Motor Mitsubishi 2.2kW 3HP 4 cực đang bán phổ biến tại Việt Nam là dòng Super Line SF-JR-VN-100L-4 (chân đế, lắp nằm ngang) và SF-JRV-VN-100L-4 (mặt bích), do Mitsubishi Electric Automation (Thái Lan) sản xuất.
Khung 100L, trục 28 mm, điện 3 pha 220V/380V, tốc độ 1.420 vòng/phút, dòng định mức 8,7 A ở 220V và 5,0 A ở 380V, hệ số công suất 0,83. Mô men định mức 14,8 Nm.
Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng định mức: 5,0 A ở 380V, 8,7 A ở 220V.
Mô men định mức = 9550 × 2,2 ÷ 1.420 ≈ 14,8 Nm.
2. Tốc độ, mô men motor Mitsubishi 2.2kW 3HP theo số cực
Số cực
Tốc độ định mức
Mô men định mức
Khung – trục
4 cực (4P) – SF-JR-VN / SF-JRV-VN
1.420 vòng/phút
14,8 Nm
Khung 100L, trục 28 mm
2 cực (2P)
Khoảng 2.900 vòng/phút
Khoảng 7,2 Nm
Khung 90L, trục 24 mm
Mô men định mức = 9550 × 2,2 ÷ tốc độ (vòng/phút).
Cùng công suất, motor 4 cực cho mô men gần gấp đôi motor 2 cực.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Mitsubishi 2.2kW 3HP
a) Motor Mitsubishi 2.2kW 3HP chân đế SF-JR-VN-100L-4
Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 140 mm (70 + 70).
Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 160 mm (80 + 80).
Tâm trục tới mặt đất: 100 mm.
Dài 366 mm, cao 230 mm, lỗ chân đế rộng 12 mm, trục Ø28 j6, then 8 mm.
Video thực tế motor Mitsubishi 2.2kW 3HP chân đế SF-JR-VN, 3 pha 380V, có CO, CQ.
Kích thước quan trọng nhất
Giá trị
Đường kính trục Rãnh cavet - Then
28 mm 8 mm
Chiều dài trục
60 mm
Tâm trục tới mặt đất
100 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục
140 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục
160 mm
Lỗ bắt bulông chân đế
12 mm
Tổng chiều dài motor
366 mm
b) Motor Mitsubishi 2.2kW 3HP mặt bích SF-JRV-VN-100L-4
Đường kính vành định vị LB: Ø180 mm (j6).
Mặt bích FF215 có 4 lỗ, đường kính lỗ bắt vít Ø14,5 mm.
Đường kính mặt bích LC Ø250 mm, vòng tâm lỗ LA Ø215 mm.
Bản trong ảnh là chân đế có mặt bích: lắp được cả nằm ngang trên bệ và bắt bích.
Video thực tế motor Mitsubishi 2.2kW 3HP chân đế mặt bích B35, 3 pha 380V.
Kích thước quan trọng nhất
Giá trị
Đường kính trục Rãnh cavet - Then
28 mm 8 mm
Chiều dài trục
60 mm
Mặt bích
FF215
Đường kính mặt bích (LC)
Ø250 mm
Đường kính vòng tâm lỗ bắt vít (LA)
Ø215 mm
Đường kính vành định vị (LB)
Ø180 mm (j6)
Số lỗ – đường kính lỗ bắt vít
4 lỗ Ø14,5 mm
c) Cách đấu điện động cơ Mitsubishi 2.2Kw 3Hp
Motor Mitsubishi đấu sao, tam giác như sau
Trong đó sơ đồ HT dành cho động cơ trên 5HP, 5 ngựa, trên 3.7kw
Lead wire, dây dẫn điện chính xem hình sau
Nhiệt độ môi trường làm việc: -20°C đến 40°C.
4. Ứng dụng motor Mitsubishi 2.2kW 3HP
4 cực SF-JR-VN-100L-4 (1.420 vòng/phút, 14,8 Nm): máy nén khí 3HP, máy chế biến thực phẩm, băng tải, máy trộn.
2 cực (khoảng 2.900 vòng/phút, 7,2 Nm): máy bơm nước, bơm tăng áp, quạt ly tâm.
Bản chân đế có mặt bích: bơm đầu rời, máy khuấy, máy cần định tâm bằng bích.
5. Ưu điểm motor Mitsubishi 2.2kW 3HP
Dòng 5,0 A ở 380V: dây 1,5 mm², aptomat 10 A là đủ.
Chạy điện 1 pha qua biến tần 2,2kW (ra 3 pha 220V, đấu tam giác), dòng 8,7 A.
Vỏ IP55, chịu -20°C đến 40°C, độ ẩm đến 95%: hợp xưởng nóng ẩm Việt Nam.
