0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Teco 3 Pha 15Hp 11Kw

5.739 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Teco 15HP 11kW là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc của Teco (Đài Loan), vỏ gang, quạt làm mát đuôi trục, điện áp 380/660V. Có 3 tốc độ: 2 cực khoảng 2.930 vòng/phút, 4 cực khoảng 1.460 vòng/phút, 6 cực khoảng 970 vòng/phút.

Cả 3 bản dùng trục 42 mm: 2 cực và 4 cực khung 160M, 6 cực khung 160L. Dòng định mức khoảng 21,5 A ở 380V, khởi động được sao – tam giác.

1. Thông số kỹ thuật motor Teco 15HP 11kW

Thông số4 pole2 pole6 pole
ModelAESV 160M-4 (chân đế B3)
AEUV 160M-4 (mặt bích B5)
AESV 160M-2 (chân đế B3)
AEUV 160M-2 (mặt bích B5)
AESV 160L-6 (chân đế B3)
AEUV 160L-6 (mặt bích B5)
Công suất11kW (15HP)
Tốc độ~ 1.460 vòng/phút~ 2.930 vòng/phút~ 970 vòng/phút
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
42 mm
12 mm
42 mm
12 mm
42 mm
12 mm
Điện áp3 pha 380V tam giác / 660V sao, 50Hz
Dòng định mức21,5 A ở 380V20,7 A ở 380V23,1 A ở 380V
Mô men định mức~ 72 Nm~ 35,9 Nm~ 108 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 350 mm, vành định vị 250 mm, tâm lỗ Ø300 mm, 4 lỗ bắt vít 19 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục — 4 pole, 2 pole (khung 160M): 210 mm x 254 mm, lỗ Ø15 mm, tâm trục cao 160 mm; 6 pole (khung 160L): 254 mm x 254 mm, lỗ Ø15 mm, tâm trục cao 160 mm.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.

2. Tốc độ, mô men motor Teco 15HP 11kW theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục
2 cực (2P)Khoảng 2.930 vòng/phútKhoảng 36 NmKhung 160M, trục 42 mm
4 cực (4P)Khoảng 1.460 vòng/phútKhoảng 72 NmKhung 160M, trục 42 mm
6 cực (6P)Khoảng 970 vòng/phútKhoảng 108 NmKhung 160L, trục 42 mm
  • Mô men định mức = 9550 × 11 ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung và đường kính trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn motor khi thay thế.
  • Cùng công suất, motor 6 cực cho mô men gần gấp 3 lần motor 2 cực.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Teco 15HP 11kW

a) Động cơ Teco 15Hp tốc độ 4 pole IE1

Loại 1: Motor Teco 15Hp AESV 160M chân đế 4 pole IE1

  • Mã motor Teco 15 ngựa: 160 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet động cơ điện Teco 11kw: 12 mm
  • Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Chiều cao động cơ: 608 mm
  • Chiều rộng động cơ: 300 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 210 mm
  • Chiều cao motor: 397 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 160 mm

Motor Teco 15Hp AESV 160M chân đế 4 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 21.5 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

Loại 2: Motor Teco 11kw 15Hp AEUV 160M mặt bích 4 pole IE1

  • Mã motor Teco 15 ngựa: 160 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Tốc độ 4 pole, 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Chiều cao động cơ: 608 mm
  • Chiều rộng động cơ: 427 mm
  • Đường kính mặt bích ngoài: 350 mm
  • Đường kính vành định vị ngoài: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Chiều cao motor: 415.5 mm

Motor Teco 11kw 15Hp AEUV 160M mặt bích 4 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 21.5 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

b) Động cơ Teco 15Hp tốc độ 4 pole chân đế IE3

  • Công suất: 11kw 15HP
  • Điện áp 3 pha 380V chân đế 4 Pole
  • Đường kính trục ra: 42mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Đài Loan

Động cơ Teco 15Hp tốc độ 4 pole chân đế IE3

c) Motor Teco 15Hp tốc độ 2 pole IE1

Loại 1: Động cơ Teco 15Hp AESV 160M chân đế 2 pole IE1

  • Mã motor Teco 15 ngựa: 160 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet động cơ điện Teco 11kw: 12 mm
  • Tốc độ 2 pole 2 cực điện 2800- 2900 - 3000 vòng/phút
  • Chiều cao động cơ: 608 mm
  • Chiều rộng động cơ: 300 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 210 mm
  • Chiều cao motor: 397 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 160 mm

Loại 1: Động cơ Teco 15Hp AESV 160M chân đế 2 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 20.7 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

Loại 2: Động cơ Teco 11kw 15Hp AESU 160M mặt bích 2 pole IE1

  • Mã motor Teco 15 ngựa: 160 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Tốc độ 2 pole, 2 cực điện, 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
  • Chiều cao động cơ: 608 mm
  • Chiều rộng động cơ: 427 mm
  • Đường kính mặt bích ngoài: 350 mm
  • Đường kính vành định vị ngoài: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Chiều cao motor: 415.5 mm

Loại 2: Động cơ Teco 11kw 15Hp AESU 160M mặt bích 2 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 20.7 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

d) Motor Teco 15Hp tốc độ 6 pole IE1

Động cơ Teco 15Hp AESV 160L chân đế 6 pole IE1

  • Mã motor Teco 15 ngựa: 160 L
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet động cơ điện Teco 11kw: 12 mm
  • Tốc độ 6 pole 6 cực điện 900 - 960 - 1000 vòng/phút
  • Chiều cao động cơ: 608 mm
  • Chiều rộng động cơ: 300 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 210 mm
  • Chiều cao motor: 397 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 160 mm

