Hộp giảm tốc WPDS size 100 là dòng giảm tốc trục vít - bánh vít thiết kế cốt âm (trục ra dạng lỗ) kết hợp mặt bích loa kết nối trực tiếp động cơ. Hộp số WPDS 100 có khoảng cách tâm giữa trục vít vào và bánh vít ra là 100 mm.
Hộp giảm tốc WPDS size 100 là giải pháp truyền động công suất trung bình rất phổ biến trong công nghiệp nhẹ và phụ trợ như:





Đây là thông số tính toán khi lắp đặt hộp giảm tốc size 100 WPDS với động cơ 4 cực 1400 vòng/phút, Fs = 1,0 đến 1,25
| Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (rpm) | Động cơ khuyến nghị | Mô-men xoắn ra (N⋅m) | Máy móc phù hợp |
| 1/10 | 140 | 2.2 kW (3 HP) | khoảng 135-145 | Băng tải tốc độ nhanh, máy cuốn cáp |
| 1/15 | 93 | 2.2 kW (3 HP) | khoảng 190-210 | Máy trộn, máy khuấy chất lỏng nhẹ |
| 1/20 | 70 | 2.2 kW (3 HP) | khoảng 250-270 | Máy đóng gói, tời kéo ngang |
| 1/25 | 56 | 1.5 kW – 2.2 kW | khoảng 230-320 | Băng tải vật liệu nặng, tời kéo |
| 1/30 | 47 | 1.5 kW (2 HP) | khoảng 260-285 | Thang tải hàng nhẹ, tời nâng nhẹ |
| 1/40 | 35 | 1.5 kW (2 HP) | khoảng 310-340 | Tời nâng hàng, gầu tải thực phẩm |
| 1/50 | 28 | 0.75 kW – 1.1 kW | khoảng 220-300 | Thiết bị quay xoay, van công nghiệp |
| 1/60 | 23 | 0.75 kW (1 HP) | khoảng 240-270 | Sàn nâng chậm, lò quay sấy nhỏ |
Bài toán thiết kế:
Đường kính tang cáp: D = 180mm = 0.18m => R = 0.09m
Chu vi tang cuốn: C = pi x D = 3.14 x 0.18 = 0.5655 m / vòng
Tốc độ quay của tang cáp N = V 0.5655 (vòng / phút)
Động cơ 4 cực: 1400 rpm. Hiệu suất cơ cấu WPDS 100 đạt từ 62 - 75%
| Tốc độ nâng (m/phuˊt) | Tốc độ tang yêu cầu (rpm) | Tỉ số truyền i chọn | Tốc độ ra thực tế (rpm) | Công suất Motor (kW) | Sức nâng an toàn tối đa (kg) |
| 10 m/phút | 17.7 | 1/60 (dùng biến tần/hoặc giảm Hz) | 23.3 (chạy 50Hz) | 0.75 kW | 300 - 350 kg |
| 15 m/phút | 26.5 | 1/50 | 28.0 | 1.1 kW | 320 - 360 kg |
| 20 m/phút | 35.4 | 1/40 | 35.0 | 1.5 kW | 330 - 380 kg |
| 25 m/phút | 44.2 | 1/30 | 46.7 | 1.5 kW | 280 - 320 kg |
| 30 m/phút | 53.1 | 1/25 | 56.0 | 2.2 kW | 300 - 340 kg |
| 40 m/phút | 70.7 | 1/20 | 70.0 | 2.2 kW | 240 - 270 kg |
| 50 m/phút | 88.4 | 1/15 | 93.3 | 2.2 kW | 180 - 200 kg |
Lắp đặt: Cố định chặt chân đế trên bệ máy phẳng, không biến dạng. Xoa mỡ bò chịu nhiệt lên trục trước khi xỏ cốt âm. Lưu ý bắt buộc: Tháo nút nhựa kín dầu và lắp nút thông hơi (breather plug) trước khi chạy thử.
Bảo trì:
Thay dầu lần đầu sau 100 – 200 giờ chạy đầu tiên. Thay định kỳ sau mỗi 2500 - 3000 giờ vận hành.
Sử dụng dầu bôi trơn bánh răng công nghiệp cấp độ nhớt ISO VG 320 hoặc VG 460.
Giữ mức dầu ở giữa mắt thăm dầu hộp số.
Trả lời: BẮT BUỘC KHUYẾN NGHỊ CÓ PHANH TỪ. Dù tỉ số truyền i>= 1/30 có tính tự hãm lý thuyết, nhưng độ rung chấn và dầu bôi trơn có thể làm trượt tải. Bắt buộc kết nối động cơ phanh từ (brake motor) để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Trả lời: Do chưa thay nút thông hơi làm áp suất tăng cao, đổ thiếu hoặc quá nhiều dầu bôi trơn, hoặc sử dụng quá tải trọng thiết kế với hộp giảm tốc WPDS size 100 (Fs < 1.0).
Trả lời: Áp suất nội bộ cao do tắc/thiếu nút thông hơi, phớt bị hư hỏng do bụi mạt kim loại xước, hoặc đổ dầu vượt quá giữa mắt thăm.
Trả lời: Độ rơ bánh răng đồng do bị mòn (dùng lâu thiếu dầu) hoặc vòng bi bị vỡ/lệch tâm kết nối với trục máy. Dừng máy kiểm tra bánh răng và thay bạc đạn lập tức.