0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Motor Teco

3.870 reviews

Motor Teco (động cơ điện Teco, động cơ Teco 3 pha) là dòng motor không đồng bộ rotor lồng sóc của Teco Electric & Machinery – Đài Loan, phổ biến trong nhà máy Việt Nam ở dải công suất 0,37kW tới 55kW. Trên thị trường, motor Teco 4 pole (4 cực, khoảng 1450 vòng/phút) vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, điện áp 220/380V hoặc 380/660V là loại được tìm mua nhiều nhất, có cả kiểu chân đế B3 và mặt bích B5.

1) Các dòng motor Teco 3 pha có mặt tại Việt Nam

Động cơ Teco 3 pha bán tại Việt Nam chia theo kiểu lắp, vật liệu vỏ và cấp hiệu suất. Các công suất thông dụng: 0,37kW, 0,75kW (1HP), 1,1kW, 1,5kW (2HP), 2,2kW (3HP), 3kW, 4kW, 5,5kW, 7,5kW (10HP), 11kW, 15kW, 18,5kW, 22kW, 30kW, 37kW, 45kW, 55kW.

a) Motor Teco chân đế (AEEV, AESV)

Motor Teco chân đế B3 vỏ gang dùng cho máy bơm, quạt, máy nén khí, băng tải truyền động qua dây curoa hoặc khớp nối.

kích thước motor teco 4 pole chân đế

  • Ảnh tổng hợp đường kính trục và chiều cao tâm trục motor Teco 4 pole chân đế từ 0,37kW tới 15kW.

b) Motor Teco mặt bích (AESU, AEUV)

Motor Teco mặt bích B5 bắt trực tiếp vào máy bơm trục đứng, hộp giảm tốc, máy khuấy; giá cao hơn loại chân đế cùng công suất khoảng 3–5%.

kích thước motor teco 4 pole mặt bích

  • Ảnh tổng hợp đường kính trục motor Teco 4 pole mặt bích từ 0,37kW tới 15kW.

c) Motor Teco vỏ nhôm công suất nhỏ

Motor Teco 0,18kW, 0,37kW khung 63–71 vỏ nhôm, nhẹ, dùng cho quạt nhỏ, băng tải nhẹ, máy đóng gói.

d) Motor Teco hiệu suất cao IE2, IE3

Motor Teco Premium Efficiency (IE3) cho bơm, quạt, máy nén khí chạy liên tục, tiết kiệm điện năng so với bản IE1 cùng công suất.

2) Bảng giá motor Teco 4 pole (4 cực) 50Hz 3 pha

Bảng giá motor Teco dưới đây là giá trung bình thị trường Việt Nam (đã gồm VAT) cho dòng động cơ Teco 3 pha, 4 cực (tốc độ khoảng 1425–1480 vòng/phút), tần số 50Hz, công suất từ 0,37kW tới 55kW, gồm giá motor Teco chân đế B3 (model AESV) và motor Teco mặt bích B5 (model AESU), mã hàng và dòng điện định mức (ampe).

