Hộp giảm tốc WPO còn gọi là hộp số giảm tốc WPO hay hộp số WPO có cốt trục ra ngửa lên, tỉ số truyền 5 tới 100. Sau đây là những tin quan trọng về sản phẩm:
Nội dung
1) Ứng dụng hộp giảm tốc WPO
Hộp giảm tốc trục vít WPO được áp dụng để chế tạo nhiều thiết bị máy móc trong nhiều lĩnh vực, cụ thể như:
- Chế tạo máy khai thác than, cát, sản xuất thuốc dược liệu, máy ép ván gỗ, máy nạo dừa.
- Chế tạo các loại máy công nghiệp nâng hạ, tời hàng, cẩu hàng
- Làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu
- Máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy đúc bê tông, máy nhuộm vải vóc
2) Ưu điểm của hộp giảm tốc WPO
Ưu điểm của hộp giảm tốc motor WPO (WPO gearbox) bao gồm:
- Tăng moment xoắn và giảm tốc nhanh, hiệu quả
- Đa dạng tỷ số truyền, có thể tùy chỉnh linh hoạt theo yêu cầu của ứng dụng
- Chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, công nghệ hiện đại
- Vận hành ổn định, bền bỉ trong thời gian dài
- Hiệu suất truyền động cao, tiết kiệm điện năng và giảm chi phí vận hành
- Tuổi thọ hộp số trục vít WPO dài thường từ 5 - 7 năm
3) Cấu tạo hộp số giảm tốc WPO
Hộp giảm tốc động cơ WPO gồm các bộ phận sau
- Vỏ hộp giảm tốc: Là thành phần bên ngoài của hộp giảm tốc, được làm bằng thép hoặc hợp kim thép chất lượng cao. Vỏ hộp có nhiệm vụ bảo vệ các bộ phận bên trong và chứa dầu bôi trơn để duy trì hoạt động mượt mà và bền bỉ.
- Trục đầu vào: kết nối với trục đầu ra của động cơ hoặc thông qua một cơ cấu trung gian như mô-tơ, đai truyền động, hoặc trục xoay.
- Trục đầu ra: kết nối với thiết bị ứng dụng hoặc hệ truyền động ứng dụng.
- Hệ thống bánh răng - trục vít: Có vai trò giảm tốc, tăng momen xoắn cho chuyển động. Hệ thống này được gia công cơ khí và lắp ráp chính xác đảm bảo ăn khớp hoàn toàn
- Hệ thống bôi trơn: vòng bi bạc đạn, van điều chỉnh dầu,... để giảm ma sát, tăng hiệu quả làm việc
Dưới đây là ảnh thực tế hộp giảm tốc WPO được chụp tại kho:

4) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPO
Hộp số motor WPO thường lắp với motor công suất từ 0.37kw đến 7.5kw, các kích thước quan trọng là:
- Khoảng cách 2 lỗ tâm đế ngang trục (mm)
- Khoảng cách 2 lỗ tâm đế dọc trục (mm)
- Đường kính trục vào (mm)
- Đường kính trục ra (mm)
- Đường kính mặt bích (mm)
- Đường kính lỗ bắt ốc ở chân đế (mm)
- Chiều dài trục vào, trục ra (mm)
Ảnh sau là bản vẽ hình học của hộp số giảm tốc trục vít WPO:

Các mã hàng hay dùng: WPO size 60, WPO size 70, WPO size 80, WPO size 100, WPO size 120, WPO size 135, WPO size 155, WPO size 175
Tỷ số truyền thường dùng: 10, 20, 30, 40, 50, 60
5) Phân loại hộp giảm tốc WPO theo kích cỡ
Hộp số động cơ WPO được phân loại theo các kích cỡ: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, 200 và 250
Bảng phân loại hộp giảm tốc WPO theo size: đường kính trục và lực mô men cực đại
| Size hộp số WPO | Đường kính trục ra (mm) | Lực mô men cực đại trục ra (Nm) | Đường kính trục vào (mm) | Motor 4 pole phù hợp |
| WPO 60 | 22 mm | 73 Nm | 15 mm | 0.37kW (tỉ số 1/10 – 1/60) |
| WPO 70 | 28 mm | 95 Nm | 18 mm | 0.75kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 0.37kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 80 | 32 mm | 189 Nm | 22 mm | 1.5kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 0.75kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 100 | 38 mm | 344 Nm | 25 mm | 2.2kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 1.5kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 120 | 45 mm | 521 Nm | 30 mm | 3kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 2.2kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 135 | 55 mm | 690 Nm | 35 mm | 4kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 3kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 155 | 60 mm | 1039 Nm | 40 mm | 5.5kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 4kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 175 | 65 mm | 1450 Nm | 45 mm | 7.5kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 5.5kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 200 | 70 mm | 1948 Nm | 50 mm | 11kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 7.5kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPO 250 | 90 mm | 3025 Nm | 60 mm | 15kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 11kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
- Lực mô men cực đại là mức lớn nhất của size đó, thường đạt ở tỉ số 1/30 hoặc 1/60.
- Đường kính trục ghi theo tiêu chuẩn hộp trục vít WP thông dụng.

