0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Sumitomo 0.75Kw 1Hp

9.582 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Sumitomo 0.75kW 1HP là motor 3 pha 4 cực (~1.450 vòng/phút) liền hộp giảm tốc cyclo của Sumitomo, thuộc nhóm motor giảm tốc Nhật. Mã hàng gồm:

 

  • Chân đế: CHHM 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614 (trục ra 18–50 mm).
  • Mặt bích: CVVM 607–614, cùng tỉ số với bản chân đế.
  • Trục vuông góc: RNYM (trục âm), RNFM, RNHM (trục dương).
  • Tỉ số truyền từ i 8 (~181 vòng/phút) tới i 473 (~3,1 vòng/phút).

 

Nội dung

1) Thông số kỹ thuật motor Sumitomo 0.75kw 1hp: mô men cực đại, ratio cực đại từng cỡ hộp

  • Motor 3 pha 0.75kW (1HP), 4 cực, ~1.450 vòng/phút ở 50Hz.
  • Mô men cực đại và ratio cực đại từng cỡ hộp lấy theo bảng chọn Sumitomo 6000 cho motor 0.75kW 4P, 50Hz.
Mã hộp Sumitomo 6000 (chân đế / mặt bích)Mô men cực đại của hộp (giới hạn hộp)Ratio cực đại khi gắn motor 0.75kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men motor 0.75kW đẩy ra trục (SF)
CHHM1-6085 / CVVM1-6085~ 83 Nm1785,379,8 Nm (SF 1,04)
CHHM1-6090 / CVVM1-6090~ 100 Nm2169,098,5 Nm (SF 1,01)
CHHM1-6095 / CVVM1-6095~ 166 Nm3541,4164 Nm (SF 1,01)
CHHM1-6100 / CVVM1-6100~ 210 Nm4333,7202 Nm (SF 1,04)
CHHM1-6105 / CVVM1-6105~ 246 Nm5128,4239 Nm (SF 1,03)
CHHM1-6110 / CVVM1-6110~ 319 Nm5924,6277 Nm (SF 1,15)
CHHM1-6115 / CVVM1-6115~ 412 Nm8716,7408 Nm (SF 1,01)
CHHM1-6120DB / CVVM1-6120DB (2 cấp)~ 525 Nm10413,9462 Nm (SF 1,14)
CHHM1-6125DB / CVVM1-6125DB (2 cấp)~ 624 Nm12112,0538 Nm (SF 1,16)
CHHM1-6130DB / CVVM1-6130DB (2 cấp)~ 778 Nm1658,79734 Nm (SF 1,06)
CHHM1-6135DB / CVVM1-6135DB (2 cấp)~ 936 Nm1957,44867 Nm (SF 1,08)
CHHM1-6140DB / CVVM1-6140DB (2 cấp)~ 1.220 Nm2735,311.210 Nm (SF 1,01)
CHHM1-6145DB / CVVM1-6145DB (2 cấp)~ 1.330 Nm2735,311.210 Nm (SF 1,10)
CHHM1-6160DB / CVVM1-6160DB (2 cấp)~ 1.760 Nm3773,851.680 Nm (SF 1,05)
CHHM1-6165DA / CVVM1-6165DA (2 cấp)~ 2.100 Nm4733,072.100 Nm (SF 1,00)
  • Mô men cực đại của hộp = mô men ra trục × SF, chạy 10 giờ/ngày, tải đều.
  • Ratio cực đại: tỉ số lớn nhất còn SF ≥ 1,0 khi gắn motor 0.75kW.
  • CHHM1-6105 lắp ratio 59: motor đẩy ~277 Nm, giới hạn hộp ~250 Nm (SF 0,91); CHHM1-6110 cùng ratio 59 giới hạn ~319 Nm (SF 1,15).
  • Ratio từ 104 trở lên là hộp 2 cấp (mã đuôi DA, DB, DC).

