0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Bộ Điều Chỉnh Tốc Độ Motor 0.37Kw 0.5Hp

9.268 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP là cụm motor 0.37kW ghép liền hộp giảm tốc vô cấp UDL0.37 (bộ biến tốc cơ khí hành tinh côn – đĩa). Vặn tay quay là tốc độ trục ra thay đổi liên tục, không nấc, không cần biến tần, không cần tủ điện riêng.

Cỡ 0.37kW ra đời cho các máy nhẹ cần chỉnh tốc tại chỗ: băng tải chiết rót, máy khuấy nhỏ, máy dán nhãn. Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, qua UDL0.37 trục ra chỉnh vô cấp khoảng 200–1000 vòng/phút (tỉ số khoảng 1.4–7). Ghép thêm NMRV50, WP size 60 hoặc giảm tốc 1–2 cấp thì xuống tới 3 vòng/phút. Xem thêm nhóm bộ điều chỉnh tốc độ motor.

1. Thông số các mẫu bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP: UDL0.37 trục thẳng (vô cấp đơn), UDL0.37 mặt bích, UDL + NMRV50 cốt âm, UDL + NMRV50 cốt dương, UDL + giảm tốc 1 cấp (3 pha)

Mẫu ghép UDL0.37Tốc độ trục ra (vòng/phút)Đường kính trục raKiểu lắp
UDL0.37 trục thẳng (vô cấp đơn)200 – 99714 mmChân đế
UDL0.37 mặt bích200 – 99714 mmMặt bích
UDL + NMRV50 cốt âm3 – 199Lỗ âm 25 mmTrục ra vuông góc
UDL + NMRV50 cốt dương3 – 199Trục 25 mm, dài 50 mmTrục ra vuông góc
UDL + giảm tốc 1 cấp (3 pha)40 – 20024 mmChân đế
UDL + giảm tốc 2 cấp (3 pha)7 – 3528 mmChân đế
UDL + GHM3 – 29822 mmChân đế
UDL + GVM6.5 – 19722 mmMặt bích
UDL + giảm tốc 1 cấp (motor 1 pha 220V)40 – 20024 mmChân đế
UDL + WPDA60 trục ngang3 – 9722 mmChân đế
UDL + WPDS60 trục vít4 – 9922 mmChân đế
UDL + WPWDO60 trục ngửa/úp5 – 98Dương 22 mm / âm 25 mmTrục đứng
UDL + WPWDKT60 trục đứng6 – 97Âm 25 mm / dương 22 mmTrục đứng
  • Tốc độ ghi trong bảng là dải chỉnh hết tay quay, motor 4 cực 1400 vòng/phút.
  • Tốc độ cụ thể của mẫu ghép hộp số phụ thuộc tỉ số hộp số chọn kèm.
  • Cụm ghép hộp số: mô men lấy theo bản vẽ hộp số, không lấy theo UDL đơn.

a) Motor điều chỉnh tốc độ vô cấp 0.37kW chân đế – UDL không hộp số

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP UDL0.37 chân đế trục 14mm tỉ số 1.4–7

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 3 pha 380V, khung 71
Dòng định mức1.12A
Hộp điều tốcUDL MB04 B3 chân đế
Tỉ số truyền1.4i – 7i
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục raØ14mm
Chiều dài trục ra30mm
Rãnh then (cavet)5mm
Tổng dài356.5mm
Tổng cao218mm
Tâm trục ra đến mặt đất93mm
Chân đế hộp số (bao)150 x 125mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số120 x 105mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ9mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor90 x 104mm
Chỉnh tốcVặn núm tay quay khi motor đang chạy

b) Motor điều chỉnh tốc độ vô cấp 0.37kW mặt bích – UDL không hộp số

Motor điều tốc 0.37kW liền hộp số vô cấp UDL mặt bích trục 14mm

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Hộp điều tốcĐiều tốc cơ UDL mặt bích B5
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút
Đường kính trục raØ14mm
Chiều dài trục ra30mm
Đường kính mặt bích ngoàiØ160mm
Đường kính bích trong (vành định vị)Ø110mm
Tổng dài363.5mm
Tổng cao218mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục120mm
Chỉnh tốcNúm nhựa đen, vặn khi motor đang chạy
Hợp vớiMáy chiết rót, máy dán nhãn khung nhôm

c) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW trục vuông góc NMRV50 cốt âm, cốt dương

