0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Teco 3 Pha 5.5Hp 4Kw

9.338 reviews
  • Kho Motor Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Teco 5.5HP 4kW là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc của Teco (Đài Loan), vỏ gang, quạt làm mát đuôi trục, cấp hiệu suất IE1; cùng dòng có bản 3,7kW 5HP theo chuẩn Đài Loan. Có 3 tốc độ: 2 cực khoảng 2.900 vòng/phút, 4 cực khoảng 1.440 vòng/phút, 6 cực khoảng 950 vòng/phút.

Bản 2 cực và 4 cực cùng khung 112M, trục 28 mm; bản 6 cực khung 132M, trục 38 mm. Dòng định mức khoảng 8,4 A ở 380V.

1. Thông số kỹ thuật motor Teco 5.5HP 4kW

Thông sốGiá trị
Hãng – xuất xứTeco – Đài Loan
Công suất4 kW (5.5 HP); bản 3,7 kW (5 HP)
Loại motor3 pha rotor lồng sóc, vỏ gang
Điện áp220V (tam giác) / 380V (sao)
Dòng định mứcKhoảng 8,4 A ở 380V (4 cực, 4kW)
Số cực – tốc độ2P khoảng 2.900; 4P khoảng 1.440; 6P khoảng 950 vòng/phút
Khung – trục2P, 4P 112M trục 28 mm; 6P 132M trục 38 mm
Kiểu lắpChân đế AESV; mặt bích AEUV
Cấp hiệu suấtIE1
  • Bản 3,7kW và 4kW cùng khung 112M, lắp lẫn trên cùng bệ.
  • Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng trên nhãn, khoảng 8,4 A với bản 4kW ở 380V.
  • Chạy điện 1 pha qua biến tần áp dụng cho bản 3,7kW; bản 4kW dùng nguồn 3 pha.

2. Tốc độ, mô men motor Teco 5.5HP 4kW theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục
2 cực (2P)Khoảng 2.900 vòng/phútKhoảng 13 NmKhung 112M, trục 28 mm
4 cực (4P)Khoảng 1.440 vòng/phútKhoảng 27 NmKhung 112M, trục 28 mm
6 cực (6P)Khoảng 950 vòng/phútKhoảng 40 NmKhung 132M, trục 38 mm
  • Mô men định mức = 9550 × 4 ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung và đường kính trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn motor khi thay thế.
  • Cùng công suất, motor 6 cực cho mô men gần gấp 3 lần motor 2 cực.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Teco 5.5HP 4kW

a) Motor Teco 5Hp 4kw tốc độ 4 pole IE1

Motor Teco 5Hp 4kw AESV 112M chân đế 4 pole IE1

Motor teco 4kw còn gọi là motor teco 3.7kw 5Hp có thông số như sau:

  • Mã motor Teco 5 ngựa 3.7kw 4kw: 112 M
  • Điện áp motor Teco 5.5Hp 4Kw 1400 - 1500 vòng tua: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Rãnh cavet động cơ  Teco 5.5Hp 4Kw 1400 - 1500 vòng tua: 8 mm
  • Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ: 412.5 mm
  • Chiều rộng động cơ: 235 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 190 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
  • Chiều cao motor: 303 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 112 mm

Motor Teco 1Hp AESV 80M chân đế 4 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 8.26 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

Motor Teco 3.7kw 5Hp AEUV 112M mặt bích 4 pole IE1

  • Mã motor Teco 3.7kw 5 ngựa: 112 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Rãnh cavet: 6 mm
  • Tốc độ 4 pole, 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ: 412.5 mm
  • Chiều rộng động cơ: 306.5 mm
  • Đường kính mặt bích ngoài: 250 mm
  • Đường kính vành định vị ngoài: 180 mm
  • Chiều dài trục: 35 mm
  • Chiều cao motor: 318 mm