Bảng giá motor Teco chân đế và mặt bích – 4 pole (4 cực) – 50Hz – 3 pha
Công suấtGiá chân đế B3Mã hàngModel chân đếGiá mặt bích B5Model mặt bíchDòng điện định mức ở 380V (A)
Motor Teco 0,37kW (0,5HP) 4 poleKhoảng 2.420.000 đGL0.37-4.TecoAESV-4P-0.5HPKhoảng 2.490.000 đAESU-4P-0.5HP1,0
Motor Teco 0,75kW (1HP) 4 poleKhoảng 3.330.000 đ0.75-4.TecoAESV-4P-1HPKhoảng 3.480.000 đAESU-4P-1HP1,9
Motor Teco 1,1kW (1,5HP) 4 poleKhoảng 3.400.000 đ1.1-4.TecoAESV-4P-1.5HPKhoảng 3.550.000 đAESU-4P-1.5HP2,7
Motor Teco 1,5kW (2HP) 4 poleKhoảng 3.550.000 đ1.5-4.TecoAESV-4P-2HPKhoảng 3.710.000 đAESU-4P-2HP3,6
Motor Teco 2,2kW (3HP) 4 poleKhoảng 4.500.000 đ2.2-4.TecoAESV-4P-3HPKhoảng 4.700.000 đAESU-4P-3HP5,0
Motor Teco 3kW (4HP) 4 poleKhoảng 5.500.000 đ3.0-4.TecoAESV-4P-4HPKhoảng 5.770.000 đAESU-4P-4HP6,6
Motor Teco 4kW (5,5HP) 4 poleKhoảng 6.500.000 đ4.0-4.TecoAESV-4P-5.5HPKhoảng 6.800.000 đAESU-4P-5.5HP8,6
Motor Teco 5,5kW (7,5HP) 4 poleKhoảng 8.850.000 đ5.5-4.TecoAESV-4P-7.5HPKhoảng 9.270.000 đAESU-4P-7.5HP11,6
Motor Teco 7,5kW (10HP) 4 poleKhoảng 10.520.000 đ7.5-4.TecoAESV-4P-10HPKhoảng 11.020.000 đAESU-4P-10HP15,4
Motor Teco 11kW (15HP) 4 poleKhoảng 14.720.000 đ11-4.TecoAESV-4P-15HPKhoảng 15.410.000 đAESU-4P-15HP22,3
Motor Teco 15kW (20HP) 4 poleKhoảng 17.220.000 đ15-4.TecoAESV-4P-20HPKhoảng 18.030.000 đAESU-4P-20HP29,8
Motor Teco 18,5kW (25HP) 4 poleKhoảng 23.200.000 đ18.5-4.TecoAESV-4P-25HPKhoảng 24.300.000 đAESU-4P-25HP36,0
Motor Teco 22kW (30HP) 4 poleKhoảng 28.460.000 đ22-4.TecoAESV-4P-30HPKhoảng 29.860.000 đAESU-4P-30HP42,5
Motor Teco 30kW (40HP) 4 poleKhoảng 36.100.000 đ30-4.TecoAESV-4P-40HPKhoảng 37.900.000 đAESU-4P-40HP57,5
Motor Teco 37kW (50HP) 4 poleKhoảng 43.320.000 đ37-4.TecoAESV-4P-50HPKhoảng 45.490.000 đAESU-4P-50HP70,0
Motor Teco 45kW (60HP) 4 poleKhoảng 54.810.000 đ45-4.TecoAESV-4P-60HPKhoảng 57.570.000 đAESU-4P-60HP84,5
Motor Teco 55kW (75HP) 4 poleKhoảng 63.830.000 đ55-4.TecoAESV-4P-75HPKhoảng 67.060.000 đAESU-4P-75HP103
  • Model AESV là motor Teco chân đế, AESU là motor Teco mặt bích; 4P là 4 cực, số HP là mã lực.
  • Motor từ 3kW trở xuống điện áp 220V Δ / 380V Y; từ 4kW trở lên 380V Δ / 660V Y, khởi động sao – tam giác được.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức; dòng chính xác ghi trên tem motor.

3) Ứng dụng motor Teco

  • Motor Teco chạy máy bơm nước, bơm ly tâm, bơm tăng áp, bơm tuần hoàn, trạm cấp nước và xử lý nước thải.
  • Motor Teco kéo quạt hút, quạt ly tâm, quạt hút bụi, quạt thông gió nhà xưởng, tháp giải nhiệt.
  • Động cơ Teco cho máy nén khí piston, máy nén khí trục vít, máy nghiền, máy xay, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
  • Động cơ Teco gắn hộp giảm tốc cho băng tải, gầu tải, vít tải, máy khuấy hóa chất, máy chế biến thực phẩm.
  • Motor Teco cho máy công cụ, máy ép nhựa, máy dệt, máy chế biến gỗ, máy cán, máy cắt.

4) Ưu điểm motor Teco

  • Vỏ gang chắc chắn, IP55, cách điện cấp F, chạy êm, độ rung thấp, phù hợp khí hậu nóng ẩm Việt Nam.
  • Kích thước frame chuẩn IEC, lắp lẫn được với motor Siemens, ABB, Mitsubishi cùng frame.
  • Dải công suất 0,37kW – 55kW đủ chân đế B3 và mặt bích B5, có bản IE3 tiết kiệm điện.
  • Giá motor Teco thấp hơn nhiều so với motor châu Âu cùng công suất, phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ thay.
  • Chạy biến tần ổn định, phù hợp hệ thống điều khiển tự động.

