0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Mitsubishi 22Kw 30Hp

7.623 reviews
  • Kho Motor Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Mitsubishi 22kW 30HP 4 cực bán phổ biến tại Việt Nam là dòng SF-J-180M-4 (chân đế, lắp nằm ngang) và SF-JV-180M-4 (mặt bích, lắp đứng), sản xuất tại nhà máy Mitsubishi Electric Thái Lan.

Khung 180M, trục 48 mm, điện 3 pha 380V, tốc độ 1.460 vòng/phút, dòng định mức 43 A, mô men 144 Nm. Lỗ chân đế 279 × 241 mm; bản mặt bích FF350, đường kính mặt bích Ø400 mm.

1. Thông số kỹ thuật motor Mitsubishi 22kW 30HP

Thông sốGiá trị
HãngMitsubishi Electric
Xuất xứThái Lan
Mã hàng chân đếSF-J-180M-4
Mã hàng mặt bíchSF-JV-180M-4
Công suất22 kW (30 HP)
Số cực4 cực (4P)
Tốc độ định mức1.460 vòng/phút (50 Hz)
Điện áp3 pha 380V, 50 Hz
Dòng điện định mức43 A (380V)
Mô men định mức144 Nm
Chế độ làm việcS1 (chạy liên tục)
Cấp cách điệnF (155°C)
Cấp bảo vệIP55, làm mát TEFC
Nhiệt độ môi trường-20°C đến 40°C
Vòng bi6311ZZ (đầu trục) / 6310ZZ (đuôi)
Khung – trụcKhung 180M, trục 48 mm
Trọng lượngKhoảng 195 kg (bản chân đế)
  • Lưới 3 pha 380V: chạy đấu tam giác (Δ), khởi động sao – tam giác (Y-Δ) được.
  • Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng định mức: 43 A ở 380V.
  • Mô men định mức = 9550 × 22 ÷ 1.460 ≈ 144 Nm.

2. Tốc độ, mô men motor Mitsubishi 22kW 30HP theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục
4 cực (4P) – SF-J / SF-JV1.460 vòng/phút144 NmKhung 180M, trục 48 mm
2 cực (2P)Khoảng 2.930 vòng/phútKhoảng 72 NmKhung 180M, trục 48 mm
  • Mô men định mức = 9550 × 22 ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Cùng công suất, motor 4 cực cho mô men gần gấp đôi motor 2 cực.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Mitsubishi 22kW 30HP

a) Motor Mitsubishi 22kW 30HP chân đế SF-J-180M-4

Kích thước quan trọng nhấtGiá trị
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
48 mm
14 mm
Chiều dài trục110 mm
Tâm trục tới mặt đất180 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục241 mm
Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục279 mm
Lỗ bắt bulông chân đế15 mm
Tổng chiều dài motor646 mm

b) Motor Mitsubishi 22kW 30HP mặt bích SF-JV-180M-4

Kích thước quan trọng nhấtGiá trị
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
48 mm
14 mm
Chiều dài trục110 mm
Mặt bíchFF350
Đường kính mặt bích (LC)Ø400 mm
Đường kính vòng tâm lỗ bắt vít (LA)Ø350 mm
Đường kính vành định vị (LB)Ø300 mm (j6)
Số lỗ – đường kính lỗ bắt vít4 lỗ Ø18,5 mm
  • Lưới 3 pha 380V: chạy đấu tam giác (Δ), 6 đầu dây U1, V1, W1, U2, V2, W2 đưa ra hộp cực.
  • Khởi động sao – tam giác (Y-Δ) giảm dòng khởi động còn khoảng 1/3 so với đóng trực tiếp.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -20°C đến 40°C.