Động cơ Teco 15Hp AESV 160L chân đế 6 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 23.1 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

4. Ứng dụng motor Teco 15HP 11kW theo số cực và kiểu lắp

  • 2 cực (khoảng 2.930 vòng/phút, 36 Nm): bơm cấp nước khoảng 100 m³/giờ cột áp 25 m, bơm cứu hỏa, quạt thổi mùn cưa.
  • 4 cực (khoảng 1.460 vòng/phút, 72 Nm): máy nén khí 15HP, máy nghiền đá, băng tải than; ghép hộp giảm tốc cho gầu tải, máy trộn bê tông.
  • 6 cực (khoảng 970 vòng/phút, 108 Nm): quạt hút lò hơi, máy cán thép, máy ép.
  • Mặt bích AEUV: bơm trục đứng, hộp giảm tốc mặt bích.

5. Ưu điểm motor Teco 15HP 11kW

  • Cả 3 tốc độ cùng trục 42 mm, khung 160.
  • Điện áp 380/660V, khởi động sao – tam giác giảm dòng khởi động.
  • Vỏ gang kín bụi, nước tạt.
  • Dòng khoảng 21,5 A ở 380V.

6. Tủ khởi động sao – tam giác cho motor Teco 11kW

Motor 380/660V chạy lưới 380V đấu tam giác. Khi khởi động đấu sao, điện áp mỗi cuộn còn 220V, dòng và mô men khởi động còn khoảng 1/3. Thiết bị chọn theo dòng định mức khoảng 21,5 A:

Thiết bịCách tínhChọn
Contactor chính K10,58 × 21,5 ≈ 12,5 A18 A
Contactor tam giác K20,58 × 21,5 ≈ 12,5 A18 A
Contactor sao K30,33 × 21,5 ≈ 7,1 A9–12 A
Rơ le nhiệt (sau K1)0,58 × 21,5Chỉnh khoảng 12,5 A
Aptomat tổngTheo dòng định mức và khởi động40 A
Timer chuyển sao sang tam giácTheo thời gian motor lên tốc5–10 giây
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần (130–150 A); sao – tam giác còn khoảng 45–50 A.
  • Mô men khởi động cũng còn khoảng 1/3: hợp bơm, quạt, máy nén có van xả tải.
  • Chuyển tam giác khi tốc độ đạt khoảng 80–90% định mức; chuyển sớm làm dòng tăng vọt.
  • K2 và K3 có khóa liên động cơ và điện để không đóng cùng lúc.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Teco 15HP 11kW

  • Motor Teco 15HP 11kW dòng bao nhiêu? Khoảng 21,5 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
  • Motor Teco 11kW trục bao nhiêu mm? 42 mm, then 12 mm cho cả 2, 4, 6 cực; khung 160M (2 cực, 4 cực) và 160L (6 cực).
  • Mô men motor Teco 11kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 72 Nm: 9550 × 11 ÷ 1.460; bản 6 cực khoảng 108 Nm.
  • Motor Teco 15HP khởi động sao tam giác được không? Được, motor 380/660V chạy tam giác ở 380V; dòng khởi động còn khoảng 45–50 A thay vì 130–150 A.
  • Contactor sao tam giác cho motor 11kW chọn bao nhiêu ampe? Contactor chính và tam giác 18 A, contactor sao 9–12 A; rơ le nhiệt chỉnh khoảng 12,5 A trên nhánh pha.
  • Timer sao tam giác motor Teco 11kW cài bao nhiêu giây? Khoảng 5–10 giây, theo thời gian motor lên khoảng 80–90% tốc độ; tải quán tính lớn (quạt cánh to) cần lâu hơn.
  • Motor Teco 11kW 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 100 m³/giờ ở cột áp 25 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (100 ÷ 3600) × 25 ÷ 0,72 ≈ 9,5 kW.
  • Dây điện cho motor Teco 15HP cỡ nào? Khởi động trực tiếp: cáp đồng 3 × 6 mm² tới khoảng 50 m. Sao – tam giác cần 2 bộ cáp 6 đầu dây, mỗi dây chịu khoảng 12,5 A, dùng 4 mm².
  • Aptomat tổng cho motor Teco 11kW bao nhiêu? 40 A cho khởi động sao – tam giác hoặc biến tần; khởi động trực tiếp dùng loại đường cong D hoặc chỉnh từ cao.
  • Motor Teco 11kW chạy biến tần cỡ nào? Biến tần 11kW 3 pha 380V cho bơm, quạt; motor đấu tam giác, không dùng thêm bộ sao – tam giác.
  • Motor Teco 15HP 6 cực dùng cho máy gì? Máy cần khoảng 970 vòng/phút và 108 Nm: quạt hút lò hơi, máy cán, máy ép.
  • Motor Teco 11kW chạy 60Hz thì sao? Tốc độ tăng khoảng 20%; motor ghi 50Hz chạy 60Hz với bơm, quạt sẽ tăng công suất tải khoảng 1,7 lần (1,2³).
  • Đấu nhầm motor Teco 380/660V thành sao ở 380V thì sao? Motor chạy yếu, chỉ còn khoảng 1/3 mô men; có tải sẽ tụt tốc, dòng tăng và nóng.