098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Sumitomo 2.2Kw 3Hp

7.431 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3hp còn gọi là động cơ giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3HP Nhật bản. Có những loại quan trọng sau:

  • Motor giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3hp cyclo 6000
  • Động cơ giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3hp trục vuông góc hyponic drive
  • Hộp giảm tốc Sumitomo vuông góc BBB
  • CNFM: giảm tốc cyclo không chân đế, mặt bích nhỏ
  • Motor hộp số Sumitomo trục thẳng chân đế, mặt bích 2.2kw 3hp prest neo
  • Motor mini astero giảm tốc 6w, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60w – 90w

Ứng dụng động cơ hộp số Sumitomo 2.2kw 3hp: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy ép ngũ cốc ra lương khô, máy nạo dừa.

1) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3hp CHHM chân đế

giảm tốc sumitomo CHHM3, CNHM3 chân đế, mã 610, 611, 612, 2.2kw 3hp

  • Mã: 610, 611, 612
  • Chiều dài L = 509, 519, 539 mm
  • Tổng chiều ngang N = 180, 230 mm
  • Đường kính cốt trục d1 = 28, 32, 38 mm
  • Cavet key b1 = 8, 10 mm

2) Lực Momen và tốc độ hộp giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3hp cyclo 6000

Hộp số CHHM lắp motor 4pole 1400-1500 vòng. Mời chọn tốc độ như sau:

  • Tốc độ trục ra 112.1 vòng khi ratio tỉ số truyền = 13, mô men xoắn = 179 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6100; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6105, 6110
  • Trục ra quay 131.8 vòng khi ratio tỉ số truyền = 11, mô men xoắn = 151 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6100; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6115, 6120
  • Trục ra chạy 96.6 vòng khi ratio tỉ số truyền = 15, mô men xoắn = 206 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6100; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6125
  • Trục ra quay 85.3 vòng khi ratio tỉ số truyền = 17, mô men xoắn = 234 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6105
  • Tốc độ trục ra 69 vòng khi ratio tỉ số truyền = 21, mô men xoắn = 289 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6105; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6130
  • Trục ra chạy 57.9 vòng khi ratio tỉ số truyền = 25, mô men xoắn = 344 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6115; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6135
  • Trục ra quay 50 vòng khi ratio tỉ số truyền = 29, mô men xoắn = 399 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6115; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6140
  • Tốc độ trục ra 41.3 vòng khi ratio tỉ số truyền = 35, mô men xoắn = 482 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6120; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6145
  • Trục ra chạy 28.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 51, mô men xoắn = 702 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6130, nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6160
  • Trục ra quay 24.5 vòng khi ratio tỉ số truyền = 59, mô men xoắn = 812 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6135, nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6165
  • Tốc độ trục ra 33.7 vòng khi ratio tỉ số truyền = 43, mô men xoắn = 592 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6125

3) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 2.2kw 3hp mặt bích CVVM SK

giảm tốc sumitomo CVVM3, CNVM3 mặt bích, mã 610, 611, 612, 2.2kw 3hp

Hộp số CVVM 2.2kw 3hp mặt bích lớn:

  • Đường kính mặt bích D1 = 160, 210 mm
  • Đường kính trục d1 = 28, 32, 38 mm
  • Đường kính vành định vị = đường kính bích trong D3 = 110, 140 mm

4) Thông số động cơ giảm tốc Sumitomo trục vuông góc RNYM RNFM, RNHM 2.2kw 3hp

a) Bản vẽ động cơ giảm tốc Sumitomo vuông góc trục âm RNYM 2.2kw 3hp

giảm tốc sumitomo RNYN3, RNFM3, RNHM3 trục vuông góc, mã 1510, 1520, 1531, 1632, 2.2kw 3hp

  • Tổng dài: 553, 548, 624 mm
  • Tổng ngang: 178, 213, 280 mm
  • Đường kính cốt âm: 45, 55 mm
  • Chốt cavet: 14, 16 mm

b) Kích thước hộp giảm tốc 2.2kw Sumitomo trục dương RNFM, RNHM

  • Chiều dài chân đế = 173 mm
  • Chiều rộng = 244 mm
  • Cốt dương có đường kính = 40 mm