4. Ứng dụng motor Mitsubishi 22kW 30HP và ví dụ chế tạo máy đùn nhựa trục vít đơn SJ65

  • 4 cực SF-J-180M-4 (1.460 vòng/phút, 144 Nm): máy nén khí trục vít 22kW, quạt ly tâm hút bụi, máy nghiền búa, băng tải dài.
  • 2 cực (khoảng 2.930 vòng/phút, 72 Nm): bơm ly tâm cấp nước tòa nhà, bơm chữa cháy.
  • Bản mặt bích SF-JV-180M-4 (Ø400): bơm trục đứng, máy khuấy bồn lớn.

a) Thiết kế máy đùn nhựa trục vít đơn SJ65 dùng motor Mitsubishi 22kW 4 cực

Máy đùn SJ65 dùng làm ống HDPE, ống PPR, sợi dệt bao. Trục vít quay chậm, mô men rất lớn và chạy liên tục 24 giờ. Motor Mitsubishi 22kW 4 cực 1.460 vòng/phút là cỡ motor chính của loại máy này.

Thiết kế máy đùn nhựa trục vít đơn SJ65 dùng motor Mitsubishi 22kW 4 cực

b) Cách máy đùn nhựa SJ65 vận hành

  • Motor 22kW kéo đai vào hộp giảm tốc bánh răng cứng i ≈ 16.
  • Trục vít Ø65, dài gấp 30 lần đường kính, quay 15–90 vòng/phút.
  • Hạt nhựa từ phễu được trục vít ép, 5 vùng gia nhiệt làm chảy.
  • Nhựa chảy qua đầu khuôn ra ống hoặc sợi, làm nguội bằng bể nước.
  • Năng suất khoảng 80–100 kg/giờ với nhựa HDPE.

c) Vì sao chọn motor 4 cực 1.460 vòng/phút cho máy đùn nhựa

  • Trục vít tối đa 90 vòng/phút: motor 4 cực chỉ cần hộp i ≈ 16.
  • Motor 2 cực phải dùng hộp i ≈ 32, hộp đùn chuyên dụng to và đắt hơn.
  • Mô men 144 Nm cho trục vít khoảng 2.190 Nm, đủ đùn nhựa nguội lúc mới chạy.
  • Thường chạy kèm biến tần để chỉnh tốc độ trục vít theo khuôn.

d) Tính công suất để chọn đúng motor 22kW cho máy đùn

  • Đùn HDPE tiêu tốn khoảng 0,22–0,25 kWh cho mỗi kg nhựa.
  • Năng suất 90 kg/giờ cần khoảng 20–22kW.
  • Mô men trục vít ≈ 144 × 16 × 0,95 ≈ 2.190 Nm.
  • Motor 18.5kW chỉ đạt khoảng 75 kg/giờ, chạy khuôn ống dày dễ quá dòng.
  • Chạy biến tần ở 30–45 Hz lâu dài: lắp thêm quạt rời làm mát cưỡng bức thì motor không quá nhiệt.

5. Ưu điểm motor Mitsubishi 22kW 30HP

  • Dòng 43 A ở 380V: biến tần 22kW tải nhẹ (dòng ra từ 45 A) chạy được bơm, quạt.
  • Trục 48 mm, mô men 144 Nm: chịu khớp nối, puly của máy nén khí trục vít, máy nghiền búa.
  • Vỏ IP55, chịu -20°C đến 40°C, độ ẩm đến 95%: hợp xưởng nóng ẩm Việt Nam.
  • Vòng bi 6311ZZ / 6310ZZ loại che kín, không phải tra mỡ định kỳ.

6. Cách đấu điện và chọn biến tần cho motor Mitsubishi 22kW 30HP

Biến tần chọn theo dòng định mức motor, không chỉ theo kW. Motor Mitsubishi 22kW có dòng 43 A ở 380V.

