0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Sumitomo 3.7Kw 5Hp

7.387 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Sumitomo 3.7kW 5HP là motor 3 pha 4 cực (~1.450 vòng/phút) liền hộp giảm tốc cyclo của Sumitomo, thuộc nhóm motor giảm tốc Nhật. Mã hàng gồm:

 

  • Chân đế: CHHM 610, 611, 612, 613, 614, 616, 617, 618 (trục ra 28–80 mm).
  • Mặt bích: CVVM 610–618, cùng tỉ số với bản chân đế.
  • Trục vuông góc: RNYM (trục âm), RNFM, RNHM (trục dương).
  • Tỉ số truyền từ i 8 (~181 vòng/phút) tới i 319 (~4,5 vòng/phút).

 

Nội dung

1) Thông số kỹ thuật motor Sumitomo 3.7kw 5hp: mô men cực đại, ratio cực đại từng cỡ hộp

  • Motor 3 pha 3.7kW (5HP), 4 cực, ~1.450 vòng/phút ở 50Hz.
  • Mô men cực đại và ratio cực đại từng cỡ hộp lấy theo bảng chọn Sumitomo 6000 cho motor 3.7kW 4P, 50Hz.
Mã hộp Sumitomo 6000 (chân đế / mặt bích)Mô men cực đại của hộp (giới hạn hộp)Ratio cực đại khi gắn motor 3.7kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men motor 3.7kW đẩy ra trục (SF)
CHHM5-6115 / CVVM5-6115~ 414 Nm1785,3394 Nm (SF 1,05)
CHHM5-6120 / CVVM5-6120~ 520 Nm2169,0486 Nm (SF 1,07)
CHHM5-6125 / CVVM5-6125~ 620 Nm2558,0579 Nm (SF 1,07)
CHHM5-6130 / CVVM5-6130~ 778 Nm2950,0671 Nm (SF 1,16)
CHHM5-6135 / CVVM5-6135~ 899 Nm3541,4810 Nm (SF 1,11)
CHHM5-6140 / CVVM5-6140~ 1.055 Nm4333,7995 Nm (SF 1,06)
CHHM5-6145 / CVVM5-6145~ 1.180 Nm5128,41.180 Nm (SF 1,00)
CHHM5-6160 / CVVM5-6160~ 1.630 Nm5924,61.370 Nm (SF 1,19)
CHHM5-6165 / CVVM5-6165~ 2.050 Nm8716,72.010 Nm (SF 1,02)
CHHM5-6170DC / CVVM5-6170DC (2 cấp)~ 2.530 Nm10413,92.280 Nm (SF 1,11)
CHHM5-6175DC / CVVM5-6175DC (2 cấp)~ 3.140 Nm14310,13.140 Nm (SF 1,00)
CHHM5-6180DB / CVVM5-6180DB (2 cấp)~ 4.055 Nm1658,793.620 Nm (SF 1,12)
CHHM5-6185DB / CVVM5-6185DB (2 cấp)~ 4.920 Nm1957,444.280 Nm (SF 1,15)
CHHM5-6190DA / CVVM5-6190DA (2 cấp)~ 6.410 Nm2735,315.990 Nm (SF 1,07)
CHHM5-6195DA / CVVM5-6195DA (2 cấp)~ 7.980 Nm3194,557.000 Nm (SF 1,14)
  • Mô men cực đại của hộp = mô men ra trục × SF, chạy 10 giờ/ngày, tải đều.
  • Ratio cực đại: tỉ số lớn nhất còn SF ≥ 1,0 khi gắn motor 3.7kW.
  • CHHM5-6125 lắp ratio 29: motor đẩy ~671 Nm, giới hạn hộp ~631 Nm (SF 0,94); CHHM5-6130 cùng ratio 29 giới hạn ~778 Nm (SF 1,16).
  • Ratio từ 104 trở lên là hộp 2 cấp (mã đuôi DA, DB, DC).

2) Phân loại motor Sumitomo 3.7kw 5hp chân đế CHHM 610–618

a) Motor Sumitomo 3.7kw 5hp CHHM 610-CHHM 611 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 610 chân đế, trục 28mm, tỉ số truyền i=8
  • Mã hàng: CHHM 611 chân đế, trục 32mm, tỉ số truyền i=21
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5HP

Motor Sumitomo 3.7kw 5hp CHHM 610-CHHM 611 chân đế

b) Motor Sumitomo 3.7kw 5hp CHHM 612 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 612 chân đế, trục 38mm, tỉ số truyền i=29
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5HP

Motor Sumitomo 3.7kw 5hp CHHM 612 chân đế

c) Động cơ Sumitomo 3.7kw 5hp CHHM 613-CHHM 614 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 613 chân đế, trục 50mm, tỉ số truyền i=43
  • Mã hàng: CHHM 614 chân đế, trục 50mm, tỉ số truyền i=59
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5 ngựa

