Motor Teco 5.5HP 4kW là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc của Teco (Đài Loan), vỏ gang, quạt làm mát đuôi trục, cấp hiệu suất IE1; cùng dòng có bản 3,7kW 5HP theo chuẩn Đài Loan. Có 3 tốc độ: 2 cực khoảng 2.900 vòng/phút, 4 cực khoảng 1.440 vòng/phút, 6 cực khoảng 950 vòng/phút.
Bản 2 cực và 4 cực cùng khung 112M, trục 28 mm; bản 6 cực khung 132M, trục 38 mm. Dòng định mức khoảng 8,4 A ở 380V.
1. Thông số kỹ thuật motor Teco 5.5HP 4kW
| Thông số | Giá trị |
| Hãng – xuất xứ | Teco – Đài Loan |
| Công suất | 4 kW (5.5 HP); bản 3,7 kW (5 HP) |
| Loại motor | 3 pha rotor lồng sóc, vỏ gang |
| Điện áp | 220V (tam giác) / 380V (sao) |
| Dòng định mức | Khoảng 8,4 A ở 380V (4 cực, 4kW) |
| Số cực – tốc độ | 2P khoảng 2.900; 4P khoảng 1.440; 6P khoảng 950 vòng/phút |
| Khung – trục | 2P, 4P 112M trục 28 mm; 6P 132M trục 38 mm |
| Kiểu lắp | Chân đế AESV; mặt bích AEUV |
| Cấp hiệu suất | IE1 |
- Bản 3,7kW và 4kW cùng khung 112M, lắp lẫn trên cùng bệ.
- Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng trên nhãn, khoảng 8,4 A với bản 4kW ở 380V.
- Chạy điện 1 pha qua biến tần áp dụng cho bản 3,7kW; bản 4kW dùng nguồn 3 pha.
2. Tốc độ, mô men motor Teco 5.5HP 4kW theo số cực
| Số cực | Tốc độ định mức | Mô men định mức | Khung – trục |
| 2 cực (2P) | Khoảng 2.900 vòng/phút | Khoảng 13 Nm | Khung 112M, trục 28 mm |
| 4 cực (4P) | Khoảng 1.440 vòng/phút | Khoảng 27 Nm | Khung 112M, trục 28 mm |
| 6 cực (6P) | Khoảng 950 vòng/phút | Khoảng 40 Nm | Khung 132M, trục 38 mm |
- Mô men định mức = 9550 × 4 ÷ tốc độ (vòng/phút).
- Khung và đường kính trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn motor khi thay thế.
- Cùng công suất, motor 6 cực cho mô men gần gấp 3 lần motor 2 cực.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Teco 5.5HP 4kW
a) Motor Teco 5Hp 4kw tốc độ 4 pole IE1
Motor Teco 5Hp 4kw AESV 112M chân đế 4 pole IE1
Motor teco 4kw còn gọi là motor teco 3.7kw 5Hp có thông số như sau:
- Mã motor Teco 5 ngựa 3.7kw 4kw: 112 M
- Điện áp motor Teco 5.5Hp 4Kw 1400 - 1500 vòng tua: 3 pha 380 v
- Tần số dòng điện: 60 Hz
- Đường kính trục: 28 mm
- Rãnh cavet động cơ Teco 5.5Hp 4Kw 1400 - 1500 vòng tua: 8 mm
- Tốc độ 4 pole 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
- Chiều dài động cơ: 412.5 mm
- Chiều rộng động cơ: 235 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 190 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
- Chiều cao motor: 303 mm
- Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 112 mm

- Công nghệ sản xuất: Đài Loan
- Dòng điện định mức: 8.26 ampe
- Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
- Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
- Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
- Sản phẩm chính hãng có CO
Motor Teco 3.7kw 5Hp AEUV 112M mặt bích 4 pole IE1
- Mã motor Teco 3.7kw 5 ngựa: 112 M
- Điện áp: 3 pha 380 v
- Tần số dòng điện: 60 Hz
- Đường kính trục: 28 mm
- Rãnh cavet: 6 mm
- Tốc độ 4 pole, 1400 - 1450 - 1500 vòng/phút
- Chiều dài động cơ: 412.5 mm
- Chiều rộng động cơ: 306.5 mm
- Đường kính mặt bích ngoài: 250 mm
- Đường kính vành định vị ngoài: 180 mm
- Chiều dài trục: 35 mm
- Chiều cao motor: 318 mm

