0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Teco 100Hp 75Kw

1.761 reviews
  • Kho Motor Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Teco 100HP 75kW là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc của Teco (Đài Loan), vỏ gang, quạt làm mát đuôi trục, điện áp 380/660V. Có 3 tốc độ: 2 cực khoảng 2.960 vòng/phút, 4 cực khoảng 1.475 vòng/phút, 6 cực khoảng 980 vòng/phút.

Bản 4 cực mã AESV 280SB, trục 75 mm; bản 2 cực khung 280S trục 65 mm; bản 6 cực khung 315S trục 80 mm. Dòng định mức bản 4 cực khoảng 139 A ở 380V.

1. Thông số kỹ thuật motor Teco 100HP 75kW

Thông sốGiá trị
Hãng – xuất xứTeco – Đài Loan
Công suất75 kW (100 HP)
Loại motor3 pha rotor lồng sóc, vỏ gang
Điện áp380V tam giác / 660V sao
Dòng định mứcKhoảng 139 A ở 380V (4 cực)
Số cực – tốc độ2P khoảng 2.960; 4P khoảng 1.475; 6P khoảng 980 vòng/phút
Khung – trục2P 280S trục 65; 4P 280SB trục 75; 6P 315S trục 80 mm
Kiểu lắpChân đế AESV
Cấp hiệu suấtIE1; có dòng IE2, IE3
  • Ở 75kW, chênh lệch vài phần trăm hiệu suất tương ứng hàng nghìn kWh mỗi năm khi chạy nhiều ca.
  • Khởi động trực tiếp dòng khoảng 800–1.000 A: dùng sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần.
  • Bản 6 cực khung 315S, bệ và khớp nối làm riêng.

2. Tốc độ, mô men motor Teco 100HP 75kW theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục
2 cực (2P)Khoảng 2.960 vòng/phútKhoảng 242 NmKhung 280S, trục 65 mm
4 cực (4P)Khoảng 1.475 vòng/phútKhoảng 486 NmKhung 280S, trục 75 mm
6 cực (6P)Khoảng 980 vòng/phútKhoảng 731 NmKhung 315S, trục 80 mm
  • Mô men định mức = 9550 × 75 ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung và đường kính trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn motor khi thay thế.
  • Cùng công suất, motor 6 cực cho mô men gần gấp 3 lần motor 2 cực.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Teco 100HP 75kW

a) Motor Teco 100Hp AESV 280SB chân đế 4 pole IE1

  • Mã motor Teco 100 ngựa 75kw: 280SB
  • Điện áp động cơ Teco 100Hp 75Kw 4 pole: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 75 mm
  • Rãnh cavet motor Teco 100Hp 75Kw 1400 - 1500 vòng tua: 20 mm
  • Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ  Teco 100Hp 75Kw 1400 - 1500 vòng tua: 1037.5 mm
  • Chiều rộng động cơ: 560 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 457 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 368 mm
  • Chiều cao motor: 713 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 280 mm

Motor Teco 100Hp AESV 280SB chân đế 4 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 145 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

4. Ứng dụng motor Teco 100HP 75kW theo số cực

  • 2 cực (khoảng 2.960 vòng/phút, 242 Nm): bơm cấp nước sạch khoảng 600 m³/giờ cột áp 30 m, máy nén ly tâm cỡ nhỏ.
  • 4 cực (khoảng 1.475 vòng/phút, 486 Nm): máy nén khí trục vít 75kW, quạt hút lò sấy, máy nghiền búa dăm gỗ.
  • 6 cực (khoảng 980 vòng/phút, 731 Nm): quạt ID lò hơi, máy nghiền côn, máy cán thép, máy ép mía.

5. Ưu điểm motor Teco 100HP 75kW

  • Có dòng IE2, IE3 cho máy chạy nhiều ca.
  • 380/660V, dùng được sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần.
  • Vỏ gang, kín bụi, nước tạt.
  • Bản 4 cực trục 75 mm cho khớp nối tải nặng.