5) Hạn chế của motor Teco

  • Giá motor Teco cao hơn motor 3 pha phổ thông cùng công suất.
  • Motor công suất lớn từ 37kW trở lên ít hàng sẵn, thường phải đặt trước.
  • Thị trường có motor sơn lại, tem giả mạo thương hiệu Teco, nhất là công suất nhỏ.

6) Cấu tạo motor Teco

cấu tạo motor teco 3 pha

  • Stator: vỏ gang, lõi thép kỹ thuật điện, cuộn dây đồng tráng men cách điện cấp F.
  • Rotor lồng sóc: lõi thép, thanh nhôm đúc, trục thép carbon có rãnh then.
  • Vòng bi hai đầu trục, nắp bích trước – sau, quạt nhựa và chụp quạt làm mát.
  • Hộp cực điện 6 đầu dây, đấu sao hoặc tam giác, có gioăng chống nước.

7) Cách đọc tem motor Teco

tem thông số kỹ thuật motor teco

  • AESV3S…: mã dòng motor Teco chân đế; D160L: frame 160L.
  • 4 POLE – 20HP: 4 cực, 20 mã lực (15kW).
  • 50Hz – 380V – 29,x A – 1460 RPM: tần số, điện áp, dòng định mức, tốc độ.
  • CL F – IP55: cách điện cấp F, cấp bảo vệ bụi nước IP55.
  • BRG 6309ZZC3 / 6307ZZC3: mã vòng bi đầu trục và đuôi quạt.
  • IE3 92,1%: cấp hiệu suất và hiệu suất ở 100% tải.

8) Motor Teco ghép hộp giảm tốc

Motor Teco 4 pole thường ghép với hộp giảm tốc để lấy tốc độ chậm, momen lớn.

a) Motor Teco hộp số trục thẳng

motor teco hộp số trục thẳng

  • Ghép giảm tốc GH, GV, cyclo chân đế hoặc mặt bích; công suất 0,37–7,5kW, trục ra 22–50mm.

b) Motor Teco hộp số trục ra vuông góc

motor teco gắn hộp số vuông góc

  • Ghép hộp trục vít WPA, WPDS, NMRV cốt dương hoặc cốt âm; công suất 0,25–5,5kW.

c) Motor Teco tải nặng

motor teco liền hộp giảm tốc tải nặng

  • Ghép hộp bánh răng R, RF, K, KA; công suất 2,2–22kW, trục ra 25–90mm, momen tới khoảng 8000Nm.

9) Câu hỏi thường gặp về motor Teco

  • Motor Teco của nước nào, có phải hàng Nhật không? Teco là thương hiệu của Teco Electric & Machinery (Đài Loan), thành lập năm 1956. Motor Teco bán tại Việt Nam phần lớn sản xuất tại các nhà máy của Teco ở châu Á theo tiêu chuẩn IEC; không phải hàng Nhật dù thường được xếp chung nhóm motor châu Á cao cấp.

  • Ký hiệu AEEV, AESV, AESU, AEUV trên motor Teco nghĩa là gì? Đây là mã dòng của motor Teco 3 pha rotor lồng sóc vỏ kín. AEEV, AESV là kiểu lắp chân đế; AESU, AEUV là kiểu mặt bích. Chữ số và chữ cái phía sau cho biết khung, số cực và cấp hiệu suất; tem ghi "Premium Efficiency" là bản hiệu suất cao IE3.

  • Motor Teco 4 pole quay bao nhiêu vòng/phút? Ở 50Hz motor Teco 4 cực quay khoảng 1425–1480 vòng/phút: 0,75–1,1kW khoảng 1425, 2,2–4kW khoảng 1435–1445, 5,5–15kW khoảng 1460–1465, 18,5kW trở lên khoảng 1475–1480 vòng/phút.

  • Giá motor Teco mặt bích chênh bao nhiêu so với chân đế? Motor Teco mặt bích B5 thường cao hơn chân đế B3 khoảng 3–5%, ví dụ 7,5kW chân đế 10.520.000 đ, mặt bích 11.020.000 đ (giá trung bình thị trường Việt Nam, đã gồm VAT).

  • Motor Teco 3kW trở xuống có chạy điện 220V được không? Motor Teco từ 3kW trở xuống đấu tam giác (Δ) ở lưới 3 pha 220V và đấu sao (Y) ở lưới 3 pha 380V. Từ nguồn 1 pha 220V có thể chạy qua biến tần vào 1 pha ra 3 pha 220V; motor từ 4kW trở lên thiết kế 380V Δ / 660V Y nên cần nguồn 3 pha 380V.