2) Phân loại motor Sumitomo 0.75kw 1hp chân đế CHHM 607–614

a) Motor Sumitomo 0.75kw 1hp CHHM 607-CHHM 608-CHHM 609 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 607 chân đế, trục 18mm, tỉ số truyền i=8
  • Mã hàng: CHHM 608 chân đế, trục 22mm, tỉ số truyền i=17
  • Mã hàng: CHHM 609 chân đế, trục 28mm, tỉ số truyền i=43
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Motor Sumitomo 0.75kw 1hp CHHM 607-CHHM 608-CHHM 609 chân đế

b) Động cơ Sumitomo 0.75kw 1hp CHHM 610-CHHM 611 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 610 chân đế, trục 28mm, tỉ số truyền i=59
  • Mã hàng: CHHM 611 chân đế, trục 32mm, tỉ số truyền i=87
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Động cơ Sumitomo 0.75kw 1hp CHHM 610-CHHM 611 chân đế

c) Động cơ Sumitomo 1hp 0.75kw CHHM 612 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 612 chân đế, trục 38mm, tỉ số truyền i=231
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Động cơ Sumitomo 1hp 0.75kw CHHM 612 chân đế

d) Motor Sumitomo 1hp 0.75kw CHHM 613-CHHM 614 chân đế

  • Mã hàng: CHHM 613 chân đế, trục 50mm, tỉ số truyền i=319
  • Mã hàng: CHHM 614 chân đế, trục 50mm, tỉ số truyền i=473
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Motor Sumitomo 1hp 0.75kw CHHM 613-CHHM 614 chân đế

3) Phân loại động cơ Sumitomo 0.75kw 1hp mặt bích CVVM 607–614

a) Motor Sumitomo 0.75kw 1hp CVVM 607-CVVM 608-CVVM 609 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 607 mặt bích, trục 18mm, tỉ số truyền i=8
  • Mã hàng: CVVM 608 mặt bích, trục 22mm, tỉ số truyền i=17
  • Mã hàng: CVVM 609 mặt bích, trục 28mm, tỉ số truyền i=43
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Motor Sumitomo 0.75kw 1hp CVVM 607-CVVM 608-CVVM 609 mặt bích

b) Động cơ Sumitomo 0.75kw 1hp CVVM 610-CVVM 611 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 610 mặt bích, trục 28mm, tỉ số truyền i=59
  • Mã hàng: CVVM 611 mặt bích, trục 32mm, tỉ số truyền i=87
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Động cơ Sumitomo 0.75kw 1hp CVVM 610-CVVM 611 mặt bích

c) Động cơ Sumitomo 1hp 0.75kw CVVM 612 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 612 mặt bích, trục 38mm, tỉ số truyền i=231
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Động cơ Sumitomo 1hp 0.75kw CVVM 612 mặt bích

d) Motor Sumitomo 1hp 0.75kw CVVM 613-CVVM 614 mặt bích

  • Mã hàng: CVVM 613 mặt bích, trục 50mm, tỉ số truyền i=319
  • Mã hàng: CVVM 614 mặt bích, trục 50mm, tỉ số truyền i=473
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất: 0.75kw 1HP

Motor Sumitomo 1hp 0.75kw CVVM 613-CHHM 614 mặt bích

4) Phân loại motor Sumitomo 0.75kw 1hp vuông góc RNYM, RNFM, RNHM hyponic 

a) Motor Sumitomo 0.75kw 1hp vuông góc trục âm RNYM 

giảm tốc sumitomo RNYN1, RNFM1, RNHM1 trục vuông góc, mã 1320, 1420, 1520, 1530, 1531, 1630 0.75kw 1hp

