0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPS Size 120

4.405 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc WPS size 120 là hộp số trục vít – bánh vít một cấp, trục vào dương Ø30 mm nằm trên trục ra dương Ø45 mm. Khoảng cách tâm 120 mm, mô men cho phép khoảng 430 – 650 N·m theo tỉ số 1/10 – 1/60. Motor thường gắn 2.2 – 3 kW 4 cực.

Hộp số WPS120 hợp máy nhào bột nằm ngang 50 – 80 kg bột nhào: bột bánh mì, bánh bao, mì sợi, bánh pía; máy sên nhân, máy cán bột, băng tải đá mi. Hộp thuộc dòng hộp giảm tốc WPS; cùng cỡ có hộp giảm tốc WPDS size 120 lắp bích motor, xem thêm hộp số giảm tốc size 120. Tải lớn hơn dùng hộp giảm tốc WPS size 135.

Hộp Số Giảm Tốc WPS Trục Cốt Trên Size 120 WPS-BSS, WPWKS, NRV

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPS 120

Thông sốGiá trị
Kích thước / Size120 (khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 120 mm)
Kiểu trụcTrục vào dương nằm trên trục ra (cốt trên), trục ra dương vuông góc trục vào
Đường kính trục vào / Rãnh cavet30 mm / 7 mm
Đường kính trục ra / Rãnh cavet45 mm / 12 mm, dài 85 mm
Tỉ số truyền (i)1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
Tốc độ trục ra (motor 4 cực 1.400 v/ph)140 – 23 vòng/phút
Mô men cho phép trục raKhoảng 430 N·m (1/10) tới 650 N·m (1/40)
Motor thường gắn3 kW 4 HP (hoặc 2.2 kW 3 HP); dùng được 2.2 – 4 kW 4 cực
Vật liệuVỏ gang đúc; trục vít thép tôi; bánh vít đồng thau hợp kim
Dầu bôi trơnDầu bánh răng ISO VG 320, khoảng 1,8 lít; xưởng nóng dùng VG 460

Hộp số WPS size 120 có 3 kiểu thường gặp:

  • Kiểu 1: WPS – BSS – HW, trục vào và trục ra đặc, nối puly đai hoặc khớp nối.
  • Kiểu 2: WPWKS, trục ra âm Ø45 mm, xỏ thẳng trục cánh nhào.
  • Kiểu 3: NRV vỏ nhôm, nhẹ, gắn trên khung máy cán, máy sên.

2) Bản vẽ kích thước, lắp đặt hộp số WPS size 120

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc WPS size 120 trục vào 30 mm trục ra 45 mm

  • Đường kính trục vào: 30 mm, rãnh cavet 7 mm.
  • Đường kính trục ra: 45 mm, rãnh cavet 12 mm, dài trục 85 mm.
  • Tổng cao: 423 mm; tổng rộng: 320 mm; sâu 230 mm.
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 180 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế: 260 mm × 180 mm, lỗ đế Ø18 mm.
  • Motor thường gắn: 3 kW 4 HP (hoặc 2.2 kW 3 HP), 1.400 – 1.500 v/ph.

3) Ứng dụng hộp số WPS120 cho máy cán bột, máy rửa cát, bàn xoay hàn: bảng mô men theo tỉ số

Tính với motor 4 cực 1.400 v/ph, 50 Hz. Mô men ra = 9.550 × kW / tốc độ ra × hiệu suất hộp (85% ở 1/10 tới 58% ở 1/60). Băng tải tính theo puly Ø200 mm.

Ứng dụng hộp giảm tốc WPS size 120: máy cán bột cán vỏ bánh, băng tải đá mi cát, máy rửa cát xoắn, bàn xoay hàn ống hàn bồn

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/ph)Motor 4 cực khuyến nghịMô men ra khi gắn motor (N·m)Mô men cho phép WPS120 (N·m)Máy thực phẩm, xây dựng, cơ khí hay dùng
1/101402,2 – 4 kW130 – 230Khoảng 430Máy cán bột, cán vỏ bánh 2 rulo Ø120 mm (khoảng 53 m/phút)
1/15932,2 – 4 kW180 – 340Khoảng 510Băng tải đá mi, cát puly Ø200 mm (khoảng 58 m/phút)
1/20702,2 – 4 kW230 – 430Khoảng 580Máy nhào bột bánh mì, bánh bao 80 kg (mục 4)
1/25562,2 – 4 kW280 – 510Khoảng 610Máy rửa cát xoắn, vít rửa đá
1/30472,2 – 4 kW320 – 590Khoảng 640Máy sên nhân đậu xanh, sên mứt chảo Ø800 mm
1/40352,2 – 3 kW400 – 540Khoảng 650Gầu tải bắp, lúa 5 – 8 tấn/giờ
1/50282,2 – 3 kW470 – 630Khoảng 640Tời kéo cửa phai, cửa cống nhỏ
1/60232,2 kW520Khoảng 610Bàn xoay hàn ống, hàn bồn Ø1 – 1,5 m
  • Motor 3 kW ở tỉ số 1/60 cho 710 N·m, mức cho phép 610 N·m, vượt khoảng 17%.
  • Motor 4 kW ở tỉ số 1/40 – 1/60 cho 720 – 950 N·m, mức cho phép 610 – 650 N·m, vượt khoảng 11 – 56%.

