098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Sumitomo 1.5Kw 2Hp

9.157 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Sumitomo 1.5Kw 2HP và motor giảm tốc sumitomo 1.5Kw 2HP là những động cơ giảm tốc sumitomo chất lượng Nhật Bản. Để cung ứng rộng rãi hãng chế tạo ra hộp giảm tốc sumitomo Nhật kết hợp động cơ Sumitomo 1.5Kw 2HP lắp ráp tại Ấn Độ, và mở văn phòng tại Việt Nam, Singapore, Mã Lai.

Motor giảm tốc Sumitomo 1.5Kw 2HP còn gọi là động cơ giảm tốc Sumitomo 1.5Kw 2HP Nhật bản. Có những loại quan trọng sau:

  • Motor giảm tốc Sumitomo 1.5kw 2hp cyclo 6000
  • Động cơ giảm tốc Sumitomo 1.5kw 2hp trục vuông góc hyponic drive
  • Hộp giảm tốc Sumitomo vuông góc BBB
  • CNFM: giảm tốc cyclo không chân đế, mặt bích nhỏ
  • Motor hộp số Sumitomo trục thẳng chân đế, mặt bích 1.5kw 2hp prest neo
  • Motor mini astero giảm tốc 6w, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60w – 90w

Ứng dụng động cơ hộp số Sumitomo 1.5kw 2hp: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy ép mía thành đường, máy vắt nước trái cây.

1) Bản vẽ motor Sumitomo 1.5kw 2hp CHHM chân đế

giảm tốc sumitomo CHHM2, CNHM2 chân đế, mã 606, 607, 608, 609 SK 1.5kw 2hp

  • Mã: 606, 607, 608, 609 
  • Chiều dài L = 412 mm
  • Tổng chiều ngang N = 144, 180 mm
  • Đường kính cốt trục d1 = 14, 18, 22, 28 mm
  • Cavet key b1 = 5, 6, 8 mm

2) Lực Momen và tốc độ motor giảm tốc Sumitomo 1.5kw 2hp cyclo 6000

Hộp số CHHM lắp motor 4pole 1400-1500 vòng. Mời chọn tốc độ như sau:

  • Trục ra quay 132 vòng khi ratio tỉ số truyền = 11, Service factor = 1.01, mô men xoắn = 103 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6100, 6105
  • Tốc độ trục ra 112 vòng khi ratio tỉ số truyền = 13, Service factor = 1.01, mô men xoắn = 122 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6110, 6115
  • Trục ra chạy 96.7 vòng khi ratio tỉ số truyền = 15, Service factor = 1.01, mô men xoắn = 141 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6105, 6110
  • Trục ra quay 85.3 vòng khi ratio tỉ số truyền = 17, Service factor = 1.01, mô men xoắn = 160 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6100, 6115
  • Tốc độ trục ra 69 vòng khi ratio tỉ số truyền = 21, Service factor = 1.01, mô men xoắn = 197 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6115, 6120
  • Trục ra chạy 58 vòng khi ratio tỉ số truyền = 25, Service factor = 1.11, mô men xoắn = 235 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6105; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6120, 6125
  • Trục ra quay 50 vòng khi ratio tỉ số truyền = 29, Service factor = 1.06, mô men xoắn = 272 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6105, nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6125, 6130
  • Tốc độ trục ra 41.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 35, Service factor = 0.80, mô men xoắn = 328 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6110, nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6115, 6125
  • Trục ra chạy 33.7 vòng khi ratio tỉ số truyền = 43, Service factor = 1.01, mô men xoắn = 404 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6115, nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6130, 6135
  • Trục ra quay 28.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 51, Service factor = 1.09, mô men xoắn = 479 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6120, nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6140, 6145
  • Tốc độ trục ra 24.6 vòng khi ratio tỉ số truyền = 59, Service factor = 1.08, mô men xoắn = 554 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6125, nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6145, 6160
  • Trục ra chạy 20.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 71, Service factor = 1.17, mô men xoắn = 666 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6130, nếu chạy trên 12 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6140, 6160

3) Bản vẽ động cơ giảm tốc Sumitomo 1.5kw 2hp mặt bích CVVM SK

giảm tốc sumitomo CVVM2, CNVM2 mặt bích, mã 606, 607, 608, 609 SK 1.5kw 2hp

Hộp số CVVM 1.5kw 2hp mặt bích lớn:

  • Đường kính mặt bích D1 = 160, 210 mm
  • Đường kính trục d1 = 28, 32 mm
  • Đường kính vành định vị = đường kính bích trong D3 = 110, 140 mm

4) Bản vẽ động cơ Sumitomo trục âm vuông góc hyponic RNYM, RNFM, RNHM 1.5kw 2hp

a) Thông số động cơ giảm tốc Sumitomo vuông góc trục âm RNYM 1.5kw 2hp

giảm tốc sumitomo RNYN2, RNFM2, RNHM2 trục vuông góc, mã 1420, 1520, 1531, 1630, 1631 1.5kw 2hp

  • Tổng dài: 504, 534, 528 mm
  • Tổng ngang: 158, 178, 213 mm
  • Đường kính cốt âm: 35, 45 mm
  • Chốt cavet: 10, 14 mm

b) Kích thước hộp giảm tốc 1.5kw Sumitomo trục dương RNFM, RNHM

  • Chiều dài chân đế = 140, 173 mm
  • Chiều rộng = 204, 244 mm
  • Cốt dương có đường kính = 32, 40 mm

5) Các loại giảm tốc bán chạy nhất Việt Nam

Mời quý khách xem thêm các loại giảm tốc bán chạy nhất thị trường

Motor liền giảm tốc công suất từ 0.37kw 0.5hp - 7.5kw 10hp

Ratio có sẵn từ 3 - 200, tốc độ cốt ra thường dùng 490 - 7 vòng/ phút

Motor giảm tốc mini 220v trục thẳng, trục vuông góc cốt âm, trục vuông góc  cốt dương

Motor giảm tốc bánh răng trục vít trục vuông góc ngửa, úp

Motor hộp số NMRV trục vuông góc

Động cơ giảm tốc trục vít bánh vít WP cốt trên, cốt dưới