Bộ điều khiển tốc độ motor 0.37kW 0.5HP ghép hộp số NMRV50 cốt âm 25mm

Bộ điều khiển tốc độ motor 0.37kW 0.5HP ghép NMRV50 cốt dương trục 25mm

  • Mã ghép: NMRV50 + UDL MB04 + motor khung 71.
  • Cốt âm: lỗ 25 mm, cắm thẳng trục máy, không cần khớp nối.
  • Cốt dương: trục 25 mm, dài 50 mm, nối qua nhông xích hoặc khớp.
  • Trục ra 3–199 vòng/phút tùy tỉ số NMRV chọn.

d) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 0.37kW 3 pha 380V 1 cấp, 2 cấp chân đế

Motor điều tốc cơ 1 cấp 0.37kW 3 pha UDL chân đế trục 24mm 40–200 vòng

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức1.1A
Hộp sốMB04-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục raØ24mm
Rãnh then (cavet)8mm
Tổng dài475mm
Tổng cao hộp số220mm
Tâm trục ra đến mặt đất131mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)60 x 145mm
Chân đế hộp số (bao)110 x 185mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ12mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor90 x 110mm
Chỉnh tốcNúm xoay trên cụm điều tốc, vặn khi motor đang chạy

Motor điều tốc cơ 2 cấp 0.37kW 0.5HP UDL chân đế trục 28mm 7–35 vòng

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Dòng định mức1.1A
Hộp sốMB04-2C chân đế (UDL + giảm tốc 2 cấp)
Tốc độ trục ra7 – 35 vòng/phút
Đường kính trục raØ28mm
Rãnh then (cavet)8mm
Tổng dài457mm
Tổng cao hộp số200mm
Tâm trục ra đến mặt đất110mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)65 x 148mm
Chân đế hộp số (bao)150 x 150mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ12mm
Khoảng cách lỗ chân đế motor90 x 110mm
Chỉnh tốcNúm xoay trên cụm điều tốc, vặn khi motor đang chạy

e) Motor giảm tốc điều chỉnh tốc độ 0.37kW trục thẳng chân đế GHM, mặt bích GVM

Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP trục thẳng UDL ghép GHM chân đế trục 22mm

  • GHM: trục 22 mm, 3–298 vòng/phút, dài 511 mm, cao 160 mm.
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế dọc trục: 65 mm (bao 90 mm).
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục: 130 mm (bao 162.5 mm).

Bộ điều chỉnh tốc độ motor giảm tốc mặt bích 0.37kW GVM ghép UDL MB04 trục 22mm

  • GVM mặt bích: trục 22 mm, 6.5–197 vòng/phút.
  • Dài 511 mm, cao 169 mm.
  • Kích thước bắt bích theo bản vẽ: 131 x 155 mm và 131 x 169 mm.

f) Bộ điều chỉnh tốc độ motor 1 pha 220V 0.37kW – UDL0.37

Motor điều tốc cơ 1 pha 220V 0.37kW 0.5HP UDL chân đế 1 cấp trục 24mm

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 1 pha 220V có tụ
Dòng định mức2.8A
Hộp sốMB04-1C chân đế (UDL + giảm tốc 1 cấp)
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút
Đường kính trục raØ24mm
Rãnh then (cavet)8mm
Tổng dài475mm
Tổng cao hộp số220mm
Tâm trục ra đến mặt đất131mm
Khoảng cách lỗ chân đế hộp số (dọc x ngang trục)60 x 145mm
Chân đế hộp số (bao)110 x 185mm
Lỗ bắt chân đế hộp sốØ12mm
Chỉnh tốcNúm xoay trên cụm điều tốc, vặn khi motor đang chạy
Hợp vớiDùng thẳng điện sinh hoạt 220V, không cần biến tần

g) Motor điều tốc 3 pha 0.37kW hộp số trục vít WP size 60

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 0.37kW 0.5HP hộp số WPDA size 60 trục ngang

