0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Bộ Điều Chỉnh Tốc Độ Motor 1.5Kw 2Hp

2.258 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW 2HP là motor 1.5kW khung 90 ghép liền hộp giảm tốc vô cấp UDL1.5 (UDL MB15). Trục ra UDL chỉnh liên tục khoảng 195–1000 vòng/phút bằng tay quay, không cần biến tần, không cần tủ điều khiển.

Cỡ 2HP dùng chung đầu UDL MB15 với cỡ 1.1kW nhưng motor mạnh hơn khoảng 36%. Khi cùng tốc độ trục ra, cụm 1.5kW giữ được mô men ở vị trí tay quay thấp tốt hơn. Đây là cỡ được chọn nhiều cho máy khuấy sơn, khuấy keo, máy trộn thức ăn chăn nuôi và vít tải bột. Xem các cỡ khác tại bộ điều chỉnh tốc độ motor.

1. Thông số các mẫu motor điều tốc 1.5kW 2HP

Mẫu ghép UDL1.5 (MB15)Tốc độ trục ra (vòng/phút)Đường kính trục raKiểu lắp
UDL1.5 vô cấp đơn195 – 99924 mmChân đế / mặt bích
UDL + NMRV75 cốt âm / dương3 – 19928 mm (dương dài 60 mm)Trục ra vuông góc
UDL + giảm tốc 1 cấp (3 pha / 1 pha)39 – 20038 mmChân đế
UDL + giảm tốc 2 cấp MB15-2C (3 pha / 1 pha)7 – 3538 mmChân đế
UDL + GHM322.5 – 29932 mmChân đế
UDL + GVM325 – 19832 mmMặt bích
UDL + cyclo XWD3 / XWD45 – 9535 mm / 45 mmChân đế
UDL + cyclo BLD0Theo tỉ số cyclo30 mmMặt bích
UDL + cyclo XLD3 / XLD47 – 9335 mm / 45 mmMặt bích, trục úp/ngửa
UDL + WPDA80 / WPDA1004 – 10032 mm / 38 mmChân đế, trục ngang
UDL + WPDS80 / WPDS1007 – 9832 mm / 38 mmChân đế, trục vít
UDL + WPWDO80 / WPWDO1003 – 100Dương 32–38 mm / âm 35–40 mmTrục ngửa/úp
UDL + WPWDKT80 / WPWDKT1004 – 97Âm 35–40 mm / dương 32–38 mmTrục đứng
UDL + R57 / R77Theo tỉ số R35 mm / 40 mmChân đế, tải nặng
  • Dải tốc độ ứng với motor 4 cực 1400 vòng/phút.
  • Cụm ghép hộp số: tốc độ cụ thể theo tỉ số chọn kèm.
  • Mô men cho phép lấy theo bản vẽ hộp số ghép, không theo UDL đơn.

a) Motor điều chỉnh tốc độ vô cấp 1.5kW chân đế – UDL không hộp số

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW 2HP UDL MB15 chân đế trục 24mm tỉ số 1.4–7

Thông sốGiá trị
Motor1.5kW 2HP 3 pha 380V
Dòng định mức3.72A
Hộp điều tốcUDL MB15 B3 chân đế
Tỉ số truyền1.4i – 7i
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục raØ24mm
Chiều dài trục ra50mm
Rãnh then (cavet)8mm
Tổng dài513mm
Tổng cao273mm
Tâm trục ra đến mặt đất127mm
Chân đế hộp số (bao)230 x 165mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số180 x 140mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ12mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

Motor điều tốc 1.5kW 2HP liền hộp số chỉnh tốc độ UDL trục 24mm

Thông sốGiá trị
Motor1.5kW 2HP 3 pha 380V
Hộp điều tốcĐiều tốc cơ UDL mặt bích B5
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục raØ24mm
Chiều dài trục ra50mm
Đường kính mặt bích ngoàiØ200mm
Đường kính bích trong (vành định vị)Ø130mm
Tổng dài516.5mm
Tổng cao273mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục180mm

b) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW trục vuông góc NMRV75 cốt âm, cốt dương

