Motor Mitsubishi 3.7kW 5HP 4 cực đang bán phổ biến tại Việt Nam là dòng SF-JR-VN (chân đế, lắp nằm ngang) và SF-JRV-VN (mặt bích, lắp đứng), do Mitsubishi Electric Automation (Thái Lan) sản xuất, khung 112M, điện 3 pha 220V/380V, tốc độ 1.420 vòng/phút.
Theo thông số nhà máy: dòng định mức 13,7 A ở 220V và 7,9 A ở 380V, hệ số công suất 0,86, cách điện cấp F (155°C), chạy liên tục S1. Trục 28 mm, lỗ chân đế 190 × 140 mm; bản mặt bích FF215, đường kính mặt bích Ø250 mm.
Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng định mức: 7,9 A ở 380V, 13,7 A ở 220V.
Mô men định mức = 9550 × 3,7 ÷ 1.420 ≈ 24,9 Nm.
2. Tốc độ, mô men motor Mitsubishi 3.7kW 5HP theo số cực
Số cực
Tốc độ định mức
Mô men định mức
Khung – trục
4 cực (4P) – SF-JR-VN / SF-JRV-VN
1.420 vòng/phút
24,9 Nm
Khung 112M, trục 28 mm
2 cực (2P)
Khoảng 2.900 vòng/phút
Khoảng 12 Nm
Khung 112M, trục 28 mm
Mô men định mức = 9550 × 3,7 ÷ tốc độ (vòng/phút).
Cùng công suất, motor 4 cực cho mô men gần gấp đôi motor 2 cực.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Mitsubishi 3.7kW 5HP
a) Motor Mitsubishi 3.7kW 5HP chân đế SF-JR-VN-112M-4
Kích thước quan trọng nhất
Giá trị
Đường kính trục Rãnh cavet - Then
28 mm 8 mm
Chiều dài trục
60 mm
Tâm trục tới mặt đất
112 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục
140 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục
190 mm
Lỗ bắt bulông chân đế
12 mm
Tổng chiều dài motor
381 mm
b) Motor Mitsubishi 3.7kW 5HP mặt bích SF-JRV-VN-112M-4
Kích thước quan trọng nhất
Giá trị
Đường kính trục Rãnh cavet - Then
28 mm 8 mm
Chiều dài trục
60 mm
Mặt bích
FF215
Đường kính mặt bích (LC)
Ø250 mm
Đường kính vòng tâm lỗ bắt vít (LA)
Ø215 mm
Đường kính vành định vị (LB)
Ø180 mm (j6)
Số lỗ – đường kính lỗ bắt vít
4 lỗ Ø14,5 mm
Nhiệt độ môi trường làm việc -20°C đến 40°C.
4. Ứng dụng motor Mitsubishi 3.7kW 5HP và ví dụ chế tạo máy khoan cần khoan lỗ Ø40–Ø50
4 cực SF-JR-VN (1.420 vòng/phút, 24,9 Nm): quạt ly tâm truyền đai, máy nén khí 5HP, máy nghiền nhựa, băng tải.
2 cực (khoảng 2.900 vòng/phút, 12 Nm): bơm cấp nước, bơm tăng áp, quạt áp cao.
Bản mặt bích SF-JRV-VN lắp đứng, mặt bích Ø250: bơm trục đứng, máy khuấy bồn.
a) Thiết kế máy khoan cần khoan lỗ Ø40–Ø50 dùng motor Mitsubishi 3.7kW 4 cực
Máy khoan cần dùng khoan lỗ bích, mặt bích tháp, dầm thép dày. Motor Mitsubishi 3.7kW 4 cực 1.420 vòng/phút kéo trục chính qua hộp tốc độ nhiều cấp.
b) Cách máy khoan cần vận hành
Motor 3.7kW đặt đứng trên đầu khoan, nối thẳng vào hộp tốc độ.
Hộp có 16 cấp, trục chính quay khoảng 25–2.000 vòng/phút.