6) Cách chọn tốc độ hộp giảm tốc WPO
Tỉ số truyền thông dụng của hộp số WPO là từ 10 đến 60, tỉ số truyền càng nhỏ thì tốc độ vòng quay càng lớn.
Bảng lực mô men lớn nhất theo từng tỉ số truyền (ratio) và motor 4 pole phù hợp của hộp giảm tốc WPO
| Size WPO | Ratio 1/10 (~145 vòng/phút) | Ratio 1/20 (~73 vòng/phút) | Ratio 1/30 (~48 vòng/phút) | Ratio 1/40 (~36 vòng/phút) | Ratio 1/50 (~29 vòng/phút) | Ratio 1/60 (~24 vòng/phút) |
| WPO 60 | 19 Nm Motor 0.37kW | 34 Nm Motor 0.37kW | 42 Nm Motor 0.37kW | 58 Nm Motor 0.37kW | 67 Nm Motor 0.37kW | 73 Nm Motor 0.37kW |
| WPO 70 | 39 Nm Motor 0.75kW | 70 Nm Motor 0.75kW | 95 Nm Motor 0.75kW | 58 Nm Motor 0.37kW | 68 Nm Motor 0.37kW | 70 Nm Motor 0.37kW |
| WPO 80 | 77 Nm Motor 1.5kW | 142 Nm Motor 1.5kW | 189 Nm Motor 1.5kW | 117 Nm Motor 0.75kW | 136 Nm Motor 0.75kW | 146 Nm Motor 0.75kW |
| WPO 100 | 115 Nm Motor 2.2kW | 181 Nm Motor 2.2kW | 260 Nm Motor 2.2kW | 257 Nm Motor 1.5kW | 307 Nm Motor 1.5kW | 344 Nm Motor 1.5kW |
| WPO 120 | 151 Nm Motor 3kW | 310 Nm Motor 3kW | 413 Nm Motor 3kW | 392 Nm Motor 2.2kW | 480 Nm Motor 2.2kW | 521 Nm Motor 2.2kW |
| WPO 135 | 219 Nm Motor 4kW | 413 Nm Motor 4kW | 565 Nm Motor 4kW | 542 Nm Motor 3kW | 649 Nm Motor 3kW | 690 Nm Motor 3kW |
| WPO 155 | 305 Nm Motor 5.5kW | 525 Nm Motor 5.5kW | 760 Nm Motor 5.5kW | 713 Nm Motor 4kW | 853 Nm Motor 4kW | 1039 Nm Motor 4kW |
| WPO 175 | 415 Nm Motor 7.5kW | 783 Nm Motor 7.5kW | 1074 Nm Motor 7.5kW | 1008 Nm Motor 5.5kW | 1278 Nm Motor 5.5kW | 1450 Nm Motor 5.5kW |
| WPO 200 | 623 Nm Motor 11kW | 1176 Nm Motor 11kW | 1680 Nm Motor 11kW | 1413 Nm Motor 7.5kW | 1695 Nm Motor 7.5kW | 1948 Nm Motor 7.5kW |
| WPO 250 | 850 Nm Motor 15kW | 1604 Nm Motor 15kW | 2234 Nm Motor 15kW | 2101 Nm Motor 11kW | 2486 Nm Motor 11kW | 3025 Nm Motor 11kW |
- Tốc độ trục ra tính với motor 4 pole ~1450 vòng/phút.
- Ratio 1/40 – 1/60: hiệu suất trục vít ~50 – 68%, motor ghép nhỏ hơn 1 cấp so với ratio 1/10 – 1/30.
- Ratio 1/15, 1/25: lực nằm giữa 2 cột liền kề.
Hộp số giảm tốc WPO sau khi kết hợp với hộp điều chỉnh tốc độ ratio từ 10 đến 60 thì số vòng ra tương ứng là:
- Tỷ số truyền bằng 10 tốc độ trục ra từ 100 - 20 vòng/phút
- Tỷ số truyền bằng 20 tốc độ trục ra từ 50 - 10 vòng/phút
- Tỷ số truyền bằng 30 tốc độ trục ra từ 33 - 7 vòng/phút
- Tỷ số truyền bằng 40 tốc độ trục ra từ 25 - 5 vòng/phút
- Tỷ số truyền bằng 50 tốc độ trục ra từ 20 - 4 vòng/phút
- Tỷ số truyền bằng 60 tốc độ trục ra từ 17 - 3 vòng/phút
Phía dưới là ảnh hộp số WPO gắn với bộ điều chỉnh tốc độ:

Mời quý vị lựa chọn thêm các loại hộp giảm tốc trục vít khác tại đây:
















