098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Sumitomo 0.75Kw 1Hp

9.521 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1hp còn gọi là động cơ giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1HP Nhật bản. Có những loại quan trọng sau:

  • Motor giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1hp cyclo 6000
  • Động cơ giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1hp trục vuông góc hyponic drive
  • Hộp giảm tốc Sumitomo vuông góc BBB
  • CNFM: giảm tốc cyclo không chân đế, mặt bích nhỏ
  • Motor hộp số Sumitomo trục thẳng chân đế, mặt bích 0.75kw 1hp prest neo
  • Motor mini astero giảm tốc 6w, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60w – 90w

Ứng dụng động cơ hộp số Sumitomo 0.75kw 1hp: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy nạo dừa.

1) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1hp CHHM chân đế

giảm tốc sumitomo CHHM1, CNHM1 chân đế, mã 607, 608, 609 SK 0.75kw 1hp

  • Mã: 607, 608, 609 SK
  • Chiều dài L = 394, 420, 446 mm
  • Tổng chiều ngang N = 144, 180 mm
  • Đường kính cốt trục d1 = 18, 22, 28 mm
  • Cavet key b1 = 6, 8 mm

2) Lực Momen và tốc độ hộp giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1hp cyclo 6000

Hộp số CHHM lắp motor 4pole 1400-1500 vòng. Mời chọn tốc độ như sau:

  • Tốc độ trục ra 112.1 vòng khi ratio tỉ số truyền = 13, mô men xoắn = 61 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6085; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6090, 6095.
  • Trục ra chạy 96.7 vòng khi ratio tỉ số truyền = 15, mô men xoắn = 70.4 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6085.
  • Trục ra quay 85.3 vòng khi ratio tỉ số truyền = 17, mô men xoắn = 79.8 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6085; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6100.
  • Tốc độ trục ra 69.2 vòng khi ratio tỉ số truyền = 21, mô men xoắn = 98.5 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6090.
  • Trục ra quay 131.9 vòng khi ratio tỉ số truyền = 11, mô men xoắn = 56.1 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6085.
  • Trục ra chạy 58.1 vòng khi ratio tỉ số truyền = 25, mô men xoắn = 117 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6105, 6110.
  • Trục ra quay 50.1 vòng khi ratio tỉ số truyền = 29, mô men xoắn = 136 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6115.
  • Tốc độ trục ra 41.3 vòng khi ratio tỉ số truyền = 35, mô men xoắn = 164 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095.
  • Trục ra chạy 33.8 vòng khi ratio tỉ số truyền = 43, mô men xoắn = 202 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6100; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6120.
  • Tốc độ trục ra 28.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 51, mô men xoắn = 239 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6105, nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6125.
  • Trục ra chạy 24.8 vòng khi ratio tỉ số truyền = 59, mô men xoắn = 277 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6110, nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6130.

3) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 0.75kw 1hp mặt bích CVVM SK

giảm tốc sumitomo CVVM1, CNVM1 mặt bích, mã 607, 608, 609 SK 0.75kw 1hp

Hộp số CVVM 0.75kw 1hp mặt bích lớn:

  • Đường kính mặt bích D1 = 160 mm
  • Đường kính trục d1 = 18, 22, 28 mm
  • Đường kính vành định vị = đường kính bích trong D3 = 110 mm

4) Thông số động cơ giảm tốc Sumitomo vuông góc RNYM, RNFM, RNHM hyponic 0.75kw 1hp   

a) Bản vẽ động cơ giảm tốc Sumitomo vuông góc trục âm RNYM 0.75kw 1hp

giảm tốc sumitomo RNYN1, RNFM1, RNHM1 trục vuông góc, mã 1320, 1420, 1520, 1530, 1531, 1630 0.75kw 1hp

  • Tổng dài: 423, 474, 498 mm
  • Tổng cao: 132, 158, 178 mm
  • Đường kính cốt âm: 8, 10, 14 mm
  • Chốt cavet: 8, 10, 14 mm

b) Kích thước hộp giảm tốc 0.75kw Sumitomo trục dương RNFM, RNHM

  • Chiều dài chân đế = 126, 140, 173 mm
  • chiều rộng = 164, 204, 244 mm
  • Cốt dương có đường kính = 28, 32, 40 mm