Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP là cụm motor 0.37kW ghép liền hộp giảm tốc vô cấp UDL0.37 (bộ biến tốc cơ khí hành tinh côn – đĩa). Vặn tay quay là tốc độ trục ra thay đổi liên tục, không nấc, không cần biến tần, không cần tủ điện riêng.
Cỡ 0.37kW ra đời cho các máy nhẹ cần chỉnh tốc tại chỗ: băng tải chiết rót, máy khuấy nhỏ, máy dán nhãn. Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, qua UDL0.37 trục ra chỉnh vô cấp khoảng 200–1000 vòng/phút (tỉ số khoảng 1.4–7). Ghép thêm NMRV50, WP size 60 hoặc giảm tốc 1–2 cấp thì xuống tới 3 vòng/phút. Xem thêm nhóm bộ điều chỉnh tốc độ motor.
1. Thông số các mẫu bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP: UDL0.37 trục thẳng (vô cấp đơn), UDL0.37 mặt bích, UDL + NMRV50 cốt âm, UDL + NMRV50 cốt dương, UDL + giảm tốc 1 cấp (3 pha)
Mẫu ghép UDL0.37
Tốc độ trục ra (vòng/phút)
Đường kính trục ra
Kiểu lắp
UDL0.37 trục thẳng (vô cấp đơn)
200 – 997
14 mm
Chân đế
UDL0.37 mặt bích
200 – 997
14 mm
Mặt bích
UDL + NMRV50 cốt âm
3 – 199
Lỗ âm 25 mm
Trục ra vuông góc
UDL + NMRV50 cốt dương
3 – 199
Trục 25 mm, dài 50 mm
Trục ra vuông góc
UDL + giảm tốc 1 cấp (3 pha)
40 – 200
24 mm
Chân đế
UDL + giảm tốc 2 cấp (3 pha)
7 – 35
28 mm
Chân đế
UDL + GHM
3 – 298
22 mm
Chân đế
UDL + GVM
6.5 – 197
22 mm
Mặt bích
UDL + giảm tốc 1 cấp (motor 1 pha 220V)
40 – 200
24 mm
Chân đế
UDL + WPDA60 trục ngang
3 – 97
22 mm
Chân đế
UDL + WPDS60 trục vít
4 – 99
22 mm
Chân đế
UDL + WPWDO60 trục ngửa/úp
5 – 98
Dương 22 mm / âm 25 mm
Trục đứng
UDL + WPWDKT60 trục đứng
6 – 97
Âm 25 mm / dương 22 mm
Trục đứng
Tốc độ ghi trong bảng là dải chỉnh hết tay quay, motor 4 cực 1400 vòng/phút.
Tốc độ cụ thể của mẫu ghép hộp số phụ thuộc tỉ số hộp số chọn kèm.
Cụm ghép hộp số: mô men lấy theo bản vẽ hộp số, không lấy theo UDL đơn.
a) Motor điều chỉnh tốc độ vô cấp 0.37kW chân đế – UDL không hộp số
Thông số
Giá trị
Motor
0.37kW 0.5HP 3 pha 380V, khung 71
Dòng định mức
1.12A
Hộp điều tốc
UDL MB04 B3 chân đế
Tỉ số truyền
1.4i – 7i
Tốc độ trục ra
200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục ra
Ø14mm
Chiều dài trục ra
30mm
Rãnh then (cavet)
5mm
Tổng dài
356.5mm
Tổng cao
218mm
Tâm trục ra đến mặt đất
93mm
Chân đế hộp số (bao)
150 x 125mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số
120 x 105mm
Lỗ bắt chân đế hộp số
Ø9mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor
90 x 104mm
Chỉnh tốc
Vặn núm tay quay khi motor đang chạy
b) Motor điều chỉnh tốc độ vô cấp 0.37kW mặt bích – UDL không hộp số
Thông số
Giá trị
Motor
0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Hộp điều tốc
Điều tốc cơ UDL mặt bích B5
Tốc độ trục ra
200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục ra
Ø14mm
Chiều dài trục ra
30mm
Đường kính mặt bích ngoài
Ø160mm
Đường kính bích trong (vành định vị)
Ø110mm
Tổng dài
363.5mm
Tổng cao
218mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục
120mm
Chỉnh tốc
Núm nhựa đen, vặn khi motor đang chạy
Hợp với
Máy chiết rót, máy dán nhãn khung nhôm
c) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW trục vuông góc NMRV50 cốt âm, cốt dương
Mã ghép: NMRV50 + UDL MB04 + motor khung 71.
Cốt âm: lỗ 25 mm, cắm thẳng trục máy, không cần khớp nối.
Cốt dương: trục 25 mm, dài 50 mm, nối qua nhông xích hoặc khớp.