Motor Teco 3.7kw 5Hp AEUV 112M mặt bích 4 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 8.26 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

b) Motor Teco 5Hp 4kw 3.7kw tốc độ 2 pole IE1

Động cơ Teco 4kw 5Hp AESV 112M chân đế 2 pole IE1

  • Mã motor Teco 5 ngựa 3.7kw 4kw: 112 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tốc độ 2 pole 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ: 412.5 mm
  • Chiều rộng động cơ: 235 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 190 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
  • Chiều cao motor: 303 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 112 mm

Động cơ Teco 4kw 5Hp AESV 112M chân đế 2 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 7.78 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

Động cơ Teco 3.7kw 5Hp AESU 112M mặt bích 2 pole IE1

  • Mã motor Teco 3.7kw 5 ngựa: 112 M
  • Điện áp motor Teco 5.5Hp 4Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục động cơ Teco 5.5Hp 4Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 28 mm
  • Rãnh cavet: 6 mm
  • Tốc độ 2 pole, 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ: 412.5 mm
  • Chiều rộng động cơ: 306.5 mm
  • Đường kính mặt bích ngoài: 250 mm
  • Đường kính vành định vị ngoài: 180 mm
  • Chiều dài trục: 35 mm
  • Chiều cao motor: 318 mm

Động cơ Teco 3.7kw 5Hp AESU 112M mặt bích 2 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 7.78 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

c) Motor Teco 5Hp tốc độ 6 pole IE1

Motor Teco 4kw 3.7kw 5Hp AESU 132M chân đế 6 pole IE1

  • Mã motor Teco 5 ngựa 3.7kw 4kw: 132 M
  • Điện áp: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tốc độ 6 pole 900 - 960 - 1000 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ: 504 mm
  • Chiều rộng động cơ: 263 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 178 mm
  • Chiều cao motor: 340.5 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 132 mm

Motor Teco 4kw 3.7kw 5Hp AESU 132M chân đế 6 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 9.09 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

Động cơ Teco 4kw 3.7kw 5Hp AESU 132M mặt bích 6 pole IE1

  • Mã motor Teco 3.7kw 5 ngựa: 132 M
  • Điện áp motor Teco 5.5Hp 4Kw 900 - 1000 vòng tua: 3 pha 380 v
  • Tần số dòng điện: 60 Hz
  • Đường kính trục: 38 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Tốc độ 6 pole, 900 - 960- 1000 vòng/phút
  • Chiều dài động cơ: 494 mm
  • Chiều rộng động cơ: 360 mm
  • Đường kính mặt bích ngoài: 300 mm
  • Đường kính vành định vị ngoài: 230 mm
  • Chiều dài trục động cơ  Teco 5.5Hp 4Kw 900 - 1000 vòng tua: 80 mm
  • Chiều cao motor: 360.5 mm

Động cơ Teco 4kw 3.7kw 5Hp AESU 132M mặt bích 6 pole IE1

  • Công nghệ sản xuất: Đài Loan
  • Dòng điện định mức: 9.09 ampe
  • Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
  • Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55 
  • Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
  • Sản phẩm chính hãng có CO

4. Ứng dụng motor Teco 5.5HP 4kW theo số cực và kiểu lắp

  • 2 cực (khoảng 2.900 vòng/phút, 13 Nm): bơm cứu hỏa nhỏ, bơm ly tâm khoảng 40 m³/giờ cột áp 20 m, quạt cao áp lò đốt.
  • 4 cực (khoảng 1.440 vòng/phút, 26,5 Nm): quạt hút hơi nóng xưởng may, máy nén khí piston 5HP, máy nghiền nhựa; ghép hộp giảm tốc cho máy trộn, băng tải.
  • 6 cực (khoảng 950 vòng/phút, 40 Nm): quạt hướng trục Ø1000–1200, máy cán, máy ép truyền đai.
  • Mặt bích AEUV: bơm liền trục, hộp giảm tốc mặt bích.

Máy Bơm Nước Teco

5. Ưu điểm motor Teco 5.5HP 4kW

  • Bản 2 cực và 4 cực cùng khung 112M, đổi tốc độ không làm lại bệ.
  • Có cả bản 3,7kW và 4kW cùng khung, chọn theo tải.
  • Vỏ gang kín bụi, nước tạt.
  • Dòng khoảng 8,4 A ở 380V.

