Motor Teco 20HP 15kW là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc của Teco (Đài Loan), vỏ gang, quạt làm mát đuôi trục, điện áp 380/660V. Có 3 tốc độ: 2 cực khoảng 2.930 vòng/phút, 4 cực khoảng 1.460 vòng/phút, 6 cực khoảng 970 vòng/phút.
Bản 2 cực khung 160M, 4 cực khung 160L, cùng trục 42 mm; bản 6 cực khung 180L, trục 48 mm. Dòng định mức khoảng 29 A ở 380V.
Mặt bích B5: đường kính 350 mm, vành định vị 250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít 19 mm.
Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục — 4 pole (khung 160L): 254 mm x 254 mm, lỗ Ø15 mm, tâm trục cao 160 mm; 2 pole (khung 160M): 210 mm x 254 mm, lỗ Ø15 mm, tâm trục cao 160 mm; 6 pole (khung 180L): 279 mm x 279 mm, lỗ Ø15 mm, tâm trục cao 180 mm.
Chế độ làm việc: S1 liên tục.
2. Tốc độ, mô men motor Teco 20HP 15kW theo số cực
Số cực
Tốc độ định mức
Mô men định mức
Khung – trục
2 cực (2P)
Khoảng 2.930 vòng/phút
Khoảng 49 Nm
Khung 160M, trục 42 mm
4 cực (4P)
Khoảng 1.460 vòng/phút
Khoảng 98 Nm
Khung 160L, trục 42 mm
6 cực (6P)
Khoảng 970 vòng/phút
Khoảng 148 Nm
Khung 180L, trục 48 mm
Mô men định mức = 9550 × 15 ÷ tốc độ (vòng/phút).
Khung và đường kính trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn motor khi thay thế.
Cùng công suất, motor 6 cực cho mô men gần gấp 3 lần motor 2 cực.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Teco 20HP 15kW
a) Motor Teco 20Hp tốc độ 4 pole IE1
Motor Teco 20Hp AESV 160L chân đế 4 pole IE1
Mã motor Teco 20 ngựa 15 kw: 160 L
Điện áp: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 42 mm
Rãnh cavet: 12 mm
Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 652 mm
Chiều rộng động cơ: 300 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm
Chiều cao motor: 397 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 160 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 29.9 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
Motor Teco 15kw 20Hp AEUV 160L mặt bích 4 pole IE1
Mã motor Teco 15 kw 20 ngựa: 160 L
Điện áp động cơ Teco 20Hp 15Kw 4 pole: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện motor Teco 20Hp 15Kw 1400 - 1500 vòng tua: 60 Hz
Đường kính trục: 42 mm
Rãnh cavet động cơ Teco 20Hp 15Kw 1400 - 1500 vòng tua: 12 mm
Tốc độ 4 pole, 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 652 mm
Chiều rộng động cơ: 427 mm
Đường kính mặt bích ngoài: 350 mm
Đường kính vành định vị ngoài: 250 mm
Chiều dài trục: 110 mm
Chiều cao motor: 415 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 29.9 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
b) Motor Teco 20Hp tốc độ 2 pole IE1
Động cơ Teco 20Hp AESV 160M chân đế 2 pole IE1
Mã motor Teco 20 ngựa 15 kw: 160 M
Điện áp motor Teco 20Hp 15Kw 2 cực: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 42 mm
Rãnh cavet: 12 mm
Tốc độ 2 pole 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
Chiều dài motor Teco 20Hp 15Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 608 mm
Chiều rộng động cơ Teco 20Hp 15Kw 2 pole: 300 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm
Chiều cao motor: 397 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 160 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức động cơ Teco 20Hp 15Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 28.2 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
Động cơ Teco 15kw 20Hp AESU 160M mặt bích 2 pole IE1
Mã motor Teco 15 kw 20 ngựa: 160 M
Điện áp: 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 42 mm
Rãnh cavet: 12 mm
Tốc độ 2 pole, 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
Chiều dài động cơ: 608 mm
Chiều rộng động cơ: 427 mm
Đường kính mặt bích ngoài: 350 mm
Đường kính vành định vị ngoài: 250 mm
Chiều dài trục: 110 mm
Chiều cao motor: 415 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 28.2 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
c) Motor Teco 20Hp tốc độ 6 pole IE1
Mã motor Teco 20 ngựa 15 kw: 180 L
Điện áp motor Teco 20Hp 15Kw 6 cực : 3 pha 380 v
Tần số dòng điện: 60 Hz
Đường kính trục: 48 mm
Rãnh cavet: 14 mm
Tốc độ 6 pole 900 - 1000 vòng/phút
Chiều dài motor Teco 20Hp 15Kw 900 - 1000 vòng tua: 710 mm
Chiều rộng động cơ Teco 20Hp 15Kw 900 - 1000 vòng tua 330 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 279 mm
Chiều cao động cơ Teco 20Hp 15Kw 6 pole: 443.5 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 180 mm
Công nghệ sản xuất: Đài Loan
Dòng điện định mức: 31.7 ampe
Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
Sản phẩm chính hãng có CO
4. Ứng dụng motor Teco 20HP 15kW theo số cực và kiểu lắp
2 cực (khoảng 2.930 vòng/phút, 49 Nm): bơm tưới tiêu khoảng 150 m³/giờ cột áp 20 m, bơm cấp nước khu công nghiệp nhỏ, quạt cao áp.
