0981 645 020

Miền Nam

0985 620 033

Miền Bắc

GIẢM TỐC TRỤC VÍT BÁNH VÍT SIZE (CỠ) 250

5 sao, trên tổng số 1 lượt đánh giá.

    Hộp giảm tốc trục vít WPS (cốt trên) có trục vào ở phía trên, nằm ở phía bên trái của trục ra. Trục vào (trục nhỏ) là trục chủ động, nhận lực từ động cơ điện; trục ra (trục lớn) là trục bị động. Kích cỡ (size) của giảm tốc trục vít là khoảng cách giữa tâm trục vào tới tâm trục ra (tính bằng mm). Hộp số có tỉ số truyền i= 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
    Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175
    Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175

    Cách tính tốc độ đầu ra sau khi giảm tốc là lấy 1400 hoặc 1000 chia cho tỉ số truyền, VD motor 6 poles chạy 1000 vòng phút, giảm tốc i = 1/50, tốc độ ở trục ra là 1000 / 50 = 20 vòng / phút Ngược lại nếu tốc độ của trục ra cần phải là 25, lấy 1000 / 25 = 40 vậy cần mua giảm tốc loại 1/40 để đạt được tốc độ trục ra như ý. Cách tính tốc độ đầu ra sau khi giảm tốc là lấy 1400 hoặc 1000 chia cho tỉ số truyền, VD motor chạy 1400 vòng phút, giảm tốc i = 1/60, tốc độ ở trục ra là 1400 / 60 = 23 vòng / phút Hộp giảm tốc size 250 phù hợp dùng với mô tơ 11 kW hoặc động cơ 15 kW (15 ngựa hoặc 20 ngựa) Các tốc độ motor kéo (motor keo) phù hợp là 1400, 1000, 700 vòng / phút.
    Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100
    Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100

    Lưu ý không dùng loại motor tua nhanh sẽ làm bánh răng nhanh mòn. Đường kính trục vào (trục nhanh) là 50 mm Đường kính trục ra (trục đã được giảm tốc) là 70mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều dọc là: 380 mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều ngang là: 480 mm Trọng lượng hộp số trục vít bánh vít cỡ 135 là: 360 kg

    Bình luận