  • Tổng dài: 423, 474, 498 mm
  • Tổng cao: 132, 158, 178 mm
  • Đường kính cốt âm: 8, 10, 14 mm
  • Chốt cavet: 8, 10, 14 mm

b) Kích thước motor Sumitomo 0.75kw 1hp trục dương RNFM, RNHM

  • Chiều dài chân đế = 126, 140, 173 mm
  • chiều rộng = 164, 204, 244 mm
  • Cốt dương có đường kính = 28, 32, 40 mm

5) Ưu điểm motor Sumitomo 0.75kw 1hp

  • Chịu tải giật tốt: Quá tải va đập ngắn hạn tới ~500% mô men định mức.
  • Tỉ số lớn trong thân hộp gọn: Tới i 473 ngay trong hộp, không cần thêm xích, bánh răng ngoài.
  • Cỡ nhỏ, vừa bôi trơn bằng mỡ nạp sẵn: Ít rò rỉ, lắp được nhiều tư thế.
  • Cùng cỡ 607–614 có đủ chân đế CHHM và mặt bích CVVM: Chọn kiểu lắp theo khung máy.

6) Ứng dụng motor Sumitomo 0.75kw 1hp

Chọn mã motor Sumitomo 0.75kW theo tốc độ trục ra máy cần:

  • CHHM/CVVM 607, i 8 (~181 vòng/phút): Băng tải chạy nhanh, máy rửa chai.
  • CHHM/CVVM 608, i 17 (~85 vòng/phút): Máy đóng gói, máy trộn bột khô.
  • CHHM/CVVM 609, i 43 (~34 vòng/phút): Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy ép viên phân.
  • CHHM/CVVM 610, i 59 (~25 vòng/phút): Máy trộn bê tông mini, máy đánh bóng.
  • CHHM/CVVM 611, i 87 (~17 vòng/phút): Máy cán tôn, vít tải.
  • CHHM/CVVM 612, i 231 (~6,3 vòng/phút): Con lăn băng chuyền nặng, máy cấp liệu đĩa quay.
  • CHHM/CVVM 613, i 319 (~4,5 vòng/phút): Xích kéo chậm, khuấy bể biogas.
  • CHHM/CVVM 614, i 473 (~3,1 vòng/phút): Quay lò sấy, bàn xoay hàn.
  • RNYM, RNFM, RNHM: Máy cần trục ra vuông góc, đặt sát thân máy, tiết kiệm chiều dài.

7) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế motor Sumitomo 0.75kw 1hp cho máy cấp liệu đĩa quay (tỉ số 1/231)

Máy cấp liệu đĩa quay dùng motor giảm tốc Sumitomo 0.75kW 1HP tỉ số 1/231

Lò gạch tuynel, lò hơi đốt than cám: phễu chứa ~4 m³ đặt trên đĩa quay Ø1 m, đĩa kéo liệu ra khỏi cổ phễu, lưỡi gạt gạt liệu xuống băng tải với lượng đều. Motor giảm tốc Sumitomo 0.75kW CVVM 612 (mặt bích, tỉ số 1/231, trục 38 mm) đặt đứng dưới đĩa.

a) Máy cấp liệu đĩa quay chạy motor Sumitomo 0.75kw 1hp: đĩa 6,3 vòng/phút, cấp ~4,5 m³/giờ

  • Liệu tì lên mặt đĩa qua cổ phễu; khe cổ phễu – đĩa chỉnh được 50–150 mm.
  • Đĩa quay kéo vành liệu ra ngoài cổ phễu, lưỡi gạt cố định gạt liệu xuống băng tải.
  • Biến tần chỉnh lượng cấp 30–100% theo nhiệt lò, không phải chỉnh khe.
  • Motor đứng dưới đĩa, trục ra nối thẳng trục đĩa qua khớp nối.

b) Vì sao chọn motor Sumitomo 0.75kw 1hp cho máy cấp liệu đĩa quay tỉ số 1/231: có ~1.020 Nm, phễu đầy cần ~760 Nm