Trục ra 3–199 vòng/phút tùy tỉ số NMRV chọn.
d) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 0.37kW 3 pha 380V 1 cấp, 2 cấp chân đế
Thông số
Giá trị
Motor
0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức
1.1A
Hộp số
MB04-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra
40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục ra
Ø24mm
Rãnh then (cavet)
8mm
Tổng dài
475mm
Tổng cao hộp số
220mm
Tâm trục ra đến mặt đất
131mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)
60 x 145mm
Chân đế hộp số (bao)
110 x 185mm
Lỗ bắt chân đế hộp số
Ø12mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor
90 x 110mm
Chỉnh tốc
Núm xoay trên cụm điều tốc, vặn khi motor đang chạy
Thông số
Giá trị
Motor
0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức
1.1A
Hộp số
MB04-2C chân đế (UDL + giảm tốc 2 cấp)
Tốc độ trục ra
7 – 35 vòng/phút
Đường kính trục ra
Ø28mm
Rãnh then (cavet)
8mm
Tổng dài
457mm
Tổng cao hộp số
200mm
Tâm trục ra đến mặt đất
110mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)
65 x 148mm
Chân đế hộp số (bao)
150 x 150mm
Lỗ bắt chân đế hộp số
Ø12mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor
90 x 110mm
Chỉnh tốc
Núm xoay trên cụm điều tốc, vặn khi motor đang chạy
e) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 0.37kW trục thẳng chân đế GHM, mặt bích GVM
GHM: trục 22 mm, 3–298 vòng/phút, dài 511 mm, cao 160 mm.
Khoảng cách tâm lỗ chân đế dọc trục: 65 mm (bao 90 mm).
Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục: 130 mm (bao 162.5 mm).
GVM mặt bích: trục 22 mm, 6.5–197 vòng/phút.
Dài 511 mm, cao 169 mm.
Kích thước bắt bích theo bản vẽ: 131 x 155 mm và 131 x 169 mm.
f) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1 pha 220V 0.37kW – UDL0.37
Thông số
Giá trị
Motor
0.37kW 0.5HP 1 pha 220V có tụ
Dòng định mức
2.8A
Hộp số
MB04-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra
40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục ra
Ø24mm
Rãnh then (cavet)
8mm
Tổng dài
475mm
Tổng cao hộp số
220mm
Tâm trục ra đến mặt đất
131mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)
60 x 145mm
Chân đế hộp số (bao)
110 x 185mm
Lỗ bắt chân đế hộp số
Ø12mm
Chỉnh tốc
Núm xoay trên cụm điều tốc, vặn khi motor đang chạy
Hợp với
Dùng thẳng điện sinh hoạt 220V, không cần biến tần
g) Motor điều tốc 3 pha 0.37kW hộp số trục vít WP size 60
WPDA60 trục ngang: trục 22 mm, 3–97 vòng/phút.
WPDS60 trục vít: trục 22 mm, 4–99 vòng/phút.
WPWDO60 ngửa/úp: dương 22 mm, âm 25 mm, 5–98 vòng/phút.
WPWDKT60 trục đứng: âm 25 mm, dương 22 mm, 6–97 vòng/phút.
2. Điện áp, dòng điện và aptomat cho motor điều tốc 0.37kW
Loại motor 0.37kW 4 cực
Dòng định mức (khoảng)
Aptomat gợi ý
Ghi chú
3 pha đấu tam giác 220V
1.8 A
3 pha 4–6 A
Hộp cực 220V/380V
3 pha đấu sao 380V
1.05 A
3 pha 4–6 A
Điện xưởng phổ biến
1 pha 220V có tụ
2.8 – 3 A
1 pha 10 A
Tụ theo tem motor
UDL chỉnh tốc cơ khí: không cần biến tần, motor luôn chạy đúng 50Hz.
Hộp cực có 2 bản: 220V/380V và 380V/660V; đọc tem trước khi đấu.
Dòng đo thực tế vượt 10% tem: kiểm tra tải hoặc dầu UDL.
3. Ứng dụng bộ điều khiển tốc độ motor 0.37kW 0.5HP: băng tải, máy in, máy khuấy, máy trộn
Băng tải máy chiết rót chai nước, dầu ăn: UDL + NMRV50 ra 20–100 vòng/phút, chỉnh khớp nhịp vòi chiết.
Máy dán nhãn, máy in date: UDL0.37 mặt bích 200–997 vòng/phút, gắn thẳng vách máy.
Máy khuấy hóa chất, khuấy sơn mẻ nhỏ 50–100 lít: UDL + WPWDKT60 trục đứng 6–97 vòng/phút.