4) Máy nhào bột nằm ngang, máy trộn bột bánh mì, bánh bao dùng hộp giảm tốc WPS120

Máy nhào bột nằm ngang 156 lít dùng hộp giảm tốc WPS size 120: nhào bột bánh mì, bột bánh bao, bột mì sợi, bột bánh pía, sên nhân đậu xanh

a) Máy nhào bột nằm ngang cánh chữ Z 156 lít

  • Máng nhào chữ U inox, cánh nhào chữ Z quay trong vòng Ø500 mm, dài 700 mm.
  • Thể tích máng khoảng 156 lít; bột nhào chỉ nạp tối đa 50%, tức 78 lít.
  • Bột nhào dẻo, dính: mô men lớn hơn bột khô 2 – 3 lần cùng khối lượng.
  • Mô men cần: T = thể tích bột nhào × khối lượng riêng × 9,81 × 0,25 × k. K bột nhào 1,3 – 2,2.
  • Máng lật nghiêng 90° để đổ bột, trục cánh đặt trên 2 gối đỡ ở 2 vách máng.

b) Bảng tính mẻ nhào cho 6 loại bột

Loại bột nhàoKhối lượng riêng (kg/m³) / hệ số kTỉ số WPS120 – tốc độ cánh nhàoMẻ tối đaMô men cần trên trục cánh nhào (N·m)Motor 4 cực chọnMô men cho phép WPS120 (N·m)
Bột bánh mì (ẩm 60 – 65%)1.100 / k 1,61/20 – 70 v/ph78 L – 86 kg3404 kW (cần 3,2 kW)580
Bột bánh bao1.100 / k 1,51/20 – 70 v/ph78 L – 86 kg3203 kW (cần 3,0 kW)580
Bột mì sợi, mì tươi (ẩm 32%)900 / k 2,21/25 – 56 v/ph78 L – 70 kg3803 kW (cần 3,0 kW)610
Bột bánh pía, bánh nướng1.150 / k 1,81/25 – 56 v/ph78 L – 90 kg4004 kW (cần 3,1 kW)610
Nhân đậu xanh sên1.250 / k 1,41/30 – 47 v/ph78 L – 98 kg3403 kW (cần 2,3 kW)640
Bột bánh quy, bánh quế1.000 / k 1,31/20 – 70 v/ph78 L – 78 kg2503 kW (cần 2,3 kW)580
  • Mẻ bột nhào tính cả nước: 85 kg bột bánh mì tương đương khoảng 52 kg bột mì khô + 33 lít nước.
  • Bột mì sợi ẩm 32% khô cứng, k 2,2: mẻ 70 kg đã cần 380 N·m.
  • Bột bánh mì, bánh pía: cần motor 4 kW ở tỉ số 1/20 – 1/25; motor 3 kW chạy sát tải.
  • Nhân đậu xanh sên chậm 47 v/ph (1/30), motor 3 kW đủ mẻ 98 kg.

c) Ví dụ: nhào bột bánh mì 50 kg bột mì/mẻ

  • 50 kg bột mì + 32 lít nước + men, muối ≈ 83 kg bột nhào, chiếm khoảng 75 lít.
  • Mô men: 0,075 × 1.100 × 9,81 × 0,25 × 1,6 ≈ 320 N·m.
  • Tỉ số 1/20, cánh nhào 70 v/ph: đủ kéo giãn gluten trong 8 – 12 phút.
  • Công suất cần: 320 × 70 / 9.550 / 0,78 ≈ 3,0 kW → motor 4 kW 4 cực.
  • Motor 4 kW qua 1/20 cho khoảng 430 N·m; WPS120 cho phép khoảng 580 N·m.
  • Mỗi mẻ khoảng 140 – 150 ổ bánh mì 550 g bột nhào; 8 giờ nhào khoảng 25 mẻ.

d) Nhào 2 tốc độ: trộn khô chậm, nhào dẻo nhanh

  • Giai đoạn 1: trộn bột với nước 2 – 3 phút ở 35 – 47 v/ph để bột không bắn ra máng.
  • Giai đoạn 2: nhào dẻo 70 v/ph tới khi bột kéo màng mỏng.
  • Cách làm: motor 2 cấp tốc độ 4/2 cực hoặc biến tần 4 kW chạy 25 – 50 Hz.
  • Biến tần chạy 25 Hz: mô men motor giữ gần định mức, tốc độ cánh khoảng 35 v/ph.