Cần ngang xoay 360° quanh trụ, đầu khoan trượt dọc cần tới đúng lỗ.
Không phải dời phôi nặng: thợ chỉ xoay cần, hạ mũi khoan.
Mũi Ø40 khoan thép CT3 chạy khoảng 120 vòng/phút, chạy dao 0,3 mm/vòng.
c) Vì sao chọn motor 4 cực 1.420 vòng/phút cho máy khoan cần
Cấp chậm nhất 25 vòng/phút: motor 4 cực cần giảm khoảng 57 lần.
Motor 2 cực phải giảm khoảng 114 lần, hộp tốc độ thêm cấp bánh răng.
Mô men 24,9 Nm giúp mũi to không bị khựng khi ăn phoi dày.
Đầu khoan nhẹ rung hơn, lỗ ít bị ô van.
d) Tính mô men trục khoan để chọn đúng motor 3.7kW
Mô men khoan Ø40, chạy dao 0,3 mm/vòng trên thép CT3 khoảng 120 Nm.
Công suất cắt ≈ 120 × 2π × 120 ÷ 60 ≈ 1,5kW.
Hiệu suất hộp tốc độ khoảng 0,7: motor cần khoảng 2,2kW.
Mũi mòn, phôi cứng lực tăng thêm 50%: cần khoảng 3,3kW.
Motor 3.7kW cho trục chính khoảng 206 Nm ở 120 vòng/phút, đủ khoan Ø50 với chạy dao nhỏ hơn.
5. Ưu điểm motor Mitsubishi 3.7kW 5HP
Dòng 7,9 A ở 380V, hệ số công suất 0,86: dây đồng 2,5 mm², aptomat 16–20 A là đủ.
Cách điện cấp F (155°C), chế độ S1: chạy liên tục nhiều ca trong xưởng nóng.
Vòng bi 6207ZZ / 6206ZZ là cỡ thông dụng, dễ mua thay thế tại Việt Nam.
Có cả bản chân đế SF-JR-VN và bản mặt bích SF-JRV-VN, cùng thông số điện.
6. Chọn puly quạt ly tâm cho motor Mitsubishi 3.7kW
Quạt truyền đai đổi tốc độ bằng tỉ số puly. Công suất quạt tỉ lệ lập phương tốc độ nên tăng tốc độ một chút đã làm motor quá tải. Ví dụ quạt cần 1.000 vòng/phút, công suất trục 3,0 kW, motor 4 cực 1.420 vòng/phút, puly motor Ø125 mm.
Phương án
Cách tính
Kết quả (khoảng)
Puly quạt cho 1.000 vòng/phút
125 × 1.420 ÷ 1.000
Ø180 mm
Đổi puly quạt Ø165 (tăng tốc)
125 × 1.420 ÷ 165
1.076 vòng/phút, nhanh hơn 8%
Công suất quạt khi nhanh hơn 8%
3,0 × 1,076³
Khoảng 3,74 kW, vượt motor 3,7kW
Muốn tăng lưu lượng quạt, tính lại công suất trước khi đổi puly.
Đo dòng sau khi đổi puly: vượt 7,9 A (lưới 380V) là quá tải.
7. Tra cứu mã cũ Super Line SF-JR, SF-JRV 3.7kW
Super Line SF-JR (chân đế, nằm ngang) và SF-JRV (mặt bích, lắp đứng) là mã cũ, nay ít hàng trên thị trường. Số liệu và bản vẽ dưới đây để tra cứu, đối chiếu với mã SF-JR-VN / SF-JRV-VN.
