Motor Teco 7.5HP 5,5kW là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc của Teco (Đài Loan), vỏ gang, quạt làm mát đuôi trục. Có 3 tốc độ: 2 cực khoảng 2.900 vòng/phút, 4 cực khoảng 1.440 vòng/phút, 6 cực khoảng 950 vòng/phút; bản 4 cực có cả IE1 và IE2.
Cả 3 bản dùng trục 38 mm: 2 cực và 4 cực khung 132S, 6 cực khung 132M. Dòng định mức khoảng 11,3 A ở 380V.
Mặt bích B5: đường kính 300 mm, vành định vị 230 mm, tâm lỗ Ø265 mm, 4 lỗ bắt vít 15 mm.
Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục — 4 pole, 2 pole (khung 132S): 140 mm x 216 mm, lỗ Ø12 mm, tâm trục cao 132 mm; 6 pole (khung 132M): 178 mm x 216 mm, lỗ Ø12 mm, tâm trục cao 132 mm.
Chế độ làm việc: S1 liên tục.
2. Tốc độ, mô men motor Teco 7.5HP 5,5kW theo số cực
Số cực
Tốc độ định mức
Mô men định mức
Khung – trục
2 cực (2P)
Khoảng 2.900 vòng/phút
Khoảng 18 Nm
Khung 132S, trục 38 mm
4 cực (4P)
Khoảng 1.440 vòng/phút
Khoảng 36 Nm
Khung 132S, trục 38 mm
6 cực (6P)
Khoảng 950 vòng/phút
Khoảng 55 Nm
Khung 132M, trục 38 mm
Mô men định mức = 9550 × 5,5 ÷ tốc độ (vòng/phút).
Khung và đường kính trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn motor khi thay thế.
Cùng công suất, motor 6 cực cho mô men gần gấp 3 lần motor 2 cực.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Teco 7.5HP 5,5kW
a) Motor Teco 7.5hp tốc độ 4 pole IE1
Motor Teco 7.5hp AESV 132S chân đế 4 pole IE1
Mã motor Teco 7.5 ngựa 5.5 kw: 132 S
Điện áp: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 38 mm
Rãnh cavet: 10 mm
Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 466 mm
Chiều rộng động cơ: 263 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
Chiều cao motor: 340.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 132 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 12 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
Motor Teco 7.5hp AESV 132S mặt bích 4 pole IE1
Mã motor Teco 5.5 kw 7.5 ngựa: 132 S
Điện áp: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 38 mm
Rãnh cavet: 10 mm
Tốc độ 4 pole, 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 456 mm
Chiều rộng động cơ: 360 mm
Đường kính mặt bích ngoài: 300 mm
Đường kính vành định vị ngoài: 230 mm
Chiều dài trục: 80 mm
Chiều cao motor: 360.5 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 12 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
b) Motor Teco 7.5hp tốc độ 4 pole IE2
Motor Teco 7.5hp AESV 132S chân đế 4 pole IE2
Mã motor Teco 7.5 ngựa 5.5 kw: 132S
Điện áp: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 38 mm
Rãnh cavet: 10 mm
Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 466 mm
Chiều rộng động cơ: 263 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
Chiều cao motor: 340.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 132 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 11.1 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
Motor Teco 5.5kw 7.5hp AEUV 132S mặt bích 4 pole IE2
Mã motor Teco 5.5 kw 7.5 ngựa: 132 S
Điện áp motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 4 cực: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 1400 - 1500 vòng tua: 60 Hz
Đường kính trục động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 4 pole: 38 mm
Rãnh cavet: 10 mm
Tốc độ 4 pole, 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 456 mm
Chiều rộng động cơ: 360 mm
Đường kính mặt bích ngoài: 300 mm
Đường kính vành định vị ngoài: 230 mm
Chiều dài trục động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 1400 - 1500 vòng tua: 80 mm
Chiều cao motor: 360.5 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 11.1 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
c) Motor Teco 7.5hp tốc độ 2 pole IE1
Động cơ Teco 7.5hp AESV 132S chân đế 2 pole IE1
Mã motor Teco 7.5 ngựa 5.5 kw: 132S
Điện áp motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 2 cực: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 2 pole: 38 mm
Rãnh cavet motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 10 mm
Tốc độ 2 pole 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 466 mm
Chiều rộng động cơ: 263 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
Chiều cao động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 340.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 132 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 11.2 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
Động cơ Teco 5.5kw 7.5hp AESU 132S mặt bích 2 pole IE1
Mã motor Teco 5.5 kw 7.5 ngựa: 132 S
Điện áp: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 38 mm
Rãnh cavet: 10 mm
Tốc độ 2 pole, 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 456 mm
Chiều rộng động cơ: 360 mm
Đường kính mặt bích ngoài: 300 mm
Đường kính vành định vị ngoài: 230 mm
Chiều dài trục: 80 mm
Chiều cao motor: 360 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 11.2 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
d) Motor Teco 5.5kw 7.5hp tốc độ 6 pole IE1
Motor Teco 5.5kw 7.5hp AESU 132M chân đế 6 pole IE1
Mã motor Teco 7.5 ngựa 5.5 kw: 132M
Điện áp motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 6 cực: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 6 pole: 38 mm
Rãnh cavet: 10 mm
Tốc độ 6 pole 900 - 1000 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 466 mm
Chiều rộng motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 900 - 1000 vòng tua: 263 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
Chiều cao động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 900 - 1000 vòng tua: 340.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 132 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 14 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
Nếu quý vị cần motor Teco 7.5Hp 5.5Kw 4 pole 4 cực điện 1400 - 1500 vòng hoặc động cơ Teco 7.5Hp 5.5Kw 2 pole 2 cực 2800 - 2900 - 3000 RPM vui lòng liên hệ 0901460163 để được tư vấn.
