0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Mitsubishi 0.75Kw 1Hp

7.004 reviews
  • Kho Motor Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Mitsubishi 0.75kW 1HP 4 cực đang bán phổ biến tại Việt Nam là dòng SF-JR-VN-80M-4 (chân đế, lắp nằm ngang) và SF-JRV-VN-80M-4 (mặt bích, lắp đứng), do Mitsubishi Electric Automation (Thái Lan) sản xuất, khung 80M, trục 19 mm.

Điện 3 pha 220V/380V, tốc độ 1.400 vòng/phút, dòng định mức 3,30 A ở 220V và 1,90 A ở 380V, mô men 5,1 Nm. Bản mặt bích FF165, đường kính mặt bích Ø200 mm.

1. Thông số kỹ thuật motor Mitsubishi 0.75kW 1HP

Thông sốGiá trị
HãngMitsubishi Electric
Xuất xứThái Lan
Mã hàng chân đếSF-JR-VN-80M-4
Mã hàng mặt bíchSF-JRV-VN-80M-4
Công suất0,75 kW (1 HP)
Số cực4 cực (4P)
Tốc độ định mức1.400 vòng/phút (50 Hz)
Điện áp3 pha 220V / 380V, 50 Hz
Dòng điện định mức3,30 A (220V) / 1,90 A (380V)
Mô men định mức5,1 Nm
Chế độ làm việcS1 (chạy liên tục)
Cấp cách điệnF (155°C)
Cấp bảo vệIP55, làm mát TEFC
Nhiệt độ môi trường-20°C đến 40°C
Vòng bi6204ZZ (đầu trục) / 6203ZZ (đuôi)
Khung – trụcKhung 80M, trục 19 mm
Trọng lượngKhoảng 11,5 kg (bản chân đế)
  • Lưới 3 pha 220V: đấu tam giác (Δ). Lưới 3 pha 380V: đấu sao (Y).
  • Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng định mức: 1,90 A ở 380V, 3,30 A ở 220V.
  • Mô men định mức = 9550 × 0,75 ÷ 1.400 ≈ 5,1 Nm.

2. Tốc độ, mô men motor Mitsubishi 0.75kW 1HP theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục
4 cực (4P) – SF-JR-VN / SF-JRV-VN1.400 vòng/phút5,1 NmKhung 80M, trục 19 mm
2 cực (2P)Khoảng 2.850 vòng/phútKhoảng 2,5 NmKhung 80M, trục 19 mm
  • Mô men định mức = 9550 × 0,75 ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Cùng công suất, motor 4 cực cho mô men gần gấp đôi motor 2 cực.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Mitsubishi 0.75kW 1HP

a) Motor Mitsubishi 0.75kW 1HP chân đế SF-JR-VN-80M-4

  • Video thực tế motor Mitsubishi 0.75kW 1HP chân đế, trục dài, lắp kéo quạt.
Kích thước quan trọng nhấtGiá trị
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
19 mm
6 mm
Chiều dài trục40 mm
Tâm trục tới mặt đất80 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục100 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục125 mm
Lỗ bắt bulông chân đế9 mm
Tổng chiều dài motor262 mm

b) Motor Mitsubishi 0.75kW 1HP mặt bích SF-JRV-VN-80M-4

Kích thước quan trọng nhấtGiá trị
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
19 mm
6 mm
Chiều dài trục40 mm
Mặt bíchFF165
Đường kính mặt bích (LC)Ø200 mm
Đường kính vòng tâm lỗ bắt vít (LA)Ø165 mm
Đường kính vành định vị (LB)Ø130 mm (j6)
Số lỗ – đường kính lỗ bắt vít4 lỗ Ø12 mm
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -20°C đến 40°C.

4. Ứng dụng motor Mitsubishi 0.75kW 1HP và ví dụ chế tạo máy cưa sắt cần cắt phôi Ø200

  • 4 cực SF-JR-VN-80M-4 (1.400 vòng/phút, 5,1 Nm): băng tải nhẹ, máy trộn nhỏ, quạt hút truyền đai, máy đánh bóng.
  • 2 cực (khoảng 2.850 vòng/phút, 2,5 Nm): bơm nước gia đình, bơm tăng áp nhỏ, máy thổi khí.
  • Bản mặt bích SF-JRV-VN-80M-4 lắp đứng: máy khuấy bồn nhỏ, bơm trục đứng.