Động cơ Sumitomo 3.7kw 5hp CHHM 613-CHHM 614 chân đế

d) Động cơ Sumitomo 5hp 3.7kw CHHM 616-CHHM 617 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 616 chân đế, trục 60mm, tỉ số truyền i=121
  • Mã hàng: CHHM 617 chân đế, trục 70mm, tỉ số truyền i=195
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5HP 5 ngựa

Động cơ Sumitomo 5hp 3.7kw CHHM 616-CHHM 617 chân đế

e) Động cơ Sumitomo 3.7kw 5 ngựa CHHM 618 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 618 chân đế, trục 80mm, tỉ số truyền i=319
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5HP 5 ngựa

Động cơ Sumitomo 3.7kw 5 ngựa CHHM 618 chân đế

3) Phân loại động cơ Sumitomo 3.7kw 5hp mặt bích CVVM 610–618

a) Motor Sumitomo 3.7kw 5hp CVVM 610-CVVM 611 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 610 mặt bích, trục 28mm, tỉ số truyền i=8
  • Mã hàng: CVVM 611 mặt bích, trục 32mm, tỉ số truyền i=21
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5HP

Motor Sumitomo 3.7kw 5hp CVVM 610-CVVM 611 mặt bích

b) Động cơ Sumitomo 3.7kw 5hp CVVM 612 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 612 mặt bích, trục 38mm, tỉ số truyền i=29
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5 ngựa

Động cơ Sumitomo 3.7kw 5hp CVVM 612 mặt bích

c) Motor Sumitomo 3.7kw 5 ngựa 5hp CVVM 613-CVVM 614 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 613 mặt bích, trục 50mm, tỉ số truyền i=43
  • Mã hàng: CVVM 614 mặt bích, trục 50mm, tỉ số truyền i=59
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5 ngựa 5HP

Motor Sumitomo 3.7kw 5 ngựa 5hp CVVM 613-CVVM 614 mặt bích

d) Động cơ Sumitomo 5hp 3.7kw CVVM 616-CVVM 617 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 616 mặt bích, trục 60mm, tỉ số truyền i=121
  • Mã hàng: CVVM 617 mặt bích, trục 70mm, tỉ số truyền i=195
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5 ngựa

Động cơ Sumitomo 5hp 3.7kw CVVM 616-CVVM 617 mặt bích

e) Động cơ Sumitomo 3.7kw 5 ngựa CVVM 618 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 618 mặt bích, trục 80mm, tỉ số truyền i=319
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 3.7kw 5HP 5 ngựa

Động cơ Sumitomo 3.7kw 5 ngựa CVVM 618 mặt bích

4) Phân loại motor Sumitomo 3.7kw 5hp vuông góc trục âm, dương hyponic RNYM, RNFM, RNHM 

giảm tốc Sumitomo RNYN5, RNFM5, RNHM5 trục vuông góc, mã 1521, 1522, 1633, 1632, 3.7kw 5hp

  • Tổng dài: 612, 677 mm
  • Tổng ngang: 178, 280 mm
  • Đường kính cốt âm: 45, 55 mm
  • Chốt cavet: 14, 16 mm

Hộp giảm tốc 3.7kw Sumitomo trục dương RNFM, RNHM:

  • Cốt dương có đường kính = 14, 16 mm

5) Ưu điểm motor Sumitomo 3.7kw 5hp

  • Tỉ số lớn trong thân hộp gọn: Tới i 319 ngay trong hộp, không cần thêm xích, bánh răng ngoài.
  • Cỡ nhỏ, vừa bôi trơn bằng mỡ nạp sẵn: Ít rò rỉ, lắp được nhiều tư thế.
  • Cùng cỡ 610–618 có đủ chân đế CHHM và mặt bích CVVM: Chọn kiểu lắp theo khung máy.
  • Chịu tải giật tốt: Quá tải va đập ngắn hạn tới ~500% mô men định mức.

6) Ứng dụng motor Sumitomo 3.7kw 5hp

Chọn mã motor Sumitomo 3.7kW theo tốc độ trục ra máy cần:

  • CHHM/CVVM 610, i 8 (~181 vòng/phút): Máy rửa chai, máy cắt ống.
  • CHHM/CVVM 611, i 21 (~69 vòng/phút): Máy trộn bột khô, băng tải thùng carton.
  • CHHM/CVVM 612, i 29 (~50 vòng/phút): Máy bóc vỏ, máy đóng gói.
  • CHHM/CVVM 613, i 43 (~34 vòng/phút): Máy đánh bóng, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
  • CHHM/CVVM 614, i 59 (~25 vòng/phút): Vít tải, máy trộn bê tông mini.
  • CHHM/CVVM 616, i 121 (~12 vòng/phút): Tời kéo chậm, bàn xoay.
  • CHHM/CVVM 617, i 195 (~7,4 vòng/phút): Máy quay lò ủ, khuấy bể xử lý nước thải.
  • CHHM/CVVM 618, i 319 (~4,5 vòng/phút): Cửa cống, cào bùn bể lắng.
  • RNYM, RNFM, RNHM: Máy cần trục ra vuông góc, đặt sát thân máy, tiết kiệm chiều dài.

7) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế motor Sumitomo 3.7kw 5hp cho bàn lật khuôn tấm bê tông (tỉ số 1/319)

Bàn lật khuôn tấm bê tông đúc sẵn dùng motor giảm tốc Sumitomo 3.7kW 5HP tỉ số 1/319

Xưởng đúc tấm tường, tấm sàn bê tông đúc sẵn: tấm đúc nằm trên bàn khuôn 6 × 3 m, bảo dưỡng xong thì lật bàn lên ~85° để cẩu tấm ra theo phương đứng, tấm không bị nứt. Motor giảm tốc Sumitomo 3.7kW CHHM 618 (tỉ số 1/319, trục 80 mm) bản có phanh, bánh răng nhỏ ăn vành răng 1:36 ở gối lật.

a) Bàn lật chạy motor Sumitomo 3.7kw 5hp: bàn quay ~0,126 vòng/phút, lật 85° trong ~1,9 phút

  • Bàn khuôn quay quanh gối lật ở cạnh dài; vành răng nửa vòng gắn ở gối.
  • Bánh răng nhỏ trên trục hộp CHHM, CVVM ăn vành răng 1:36, kéo bàn lật chậm.
  • Phanh motor giữ bàn ở mọi góc khi nhả nút; công tắc hành trình dừng ở 0° và 85°.
  • Cẩu móc tấm khi bàn đứng, nhấc tấm theo phương thẳng đứng.

b) Vì sao chọn motor Sumitomo 3.7kw 5hp cho bàn lật khuôn tấm bê tông tỉ số 1/319: có ~214 kNm ở trục bàn, cần ~177 kNm

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ trục hộp CHHM, CVVM (CHHM 618, i=319)1.450 ÷ 319~4,55 vòng/phút
Tốc độ bàn (vành răng 1:36)4,55 ÷ 36~0,126 vòng/phút
Thời gian lật 85°85 ÷ 360 ÷ 0,126~1,9 phút
Mô men lớn nhất lúc bắt đầu lật (12 tấn, trọng tâm lệch 1,5 m)12.000 × 9,81 × 1,5~177 kNm
Mô men motor (hộp 2 cấp, hiệu suất ~0,85)9.550 × 3,7 ÷ 4,55 × 0,85~6.600 Nm
Mô men tại trục bàn6.600 × 36 × 0,9~214 kNm
Công suất lúc bắt đầu lật177.000 × 2 × 3,14 × 0,126 ÷ 60~2,3 kW
  • Dư ~1,2 lần ở thời điểm nặng nhất; càng lật trọng tâm càng gần gối, mô men cần giảm dần.
  • Bản 2.2kW tỉ số 1/273 cho ~109 kNm ở trục bàn: không đủ.
  • Lật chậm ~1,9 phút: tấm không bị rung, không nứt chân.
  • Hộp CHHM, CVVM không tự hãm: dùng bản có phanh để giữ bàn ở mọi góc.

c) Lợi thế motor Sumitomo 3.7kw 5hp cho bàn lật khuôn tấm bê tông: lật tấm 8 tấn không cần trạm thủy lực

  • Thay cho xi lanh và trạm nguồn thủy lực: không rò dầu ra mặt sàn đúc.
  • Tỉ số 1/319 gọn trong 1 cụm hộp CHHM, CVVM 2 cấp, chỉ thêm 1 cặp vành răng.
  • Chịu va đập khi tấm, bàn dừng đột ngột.
  • Dòng ~8,8 A ở 380V; dây 2,5 mm², aptomat 20 A.