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW hộp giảm tốc trục vít WPDS size 60

Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW trục ngửa úp WPWDO size 60

Bộ điều chỉnh tốc độ động cơ 3 pha 0.37kW hộp giảm tốc đứng WPWDKT size 60

  • WPDA60 trục ngang: trục 22 mm, 3–97 vòng/phút.
  • WPDS60 trục vít: trục 22 mm, 4–99 vòng/phút.
  • WPWDO60 ngửa/úp: dương 22 mm, âm 25 mm, 5–98 vòng/phút.
  • WPWDKT60 trục đứng: âm 25 mm, dương 22 mm, 6–97 vòng/phút.

2. Điện áp, dòng điện và aptomat cho motor điều tốc 0.37kW

Loại motor 0.37kW 4 cựcDòng định mức (khoảng)Aptomat gợi ýGhi chú
3 pha đấu tam giác 220V1.8 A3 pha 4–6 AHộp cực 220V/380V
3 pha đấu sao 380V1.05 A3 pha 4–6 AĐiện xưởng phổ biến
1 pha 220V có tụ2.8 – 3 A1 pha 10 ATụ theo tem motor
  • UDL chỉnh tốc cơ khí: không cần biến tần, motor luôn chạy đúng 50Hz.
  • Hộp cực có 2 bản: 220V/380V và 380V/660V; đọc tem trước khi đấu.
  • Dòng đo thực tế vượt 10% tem: kiểm tra tải hoặc dầu UDL.

3. Ứng dụng bộ điều khiển tốc độ motor 0.37kW 0.5HP: băng tải, máy in, máy khuấy, máy trộn

  • Băng tải máy chiết rót chai nước, dầu ăn: UDL + NMRV50 ra 20–100 vòng/phút, chỉnh khớp nhịp vòi chiết.
  • Máy dán nhãn, máy in date: UDL0.37 mặt bích 200–997 vòng/phút, gắn thẳng vách máy.
  • Máy khuấy hóa chất, khuấy sơn mẻ nhỏ 50–100 lít: UDL + WPWDKT60 trục đứng 6–97 vòng/phút.
  • Máy trộn bột, khuấy dung dịch làm bánh kẹo: chỉnh chậm lúc nạp liệu, nhanh lúc trộn đều.
  • Bàn xoay hàn, bàn quay sơn tĩnh điện: UDL + giảm tốc 2 cấp 7–35 vòng/phút, mô men lớn ở tốc độ thấp.
  • Máy trộn vữa, vật liệu xây dựng mẻ nhỏ: UDL + GHM trục 22 mm, chân đế bắt sàn.
  • Xưởng hộ gia đình chỉ có điện 1 pha: bản motor 1 pha 220V, 40–200 vòng/phút.

4. Ưu điểm của motor điều tốc cơ UDL 0.37kW: chạy biến tần, hộp 2 cấp, hợp quạt

  • Chỉnh tốc vô cấp bằng tay quay, đọc số trên thước chỉ thị, lặp lại được vị trí cũ.
  • Không có linh kiện điện tử: không sợ ẩm, không sợ sét lan, không nhiễu sóng cảm biến.
  • Motor luôn chạy 50Hz nên quạt làm mát đủ gió cả khi trục ra chậm.
  • Chạy được điện 1 pha 220V mà vẫn chỉnh tốc, không cần biến tần 1 pha vào 3 pha ra.
  • Mô men trục ra tăng khi vặn về tốc độ thấp, hợp tải khởi động nặng như khuấy, trộn.
  • Ghép được nhiều loại hộp số: NMRV, WP, GHM, GVM, giảm tốc 1–2 cấp.