Bộ điều khiển tốc độ motor 1.5kW 2HP NMRV75 cốt âm 28mm

Bộ điều khiển tốc độ motor 1.5kW 2HP NMRV75 cốt dương 28mm

  • Mã ghép: NMRV75 + UDL MB15 + motor khung 90.
  • Tổng dài 669 mm, cao 343 mm, trục/lỗ 28 mm, cốt dương dài 60 mm.
  • Trục ra 3–199 vòng/phút theo tỉ số NMRV75.

c) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 1.5kW 3 pha 380V 1 cấp, 2 cấp chân đế

Bộ điều tốc motor 1.5kW 2HP UDL 2 cấp chân đế trục thẳng

Thông sốGiá trị
MotorMitsubishi 1.5kW 2HP 3 pha
Hộp sốUDL ghép giảm tốc 2 cấp, chân đế

Motor điều tốc cơ 3 pha 1 cấp 1.5kW 2HP UDL MB15 chân đế trục 38mm

Thông sốGiá trị
Motor1.5kW 2HP 3 pha 380V
Dòng định mức3.72A
Hộp sốMB15-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Chiều dài trục ra75mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài635mm
Tổng cao hộp số295mm
Tâm trục ra đến mặt đất195mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)85 x 185mm
Chân đế hộp số (bao)152 x 235mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

Motor điều tốc cơ 2 cấp 1.5kW 2HP 3 pha MB15-2C chân đế 7–35 vòng

Thông sốGiá trị
Motor1.5kW 2HP 3 pha 380V
Dòng định mức3.72A
Hộp sốMB15-2C chân đế (UDL + giảm tốc 2 cấp)
Tốc độ trục ra7 – 35 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài680mm
Tổng cao hộp số290mm
Tâm trục ra đến mặt đất175mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)130 x 200mm
Chân đế hộp số (bao)172 x 260mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

d) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 1.5kW 1 pha 220V 1 cấp, 2 cấp

Motor điều chỉnh tốc độ 1 pha 220V 1.5kW 2HP 1 cấp UDL chân đế trục 38mm

Thông sốGiá trị
Motor1.5kW 2HP 1 pha 220V
Dòng định mức9.7A
Hộp sốMB15-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Chiều dài trục ra75mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài630mm
Tổng cao hộp số295mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)85 x 185mm
Chân đế hộp số (bao)152 x 235mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

Motor điều chỉnh tốc độ 1 pha 1.5kW 2HP 2 cấp UDL chân đế 7–34 vòng

Thông sốGiá trị
Motor1.5kW 2HP 1 pha 220V
Dòng định mức9.7A
Hộp sốMB15-2C chân đế (UDL + giảm tốc 2 cấp)
Tốc độ trục ra7 – 35 vòng/phút
Đường kính trục raØ38mm
Rãnh then (cavet)10mm
Tổng dài680mm
Tổng cao hộp số~317mm
Tâm trục ra đến mặt đất175mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)130 x 200mm
Chân đế hộp số (bao)172 x 260mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ15mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor125 x 140mm

e) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 1.5kW trục thẳng chân đế GHM32, mặt bích GVM32

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW 2HP trục thẳng GHM32 UDL chân đế

  • GHM32: trục 32 mm, 2.5–299 vòng/phút, dài 761 mm.
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế dọc trục: 130 mm (bao 160 mm).
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục: 170 mm (bao 213 mm).

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 3 pha 1.5kW giảm tốc mặt bích GVM32 UDL

  • GVM32: trục 32 mm, 5–198 vòng/phút, cao 291 mm.

f) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW khuấy chân đế cyclo XWD3, XWD4

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ khuấy 1.5kW 2HP cyclo chân đế XWD3 trục 35mm

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ khuấy 1.5kW 2HP cyclo chân đế XWD4 trục 45mm

  • XWD3/BWD1 + UDL MB15: trục 35 mm, 5–95 vòng/phút.
  • XWD4/BWD2 + UDL MB15: trục 45 mm, 6–94 vòng/phút.

g) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW mặt bích cyclo BLD0, XLD3, XLD4 cho máy khuấy

Bộ điều chỉnh tốc độ motor khuấy 1.5kW 2HP cyclo mặt bích BLD0 trục 30mm

  • BLD0: trục 30 mm, cavet 8 mm, dài 677 mm.
  • Bích 180 mm, vành định vị 140 mm, lỗ bích 11 mm.