  • Video motor Mitsubishi 0.75kW 4 cực trục dài dùng cho tháp giải nhiệt, quạt ly tâm.

a) Thiết kế máy cưa sắt cần cắt phôi Ø200 dùng motor Mitsubishi 0.75kW 4 cực

Máy cưa sắt cần chạy lưỡi tới lui chậm, lực cắt đều cả ca. Motor Mitsubishi 0.75kW 4 cực 1.400 vòng/phút kéo vừa khít loại máy này.

Thiết kế máy cưa sắt cần cắt phôi Ø200 dùng motor Mitsubishi 0.75kW 4 cực

b) Cách máy cưa sắt cần vận hành

  • Motor 0.75kW kéo đai thang vào hộp trục vít.
  • Trục ra hộp quay tay quay, thanh truyền kéo khung cưa tới lui.
  • Lưỡi cưa 450 mm chạy khoảng 85 lần/phút, hành trình 140 mm.
  • Khung cưa tự nhấc lên khi chạy về, chỉ ăn phôi ở chiều kéo.
  • Phôi thép tròn Ø200 CT3 cắt xong khoảng 12–15 phút, máy tự ngắt.

c) Vì sao chọn motor 4 cực 1.400 vòng/phút cho máy cưa cần

  • Tay quay chỉ cần 85 vòng/phút: tỉ số tổng i ≈ 1.400 ÷ 85 ≈ 16,5.
  • Motor 4 cực chỉ cần đai 1:1,6 và hộp trục vít i = 10, hộp nhỏ, rẻ.
  • Mô men định mức 5,1 Nm, gần gấp đôi motor 2 cực cùng công suất.
  • Lưỡi cưa chạy chậm thì ít mẻ răng, một lưỡi cắt được nhiều phôi hơn.

d) Tính lực cắt để chọn đúng motor 0.75kW

  • Mô men tay quay ≈ 5,1 × 16,5 × 0,7 (hiệu suất đai + trục vít) ≈ 59 Nm.
  • Bán kính tay quay 70 mm: lực kéo lưỡi tối đa ≈ 59 ÷ 0,07 ≈ 840 N.
  • Cắt phôi Ø200 thép CT3 cần khoảng 400–500 N ở hành trình cắt.
  • Motor 0.55kW chỉ cho khoảng 610 N: cắt phôi to, lưỡi dễ ì, motor nóng.
  • Phôi dưới Ø100 thì 0.75kW chạy nhẹ, dòng chỉ khoảng 1,2–1,4 A ở 380V.

5. Ưu điểm motor Mitsubishi 0.75kW 1HP

  • Dòng 1,90 A ở 380V: dây 1,5 mm², aptomat 6 A là đủ.
  • Chạy điện 1 pha qua biến tần 0,75kW (ra 3 pha 220V, đấu tam giác), dòng 3,30 A.
  • Vỏ IP55, chịu -20°C đến 40°C, độ ẩm đến 95%: hợp xưởng nóng ẩm Việt Nam.
  • Vòng bi 6204ZZ / 6203ZZ cỡ thông dụng, dễ mua thay thế.

6. Tra cứu mã cũ Super Line SF-JR, SF-JRV 0.75kW

Super Line SF-JR (chân đế, nằm ngang) và SF-JRV (mặt bích, lắp đứng) là mã cũ, nay ít hàng trên thị trường. Bản vẽ dưới đây để tra cứu, đối chiếu với mã SF-JR-VN-80M-4 / SF-JRV-VN-80M-4.

Motor Mitsubishi 0.75kw 1HP 1 ngựa

a) Bản vẽ motor Mitsubishi 0.75kW chân đế SF-JR-80M

Bản vẽ cataloge động cơ Mitsubishi 1HP 0.75kw 1 ngựa chân đế

  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 100 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 125 mm.
  • Tâm trục tới mặt đất: 80 mm.
  • Dài L = 262 mm, cao H = 165,4 mm, thân D = 161,6 mm, trục 19 mm.

b) Bản vẽ motor Mitsubishi 0.75kW mặt bích SF-JRV-80M

Thông số kỹ thuật motor Mitsubishi 0.75kw 1HP 1 ngựa mặt bích

  • Đường kính vành định vị LB: Ø130 mm (j6).
  • Mặt bích có 4 lỗ, đường kính lỗ bắt vít Ø12 mm.
  • Đường kính mặt bích LC Ø200 mm, vòng tâm lỗ LA Ø165 mm.
  • Thân D = 166 mm, chiều cao thân LL = 226 mm.