Loại tảiCỡ biến tầnLý do
Bơm ly tâm, quạt (tải nhẹ, ND)22 kW, dòng ra ≥ 45 AMô men giảm theo bình phương tốc độ, không cần quá tải lớn
Băng tải, máy nghiền, máy nén (tải nặng, HD)30 kWCần quá tải 150% trong 60 giây khi khởi động có tải
Cáp từ biến tần đến motor dài trên 50 mThêm cuộn kháng đầu raGiảm điện áp đỉnh lên cuộn dây

Ví dụ tính tiết kiệm điện khi chạy bơm:

  • Theo định luật tương tự, công suất bơm tỉ lệ lập phương tốc độ: chạy 80% tốc độ thì công suất ≈ 22 × 0,8³ ≈ 11,3 kW.
  • So với chạy 100% rồi tiết lưu van, mỗi giờ giảm khoảng 22 − 11,3 ≈ 10,7 kWh (chưa trừ tổn hao biến tần khoảng 2–3%).
  • Bơm chạy 3.000 giờ/năm ở 80% tốc độ: tiết kiệm khoảng 10,7 × 3.000 ≈ 32.000 kWh/năm.

Khi chạy dưới 50% tốc độ lâu dài, quạt làm mát gắn trục quay chậm, cần theo dõi nhiệt độ vỏ hoặc gắn quạt cưỡng bức.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Mitsubishi 22kW 30HP

Người sắp mua hỏi

  • Motor Mitsubishi 22kW 30HP khung bao nhiêu? Bản 4 cực khung 180L, bản 2 cực khung 180M, cả hai trục 48 mm.
  • Motor Mitsubishi 22kW 4 cực mô men bao nhiêu? Khoảng 144 Nm ở 1.460 vòng/phút; bản 2 cực khoảng 72 Nm ở 2.930 vòng/phút.
  • Thay motor 22kW hãng khác bằng Mitsubishi được không? Được nếu cùng khung IEC 180L hoặc 180M; đo lỗ chân đế dọc trục 279 hay 241 mm để chọn đúng.

Người đang sử dụng hỏi

  • Motor Mitsubishi 22kW chạy biến tần cỡ nào? Bơm, quạt dùng biến tần 22 kW; băng tải, máy nghiền dùng biến tần 30 kW.
  • Aptomat cho motor Mitsubishi 30HP chọn bao nhiêu? Khoảng 63–80 A tùy cách khởi động; rơ le nhiệt chỉnh theo dòng nhãn khoảng 42 A khi đóng trực tiếp.
  • Chạy motor 22kW ở tần số thấp có sao không? Dưới khoảng 25 Hz kéo dài, quạt làm mát yếu đi; cần đo nhiệt độ vỏ hoặc lắp quạt cưỡng bức.

Người bảo trì hỏi

  • Bao lâu bơm mỡ ổ bi motor Mitsubishi 22kW? Theo nhãn bôi trơn trên motor; thường kiểm tra mỗi 3–6 tháng với máy chạy liên tục.
  • Đo cách điện motor 22kW thế nào? Dùng đồng hồ 500V DC đo pha với vỏ, đạt trên 1 MΩ mới cấp điện lại.
  • Nhiệt độ vỏ motor 22kW bao nhiêu là bình thường? Vỏ khoảng 60–80°C khi đầy tải là bình thường; trên 90°C cần kiểm tra tải và quạt.

Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi

  • Biến tần báo quá dòng khi khởi động motor 22kW? Tăng thời gian tăng tốc lên 10–20 giây, kiểm tra tải kẹt và chọn lại biến tần 30 kW nếu tải nặng.
  • Motor Mitsubishi 22kW rung mạnh sau khi thay khớp nối? Căn lại đồng tâm trục, sai lệch cần dưới khoảng 0,05 mm; kiểm tra bu lông chân đế.
  • Motor kêu ù, không quay, aptomat nhảy? Mất một pha: đo điện áp 3 pha tại hộp cực và kiểm tra tiếp điểm contactor.
  • Motor 22kW nóng nhanh dù dòng bình thường? Vệ sinh cánh quạt và lắp che quạt, kiểm tra nhiệt độ phòng không quá 40°C.