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ đĩa (CVVM 612, i=231)1.450 ÷ 231~6,3 vòng/phút
Lượng cấp mỗi vòng (vành liệu 0,15 × 0,1 m, chu vi ~0,8 m)0,8 × 0,15 × 0,1~0,012 m³
Năng suất0,012 × 6,3 × 60~4,5 m³/giờ (~6 tấn than cám)
Ma sát liệu đè trên đĩa (~400 kg)400 × 9,81 × 0,5 × 0,2~392 Nm
Lưỡi gạt liệu600 N × 0,4 m~240 Nm
Mô men cần (hệ số 1,2)(392 + 240) × 1,2~760 Nm
Mô men motor tỉ số 1/2319.550 × 0,75 ÷ 6,3 × 0,9~1.020 Nm
Công suất thực dùng760 × 2 × 3,14 × 6,3 ÷ 60~500 W (67%)
  • Dư ~1,35 lần lúc phễu đầy, liệu ẩm.
  • Tỉ số 1/87 cho đĩa ~16,7 vòng/phút nhưng chỉ ~380 Nm: thiếu lực, cấp quá nhanh.
  • Tỉ số 1/319 cho ~4,5 vòng/phút: chỉ ~3,3 m³/giờ, thiếu liệu cho lò.
  • Cục liệu to rơi va đập: Hộp CHHM, CVVM chịu quá tải ngắn tới ~500% mô men định mức.

c) Lợi thế motor Sumitomo 0.75kw 1hp cho máy cấp liệu đĩa quay: tỉ số 1/231 trong 1 hộp, chịu va đập

  • Tỉ số 1/231 gọn trong 1 hộp, không cần thêm xích hay hộp phụ.
  • Chịu tải giật khi liệu cục, đá lẫn rơi xuống đĩa mà không mẻ răng.
  • Dòng chỉ ~1,9 A ở 380V; cấp liệu chạy 24 giờ tốn ~0,5 kW.
  • Bản mặt bích CVVM đặt đứng gọn dưới đĩa, không cần hộp chuyển góc.

8) Câu hỏi thường gặp về motor Sumitomo 0.75kw 1hp

a) Khảo giá, chọn mã motor Sumitomo 0.75kW 1HP

  • Motor Sumitomo 0.75kW 1HP có những mã nào? Có dòng 6000 chân đế CHHM, mặt bích CVVM cùng cỡ (607 tới 614) và hộp vuông góc Hyponic RNYM (trục âm), RNFM, RNHM (trục dương). Motor 3 pha 4 cực, khoảng 1.450 vòng/phút.
  • Tỉ số truyền và trục ra từng mã motor Sumitomo 0.75kW là bao nhiêu? CHHM/CVVM 607: i=8, trục 18 mm; CHHM/CVVM 608: i=17, trục 22 mm; CHHM/CVVM 609: i=43, trục 28 mm; CHHM/CVVM 610: i=59, trục 28 mm; CHHM/CVVM 611: i=87, trục 32 mm; CHHM/CVVM 612: i=231, trục 38 mm; CHHM/CVVM 613: i=319, trục 50 mm; CHHM/CVVM 614: i=473, trục 50 mm. Bản vẽ, kích thước chân đế, mặt bích xem mục phân loại phía trên.
  • Motor giảm tốc Sumitomo 0.75kW cho mô men bao nhiêu? Tính theo công suất motor, hiệu suất ~0,9: tỉ số 1/8 cho khoảng 36 Nm ở 181 vòng/phút; tỉ số 1/43 cho khoảng 191 Nm ở 33,7 vòng/phút; tỉ số 1/231 cho khoảng 1.020 Nm ở 6,3 vòng/phút; tỉ số 1/473 cho khoảng 2.100 Nm ở 3,1 vòng/phút.
  • Motor Sumitomo 0.75kW cấp liệu đĩa quay được bao nhiêu tấn/giờ? Được đĩa Ø1 m dưới phễu ~4 m³, khoảng 4,5 m³/giờ (~6 tấn than cám) ở 6,3 vòng/phút, tỉ số 1/231, cần ~760 Nm trên ~1.020 Nm (mục 7).
  • Motor giảm tốc Sumitomo khác hộp bánh răng thường ở điểm nào? hộp CHHM, CVVM truyền lực bằng đĩa lệch tâm lăn trên vòng chốt, nhiều răng cùng ăn khớp: chịu quá tải va đập tới khoảng 500% mô men định mức trong thời gian ngắn, tỉ số 1 cấp tới khoảng 1/119, thân hộp gọn hơn hộp bánh răng trụ cùng mô men.
  • Motor Sumitomo 0.75kW tỉ số 1/473 dùng cho máy gì? Cho cơ cấu quay rất chậm, tải nặng: khoảng 3,1 vòng/phút, ~2.100 Nm – van xả đáy silo, bàn quay chậm, cơ cấu nâng cửa nhỏ.