5. Tính tốc độ băng tải chiết rót khi dùng bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW

Máy chiết rót chai 500 ml thường chạy băng tải xích nhựa rộng 82–114 mm. Tải nhẹ, dưới 30 kg trên băng, nhưng cần chỉnh nhịp chai khớp vòi chiết. Đổi loại chai là phải đổi tốc độ. Đây là việc UDL làm tốt nhất.

  • Cấu hình ví dụ: motor 0.37kW 4 cực + UDL0.37 + NMRV50 tỉ số 10.
  • Nhông kéo băng đường kính 100 mm.
  • Khoảng cách tâm 2 chai trên băng: 150 mm.
  • Công thức: v (m/phút) = 3.14 x 0.1 x n; số chai/phút = v / 0.15.
Vị trí tay quay UDLTốc độ trục UDL (vòng/phút)Trục NMRV50 i=10 (vòng/phút)Tốc độ băng (m/phút)Năng suất (chai/phút)
Thấp nhất200206.342
1/44004012.684
1/26006018.8125
3/48008025.1167
Cao nhất100010031.4209
  • Vòi chiết 4 đầu, 6 giây/mẻ: cần khoảng 40 chai/phút, tay quay gần vị trí thấp nhất.
  • Muốn 20 chai/phút ổn định: chọn NMRV50 tỉ số 20 thay cho tỉ số 10.
  • Công suất trục ra UDL giảm khi về tốc độ thấp; băng nặng trên 50 kg nên tính lại mô men theo bản vẽ hộp số.

Ví dụ trên cho thấy một motor điều tốc 0.37kW đủ kéo dây chuyền chiết rót nhỏ 40–200 chai/phút. Chỉnh tay quay trong lúc máy chạy, nhìn băng, dừng khi nhịp chai khớp vòi. Không cần lập trình, không cần thợ điện.