Máy trộn bột, khuấy dung dịch làm bánh kẹo: chỉnh chậm lúc nạp liệu, nhanh lúc trộn đều.
Bàn xoay hàn, bàn quay sơn tĩnh điện: UDL + giảm tốc 2 cấp 7–35 vòng/phút, mô men lớn ở tốc độ thấp.
Máy trộn vữa, vật liệu xây dựng mẻ nhỏ: UDL + GHM trục 22 mm, chân đế bắt sàn.
Xưởng hộ gia đình chỉ có điện 1 pha: bản motor 1 pha 220V, 40–200 vòng/phút.
4. Ưu điểm của motor điều tốc cơ UDL 0.37kW: chạy biến tần, hộp 2 cấp, hợp quạt
Chỉnh tốc vô cấp bằng tay quay, đọc số trên thước chỉ thị, lặp lại được vị trí cũ.
Không có linh kiện điện tử: không sợ ẩm, không sợ sét lan, không nhiễu sóng cảm biến.
Motor luôn chạy 50Hz nên quạt làm mát đủ gió cả khi trục ra chậm.
Chạy được điện 1 pha 220V mà vẫn chỉnh tốc, không cần biến tần 1 pha vào 3 pha ra.
Mô men trục ra tăng khi vặn về tốc độ thấp, hợp tải khởi động nặng như khuấy, trộn.
Ghép được nhiều loại hộp số: NMRV, WP, GHM, GVM, giảm tốc 1–2 cấp.
5. Tính tốc độ băng tải chiết rót khi dùng bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW
Máy chiết rót chai 500 ml thường chạy băng tải xích nhựa rộng 82–114 mm. Tải nhẹ, dưới 30 kg trên băng, nhưng cần chỉnh nhịp chai khớp vòi chiết. Đổi loại chai là phải đổi tốc độ. Đây là việc UDL làm tốt nhất.
Cấu hình ví dụ: motor 0.37kW 4 cực + UDL0.37 + NMRV50 tỉ số 10.
Nhông kéo băng đường kính 100 mm.
Khoảng cách tâm 2 chai trên băng: 150 mm.
Công thức: v (m/phút) = 3.14 x 0.1 x n; số chai/phút = v / 0.15.
Vị trí tay quay UDL
Tốc độ trục UDL (vòng/phút)
Trục NMRV50 i=10 (vòng/phút)
Tốc độ băng (m/phút)
Năng suất (chai/phút)
Thấp nhất
200
20
6.3
42
1/4
400
40
12.6
84
1/2
600
60
18.8
125
3/4
800
80
25.1
167
Cao nhất
1000
100
31.4
209
Vòi chiết 4 đầu, 6 giây/mẻ: cần khoảng 40 chai/phút, tay quay gần vị trí thấp nhất.
Muốn 20 chai/phút ổn định: chọn NMRV50 tỉ số 20 thay cho tỉ số 10.
Công suất trục ra UDL giảm khi về tốc độ thấp; băng nặng trên 50 kg nên tính lại mô men theo bản vẽ hộp số.
Ví dụ trên cho thấy một motor điều tốc 0.37kW đủ kéo dây chuyền chiết rót nhỏ 40–200 chai/phút. Chỉnh tay quay trong lúc máy chạy, nhìn băng, dừng khi nhịp chai khớp vòi. Không cần lập trình, không cần thợ điện.
6. Câu hỏi thường gặp về bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP
Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW có phải biến tần không? Không. Đây là hộp giảm tốc vô cấp UDL, chỉnh tốc bằng cơ khí côn – đĩa hành tinh. Motor vẫn chạy 1400 vòng/phút, UDL đổi tốc độ trục ra khoảng 200–1000 vòng/phút.
Dải tốc độ chỉnh được của UDL0.37 là bao nhiêu? Khoảng 200–997 vòng/phút với motor 4 cực, tỉ số khoảng 1.4–7. Cần chậm hơn thì chọn mẫu ghép NMRV50, WP60, GHM hoặc giảm tốc 2 cấp, xuống 3–7 vòng/phút.
Ghép NMRV để ra 10–50 vòng/phút được không? Được. UDL0.37 + NMRV50 tỉ số 20 cho khoảng 10–50 vòng/phút. Tỉ số 10 cho khoảng 20–100 vòng/phút.
Nhà chỉ có điện 1 pha 220V có dùng được không? Được. Chọn bản motor 1 pha 220V có tụ ghép UDL, dòng khoảng 2.8–3 A, aptomat 1 pha 10 A. Không phải mua biến tần.
Motor 0.37kW đủ khỏe cho máy khuấy bao nhiêu lít? Đủ cho thùng khuấy chất lỏng loãng khoảng 50–100 lít khi ghép WPWDKT60 trục đứng. Sơn đặc, keo đặc thì mô men cần lớn hơn, đối chiếu bản vẽ hộp số trước khi đặt.