4. Ứng dụng motor Teco 7.5HP 5,5kW theo số cực và kiểu lắp
2 cực (khoảng 2.900 vòng/phút, 18 Nm): bơm cấp nước khoảng 50 m³/giờ cột áp 25 m, bơm cứu hỏa dự phòng, quạt cao áp.
4 cực (khoảng 1.440 vòng/phút, 36,5 Nm): máy nén khí piston 7.5HP, máy nghiền búa, máy băm gỗ; ghép hộp giảm tốc cho máy trộn, xe phà.
6 cực (khoảng 950 vòng/phút, 55 Nm): quạt hút lò sấy, máy cán cao su, máy ép.
Mặt bích AEUV: bơm liền trục, hộp giảm tốc mặt bích.
5. Ưu điểm motor Teco 7.5HP 5,5kW
Cả 3 tốc độ cùng trục 38 mm, dùng chung lỗ puly, khớp nối.
Bản 4 cực có IE2 cho máy chạy nhiều ca.
Vỏ gang kín bụi, nước tạt.
Dòng khoảng 11,3 A ở 380V.
6. Motor Teco 7.5HP kéo máy nén khí: puly và số dây đai
Máy nén khí piston 7.5HP thường chạy đầu nén khoảng 700–900 vòng/phút qua dây đai từ motor 4 cực. Ví dụ tính cho đầu nén 800 vòng/phút.
Hạng mục
Cách tính
Kết quả
Puly đầu nén
Theo máy
Ø260 mm
Puly motor
260 × 800 ÷ 1.440
Khoảng Ø145 mm
Vận tốc dây đai
3,14 × 0,145 × 1.440 ÷ 60
Khoảng 10,9 m/s
Công suất tính toán
5,5 kW × 1,3 (hệ số tải máy nén)
Khoảng 7,2 kW
Số dây đai B
7,2 ÷ khoảng 2,5–3 kW/đai
3 dây
Công suất truyền mỗi dây lấy theo bảng của hãng đai, ứng với đường kính puly nhỏ và tốc độ.
Puly motor nhỏ hơn khoảng Ø125 với đai B làm đai mỏi nhanh và tăng lực căng lên trục 38 mm.
Căng đai vừa đủ: ấn giữa nhánh đai lõm khoảng 1,5 mm cho mỗi 100 mm khoảng cách tâm.
Máy nén khởi động có tải cần van xả khí đầu nén hoạt động để giảm dòng khởi động.
7. Câu hỏi thường gặp về motor Teco 7.5HP 5,5kW
Motor Teco 7.5HP 5,5kW dòng bao nhiêu? Khoảng 11,3 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
Motor Teco 5,5kW trục bao nhiêu mm? 38 mm cho cả 2, 4, 6 cực; khung 132S (2 cực, 4 cực) và 132M (6 cực).
Mô men motor Teco 5,5kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 36,5 Nm: 9550 × 5,5 ÷ 1.440; bản 6 cực khoảng 55 Nm.
Motor Teco 7.5HP IE1 và IE2 khác gì? IE2 hiệu suất cao hơn, ít tổn hao hơn khi chạy liên tục; cùng khung 132S, lắp thay thế trên cùng bệ.
Motor Teco 7.5HP kéo máy nén khí cần mấy dây đai? Khoảng 3 dây đai B với puly motor khoảng Ø145: công suất tính toán 5,5 × 1,3 ≈ 7,2 kW, mỗi dây khoảng 2,5–3 kW.
Motor Teco 5,5kW 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 50 m³/giờ ở cột áp 25 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (50 ÷ 3600) × 25 ÷ 0,7 ≈ 4,9 kW.
Motor Teco 7.5HP khởi động sao tam giác được không? Được khi nhãn ghi 380V đấu tam giác (380/660V, 6 đầu dây); motor ghi 220/380V thì khởi động trực tiếp hoặc biến tần.
Aptomat cho motor Teco 5,5kW bao nhiêu? Ở 380V: aptomat 25 A, contactor 18–25 A, rơ le nhiệt 9–13 A chỉnh khoảng 11,3 A, dây đồng 2,5–4 mm².
Biến tần cho motor Teco 7.5HP cỡ nào? Biến tần 5,5kW 3 pha 380V cho bơm, quạt; máy nén, máy nghiền khởi động nặng chọn loại tải nặng hoặc cỡ 7,5kW.
Motor Teco 5,5kW 6 cực dùng cho máy gì? Máy cần khoảng 950 vòng/phút và khoảng 55 Nm: quạt hút lò sấy, máy cán cao su, máy ép truyền đai.
Motor Teco 7.5HP chạy máy nghiền búa được không? Được, motor 2 cực hoặc 4 cực truyền đai tới rôto búa; cấp liệu đều để dòng không vượt khoảng 11,3 A.
Motor Teco 5,5kW mất pha có cháy không? Có thể cháy nếu chạy tiếp: mất 1 pha khi có tải làm dòng 2 pha còn lại tăng khoảng 1,7 lần; dùng rơ le bảo vệ mất pha hoặc rơ le nhiệt chỉnh đúng dòng.
Motor Teco 7.5HP có bản mặt bích không? Có, mã AEUV khung 132, dùng cho bơm liền trục và hộp giảm tốc mặt bích.