6. Câu hỏi thường gặp về bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW 0.5HP

  • Bộ điều chỉnh tốc độ motor 0.37kW có phải biến tần không? Không. Đây là hộp giảm tốc vô cấp UDL, chỉnh tốc bằng cơ khí côn – đĩa hành tinh. Motor vẫn chạy 1400 vòng/phút, UDL đổi tốc độ trục ra khoảng 200–1000 vòng/phút.
  • Dải tốc độ chỉnh được của UDL0.37 là bao nhiêu? Khoảng 200–997 vòng/phút với motor 4 cực, tỉ số khoảng 1.4–7. Cần chậm hơn thì chọn mẫu ghép NMRV50, WP60, GHM hoặc giảm tốc 2 cấp, xuống 3–7 vòng/phút.
  • Ghép NMRV để ra 10–50 vòng/phút được không? Được. UDL0.37 + NMRV50 tỉ số 20 cho khoảng 10–50 vòng/phút. Tỉ số 10 cho khoảng 20–100 vòng/phút.
  • Nhà chỉ có điện 1 pha 220V có dùng được không? Được. Chọn bản motor 1 pha 220V có tụ ghép UDL, dòng khoảng 2.8–3 A, aptomat 1 pha 10 A. Không phải mua biến tần.
  • Motor 0.37kW đủ khỏe cho máy khuấy bao nhiêu lít? Đủ cho thùng khuấy chất lỏng loãng khoảng 50–100 lít khi ghép WPWDKT60 trục đứng. Sơn đặc, keo đặc thì mô men cần lớn hơn, đối chiếu bản vẽ hộp số trước khi đặt.
  • Nên chọn UDL0.37 hay biến tần 0.37kW? Nên chọn UDL khi xưởng ẩm, bụi, điện chập chờn hoặc chỉ có 1 pha. Nên chọn biến tần khi cần điều khiển từ xa, đảo chiều tự động, ghép PLC.
  • Chọn mẫu chân đế hay mặt bích? Máy có bệ sắt thì chọn chân đế. Máy khung nhôm, cần gắn vách như máy dán nhãn, chiết rót thì chọn mặt bích để gọn.
  • Có cần mua dư lên 0.75kW cho chắc không? Không cần nếu tải nhẹ dưới 30–50 kg băng tải. Cần lên 0.75kW khi trục ra chạy chậm dưới 300 vòng/phút mà tải nặng, vì công suất trục ra UDL giảm ở tốc độ thấp.
  • Bản 1 cấp và 2 cấp khác nhau thế nào? Bản 1 cấp ra 40–200 vòng/phút, trục 24 mm. Bản 2 cấp ra 7–35 vòng/phút, trục 28 mm, mô men lớn hơn, hợp bàn xoay, máy trộn chậm.
  • Cụm ghép hộp số có giá chênh nhiều so với UDL đơn không? Có. Mỗi hộp số ghép thêm cộng giá hộp số và mặt bích nối. NMRV50 thường rẻ hơn WP60 cùng tốc độ, GHM/GVM bánh răng hiệu suất cao hơn trục vít.
  • Trục ra cốt âm hay cốt dương tiện hơn? Cốt âm tiện hơn khi trục máy cắm thẳng, không cần khớp nối. Cốt dương tiện khi truyền qua nhông xích, dây đai.
  • Có vặn tay quay chỉnh tốc khi máy đang dừng được không? Không được. Chỉ vặn khi máy đang chạy. Vặn lúc dừng làm lệch côn – đĩa, kẹt tay quay hoặc mòn bề mặt ma sát.
  • UDL 0.37kW chạy liên tục 24 giờ được không? Được, khi dòng không vượt tem và nhiệt vỏ UDL dưới khoảng 70–80°C. Dây chuyền chạy 3 ca nên kiểm tra mức dầu mỗi tuần.
  • Dùng dầu gì, bao lâu thay? Dùng dầu chuyên dụng của bộ biến tốc UDL (dầu traction). Thay lần đầu sau khoảng 300 giờ, sau đó khoảng 2000–3000 giờ. Không dùng dầu hộp số bánh răng thường thay thế.
  • Mùa nóng trong xưởng tôn có ảnh hưởng không? Có. Xưởng trên 40°C thì dầu loãng, trượt côn, tốc độ trục ra tụt. Đặt máy chỗ thoáng, không che kín quạt motor.
  • Lắp đặt cần chú ý gì? Đặt đúng tư thế ghi trên tem, nút thăm dầu nằm phía trên. Bắt chân đế trên mặt phẳng, khớp nối đồng tâm, sai lệch dưới khoảng 0.1 mm.
  • Tay quay bị kẹt, không vặn được là lỗi gì? Nguyên nhân: vặn khi máy dừng hoặc dầu bẩn, thiếu dầu. Khắc phục: cho máy chạy rồi vặn nhẹ, kiểm tra và thay dầu. Kẹt cả khi chạy và dầu đủ thì mang bảo hành.
  • Vặn hết tay quay mà tốc độ không lên 1000 vòng/phút là sao? Nguyên nhân: quá tải làm trượt côn, hoặc dầu sai loại. Khắc phục: giảm tải, thay đúng dầu UDL. Không tải vẫn không lên thì là lỗi cơ cấu, mang bảo hành.
  • UDL kêu rít, kêu lạch cạch là do đâu? Nguyên nhân: thiếu dầu, khớp nối lệch tâm hoặc ổ bi hỏng. Khắc phục: bổ sung dầu, căn lại khớp. Còn kêu khi chạy không tải thì là lỗi ổ bi, mang bảo hành.
  • Vỏ UDL nóng tay sau 1–2 giờ có bình thường không? Ấm khoảng 50–60°C là bình thường. Nóng trên khoảng 80°C. Nguyên nhân: quá tải hoặc dầu quá nhiều, quá ít. Khắc phục: đúng mức dầu, giảm tải; vẫn nóng thì mang bảo hành.
  • Rò dầu ở phớt trục hoặc mặt ghép là lỗi gì? Nguyên nhân: đặt sai tư thế, đổ dầu quá mức, nút thông hơi bị bịt. Khắc phục: lắp lại đúng tư thế, xả bớt dầu. Rò khi đã đúng tư thế và mức dầu thì phớt lỗi, mang bảo hành.