Thông số
SF-JR-VN / SF-JRV-VN (phổ biến)
SF-JR / SF-JRV (mã cũ)
Khung – trục
112M, trục 28 mm
112M, trục 28 mm
Dòng định mức 220V / 380V
13,7 A / 7,9 A
13,7 A / 7,9 A
Tốc độ định mức
1.420 vòng/phút
1.420 vòng/phút
Vòng bi
6207ZZ / 6206ZZ
6207ZZ / 6206ZZ
Lỗ chân đế
190 × 140 mm
190 × 140 mm
Mặt bích
FF215, Ø250 mm
FF215, Ø250 mm
a) Bản vẽ motor Mitsubishi 3.7kW chân đế SF-JR-112M
Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 140 mm.
Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 190 mm.
Tâm trục tới mặt đất: 112 mm.
Dài L = 381 mm, cao H = 226 mm, thân D = 228 mm, trục 28 mm.
b) Bản vẽ motor Mitsubishi 3.7kW mặt bích SF-JRV-112M
Đường kính vành định vị LB: Ø180 mm (j6).
Mặt bích có 4 lỗ, đường kính lỗ bắt vít Ø14,5 mm.
Đường kính mặt bích LC Ø250 mm, vòng tâm lỗ LA Ø215 mm.
Thân D = 230 mm, chiều cao thân LL = 351 mm.
8. Cách đấu điện motor Mitsubishi 3.7kW 5HP
Motor Mitsubishi đấu sao, tam giác như sau
Trong đó sơ đồ HT dành cho động cơ trên 5HP, 5 ngựa, trên 3.7kw
Lead wire, dây dẫn điện chính xem hình sau
9. Câu hỏi thường gặp về motor Mitsubishi 3.7kW 5HP
Người sắp mua hỏi
Motor Mitsubishi 3.7kW 5HP khung và trục bao nhiêu? Khung 112M, trục 28 mm, dài 381 mm, cao 226 mm, lỗ chân đế 190 × 140 mm.
Motor Mitsubishi 5HP mặt bích kích thước bao nhiêu? LC Ø250 mm, vành định vị LA Ø215 mm, thân Ø230 mm; dùng bản SF-JRV khi lắp đứng.
Motor Mitsubishi 3.7kW kéo quạt ly tâm cỡ nào? Quạt cần đến khoảng 3,3 kW trên trục để motor còn dư khoảng 10%.
Người đang sử dụng hỏi
Rơ le nhiệt motor Mitsubishi 5HP chỉnh bao nhiêu? Khoảng 7,9 A ở lưới 380V, chọn rơ le dải 7–10 A.
Aptomat và dây cho motor Mitsubishi 3.7kW cỡ nào? Aptomat đường cong C 16–20 A, dây đồng 2,5 mm².
Đổi puly để quạt chạy nhanh hơn có ảnh hưởng motor không? Có: nhanh hơn 9% thì công suất quạt tăng khoảng 30%, motor 3,7kW dễ quá tải.
Thợ bảo trì hỏi
Căng đai quạt dùng motor Mitsubishi 5HP thế nào? Ấn giữa nhịp đai, độ võng khoảng 1,6 mm cho mỗi 100 mm khoảng cách tâm 2 puly.
Bao lâu đo cách điện motor Mitsubishi 3.7kW? Khoảng 6 tháng hoặc sau khi ngừng lâu; đạt từ 1 MΩ trở lên mới chạy.
Motor Mitsubishi 5HP lắp đứng cần chú ý gì? Chắn nước rơi vào khe trục khi trục ngửa lên, kiểm tra vòng bi chịu lực dọc trục.
Khi motor gặp lỗi kỹ thuật
Motor Mitsubishi 3.7kW kéo quạt nhảy rơ le sau khi đổi puly? Quạt chạy nhanh hơn làm công suất tăng theo lập phương tốc độ; trả lại puly cũ hoặc lên motor lớn hơn.
Đai quạt dùng motor Mitsubishi 5HP kêu rít khi khởi động? Đai chùng hoặc mòn; tăng căng, thay đai mòn, đóng bớt van gió khi khởi động.
Motor Mitsubishi 3.7kW rung khi kéo quạt? Cánh quạt bám bụi mất cân bằng hoặc puly lệch hàng; vệ sinh cánh, căn lại puly.