b) Mới mua motor Sumitomo 0.75kW: lắp đặt, đấu điện, chạy đúng

  • Đấu điện, chọn aptomat cho motor Sumitomo 0.75kW thế nào? Đấu sao (Y) ở 380V; aptomat 6 A, contactor 9 A, rơ le nhiệt dải 1,6–2,5 A chỉnh khoảng 1,9 A, cáp đồng 1,5 mm².
  • Motor Sumitomo 0.75kW chạy điện 1 pha được không? Được qua biến tần 0,75kW vào 1 pha 220V. Motor tem ghi 380V cần biến tần ra 3 pha 380V; motor 220V/380V thì đấu tam giác, dùng biến tần ra 3 pha 220V.
  • Lắp motor giảm tốc Sumitomo 0.75kW trục đứng cần lưu ý gì? Chọn đúng kiểu lắp khi đặt hàng (nằm ngang hay trục đứng, mặt bích CVVM) vì cách bôi trơn trong hộp khác nhau; lắp sai tư thế dễ thiếu mỡ, dầu ở tầng trên.

c) Đã dùng motor Sumitomo 0.75kW: bảo trì, kiểm tra định kỳ

  • Motor Sumitomo 0.75kW bôi trơn và bảo dưỡng thế nào? hộp CHHM, CVVM cỡ nhỏ, vừa thường bôi trơn bằng mỡ nạp sẵn: bổ sung, thay mỡ theo chu kỳ trên tem và catalog. Cỡ dùng dầu: thay lần đầu sau khoảng 500 giờ, sau đó theo catalog hoặc khi dầu sẫm, đục.
  • Bụi than cám, đất sét bám motor Sumitomo 0.75kW có sao không? Có. Bụi phủ cánh tản nhiệt làm motor nóng, lọt qua phớt làm mòn trục; vệ sinh hằng tuần, có tấm che bụi phía trên motor.

d) Motor Sumitomo 0.75kW gặp lỗi: nguyên nhân, cách sửa

  • Motor Sumitomo 0.75kW kêu lạch cạch theo nhịp quay là do đâu? Thường do thiếu mỡ hoặc chốt, con lăn, ổ lệch tâm mòn sau thời gian dài. Bổ sung mỡ; tiếng còn thì mở hộp kiểm tra vòng chốt và ổ lệch tâm.
  • Đĩa cấp liệu đứng, motor Sumitomo 0.75kW kêu ù là do đâu? Cục liệu to kẹt giữa cổ phễu và đĩa, hoặc liệu ẩm nén chặt sau khi nghỉ ca. Nâng khe cổ phễu, đập tơi liệu rồi chạy lại.
  • Motor Sumitomo 0.75kW nóng bất thường là do đâu? Đo dòng: trên ~1,9 A ở 380V là quá tải. Dòng đúng mà vẫn nóng thì kiểm tra quạt đuôi, bụi bám cánh tản nhiệt, điện áp nguồn thấp.