8) Câu hỏi thường gặp về motor Sumitomo 3.7kw 5hp

a) Khảo giá, chọn mã motor Sumitomo 3.7kW 5HP

  • Motor Sumitomo 3.7kW 5HP có những mã nào? Có dòng 6000 chân đế CHHM, mặt bích CVVM cùng cỡ (610 tới 618) và hộp vuông góc Hyponic RNYM (trục âm), RNFM, RNHM (trục dương). Motor 3 pha 4 cực, khoảng 1.450 vòng/phút.
  • Tỉ số truyền và trục ra từng mã motor Sumitomo 3.7kW là bao nhiêu? CHHM/CVVM 610: i=8, trục 28 mm; CHHM/CVVM 611: i=21, trục 32 mm; CHHM/CVVM 612: i=29, trục 38 mm; CHHM/CVVM 613: i=43, trục 50 mm; CHHM/CVVM 614: i=59, trục 50 mm; CHHM/CVVM 616: i=121, trục 60 mm; CHHM/CVVM 617: i=195, trục 70 mm; CHHM/CVVM 618: i=319, trục 80 mm. Bản vẽ, kích thước chân đế, mặt bích xem mục phân loại phía trên.
  • Motor giảm tốc Sumitomo 3.7kW cho mô men bao nhiêu? Tính theo công suất motor, hiệu suất ~0,9: tỉ số 1/8 cho khoảng 176 Nm ở 181 vòng/phút; tỉ số 1/29 cho khoảng 636 Nm ở 50 vòng/phút; tỉ số 1/59 cho khoảng 1.290 Nm ở 24,6 vòng/phút; tỉ số 1/319 cho khoảng 6.600 (hộp 2 cấp) Nm ở 4,55 vòng/phút.
  • Motor Sumitomo 3.7kW lật được tấm bê tông nặng bao nhiêu? Được tấm 8 tấn trên bàn 4 tấn, cần ~177 kNm trên ~214 kNm ở trục bàn qua vành răng 1:36 (mục 7). Tấm 10 tấn cần ~206 kNm, sát mức motor.
  • Motor giảm tốc Sumitomo khác hộp bánh răng thường ở điểm nào? hộp CHHM, CVVM truyền lực bằng đĩa lệch tâm lăn trên vòng chốt, nhiều răng cùng ăn khớp: chịu quá tải va đập tới khoảng 500% mô men định mức trong thời gian ngắn, tỉ số 1 cấp tới khoảng 1/119, thân hộp gọn hơn hộp bánh răng trụ cùng mô men.
  • Motor Sumitomo 3.7kW tỉ số 1/29 dùng cho máy gì? Khoảng 50 vòng/phút, ~636 Nm: máy cán, đầu khoan, trục cuốn và các cơ cấu quay tốc độ vừa, tải giật.

b) Mới mua motor Sumitomo 3.7kW: lắp đặt, đấu điện, chạy đúng

  • Đấu điện, chọn aptomat cho motor Sumitomo 3.7kW thế nào? Đấu sao (Y) ở 380V; aptomat 20 A, contactor 18 A, rơ le nhiệt dải 7–10 A chỉnh khoảng 8,8 A, cáp đồng 2,5 mm².
  • Motor Sumitomo 3.7kW chạy điện 1 pha được không? Được qua biến tần 3,7–4kW vào 1 pha 220V. Motor tem ghi 380V cần biến tần ra 3 pha 380V; motor 220V/380V thì đấu tam giác, dùng biến tần ra 3 pha 220V.
  • Lắp motor giảm tốc Sumitomo 3.7kW trục đứng cần lưu ý gì? Chọn đúng kiểu lắp khi đặt hàng (nằm ngang hay trục đứng, mặt bích CVVM) vì cách bôi trơn trong hộp khác nhau; lắp sai tư thế dễ thiếu mỡ, dầu ở tầng trên.

c) Đã dùng motor Sumitomo 3.7kW: bảo trì, kiểm tra định kỳ

  • Motor Sumitomo 3.7kW bôi trơn và bảo dưỡng thế nào? hộp CHHM, CVVM cỡ nhỏ, vừa thường bôi trơn bằng mỡ nạp sẵn: bổ sung, thay mỡ theo chu kỳ trên tem và catalog. Cỡ dùng dầu: thay lần đầu sau khoảng 500 giờ, sau đó theo catalog hoặc khi dầu sẫm, đục.
  • Bụi xi măng, nước bảo dưỡng bê tông có hại motor Sumitomo 3.7kW không? Có. Bụi xi măng đóng cứng trên cánh tản nhiệt, nước kiềm ăn mòn phớt; che chắn cụm hộp CHHM, CVVM, rửa sạch và lau khô định kỳ.

d) Motor Sumitomo 3.7kW gặp lỗi: nguyên nhân, cách sửa

  • Motor Sumitomo 3.7kW kêu lạch cạch theo nhịp quay là do đâu? Thường do thiếu mỡ hoặc chốt, con lăn, ổ lệch tâm mòn sau thời gian dài. Bổ sung mỡ; tiếng còn thì mở hộp kiểm tra vòng chốt và ổ lệch tâm.
  • Bàn lật tự trôi xuống sau khi dừng là do đâu? hộp CHHM, CVVM không tự hãm; phanh motor mòn hoặc đóng chậm. Chỉnh khe phanh, đấu nguồn phanh riêng khi chạy biến tần.
  • Motor Sumitomo 3.7kW nóng bất thường là do đâu? Đo dòng: trên ~8,8 A ở 380V là quá tải. Dòng đúng mà vẫn nóng thì kiểm tra quạt đuôi, bụi bám cánh tản nhiệt, điện áp nguồn thấp.