6. Motor Teco 4kW chạy quạt hút: lưu lượng và điện khi giảm tốc độ

Quạt ly tâm, quạt hướng trục tuân theo định luật tương tự: lưu lượng tỉ lệ tốc độ, áp suất tỉ lệ bình phương, công suất tỉ lệ lập phương tốc độ. Ví dụ quạt đang lấy 4 kW ở 50Hz, motor 4 cực.

Tần số biến tầnTốc độ motorLưu lượng gióCông suất trục (khoảng)
50HzKhoảng 1.440 vòng/phút100%4,0 kW
45HzKhoảng 1.300 vòng/phút90%4 × 0,9³ ≈ 2,9 kW
40HzKhoảng 1.150 vòng/phút80%4 × 0,8³ ≈ 2,0 kW
35HzKhoảng 1.010 vòng/phút70%4 × 0,7³ ≈ 1,4 kW
  • Giảm gió 20% (40Hz) thì công suất còn khoảng một nửa.
  • Chỉnh gió bằng van chắn đường ống thì công suất giảm ít hơn nhiều so với giảm tốc độ.
  • Quạt có mô men tăng theo bình phương tốc độ nên motor chạy tần số thấp vẫn mát.
  • Chạy quá 50Hz để tăng gió làm công suất tăng theo lập phương: 55Hz cần khoảng 1,33 lần.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Teco 5.5HP 4kW

  • Motor Teco 5.5HP 4kW dòng bao nhiêu? Khoảng 8,4 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
  • Motor Teco 4kW và 3,7kW 5HP khác gì? Khác khoảng 8% công suất; cùng khung 112M, trục 28 mm nên lắp lẫn trên cùng bệ và puly.
  • Motor Teco 4kW 4 cực trục bao nhiêu? 28 mm, khung 112M; bản 6 cực khung 132M, trục 38 mm.
  • Mô men motor Teco 4kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 26,5 Nm: 9550 × 4 ÷ 1.440; bản 2 cực khoảng 13 Nm, 6 cực khoảng 40 Nm.
  • Motor Teco 5.5HP chạy quạt hút có nên dùng biến tần? Có khi cần chỉnh gió: giảm còn 40Hz thì gió còn khoảng 80%, công suất còn khoảng 2 kW so với 4 kW.
  • Motor Teco 4kW 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 40 m³/giờ ở cột áp 20 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (40 ÷ 3600) × 20 ÷ 0,65 ≈ 3,35 kW.
  • Motor Teco 5.5HP chạy máy nén khí được không? Được, máy nén piston cỡ 5HP truyền đai từ motor 4 cực; dòng khởi động trực tiếp khoảng 50–60 A trong vài giây.
  • Motor Teco 4kW chạy điện 1 pha được không? Được với bản 3,7kW qua biến tần 3,7kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V; bản 4kW dùng nguồn 3 pha.
  • Aptomat cho motor Teco 5.5HP bao nhiêu? Ở 380V: aptomat 20 A, contactor 18 A, rơ le nhiệt 7–10 A chỉnh khoảng 8,4 A, dây đồng 2,5 mm².
  • Motor Teco 4kW 6 cực dùng cho gì? Quạt hướng trục đường kính lớn, máy cán, máy ép cần khoảng 950 vòng/phút và 40 Nm.
  • Chạy motor Teco 4kW trên 50Hz để tăng gió quạt được không? Được rất ít: quạt đang lấy đủ 4 kW ở 50Hz sẽ cần khoảng 5,3 kW ở 55Hz, motor quá tải.
  • Motor Teco 5.5HP lắp ngoài trời được không? Được, vỏ kín chịu bụi và nước tạt; cần mái che nắng mưa trực tiếp và hộp cực đậy kín, ống luồn dây hướng xuống.
  • Motor Teco 4kW khởi động sao tam giác được không? Không, với motor 220/380V đấu sao trên lưới 380V; công suất này thường khởi động trực tiếp hoặc qua biến tần.