấp UDL chân đế 7–35 vòng

Thông sốGiá trị
Motor1.1kW 1.5HP 1 pha 220V
Dòng định mức7.3A
Hộp sốMB15-2C chân đế (UDL + giảm tốc 2 cấp)
Tốc độ trục ra7 – 35 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài680mm
Tổng cao hộp số~317mm
Tâm trục ra đến mặt đất175mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)130 x 200mm
Chân đế hộp số (bao)172 x 260mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

e) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 1.1kW trục thẳng chân đế GHM32, mặt bích GVM32

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW 1.5HP trục thẳng GHM32 ghép UDL15

  • GHM32 + UDL15 + motor khung 90: trục 32 mm, 2–298 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 3 pha 1.1kW giảm tốc mặt bích GVM32 UDL15

  • GVM32 + UDL15: trục 32 mm, 5–198 vòng/phút.
  • Tổng dài 736 mm, cao 291 mm.

f) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW khuấy chân đế cyclo XWD3, XWD4

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP cyclo chân đế XWD3 trục 35mm

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP cyclo chân đế XWD4 trục 45mm

  • XWD3/BWD1 + UDL MB15: trục 35 mm, 5–96 vòng/phút.
  • XWD4/BWD2 + UDL MB15: trục 45 mm, 6–94 vòng/phút.

g) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW mặt bích cyclo BLD0, XLD3, XLD4

Bộ điều chỉnh tốc độ motor khuấy 1.1kW 1.5HP cyclo mặt bích BLD0 trục 30mm

  • BLD0: trục 30 mm, cavet 8 mm, dài 652 mm.
  • Bích 180 mm, vành định vị 140 mm, lỗ bích 11 mm.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor khuấy 1.1kW cyclo mặt bích XLD3 trục 35mm

Bộ điều chỉnh tốc độ motor khuấy 1.1kW cyclo mặt bích XLD4 trục 45mm

  • XLD3/BLD1: trục 35 mm, bích 230 mm, 5–95 vòng/phút.
  • XLD4/BLD2: trục 45 mm, bích 260 mm, 8–92 vòng/phút.
  • Vành định vị, lỗ bích theo bản vẽ cyclo từng mã.

h) Motor điều tốc 3 pha 1.1kW hộp số trục vít WP size 80, 100

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 1.1kW 1.5HP WPDA size 80 trục ngang

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 1.1kW WPDA size 100 trục ngang 38mm

  • WPDA80: trục 32 mm, 2–100 vòng/phút. WPDA100: trục 38 mm, 4–99 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW hộp giảm tốc trục vít WPDS size 80

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW hộp giảm tốc trục vít WPDS size 100

  • WPDS80: trục 32 mm, 3–97 vòng/phút. WPDS100: trục 38 mm, 4–96 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 3 pha 1.1kW trục ngửa úp WPWDO size 80

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 3 pha 1.1kW trục ngửa úp WPWDO size 100

  • WPWDO80: dương 32 mm, âm 35 mm, 3–100 vòng/phút.
  • WPWDO100: dương 38 mm, âm 40 mm, 5–98 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 1.1kW hộp số đứng WPWDKT size 80

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 1.1kW hộp số đứng WPWDKT size 100

  • WPWDKT80: âm 35 mm, dương 32 mm, 5–97 vòng/phút.
  • WPWDKT100: âm 40 mm, dương 38 mm, 4–95 vòng/phút.

i) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW hộp số tải nặng R57, R77

Motor điều tốc 1.1kW 1.5HP liền hộp số R57 gắn điều tốc cơ trục 35mm

Motor điều tốc 1.1kW 1.5HP liền hộp số R77 gắn điều tốc cơ trục 40mm

  • R57 + UDL: trục 35 mm. R77 + UDL: trục 40 mm.
  • Vỏ gang, chịu tải va đập, khởi động nặng như máy trộn, máy cán.

2. Điện áp, dòng điện, aptomat motor điều tốc 1.1kW 1.5HP

Loại motor 1.1kW 4 cựcDòng định mức (khoảng)Aptomat gợi ýGhi chú
3 pha đấu tam giác 220V4.7 A3 pha 10 AHộp cực 220V/380V
3 pha đấu sao 380V2.7 A3 pha 6–10 AĐiện xưởng 3 pha
1 pha 220V có tụ7.5 – 8 A1 pha 20 ATụ đề + tụ ngâm theo tem
  • UDL chỉnh tốc cơ khí: không cần biến tần, motor chạy đúng 50Hz.
  • Hộp cực có bản 220V/380V và 380V/660V; đọc tem trước khi đấu.
  • Motor 1 pha 1.1kW: dây cấp tối thiểu 2.5 mm², chạy xa trên 30 m tăng cỡ dây.