Vòng bi 6206ZZ / 6205ZZ cỡ thông dụng, dễ mua thay thế.
6. Bảo vệ mất pha cho motor Mitsubishi 2.2kW
Khi đứt 1 pha lúc đang chạy đủ tải, motor vẫn quay nhưng dòng 2 pha còn lại tăng khoảng 1,73 lần và cuộn dây nóng nhanh. Với dòng định mức 5,0 A ở 380V:
Trạng thái
Dòng mỗi pha (khoảng)
Hậu quả
Đủ 3 pha, đủ tải
5,0 A
Bình thường
Mất 1 pha, đủ tải
5,0 × 1,73 ≈ 8,7 A ở 2 pha còn lại
Cuộn dây quá nhiệt sau vài phút
Mất 1 pha khi đang đứng yên rồi đóng điện
Khoảng 6 lần định mức, không quay
Kêu ù, cháy cuộn dây nếu không cắt
Rơ le nhiệt có chức năng bảo vệ mất pha (vi sai) cắt nhanh hơn rơ le thường.
Rơ le bảo vệ pha (mất pha, đảo pha, lệch pha) lắp ở tủ cho máy chạy không người trông.
7. Tra cứu mã cũ Super Line SF-JR, SF-JRV 2.2kW
Super Line SF-JR (chân đế, nằm ngang) và SF-JRV (mặt bích, lắp đứng) là mã cũ, nay ít hàng trên thị trường. Thông tin dưới đây để tra cứu, đối chiếu với mã SF-JR-VN-100L-4 / SF-JRV-VN-100L-4.
Mã cũ chân đế: SF-JR 3HP 4P, khung 100L.
Mã cũ mặt bích: SF-JRV 3HP 4P, khung 100L, mặt bích FF215 (Ø250).
Cùng tâm trục 100 mm, lỗ chân đế 140 × 160 mm, trục 28 mm, dài 366 mm như SF-JR-VN-100L-4.
8. Câu hỏi thường gặp về motor Mitsubishi 2.2kW 3HP
Người sắp mua hỏi
Motor Mitsubishi 2.2kW 3HP khung và trục bao nhiêu? Khung 100L, trục 28 mm, rãnh then 8 mm, dài 366 mm, cao 230 mm.
Chân đế motor Mitsubishi 3HP kích thước bao nhiêu? Chân đế dài 180 mm, ngang 212 mm; bản chân đế có mặt bích thêm bích Ø200 mm, lỗ bích 12 mm.
Motor Mitsubishi 2.2kW dùng cho máy gì? Bản 4 cực: máy nén khí 3HP, máy chế biến thực phẩm, băng tải; bản 2 cực: máy bơm nước, bơm tăng áp.
Người đang sử dụng hỏi
Rơ le nhiệt motor Mitsubishi 3HP chỉnh bao nhiêu? Khoảng 4,9 A ở lưới 380V, dải 4–6 A, nên chọn loại có bảo vệ mất pha.
Aptomat và dây cho motor Mitsubishi 2.2kW cỡ nào? Aptomat đường cong C 10–16 A, dây đồng 1,5–2,5 mm² tùy chiều dài.
Motor Mitsubishi 2.2kW chạy điện 1 pha được không? Có, qua biến tần 2,2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác.
Thợ bảo trì hỏi
Kiểm tra mất pha cho motor Mitsubishi 3HP thế nào? Đo điện áp 3 pha tại hộp cực và dòng từng pha khi chạy; một pha bằng 0 hoặc 2 pha tăng cao là mất pha.
Bao lâu siết đầu cốt motor Mitsubishi 2.2kW? Khoảng 6 tháng hoặc khi thấy đầu cốt đổi màu; đầu cốt lỏng là nguyên nhân hay gặp gây mất pha.
Vệ sinh motor Mitsubishi 3HP chạy máy chế biến thực phẩm thế nào? Lau sạch dầu mỡ, bột bám cánh tản nhiệt; tránh phun nước trực tiếp vào hộp cực và đầu trục.
Khi motor gặp lỗi kỹ thuật
Motor Mitsubishi 2.2kW kêu ù, không quay khi đóng điện? Thường mất 1 pha; ngắt điện ngay, kiểm tra aptomat, contactor, đầu cốt và điện áp từng pha.
Motor Mitsubishi 3HP chạy một lúc thì nóng và nhảy rơ le? Mất pha khi đang chạy làm dòng 2 pha còn lại tăng khoảng 1,73 lần; đo dòng từng pha để xác định.
Motor Mitsubishi 2.2kW quay ngược sau khi sửa tủ điện? Thứ tự pha bị đổi; đảo 2 dây pha hoặc lắp rơ le chống đảo pha.