Nên chọn UDL0.37 hay biến tần 0.37kW? Nên chọn UDL khi xưởng ẩm, bụi, điện chập chờn hoặc chỉ có 1 pha. Nên chọn biến tần khi cần điều khiển từ xa, đảo chiều tự động, ghép PLC.
Chọn mẫu chân đế hay mặt bích? Máy có bệ sắt thì chọn chân đế. Máy khung nhôm, cần gắn vách như máy dán nhãn, chiết rót thì chọn mặt bích để gọn.
Có cần mua dư lên 0.75kW cho chắc không? Không cần nếu tải nhẹ dưới 30–50 kg băng tải. Cần lên 0.75kW khi trục ra chạy chậm dưới 300 vòng/phút mà tải nặng, vì công suất trục ra UDL giảm ở tốc độ thấp.
Bản 1 cấp và 2 cấp khác nhau thế nào? Bản 1 cấp ra 40–200 vòng/phút, trục 24 mm. Bản 2 cấp ra 7–35 vòng/phút, trục 28 mm, mô men lớn hơn, hợp bàn xoay, máy trộn chậm.
Cụm ghép hộp số có giá chênh nhiều so với UDL đơn không? Có. Mỗi hộp số ghép thêm cộng giá hộp số và mặt bích nối. NMRV50 thường rẻ hơn WP60 cùng tốc độ, GHM/GVM bánh răng hiệu suất cao hơn trục vít.
Trục ra cốt âm hay cốt dương tiện hơn? Cốt âm tiện hơn khi trục máy cắm thẳng, không cần khớp nối. Cốt dương tiện khi truyền qua nhông xích, dây đai.
Có vặn tay quay chỉnh tốc khi máy đang dừng được không? Không được. Chỉ vặn khi máy đang chạy. Vặn lúc dừng làm lệch côn – đĩa, kẹt tay quay hoặc mòn bề mặt ma sát.
UDL 0.37kW chạy liên tục 24 giờ được không? Được, khi dòng không vượt tem và nhiệt vỏ UDL dưới khoảng 70–80°C. Dây chuyền chạy 3 ca nên kiểm tra mức dầu mỗi tuần.
Dùng dầu gì, bao lâu thay? Dùng dầu chuyên dụng của bộ biến tốc UDL (dầu traction). Thay lần đầu sau khoảng 300 giờ, sau đó khoảng 2000–3000 giờ. Không dùng dầu hộp số bánh răng thường thay thế.
Mùa nóng trong xưởng tôn có ảnh hưởng không? Có. Xưởng trên 40°C thì dầu loãng, trượt côn, tốc độ trục ra tụt. Đặt máy chỗ thoáng, không che kín quạt motor.
Lắp đặt cần chú ý gì? Đặt đúng tư thế ghi trên tem, nút thăm dầu nằm phía trên. Bắt chân đế trên mặt phẳng, khớp nối đồng tâm, sai lệch dưới khoảng 0.1 mm.
Tay quay bị kẹt, không vặn được là lỗi gì? Nguyên nhân: vặn khi máy dừng hoặc dầu bẩn, thiếu dầu. Khắc phục: cho máy chạy rồi vặn nhẹ, kiểm tra và thay dầu. Kẹt cả khi chạy và dầu đủ thì mang bảo hành.
Vặn hết tay quay mà tốc độ không lên 1000 vòng/phút là sao? Nguyên nhân: quá tải làm trượt côn, hoặc dầu sai loại. Khắc phục: giảm tải, thay đúng dầu UDL. Không tải vẫn không lên thì là lỗi cơ cấu, mang bảo hành.
UDL kêu rít, kêu lạch cạch là do đâu? Nguyên nhân: thiếu dầu, khớp nối lệch tâm hoặc ổ bi hỏng. Khắc phục: bổ sung dầu, căn lại khớp. Còn kêu khi chạy không tải thì là lỗi ổ bi, mang bảo hành.
Vỏ UDL nóng tay sau 1–2 giờ có bình thường không? Ấm khoảng 50–60°C là bình thường. Nóng trên khoảng 80°C. Nguyên nhân: quá tải hoặc dầu quá nhiều, quá ít. Khắc phục: đúng mức dầu, giảm tải; vẫn nóng thì mang bảo hành.
Rò dầu ở phớt trục hoặc mặt ghép là lỗi gì? Nguyên nhân: đặt sai tư thế, đổ dầu quá mức, nút thông hơi bị bịt. Khắc phục: lắp lại đúng tư thế, xả bớt dầu. Rò khi đã đúng tư thế và mức dầu thì phớt lỗi, mang bảo hành.