6. Motor Teco 75kW IE1, IE2, IE3: điện năng mỗi năm

Hiệu suất tối thiểu motor 75kW 4 cực 50Hz theo IEC 60034-30-1: IE1 khoảng 93,7%, IE2 khoảng 95,0%, IE3 khoảng 95,6%. Ví dụ motor chạy đủ tải 6.000 giờ mỗi năm (2 ca).

Cấp hiệu suấtCông suất điện lấy (khoảng)Điện năng 6.000 giờ (khoảng)Chênh so với IE1
IE175 ÷ 0,937 ≈ 80,0 kW480.000 kWh–
IE275 ÷ 0,950 ≈ 78,9 kW473.700 kWhKhoảng 6.600 kWh
IE375 ÷ 0,956 ≈ 78,5 kW470.700 kWhKhoảng 9.500 kWh
  • Phần chênh lệch là nhiệt tổn hao trong motor: IE3 tổn hao ít hơn IE1 khoảng 1,6 kW khi đủ tải.
  • Motor chạy non tải nhiều giờ thì chênh lệch thực nhỏ hơn bảng trên.
  • IE3 cùng khung lắp đặt nên thay thế không cần sửa bệ khi kích thước trùng.
  • Chạy biến tần vẫn giữ lợi thế hiệu suất của motor IE cao hơn.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Teco 100HP 75kW

  • Motor Teco 100HP 75kW dòng bao nhiêu? Khoảng 139 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
  • Motor Teco 75kW 4 cực khung gì, trục bao nhiêu? Mã AESV 280SB, trục 75 mm; bản 2 cực khung 280S trục 65 mm, bản 6 cực khung 315S trục 80 mm.
  • Mô men motor Teco 75kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 486 Nm: 9550 × 75 ÷ 1.475; bản 6 cực khoảng 731 Nm.
  • Motor Teco 75kW IE3 tiết kiệm bao nhiêu điện so với IE1? Khoảng 9.500 kWh mỗi năm khi chạy đủ tải 6.000 giờ: IE1 lấy khoảng 80,0 kW, IE3 khoảng 78,5 kW.
  • Aptomat cho motor Teco 100HP bao nhiêu? Khoảng 250 A cho khởi động mềm, sao – tam giác hoặc biến tần, loại có chỉnh dòng tác động từ.
  • Cáp cho motor Teco 75kW cỡ bao nhiêu? Cáp đồng 70 mm² cho đường dây chung tùy khoảng cách; sao – tam giác dùng 2 bộ cáp 35 mm², mỗi dây chịu khoảng 80 A.
  • Motor Teco 100HP khởi động sao tam giác được không? Được, điện áp 380/660V; dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3, khoảng 280–320 A.
  • Motor Teco 75kW 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 600 m³/giờ ở cột áp 30 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (600 ÷ 3600) × 30 ÷ 0,8 ≈ 61 kW.
  • Biến tần cho motor Teco 75kW cỡ nào? Biến tần 75kW 3 pha 380V cho bơm, quạt; tải nặng chọn cỡ 90kW.
  • Motor Teco 100HP 6 cực dùng cho máy gì? Máy cần khoảng 980 vòng/phút và 731 Nm: quạt ID lò hơi, máy nghiền côn, máy ép mía.
  • Thay motor Teco 75kW IE1 bằng IE3 có cần sửa bệ không? Không, khi cùng khung 280S và cùng kích thước lỗ chân, chiều cao tâm trục 280 mm; kiểm tra lại chiều dài thân và vị trí hộp cực.
  • Motor Teco 75kW cần máy biến áp tối thiểu bao nhiêu? Phụ thuộc cách khởi động và các tải khác; motor lấy khoảng 90–95 kVA khi chạy, khởi động trực tiếp làm sụt áp lớn nên thường dùng sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần.
  • Bảo trì định kỳ motor Teco 100HP gồm những gì? Bơm mỡ ổ trục theo chu kỳ trên nhãn, đo dòng 3 pha, đo rung và nhiệt ổ trục, vệ sinh cánh tản nhiệt, siết lại đầu cáp trong hộp cực.