- Công nghệ sản xuất: Đài Loan
- Dòng điện định mức: 8.26 ampe
- Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
- Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
- Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
- Sản phẩm chính hãng có CO
b) Motor Teco 5Hp 4kw 3.7kw tốc độ 2 pole IE1
Động cơ Teco 4kw 5Hp AESV 112M chân đế 2 pole IE1
- Mã motor Teco 5 ngựa 3.7kw 4kw: 112 M
- Điện áp: 3 pha 380 v
- Tần số dòng điện: 60 Hz
- Đường kính trục: 28 mm
- Rãnh cavet: 8 mm
- Tốc độ 2 pole 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
- Chiều dài động cơ: 412.5 mm
- Chiều rộng động cơ: 235 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 190 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
- Chiều cao motor: 303 mm
- Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 112 mm

- Công nghệ sản xuất: Đài Loan
- Dòng điện định mức: 7.78 ampe
- Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
- Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
- Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
- Sản phẩm chính hãng có CO
Động cơ Teco 3.7kw 5Hp AESU 112M mặt bích 2 pole IE1
- Mã motor Teco 3.7kw 5 ngựa: 112 M
- Điện áp motor Teco 5.5Hp 4Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 3 pha 380 v
- Tần số dòng điện: 60 Hz
- Đường kính trục động cơ Teco 5.5Hp 4Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 28 mm
- Rãnh cavet: 6 mm
- Tốc độ 2 pole, 2800 - 2900 - 3000 vòng/phút
- Chiều dài động cơ: 412.5 mm
- Chiều rộng động cơ: 306.5 mm
- Đường kính mặt bích ngoài: 250 mm
- Đường kính vành định vị ngoài: 180 mm
- Chiều dài trục: 35 mm
- Chiều cao motor: 318 mm

- Công nghệ sản xuất: Đài Loan
- Dòng điện định mức: 7.78 ampe
- Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
- Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
- Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
- Sản phẩm chính hãng có CO
c) Motor Teco 5Hp tốc độ 6 pole IE1
Motor Teco 4kw 3.7kw 5Hp AESU 132M chân đế 6 pole IE1
- Mã motor Teco 5 ngựa 3.7kw 4kw: 132 M
- Điện áp: 3 pha 380 v
- Tần số dòng điện: 60 Hz
- Đường kính trục: 28 mm
- Rãnh cavet: 8 mm
- Tốc độ 6 pole 900 - 960 - 1000 vòng/phút
- Chiều dài động cơ: 504 mm
- Chiều rộng động cơ: 263 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 178 mm
- Chiều cao motor: 340.5 mm
- Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 132 mm

- Công nghệ sản xuất: Đài Loan
- Dòng điện định mức: 9.09 ampe
- Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
- Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
- Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
- Sản phẩm chính hãng có CO
Động cơ Teco 4kw 3.7kw 5Hp AESU 132M mặt bích 6 pole IE1
- Mã motor Teco 3.7kw 5 ngựa: 132 M
- Điện áp motor Teco 5.5Hp 4Kw 900 - 1000 vòng tua: 3 pha 380 v
- Tần số dòng điện: 60 Hz
- Đường kính trục: 38 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
- Tốc độ 6 pole, 900 - 960- 1000 vòng/phút
- Chiều dài động cơ: 494 mm
- Chiều rộng động cơ: 360 mm
- Đường kính mặt bích ngoài: 300 mm
- Đường kính vành định vị ngoài: 230 mm
- Chiều dài trục động cơ Teco 5.5Hp 4Kw 900 - 1000 vòng tua: 80 mm
- Chiều cao motor: 360.5 mm

- Công nghệ sản xuất: Đài Loan
- Dòng điện định mức: 9.09 ampe
- Chuẩn tiết kiệm điện: IE1, IE2, IE3 quốc tế
- Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước: IP 55
- Cấp cách nhiệt: dây đồng cấp F
- Sản phẩm chính hãng có CO
4. Ứng dụng motor Teco 5.5HP 4kW theo số cực và kiểu lắp
- 2 cực (khoảng 2.900 vòng/phút, 13 Nm): bơm cứu hỏa nhỏ, bơm ly tâm khoảng 40 m³/giờ cột áp 20 m, quạt cao áp lò đốt.
- 4 cực (khoảng 1.440 vòng/phút, 26,5 Nm): quạt hút hơi nóng xưởng may, máy nén khí piston 5HP, máy nghiền nhựa; ghép hộp giảm tốc cho máy trộn, băng tải.
- 6 cực (khoảng 950 vòng/phút, 40 Nm): quạt hướng trục Ø1000–1200, máy cán, máy ép truyền đai.
- Mặt bích AEUV: bơm liền trục, hộp giảm tốc mặt bích.

