098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Phòng Nổ 11Kw 15HP

  • Kho Động Cơ Motor Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor chống cháy nổ 11Kw 15HP còn gọi là động cơ phòng nổ 11Kw 15HP hay động cơ điện phòng nổ 11Kw 15HP

  • Động cơ điện phòng nổ Là motor có hộp cực điện dày gấp nhiều lần motor thường. Để ngăn tia lửa điện bắn ra ngoài khi có chập điện.
  • Motor phòng chống cháy nổ còn có tác dụng chống lửa cháy vào bên trong phần điện do có vỏ gang, vỏ thép dày hơn nhiều so với motor thường.
  • Ký hiệu motor phòng nổ YB2 YB3, EX Motor, Flame Proof Motor 11kw, Explosion Proof Motor 15HP

1) Ứng dụng, môi trường làm việc của motor chống cháy nổ

  • Hầm mỏ, khai thác mỏ kim loại, mỏ quặng, nơi công nhân chui xuống lòng đất, trong hang núi, mỏ than
  • Nơi sản xuất xăng dầu, giàn khoan dầu axit sunfuric, lọc dầu, hóa chất độc hại
  • Nơi sinh nhiệt cao: cán thép, nấu thép, đúc gang, luyện kim, nấu chì thiếc đồng nhôm
  • Nơi ẩm ướt: đấu điện vào motor ở chỗ nhiều mưa, sương mù, không có nắng, ko thể thông gió khô thoáng, khí ẩm

2) Bản vẽ motor phòng nổ 11kw 15HP

a) Động cơ phòng nổ  11kw 15HP chân đế 4 pole 4 cực 1400-1500 vòng/ phút

Động cơ phòng nổ  11kw 15HP chân đế 4 pole 4 cực 1400-1500 vòng/ phút

Động cơ điện chống nổ 11kw 15HP có

  • Tổng dài L: 641mm
  • Tổng cao HD: 482mm, do nắp hộp cực phòng nổ rất dày và kiên cố.
  • Đường kính trục D: 42mm
  • Đường kính lỗ đế K: 15mm
  • Bản rộng đế / chiều rộng chân đế AB: 324mm
  • Giữa 2 tâm lỗ đế ngang trục A: 254mm
  • Giữa 2 tâm lỗ đế ngang trục B: 210mm

b) Động cơ chống cháy nổ 11kw 15HP mặt bích 4pole 4 cực 1400-1500 vòng/ phút

  • Đường kính bích ngoài: 350mm
  • Đường kính vành định vị (bích trong): 250mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 18.5mm

Động cơ chống cháy nổ 11kw 15HP mặt bích 4pole 4 cực 1400-1500 vòng/ phút

  • Dòng Ampe định mức (A) Rated Current: 22.5
  • Hiệu suất chuyển hóa thành điện năng, Eff  % ƞ: 89.8
  • Power factor ɸ hệ số cos : 0.85
  • Lực momen xoắn của trục ra motor 11kw chống cháy nổ, Rated torque Tn (N.m): 72.0Nm

c) Động cơ phòng nổ 11kw 15HP chân đế 2 pole 2 cực 2800-2900 vòng/ phút

  • Đường kính trục: 42 mm, rãnh ca vét: 12mm
  • Tổng dài: 641 mm
  • Tổng cao: 482 mm

Động cơ phòng nổ 11kw 15HP chân đế 2 pole 2 cực 2800-2900 vòng/ phút

3) Thiết kế lắp đặt động cơ phòng nổ 11kw 15HP

a. Motor giảm tốc phòng nổ, tải nặng R, K

Motor giảm tốc phòng nổ, tải nặng R, K

b. Động cơ giảm tốc phòng nổ 11kw 15HP chân đế

Động cơ giảm tốc phòng nổ 11kw 15HP chân đế

c. Động cơ giảm tốc phòng nổ 11kw 15HP mặt bích

Động cơ giảm tốc phòng nổ 11kw 15HP mặt bích

d. Motor chống cháy nổ 11kw 15HP gắn đầu bơm nước hoặc gắn với bơm chân không

Motor phòng nổ 11kw 15HP gắn đầu bơm nước hoặc gắn với bơm chân không

e. Động cơ phòng nổ 11kw 15HP gắn với giảm tốc

  • Ảnh 1: động cơ phòng nổ kết hợp với hộp điều tốc
  • Ảnh 2: động cơ phòng nổ kết hợp giảm tốc cycloid
  • Ảnh 3: động cơ phòng nổ gắn giảm tốc trục vít NMRV
  • Ảnh 4: Motor phòng nổ liền giảm tốc trục vít WP

Động cơ phòng nổ 11kw 15HP gắn với giảm tốc

f. Động cơ điện phòng nổ 11kw 15HP gắn với hộp điều chỉnh tốc độ

Motor phòng nổ 11kw 15HP gắn với hộp điều chỉnh tốc độ

g. Motor chống cháy nổ 11kw 15HP gắn hộp giảm tốc qua khớp nối

Motor phòng nổ 11kw 15HP gắn hộp giảm tốc qua khớp nối

4) Chứng chỉ động cơ phòng nổ 11kw 15HP tiêu chuẩn Châu Âu, ATEX CTEX

  • Chúng tôi phải chọn nhà máy có hệ thống test chất lượng vô cùng nghiêm ngặt: ampe, tốc độ có tải và không tải đổi ra sao, chạy motor điện qua ngày đêm xem nhiệt độ tăng ít không