7. Cách đấu điện và chạy motor Mitsubishi 0.75kW 1HP nhãn 60Hz ở lưới 50Hz

Motor Mitsubishi đấu sao, tam giác như sau

Trong đó sơ đồ HT dành cho động cơ trên 5HP, 5 ngựa, trên 3.7kw

Sơ đồ vận hành đấu điện động cơ Mitsubishi 3 phase 1HP 0.75kw 1 ngựa

Lead wire, dây dẫn điện chính xem hình sau

Đấu điện sao - Tam giác - Motor Mitsubishi 380V 0.75Kw 1Hp 1 ngựa

Nhật dùng cả lưới 50Hz và 60Hz nên motor Mitsubishi nội địa thường ghi 200V 50Hz / 200–220V 60Hz. Ở Việt Nam lưới 50Hz: tốc độ tỉ lệ tần số, mô men giữ gần như cũ, công suất giảm theo tốc độ.

Đại lượng60Hz (theo nhãn)50Hz (lưới Việt Nam)
Tốc độ 4 cựcKhoảng 1.720 vòng/phút1.720 × 50 ÷ 60 ≈ 1.430 vòng/phút
Công suất0,75 kWKhoảng 0,75 × 50 ÷ 60 ≈ 0,62 kW (giữ cùng mô men)
Điện áp phù hợp220VKhoảng 220 × 50 ÷ 60 ≈ 183–200V để giữ từ thông
  • Motor nhãn 200/220V chạy lưới 380V Việt Nam thì đấu sao nếu nhãn ghi 200V tam giác / 380–400V sao; nhãn chỉ ghi 200V thì dùng biến tần hoặc máy biến áp.
  • Quạt, bơm chạy ở 50Hz quay chậm hơn khoảng 17% nên lưu lượng giảm theo.

8. Câu hỏi thường gặp về motor Mitsubishi 0.75kW 1HP

Người sắp mua hỏi

  • Motor Mitsubishi 0.75kW 1HP khung và trục bao nhiêu? Khung 80M, trục 19 mm, dài 262 mm, cao 165,4 mm, lỗ chân đế 125 × 100 mm.
  • Motor Mitsubishi 1HP mặt bích kích thước bao nhiêu? LC Ø200 mm, vành định vị LA Ø165 mm, thân Ø166 mm.
  • Motor Mitsubishi 0.75kW có bản trục dài cho quạt không? Có, bản trục dài dùng cho quạt tháp giải nhiệt, quạt ly tâm lắp cánh trực tiếp lên trục.

Người đang sử dụng hỏi

  • Motor Mitsubishi hàng Nhật nhãn 60Hz chạy lưới 50Hz được không? Được, nhưng quay chậm hơn khoảng 17% và công suất dùng được giảm theo; quạt, bơm sẽ cho ít gió, ít nước hơn.
  • Rơ le nhiệt motor Mitsubishi 1HP chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,9 A ở lưới 380V, chọn rơ le dải 1,6–2,5 A.
  • Motor Mitsubishi 0.75kW nhãn chỉ ghi 200V đấu lưới 380V thế nào? Nếu nhãn có 380–400V sao thì đấu sao; nhãn chỉ có 200V thì dùng biến tần ra 200V hoặc máy biến áp hạ áp.

Thợ bảo trì hỏi

  • Motor Mitsubishi 0.75kW trục dài lắp quạt kiểm tra gì? Độ cân bằng cánh quạt, vít khóa cánh trên trục, tiếng vòng bi đầu trục chịu tải cánh.
  • Vệ sinh motor Mitsubishi 1HP đặt ở tháp giải nhiệt thế nào? Lau khô, kiểm tra gioăng hộp cực và đầu cáp vì môi trường ẩm, đo cách điện từ 1 MΩ trở lên.
  • Khi nào thay vòng bi motor Mitsubishi 0.75kW? Khi có tiếng rít, gõ hoặc trục rơ; thay đúng mã vòng bi che kín.

Khi motor gặp lỗi kỹ thuật

  • Motor Mitsubishi 0.75kW nóng khi chạy lưới 50Hz? Motor nhãn 60Hz chạy 50Hz ở cùng điện áp làm dòng từ hóa tăng; giảm điện áp qua biến tần hoặc giảm tải.
  • Quạt tháp giải nhiệt dùng motor Mitsubishi 1HP rung mạnh? Cánh quạt mất cân bằng, bám cặn hoặc lỏng vít khóa; vệ sinh, cân bằng lại cánh.
  • Motor Mitsubishi 0.75kW nhảy rơ le ngay khi chạy? Đấu sai điện áp, mất pha hoặc trục kẹt; kiểm tra cách đấu theo nhãn và điện áp 3 pha.