5) Ưu điểm hộp số WPS120 cho máy nhào bột công nghiệp

  • Mô men cho phép 580 – 650 N·m ở tỉ số 1/20 – 1/60: đủ nhào 70 – 90 kg bột nhào.
  • Trục vít ăn khớp liên tục, mô men ra đều: bột nhào không bị giật, gluten phát triển đều.
  • Motor nằm trên trục ra: tránh bột, nước rửa máng chảy vào hộp cực.
  • Trục ra Ø45 mm, then 12 mm: chịu tải va đập khi cánh nhào khối bột cứng.
  • Chạy êm hơn hộp bánh răng cùng tỉ số: hợp lò bánh trong khu dân cư.

6) FAQ hộp giảm tốc WPS size 120 làm máy nhào bột

  • Hộp giảm tốc WPS120 làm máy nhào bột 50 kg được không? Được. 50 kg bột mì khô thành khoảng 83 kg bột nhào, cần khoảng 320 N·m ở cánh Ø500 mm. WPS120 cho phép khoảng 580 N·m ở tỉ số 1/20, motor 4 kW.
  • Máy nhào bột 100 kg bột mì/mẻ dùng WPS120 được không? Không. 100 kg bột mì thành khoảng 165 kg bột nhào, cần máng khoảng 300 lít, cánh Ø600 mm và khoảng 780 N·m. Mức này vượt WPS120 (650 N·m), hợp WPS 155.
  • WPS120 gắn motor 4 kW được không? Được ở tỉ số 1/10 – 1/30: mô men ra 230 – 590 N·m. Ở 1/40 – 1/60, motor 4 kW cho 720 – 950 N·m, vượt mức cho phép 610 – 650 N·m khoảng 11 – 56%.
  • Cánh nhào bột nên quay bao nhiêu vòng/phút? Bột bánh mì, bánh bao: 56 – 70 v/ph (tỉ số 1/20 – 1/25). Bột mì sợi khô cứng: 47 – 56 v/ph. Sên nhân, sên mứt: 35 – 47 v/ph.
  • Máy nhào bột mì sợi cần motor lớn hơn bột bánh mì không? Có, tính trên cùng khối lượng. Bột mì sợi ẩm 32% cứng, hệ số cản khoảng 2,2, bột bánh mì khoảng 1,6. Mẻ 70 kg bột mì sợi cần khoảng 380 N·m; mẻ 86 kg bột bánh mì chỉ khoảng 340 N·m.
  • Máy sên nhân đậu xanh dùng WPS120 được không? Được. Chảo Ø800 mm, cánh gạt quay 35 – 47 v/ph (tỉ số 1/30 – 1/40), motor 2.2 – 3 kW. Hộp đặt xa bếp đốt, dầu không quá 90 °C.
  • Máy cán bột 2 rulo dùng WPS120 tỉ số nào? Tỉ số 1/10, rulo Ø120 mm quay 140 v/ph, cán khoảng 53 m/phút. Cán bột dày, bột mì sợi cứng dùng 1/15 cho mô men lớn hơn.
  • Bàn xoay hàn ống dùng WPS120 được không? Được với ống, bồn nặng 300 – 800 kg. Tỉ số 1/60 + nhông xích hoặc biến tần để bàn quay 0,5 – 3 v/ph. Motor 2.2 kW qua 1/60 cho khoảng 520 N·m.
  • Trục ra 45 mm nối trục cánh nhào bằng gì? Khớp nối xích lỗ 45 mm, then 12 mm. Máng lật thì hộp số lắp trên trục lật, cùng xoay với máng. Phớt trục cánh ở vách máng dùng loại chịu thực phẩm.
  • Hộp số máy nhào có cần dầu thực phẩm không? Nên dùng dầu bánh răng gốc thực phẩm NSF H1 khi hộp đặt ngay trên máng bột. Hộp đặt ngoài vách máng có tấm chắn thì dầu công nghiệp ISO VG 320 cũng được.
  • WPS120 nhào bột 8 giờ/ngày có nóng không? Có ấm, vỏ 60 – 75 °C là thường gặp. Bột nhào tải nặng gần mức cho phép thì nên nghỉ 5 phút giữa các mẻ. Vỏ trên 90 °C: kiểm tra dầu, dòng motor.
  • Lắp máy nhào mới cần làm gì? Thay nút thông hơi, châm dầu đủ mắt thăm. Cân đồng tâm khớp nối dưới 0,1 mm. Nhào thử mẻ 50% rồi đo dòng motor trước khi chạy mẻ đầy.
  • Dầu WPS120 thay khi nào? Lần đầu sau 200 giờ, sau đó mỗi 2.500 – 3.000 giờ. Dầu ISO VG 320 khoảng 1,8 lít; lò bánh nóng trên 38 °C dùng VG 460.
  • Máy nhào kêu cạch cạch mỗi vòng cánh là do đâu? Thường do then trục ra mòn hoặc khớp nối xích chùng. Mô men nhào đổi liên tục làm then lỏng gõ. Thay then 12 mm, căng lại xích khớp nối, siết vít hãm.