Chứng chỉ động cơ phòng nổ 11kw 15HP tiêu chuẩn Châu Âu, ATEX CTEX

  • Mọi motor phòng nổ MINHMOTOR có vòng bi bạc đạn được kiểm tra từng đơn chiếc

Chứng chỉ động cơ phòng nổ 11kw 15HP tiêu chuẩn Châu Âu, ATEX CTEX 2

  • Động cơ phòng nổ tại công ty MinhMotor được test tiếng ồn và độ rung, để vận hành êm nhất có thể trong hang động sâu, lòng đất

Chứng chỉ động cơ phòng nổ 11kw 15HP tiêu chuẩn Châu Âu, ATEX CTEX 3

  • Vỏ của motor phòng nổ thương hiệu MinhMotor được nhà máy đúc gang lớn hàng đầu, dùng công nghệ độc quyền để chể tạo, độ dày và sức chịu lực phải chịu được chấn động mạnh.
  • Hộp cực điện của motor phòng nổ công suất lớn làm từ thép nguyên khối, dùng những linh kiện bảo vệ đầu dây điện 3 pha y như chế tạo xe tăng.
  • Động cơ phòng nổ trong hầm mỏ: Quảng Ninh, Thái Nguyên, Đồng Nai dùng nhiều trong khai thác khoảng sản
  • Động cơ phòng nổ trong luyện kim: Các nhà máy nấu thép Đà Nẵng Long An, Bắc Ninh đã áp dụng rất nhiều
  • Động cơ phòng nổ trong sản xuất hóa chất: Tại TP HCM có nhiều nhà máy làm axit, làm rượu bia hay dùng motor phòng nổ để đạt an toàn cao nhất
  • Motor phòng nổ chế biến dầu: Quảng Ngãi và Vùng Tàu là dùng nhiều nhất

Clip video động cơ phòng nổ 11kw 15HP

a. Motor Phòng Nổ, Động Cơ Phòng Nổ - Cty Minhmotor Các loại công suất motor phòng nổ, chống cháy phiên bản tiếng việt

b. Explosion Proof Motor / Flame Proof Motor Phiên bản tiếng anh

Motor chống cháy nổ 11 kW 15 HP 4P Tốc độ: 4 cực điện 4poles Động cơ điện phòng cháy chống nổ tiêu chuẩn CNEX (Exd I hoặc Exd II BT4)

2 loại motor phổ biến nhất là: YB3 vỏ gang đạt tiêu chuẩn tiết kiệm điện IE1 quốc tế và YBK2 motor chống nổ vỏ thép. Cả 2 loại motor là dòng sản phẩm cải tiến của YB2, với lực mô men xoắn cao hơn, đat tiêu chuẩn IEC standard và tiêu chuẩn Đức: DIN42673 Điện áp phù hợp: 380V, 660V, 1140V. Tần số 50 Hz. Mọi động cơ đã được kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn tiếng ồn thấp, Vòng bi bạc đạn cao cấp C & U. Nếu cần bi SKF giá tăng 5%. Motor mặt bích B35 giá thêm 5%. Điều kiện làm việc lý tưởng: -15 độ tới + 40 độ C. Độ cao dưới 1000 m  Dòng điện định mức của motor (trong lưới điện 380V): 21.6(Ampe) Tốc độ của động cơ 3 pha không đồng bộ: 1460 Vòng/phút Thông số hình học cơ bản: Tâm lỗ chân đế dọc trục motor phòng nổ 210mm ngang trục 254mm Tổng chiều dài motor 680mm  tổng chiều cao 485mm

Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ thiết bị điện công nghiệp của nhà nước Việt Nam có những nội dung trích đoạn như sau:

IEC 60079-15, Explosive atmospheres - Part 15: Equipment protection by type of protection “n” (Khí quyển nổ - Phần 15: Bảo vệ thiết bị bằng kiểu bảo vệ “n”)

IEC 60079-18, Explosive atmospheres - Part 18: Equipment protection by encapsulation “m” (Khí quyển nổ - Phần 18: Bảo vệ thiết bị bằng cách bọc kín “m”)

IEC 60079-20-1, Explosive atmospheres - Part 20-1: Material characteristics for gas and vapour classification, test methods and data (Khí quyển nổ - Phần 20-1: Đặc tính vật liệu dùng để phân loại khí và hơi, phương pháp thử nghiệm và dữ liệu)

IEC 60079-25, Explosive atmospheres - Part 25: Intrinsically safe systems (Khí quyển nổ - Phần 25: Hệ thống an toàn tia lửa)

IEC 60079-26, Explosive atmospheres - Part 26: Equipment with equipment protection level (EPL) Ga (Khí quyển nổ - Phần 26: Thiết bị có mức bảo vệ (EPL) Ga)

IEC 60079-28, Explosive atmospheres - Part 28: Protection of equipment and transmission systems using optical radiation (Khí quyển nổ - Phần 28: Bảo vệ thiết bị và hệ thống truyền bằng cách sử dụng bức xạ quang)

Nếu bạn muốn xem đầy đủ thông tin mời vào tư liệu sau:

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP