Hộp giảm tốc WPA size 80 là dòng hộp số trục vít bánh vít series WPA, có cốt dưới trục vào ở dưới và khoảng cách tâm trục 80 mm. Hộp số WPA80 có trục vào dương nên dễ kết nối thông qua khớp nối, puly hoặc bộ truyền xích khi thiết kế máy.
Hộp giảm tốc size 80 phù hợp lắp với motor 1.5kw 2HP - 4P

| Tỷ số truyền | Mô men đầu ra (Nm) | Motor đề nghị | Loại máy phù hợp |
|---|---|---|---|
| 1/10 | 95 | 0.75 kW | Băng tải mini |
| 1/15 | 112 | 0.75 kW | Máy khuấy |
| 1/20 | 128 | 0.75 kW | Máy đóng gói |
| 1/25 | 142 | 0.75 kW | Máy ép viên |
| 1/30 | 145 | 0.75 kW | Máy chế biến thực phẩm |
| 1/40 | 155 | 1.1 kW | Máy nghiền mini |
| 1/50 | 148 | 1.1 kW | Tời nâng nhỏ |
| 1/60 | 138 | 1.5 kW | Thang tải nhỏ |
Trong đó tỷ số truyền 1/30 và 1/40 hiện là hai lựa chọn của hộp giảm tốc WPA size 80 phổ biến nhất trong ngành chế tạo máy.
Công thức tính: V = π × D × n
Trong đó:
| Tỷ số truyền | Tốc độ đầu ra (rpm) | Tốc độ nâng (m/phút) |
|---|---|---|
| 1/10 | 145 | 68.3 |
| 1/15 | 96.7 | 45.6 |
| 1/20 | 72.5 | 34.2 |
| 1/25 | 58 | 27.3 |
| 1/30 | 48.3 | 22.8 |
| 1/40 | 36.3 | 17.1 |
| 1/50 | 29 | 13.7 |
| 1/60 | 24.2 | 11.4 |
Công thức tính: T = F × D ÷ 2
Trong đó:
Để tăng tuổi thọ bánh vít, mô men làm việc thực tế nên nhỏ hơn khả năng chịu tải của hộp số từ 20 đến 30%.
| Trọng tải | Motor đề nghị |
|---|---|
| 100 kg | 0.37 kW |
| 200 kg | 0.75 kW |
| 300 kg | 1.1 kW |
| 500 kg | 1.5 kW |
| 700 kg | 2.2 kW |
Có. Khi kết hợp motor từ 1.1 kW trở lên và chọn tỷ số truyền phù hợp, WPA80 hoàn toàn đáp ứng được tải khoảng 300 kg.
1/25, 1/30 và 1/40 là những tỷ số phổ biến trong các ngành thực phẩm, băng tải và máy ép viên.
Nguyên nhân thường gặp gồm:
Thường do phớt dầu lão hóa, nắp ổ bi lỏng hoặc châm dầu vượt mức quy định.
Có thể, nhưng cần kiểm tra mô men tải thực tế và thời gian làm việc liên tục của hệ thống.
Kho hàng hộp giảm tốc 1 cấp WPA size 80 lớn nhất Việt Nam.