Bộ điều tốc motor khuấy 1.5kW 2HP cyclo mặt bích XLD3 trục 35mm

Bộ điều tốc motor khuấy 1.5kW 2HP cyclo mặt bích XLD4 trục 45mm

  • XLD3/BLD1: trục 35 mm, bích ngoài 230 mm, 7–93 vòng/phút.
  • XLD4/BLD2: trục 45 mm, bích ngoài 260 mm, 9–92 vòng/phút.

h) Motor điều tốc 3 pha 1.5kW hộp số trục vít WP size 80, 100

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 1.5kW 2HP WPDA size 80 trục ngang

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 1.5kW 2HP WPDA size 100 trục ngang

  • WPDA80: trục 32 mm, 4–100 vòng/phút. WPDA100: trục 38 mm, 5–99 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW hộp giảm tốc trục vít WPDS size 80

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW hộp giảm tốc trục vít WPDS size 100

  • WPDS80: trục 32 mm, 7–98 vòng/phút. WPDS100: trục 38 mm, 10–97 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW 2HP trục ngửa úp WPWDO size 80

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW 2HP trục ngửa úp WPWDO size 100

  • WPWDO80: dương 32 mm, âm 35 mm, 3–100 vòng/phút.
  • WPWDO100: dương 38 mm, âm 40 mm, 5–98 vòng/phút.

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW hộp số kiểu đứng WPWDKT size 80

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW hộp số kiểu đứng WPWDKT size 100

  • WPWDKT80: âm 35 mm, dương 32 mm, 5–97 vòng/phút.
  • WPWDKT100: âm 40 mm, dương 38 mm, 4–95 vòng/phút.

i) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW hộp số tải nặng R57, R77

Motor điều tốc 1.5kW 2HP liền hộp số R57 gắn điều tốc cơ trục 35mm

Motor điều tốc 1.5kW 2HP liền hộp số R77 gắn điều tốc cơ trục 40mm

Motor giảm tốc 3 pha trục thẳng tải nặng gắn UDL 1.5kW

  • R57 + UDL: trục 35 mm. R77 + UDL: trục 40 mm.
  • Hợp máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn vữa khởi động có tải.

2. Điện áp, dòng điện, aptomat motor điều tốc 1.5kW 2HP

Loại motor 1.5kW 4 cựcDòng định mức (khoảng)Aptomat gợi ýGhi chú
3 pha đấu tam giác 220V6.1 A3 pha 16 AHộp cực 220V/380V
3 pha đấu sao 380V3.5 A3 pha 10 AĐiện xưởng 3 pha
1 pha 220V có tụ9.5 – 10 A1 pha 25 ATụ đề + tụ ngâm theo tem
  • UDL chỉnh tốc bằng cơ khí nên không cần biến tần; motor chạy 50Hz cố định.
  • Hộp cực có bản 220V/380V và 380V/660V, kiểm tem trước khi đấu.
  • Motor 1 pha 1.5kW: dây cấp tối thiểu 2.5 mm², điện áp đầu cực tối thiểu khoảng 200V khi đề.

3. Ứng dụng motor điều tốc 1.5kW 2HP

  • Máy khuấy sơn nước, sơn dầu bồn 300–500 lít: UDL1.5 vô cấp đơn 195–999 vòng/phút gắn trục cánh đĩa, đổi tốc theo công đoạn pha màu.
  • Máy khuấy keo, khuấy hóa chất đặc: UDL + XLD4 mặt bích trục 45 mm, 9–92 vòng/phút.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, trộn cám 100–200 kg/mẻ: UDL + R77 trục 40 mm.
  • Vít tải cấp bột, cấp liệu lò đốt: UDL + WPDA100 trục 38 mm, tay quay chỉnh lưu lượng.
  • Băng tải lò sấy, băng tải làm nguội bánh: UDL + GHM32, 2.5–299 vòng/phút.
  • Xưởng điện 1 pha vùng nông thôn: bản motor 1 pha 220V 1.5kW, 1 cấp hoặc 2 cấp.

4. Ưu điểm bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW UDL

  • Đổi tốc độ khuấy ngay khi đang chạy, không dừng mẻ, không cần nút bấm.
  • Không có bo mạch: dùng được trong xưởng sơn, hóa chất có hơi dung môi và ẩm.
  • Motor chạy 50Hz cố định nên quạt làm mát luôn đủ gió ở mọi tốc độ trục ra.
  • Chạy điện 1 pha 220V mà vẫn có chỉnh tốc, không cần biến tần 1 pha vào 3 pha ra.
  • Mô men trục ra tăng khi vặn về tốc độ thấp, hợp khuấy vật liệu đặc dần.

5. Chọn tốc độ cánh khuấy sơn khi dùng motor điều tốc 1.5kW

Pha sơn thường chia 3 công đoạn: khuấy chậm khi đổ bột màu để bột không bay, khuấy vừa khi pha màu, khuấy nhanh khi phân tán. Cánh khuấy đĩa răng cưa gắn thẳng trục UDL đơn, không qua hộp số. Tốc độ quyết định bằng vận tốc mép đĩa.

  • Cấu hình ví dụ: motor 1.5kW 4 cực + UDL1.5 vô cấp đơn, trục 24 mm.
  • Đĩa khuấy răng cưa đường kính 300 mm, bồn khoảng 300 lít.
  • Vận tốc mép đĩa: v (m/s) = 3.14 x 0.3 x n / 60.
  • Đĩa đường kính bằng khoảng 1/3 đường kính bồn.
Vị trí tay quay UDLTốc độ trục UDL (vòng/phút)Vận tốc mép đĩa D300 (m/s)Công đoạn phù hợp
Thấp nhất2003.1Đổ bột màu, chống bay bụi
1/44006.3Trộn đều, pha loãng
1/26009.4Pha màu
3/480012.6Phân tán sơn nước
Cao nhất100015.7Phân tán mạnh, phá hạt
  • Sơn đặc trên khoảng 5000 cP ở 1000 vòng/phút: dòng motor tăng nhanh, theo dõi ampe kế.
  • Bồn 500 lít cần đĩa khoảng 350–400 mm: tải tăng, cân nhắc cỡ 2.2kW.
  • Công suất trục ra UDL giảm khi về tốc độ thấp; không đổ bột màu khi đang ở 1000 vòng/phút.

Bảng trên cho thấy một motor điều tốc 1.5kW gắn đĩa 300 mm đi hết 3 công đoạn pha sơn chỉ bằng tay quay. Xưởng sơn nhỏ không cần đầu tư biến tần chống cháy nổ cho máy khuấy.