3. Ứng dụng bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW 1.5HP

  • Băng tải đóng thùng carton, băng tải dán băng keo thùng: UDL + NMRV75 trục âm 28 mm, chỉnh khớp tốc độ máy dán.
  • Băng tải phân loại trái cây, thủy sản xuất khẩu: UDL + GHM32, công nhân đứng 2 bên, chỉnh tốc theo số người.
  • Máy khuấy bồn 300–500 lít (sơn nước, phân bón lỏng, nước mắm): UDL + XLD3/XLD4 mặt bích trục úp.
  • Máy trộn vữa, trộn đất sạch, trộn giá thể: UDL + R77 trục 40 mm hoặc XWD4 trục 45 mm.
  • Bàn xoay hàn ống, máy quay bồn chứa: UDL + giảm tốc 2 cấp MB15-2C, 7–35 vòng/phút.
  • Máy cấp liệu vít tải bột, cám: UDL + WPDA100 trục 38 mm, chỉnh lưu lượng cấp bằng tay quay.

4. Ưu điểm motor điều tốc cơ UDL 1.1kW

  • Chỉnh tốc vô cấp tại máy, thước chỉ thị cho phép quay lại đúng nhịp cũ khi đổi ca.
  • Không có linh kiện điện tử: chịu ẩm, nước rửa sàn, bụi carton tốt hơn tủ biến tần.
  • Chạy được điện 1 pha 220V, vẫn có dải tốc 40–200 hoặc 7–35 vòng/phút.
  • Mô men trục ra tăng khi vặn về tốc độ thấp, hợp vít tải, máy trộn khởi động có tải.
  • Một đầu UDL MB15 ghép được NMRV, GHM, GVM, cyclo, WP, R: đổi hộp số không phải đổi motor.

5. Tính nhịp băng tải đóng thùng carton dùng motor điều tốc 1.1kW

Dây chuyền đóng thùng gồm băng tải rulo, máy dán băng keo và bàn xếp. Máy dán chạy cố định, còn tốc độ băng phải khớp với tốc độ công nhân xếp hàng vào thùng. Ca sáng đông người, ca tối ít người. Tay quay UDL giải quyết việc này mà không cần đổi nhông.

  • Cấu hình ví dụ: motor 1.1kW 4 cực + UDL1.1 + NMRV75 tỉ số 15.
  • Rulo kéo băng đường kính 114 mm.
  • Thùng dài 400 mm, khoảng hở giữa 2 thùng 200 mm: bước 0.6 m.
  • Công thức: v (m/phút) = 3.14 x 0.114 x n; thùng/phút = v / 0.6.
Vị trí tay quay UDLTốc độ trục UDL (vòng/phút)Trục NMRV75 i=15 (vòng/phút)Tốc độ băng (m/phút)Năng suất (thùng/phút)
Thấp nhất20013.34.88
1/440026.79.616
1/26004014.324
3/480053.319.132
Cao nhất100066.723.940
  • Băng dài 8 m chở 10 thùng 15 kg: tải khoảng 150 kg, nằm trong khả năng 1.1kW ghép NMRV75.
  • Máy dán băng keo thường chạy 18–20 m/phút: tay quay khoảng 3/4.
  • Băng dốc trên 10 độ: lực kéo tăng, đối chiếu mô men bản vẽ NMRV75 trước khi chạy tốc thấp.

Một motor điều tốc 1.1kW ghép NMRV75 cho dải 8–40 thùng/phút trên cùng một băng tải. Đây là lý do cỡ 1.5HP phổ biến ở xưởng đóng gói nông sản, thủy sản, hàng tiêu dùng.