  • Motor Teco 5,5kW dòng điện bao nhiêu ampe, dùng aptomat cỡ nào? Motor Teco 5,5kW 4 cực chạy 380V có dòng định mức khoảng 11,6A, dòng khởi động trực tiếp 6–7 lần dòng định mức. Thực tế hay dùng aptomat 3 pha 20–25A, rơ le nhiệt chỉnh theo dòng trên tem, cáp đồng 2,5–4mm² tùy chiều dài tuyến.

  • Motor Teco 7,5kW dùng biến tần bao nhiêu kW? Tải nhẹ như bơm, quạt dùng biến tần 7,5kW; tải nặng như băng tải, máy nghiền, máy nén khí piston thường dùng biến tần 11kW để đủ dòng quá tải lúc khởi động.

  • Motor Teco 11kW, 15kW khởi động sao – tam giác được không? Được. Motor Teco từ 4kW trở lên ghi 380V Δ / 660V Y nên khởi động sao – tam giác ở lưới 380V, dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3 so với khởi động trực tiếp; có thể thay bằng khởi động mềm hoặc biến tần.

  • Đường kính trục motor Teco 4 pole các công suất là bao nhiêu? Trục motor Teco 4 cực theo khung IEC: 0,75kW trục 19mm, 1,1–1,5kW trục 24mm, 2,2–4kW trục 28mm, 5,5–7,5kW trục 38mm, 11–15kW trục 42mm, 18,5–22kW trục 48mm, 30kW trục 55mm, 37–45kW trục 60mm, 55kW trục 65mm.

  • Motor Teco có thay thế được motor Siemens, ABB, Mitsubishi cùng công suất không? Phần lớn được, vì cùng khung IEC thì chiều cao tâm trục, khoảng cách lỗ chân đế, đường kính trục và mặt bích tương đương. Nên đo lại đường kính trục, rãnh then, khoảng cách lỗ chân hoặc đường kính vành định vị mặt bích trước khi thay.

  • Motor Teco IE1, IE2, IE3 khác nhau thế nào? Cấp IE thể hiện hiệu suất: IE1 hiệu suất tiêu chuẩn, IE2 hiệu suất cao, IE3 hiệu suất cao cấp (premium). Ví dụ motor Teco IE3 15kW có hiệu suất khoảng 92%. Motor chạy liên tục nhiều giờ mỗi ngày như bơm, quạt, máy nén khí dùng IE3 sẽ giảm điện năng tiêu thụ; máy chạy gián đoạn dùng IE1 đỡ chi phí đầu tư.

  • Cấp bảo vệ IP55 và cấp cách điện F của motor Teco có ý nghĩa gì? IP55 chống bụi và chống tia nước phun từ mọi hướng, phù hợp nhà xưởng ẩm, khu vực rửa sàn; cách điện cấp F cho phép cuộn dây làm việc tới 155°C, chịu được nhiệt khi chạy biến tần hoặc quá tải ngắn hạn.

  • Motor Teco nặng bao nhiêu kg? Khối lượng tham khảo motor Teco 4 cực vỏ gang chân đế: 0,75kW khoảng 14,5kg, 2,2kW khoảng 30kg, 5,5kW khoảng 53,5kg, 11kW khoảng 94kg, 22kW khoảng 176kg, 30kW khoảng 255kg, 55kW khoảng 399kg.

  • Làm sao nhận biết motor Teco chính hãng? Tem nhãn inox khắc laser ghi đủ mã dòng, số serial, thông số kW, HP, V, A, Hz, vòng/phút, mã vòng bi, cấp IE, tên Teco Elec. & Mach. Co., Ltd; vỏ gang đúc sắc nét, sơn đều; hộp cực chắc, có gioăng; thông số trên tem khớp với bảng thông số của đúng công suất.

  • Nên chọn motor Teco chân đế hay mặt bích? Motor Teco chân đế (B3) dùng khi đặt trên bệ, truyền động qua dây curoa, nhông xích hoặc khớp nối; motor Teco mặt bích (B5) dùng khi bắt trực tiếp vào máy bơm, hộp giảm tốc, máy khuấy hoặc lắp đứng trục, đồng tâm tốt và tiết kiệm không gian.

10) Danh mục liên quan

Hiển thị 1 - 17 trong 17 sản phẩm