4 cực (khoảng 1.460 vòng/phút, 98 Nm): máy nén khí trục vít 15kW, máy nghiền búa thức ăn chăn nuôi, máy băm gỗ; ghép hộp giảm tốc cho băng tải dài.
6 cực (khoảng 970 vòng/phút, 148 Nm): quạt hút lò đốt, máy cán thép, máy ép viên.
Mặt bích AEUV: bơm trục đứng, hộp giảm tốc mặt bích.
5. Ưu điểm motor Teco 20HP 15kW
Bản 2 cực và 4 cực cùng trục 42 mm.
380/660V, khởi động sao – tam giác được.
Vỏ gang kín bụi, nước tạt.
Dòng khoảng 29 A ở 380V.
6. Chọn cáp cho motor Teco 15kW theo khoảng cách
Cáp cấp cho motor chọn theo 2 điều kiện: chịu được dòng định mức và sụt áp không quá khoảng 3–5%. Sụt áp 3 pha: ΔU = 1,73 × I × L × ρ ÷ S × cosφ, với đồng ρ = 0,0175, cosφ khoảng 0,85, dòng khoảng 29 A.
Tiết diện cáp đồng
Dài 50 m
Dài 100 m
Dài 150 m
6 mm²
Khoảng 6,2 V (1,6%)
Khoảng 12,5 V (3,3%)
Khoảng 18,7 V (4,9%)
10 mm²
Khoảng 3,7 V (1,0%)
Khoảng 7,5 V (2,0%)
Khoảng 11,2 V (2,9%)
16 mm²
Khoảng 2,3 V (0,6%)
Khoảng 4,7 V (1,2%)
Khoảng 7,0 V (1,8%)
Lúc khởi động trực tiếp, dòng gấp khoảng 6–7 lần nên sụt áp cũng gấp tương ứng trong vài giây.
Cáp dài trên khoảng 100 m: dùng 10 mm² để sụt áp khoảng 2%.
Sơ đồ sao – tam giác cần 2 bộ cáp, mỗi dây chịu khoảng 17 A.
Cáp đi trong máng kín hoặc chôn đất cần hệ số giảm dòng cho phép theo bảng nhà sản xuất cáp.
7. Câu hỏi thường gặp về motor Teco 20HP 15kW
Motor Teco 20HP 15kW dòng bao nhiêu? Khoảng 29 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
Motor Teco 15kW 4 cực khung gì, trục bao nhiêu? Khung 160L, trục 42 mm; bản 2 cực khung 160M trục 42 mm, bản 6 cực khung 180L trục 48 mm.
Mô men motor Teco 15kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 98 Nm: 9550 × 15 ÷ 1.460; bản 6 cực khoảng 148 Nm.
Cáp cho motor Teco 20HP cách tủ 100 m cỡ bao nhiêu? Cáp đồng 10 mm²: sụt áp khoảng 7,5 V (2%); cáp 6 mm² sụt khoảng 12,5 V (3,3%).
Aptomat cho motor Teco 15kW bao nhiêu? Khoảng 50 A cho khởi động sao – tam giác hoặc biến tần; contactor chính và tam giác 25 A, contactor sao 18 A.
Motor Teco 20HP khởi động sao tam giác được không? Được, điện áp 380/660V; dòng khởi động giảm từ khoảng 180–200 A còn khoảng 60–70 A.
Motor Teco 15kW 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 150 m³/giờ ở cột áp 20 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (150 ÷ 3600) × 20 ÷ 0,74 ≈ 11 kW.
Motor Teco 20HP chạy máy nén khí trục vít được không? Được với đầu nén cỡ 15kW truyền đai hoặc khớp nối, motor 4 cực; máy chạy liên tục nên kiểm tra nhiệt vỏ và bạc đạn định kỳ.
Biến tần cho motor Teco 15kW cỡ nào? Biến tần 15kW 3 pha 380V cho bơm, quạt; tải nặng chọn cỡ 18,5kW.
Motor Teco 15kW 6 cực có lắp vừa bệ motor 4 cực không? Không, 6 cực khung 180L (tâm trục 180 mm, trục 48 mm), 4 cực khung 160L (tâm trục 160 mm, trục 42 mm).
Sụt áp lúc khởi động motor Teco 20HP là bao nhiêu? Khởi động trực tiếp dòng gấp khoảng 6–7 lần nên sụt áp cũng gấp 6–7 lần trong vài giây: cáp 6 mm² dài 100 m có thể sụt trên 20%.
Motor Teco 15kW đấu tam giác hay sao ở 380V? Tam giác, vì điện áp 380/660V; đấu sao ở 380V chỉ dùng cho giai đoạn khởi động.
Bao lâu bơm mỡ bạc đạn motor Teco 20HP? Motor có vú mỡ thì bơm theo chu kỳ và loại mỡ ghi trên nhãn; motor bạc đạn kín thay bạc khi có tiếng ồn hoặc nhiệt ổ trục tăng.