6. Câu hỏi thường gặp về bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW 1.5HP

  • Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.1kW có cần biến tần không? Không cần. UDL1.1 chỉnh tốc bằng cơ khí, motor chạy thẳng điện lưới 50Hz.
  • Tốc độ trục ra UDL1.1 chỉnh được bao nhiêu? Khoảng 199–1000 vòng/phút với motor 4 cực. Ghép hộp số thì từ 2 đến khoảng 300 vòng/phút tùy mẫu.
  • Ghép NMRV75 để ra 10–50 vòng/phút được không? Được. NMRV75 tỉ số 20 cho khoảng 10–50 vòng/phút, trục 28 mm.
  • Nhà xưởng chỉ có 1 pha 220V dùng được không? Được. Chọn bản motor 1 pha 220V 1.1kW, dòng khoảng 7.5–8 A, aptomat 1 pha 20 A, dây 2.5 mm².
  • 1.1kW kéo băng tải dài bao nhiêu mét? Băng tải nằm ngang 6–10 m, tải khoảng 150–200 kg phân bố đều là kéo được khi ghép NMRV75 hoặc GHM32.
  • Khuấy bồn 500 lít chọn mẫu nào? Chọn UDL + XLD4 mặt bích trục 45 mm cho chất lỏng sệt; chất lỏng loãng như nước mắm, phân bón lỏng thì XLD3 trục 35 mm đủ.
  • Nên chọn WP size 80 hay size 100? Nên chọn size 100 khi tải nặng, chạy tốc độ dưới 10 vòng/phút hoặc chạy liên tục nhiều ca. Size 80 đủ cho tải vừa, tốc độ trên 20 vòng/phút.
  • Chọn UDL hay biến tần cho băng tải 1.1kW? Nên chọn UDL khi xưởng ẩm, rửa nước, công nhân tự chỉnh tại chỗ. Nên chọn biến tần khi băng tải nối PLC, cần tăng giảm tốc tự động.
  • Có cần mua dư lên 1.5kW không? Không cần nếu tải nằm trong khoảng trên. Cần lên 1.5kW khi tải nặng chạy liên tục ở vị trí tay quay thấp nhất.
  • Bản R77 khác gì cyclo XWD4? R77 trục 40 mm, vỏ gang, hiệu suất bánh răng cao. XWD4 trục 45 mm, gọn, chịu va đập tốt. Cả 2 hợp tải nặng.
  • Cụm 2 cấp MB15-2C dùng cho máy gì? Dùng cho bàn xoay hàn, máy quay bồn, máy trộn chậm 7–35 vòng/phút, trục 38 mm.
  • Có vặn tay quay lúc máy dừng được không? Không được. Chỉ vặn khi máy đang chạy, vặn từ từ.
  • Chạy 24 giờ liên tục được không? Được, khi dòng không vượt tem khoảng 2.7 A (380V) và vỏ UDL dưới khoảng 70–80°C.
  • Dùng dầu gì, thay khi nào? Dùng dầu chuyên dụng của bộ biến tốc UDL. Thay lần đầu khoảng 300 giờ, sau đó khoảng 2000–3000 giờ hoặc khi dầu đổi màu đen.
  • Mùa mưa xưởng ẩm có ảnh hưởng không? Có, với motor. Hộp cực phải kín, ron cao su còn tốt. UDL cơ khí không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm như mạch điện tử.
  • Lắp băng tải cần chú ý gì? Có 2 điểm. Căn nhông xích hoặc khớp nối đồng tâm. Không để xích quá căng làm cong trục ra.
  • Tay quay kẹt không xoay là lỗi gì? Nguyên nhân: vặn lúc dừng máy, dầu bẩn, thiếu dầu. Khắc phục: cho chạy rồi vặn nhẹ, thay dầu. Còn kẹt khi đã đủ dầu sạch thì mang bảo hành.
  • Vặn tay quay mà băng tải không nhanh lên là sao? Nguyên nhân: quá tải làm trượt cơ cấu côn, sai dầu. Khắc phục: giảm tải, thay đúng dầu UDL. Không tải vẫn không lên thì lỗi cơ cấu, mang bảo hành.
  • UDL kêu rít, kêu gõ là do đâu? Nguyên nhân: thiếu dầu, xích căng, ổ bi mòn. Khắc phục: bổ sung dầu, chỉnh xích. Kêu khi chạy không tải thì lỗi ổ bi, mang bảo hành.
  • Motor nóng, aptomat nhảy là lỗi gì? Nguyên nhân: quá tải, đấu sai sao/tam giác, mất pha. Khắc phục: đo dòng 3 pha, đấu đúng tem. Dòng không tải vẫn cao thì lỗi cuộn dây, mang bảo hành.
  • Rò dầu ở nút xả, phớt trục là lỗi gì? Nguyên nhân: sai tư thế lắp, dầu quá vạch, nút thông hơi tắc. Khắc phục: lắp đúng tư thế, xả dầu về vạch. Rò khi đúng tư thế thì phớt lỗi, mang bảo hành.