098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Sumitomo 1.1Kw 1.5Hp

9.375 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5hp còn gọi là động cơ giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5HP Nhật Bản. Có những loại quan trọng sau:

  • Motor giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5hp cyclo 6000
  • Động cơ giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5hp trục vuông góc hyponic drive
  • Hộp giảm tốc Sumitomo vuông góc BBB
  • CNFM: giảm tốc cyclo không chân đế, mặt bích nhỏ
  • Motor hộp số Sumitomo trục thẳng chân đế, mặt bích 1.1kw 1.5hp prest neo
  • Motor mini astero giảm tốc 6w, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60w – 90w

Ứng dụng động cơ hộp số Sumitomo 1.1kw 1.5hp: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy ép mía thành đường, máy giặt và vắt khô quần áo.

1) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5hp CHHM chân đế

giảm tốc sumitomo CHHM1H, CNHM1H chân đế, mã 610, 611 SK 1.1kw 1.5hp

  • Mã: 610, 611 SK
  • Chiều dài L = 493, 514 mm
  • Tổng chiều ngang N = 180 mm
  • Đường kính cốt trục d1 = 28, 32 mm
  • Cavet key b1 = 8, 10 mm

2) Lực Momen và tốc độ hộp giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5hp cyclo 6000

Hộp số CHHM lắp motor 4pole 1400-1500 vòng. Mời chọn tốc độ như sau:

  • Trục ra quay 132.1 vòng khi ratio tỉ số truyền = 11, mô men xoắn = 75.7 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6090; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6095, 6100
  • Tốc độ trục ra 111.9 vòng khi ratio tỉ số truyền = 13, mô men xoắn = 89.5 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6090; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6100, 6105
  • Trục ra chạy 96.7 vòng khi ratio tỉ số truyền = 15, mô men xoắn = 103 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6090
  • Trục ra quay 85.3 vòng khi ratio tỉ số truyền = 17, mô men xoắn = 117 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6090; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6110
  • Tốc độ trục ra 69.2 vòng khi ratio tỉ số truyền = 21, mô men xoắn = 145 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6095; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6115
  • Trục ra chạy 57.8 vòng khi ratio tỉ số truyền = 25, mô men xoắn = 172 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6100; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6120
  • Trục ra quay 50.1 vòng khi ratio tỉ số truyền = 29, mô men xoắn = 200 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6100
  • Tốc độ trục ra 41.5 vòng khi ratio tỉ số truyền = 35, mô men xoắn = 241 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6105; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6125
  • Trục ra chạy 33.6 vòng khi ratio tỉ số truyền = 43, mô men xoắn = 296 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6110; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6130
  • Tốc độ trục ra 28.5 vòng khi ratio tỉ số truyền = 51, mô men xoắn = 351 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6115, nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6135
  • Trục ra chạy 24.6 vòng khi ratio tỉ số truyền = 59, mô men xoắn = 406 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6120, nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6140, 6145

3) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 1.1kw 1.5hp mặt bích CVVM SK

giảm tốc sumitomo CVVM1H, CNVM1H mặt bích, mã 610, 611 SK 1.1kw 1.5hp

Hộp số CVVM 1.1kw 1.5hp mặt bích lớn: 

  • Đường kính mặt bích D1 = 160, 210 mm
  • Đường kính trục d1 = 28, 32 mm
  • Đường kính vành định vị = đường kính bích trong D3 = 110, 140 mm

4) Thông số động cơ giảm tốc Sumitomo hyponic vuông góc RNYM, RNFM, RNHM 1.1kw 1.5hp

a) Bản vẽ động cơ giảm tốc Sumitomo vuông góc trục âm RNYM 1.1kw 1.5hp

giảm tốc sumitomo RNYN1H, RNFM1H, RNHM1H trục vuông góc âm, dương, mã 1410, 1420, 1520, 1531, 1630, 1631 1.1kw 1.5hp      

  • Tổng dài: 428, 504, 534 mm
  • Tổng ngang: 132, 158, 178 mm
  • Đường kính cốt âm: 35, 45 mm
  • Chốt cavet: 10, 14 mm

b) Kích thước hộp giảm tốc 1.1kw Sumitomo trục dương RNFM, RNHM

  • Chiều dài chân đế = 140, 173 mm
  • chiều rộng = 204, 244 mm
  • Cốt dương có đường kính = 32, 40 mm