5. Ưu điểm motor Teco 5.5HP 4kW
- Bản 2 cực và 4 cực cùng khung 112M, đổi tốc độ không làm lại bệ.
- Có cả bản 3,7kW và 4kW cùng khung, chọn theo tải.
- Vỏ gang kín bụi, nước tạt.
- Dòng khoảng 8,4 A ở 380V.
6. Motor Teco 4kW chạy quạt hút: lưu lượng và điện khi giảm tốc độ
Quạt ly tâm, quạt hướng trục tuân theo định luật tương tự: lưu lượng tỉ lệ tốc độ, áp suất tỉ lệ bình phương, công suất tỉ lệ lập phương tốc độ. Ví dụ quạt đang lấy 4 kW ở 50Hz, motor 4 cực.
| Tần số biến tần | Tốc độ motor | Lưu lượng gió | Công suất trục (khoảng) |
| 50Hz | Khoảng 1.440 vòng/phút | 100% | 4,0 kW |
| 45Hz | Khoảng 1.300 vòng/phút | 90% | 4 × 0,9³ ≈ 2,9 kW |
| 40Hz | Khoảng 1.150 vòng/phút | 80% | 4 × 0,8³ ≈ 2,0 kW |
| 35Hz | Khoảng 1.010 vòng/phút | 70% | 4 × 0,7³ ≈ 1,4 kW |
- Giảm gió 20% (40Hz) thì công suất còn khoảng một nửa.
- Chỉnh gió bằng van chắn đường ống thì công suất giảm ít hơn nhiều so với giảm tốc độ.
- Quạt có mô men tăng theo bình phương tốc độ nên motor chạy tần số thấp vẫn mát.
- Chạy quá 50Hz để tăng gió làm công suất tăng theo lập phương: 55Hz cần khoảng 1,33 lần.
7. Câu hỏi thường gặp về motor Teco 5.5HP 4kW
- Motor Teco 5.5HP 4kW dòng bao nhiêu? Khoảng 8,4 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
- Motor Teco 4kW và 3,7kW 5HP khác gì? Khác khoảng 8% công suất; cùng khung 112M, trục 28 mm nên lắp lẫn trên cùng bệ và puly.
- Motor Teco 4kW 4 cực trục bao nhiêu? 28 mm, khung 112M; bản 6 cực khung 132M, trục 38 mm.
- Mô men motor Teco 4kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 26,5 Nm: 9550 × 4 ÷ 1.440; bản 2 cực khoảng 13 Nm, 6 cực khoảng 40 Nm.
- Motor Teco 5.5HP chạy quạt hút có nên dùng biến tần? Có khi cần chỉnh gió: giảm còn 40Hz thì gió còn khoảng 80%, công suất còn khoảng 2 kW so với 4 kW.
- Motor Teco 4kW 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 40 m³/giờ ở cột áp 20 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (40 ÷ 3600) × 20 ÷ 0,65 ≈ 3,35 kW.
- Motor Teco 5.5HP chạy máy nén khí được không? Được, máy nén piston cỡ 5HP truyền đai từ motor 4 cực; dòng khởi động trực tiếp khoảng 50–60 A trong vài giây.
- Motor Teco 4kW chạy điện 1 pha được không? Được với bản 3,7kW qua biến tần 3,7kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V; bản 4kW dùng nguồn 3 pha.
- Aptomat cho motor Teco 5.5HP bao nhiêu? Ở 380V: aptomat 20 A, contactor 18 A, rơ le nhiệt 7–10 A chỉnh khoảng 8,4 A, dây đồng 2,5 mm².
- Motor Teco 4kW 6 cực dùng cho gì? Quạt hướng trục đường kính lớn, máy cán, máy ép cần khoảng 950 vòng/phút và 40 Nm.
- Chạy motor Teco 4kW trên 50Hz để tăng gió quạt được không? Được rất ít: quạt đang lấy đủ 4 kW ở 50Hz sẽ cần khoảng 5,3 kW ở 55Hz, motor quá tải.
- Motor Teco 5.5HP lắp ngoài trời được không? Được, vỏ kín chịu bụi và nước tạt; cần mái che nắng mưa trực tiếp và hộp cực đậy kín, ống luồn dây hướng xuống.
- Motor Teco 4kW khởi động sao tam giác được không? Không, với motor 220/380V đấu sao trên lưới 380V; công suất này thường khởi động trực tiếp hoặc qua biến tần.