6. Câu hỏi thường gặp về bộ điều chỉnh tốc độ motor 1.5kW 2HP

  • Motor điều tốc 1.5kW có phải loại dùng biến tần không? Không. Đây là UDL1.5, chỉnh tốc cơ khí côn – đĩa hành tinh, motor chạy thẳng điện lưới.
  • UDL1.5 chỉnh được tốc độ trong khoảng nào? Khoảng 195–999 vòng/phút với motor 4 cực, tỉ số khoảng 1.4–7.
  • Ghép NMRV75 ra 10–50 vòng/phút được không? Được. NMRV75 tỉ số 20 cho khoảng 10–50 vòng/phút, trục 28 mm.
  • Nhà dùng điện 1 pha có chạy được 2HP không? Được. Bản motor 1 pha 220V 1.5kW, dòng khoảng 9.5–10 A, aptomat 1 pha 25 A, dây 2.5 mm².
  • Máy khuấy sơn 300 lít dùng 1.5kW có đủ không? Đủ cho sơn nước, sơn lót độ nhớt vừa với đĩa 300 mm. Sơn rất đặc hoặc bồn 500 lít thì nên lên 2.2kW.
  • 1.5kW khác 1.1kW ở điểm nào khi cùng đầu UDL MB15? Motor 1.5kW mạnh hơn khoảng 36%. Cùng tốc độ trục ra, cụm 1.5kW giữ tải tốt hơn ở vị trí tay quay thấp.
  • Khuấy keo đặc chọn mẫu nào? Chọn UDL + XLD4 mặt bích trục 45 mm, 9–92 vòng/phút. Keo càng đặc càng chạy chậm, mô men càng lớn.
  • Nên chọn UDL hay biến tần cho máy khuấy sơn? Nên chọn UDL khi xưởng có hơi dung môi, không muốn đặt tủ điện cạnh bồn. Nên chọn biến tần khi cần đổi tốc tự động theo thời gian, ghi lịch sử mẻ.
  • Có cần mua dư công suất không? Không cần khi tải đúng khoảng nêu trên. Cần dư 1 cấp khi máy chạy liên tục ở tốc độ trục ra thấp nhất.
  • Bản 2 cấp MB15-2C có lợi gì? Có. Ra thẳng 7–35 vòng/phút, trục 38 mm, không phải ghép thêm hộp số ngoài.
  • WPDS và WPDA khác gì nhau? WPDA trục vào dưới trục ra, WPDS trục vào trên trục ra. Chọn theo vị trí đặt máy và chiều cao trục máy cần nối.
  • Có vặn tay quay khi máy đứng yên được không? Không được. Chỉ vặn khi máy chạy để côn – đĩa dịch chuyển êm.
  • Chạy 24 giờ liên tục được không? Được, khi dòng dưới khoảng 3.5 A ở 380V và vỏ UDL dưới khoảng 70–80°C.
  • Thay dầu UDL khi nào, dùng dầu gì? Dùng dầu chuyên dụng cho bộ biến tốc. Thay lần đầu sau khoảng 300 giờ, sau đó khoảng 2000–3000 giờ.
  • Xưởng sơn nóng mùa hè có ảnh hưởng không? Có. Trên khoảng 40°C dầu loãng, dễ trượt. Để motor cách tường ít nhất 100 mm cho thoáng quạt.
  • Gắn máy khuấy lên nắp bồn cần lưu ý gì? Có 2 điểm. Khung đỡ đủ cứng để không rung, trục khuấy đồng tâm cổ bồn. Trục dài trên 1.2 m có ổ đỡ đáy.
  • Tay quay kẹt không chỉnh được là lỗi gì? Nguyên nhân: vặn khi máy dừng, dầu bẩn, vít hãm tay quay siết chặt. Khắc phục: nới vít hãm, cho chạy rồi vặn. Vẫn kẹt khi đủ dầu thì mang bảo hành.
  • Tốc độ trục ra không tăng dù vặn hết là sao? Nguyên nhân: tải vượt khả năng, côn trượt, sai dầu. Khắc phục: giảm tải, thay dầu UDL. Chạy không tải vẫn không lên thì mang bảo hành.
  • Máy kêu lạch cạch, rung mạnh là do đâu? Nguyên nhân: cánh khuấy lệch tâm, bulông khung lỏng, thiếu dầu. Khắc phục: cân lại cánh, siết khung, thêm dầu. Kêu cả khi tháo cánh thì lỗi ổ bi, mang bảo hành.
  • Motor 1 pha chạy yếu, nóng nhanh là lỗi gì? Nguyên nhân: tụ ngâm giảm điện dung, điện áp thấp. Khắc phục: đo điện áp, thay tụ đúng thông số. Đủ áp, tụ tốt vẫn nóng thì mang bảo hành.
  • Rò dầu ở phớt trục ra là lỗi gì? Nguyên nhân: lắp sai tư thế trục đứng/trục ngang, dầu quá vạch, nút thông hơi tắc. Khắc phục: đúng tư thế, đúng mức dầu. Vẫn rò thì phớt lỗi, mang bảo hành.