Hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 1.1kW 4 cực vỏ 90S, ghép hộp X2, X3, X4 hoặc B0 đến B3, kiểu chân đế và mặt bích, cùng các hộp 2 cấp XWED53, XWED74, XWED85, XWED95. Dải tốc độ ra 1 cấp từ khoảng 207 vòng/phút (i = 7) tới 17 vòng/phút (i = 87).
Motor 1.1kW và 1.5kW dùng chung mặt bích và trục Ø24 mm, nên rất nhiều hộp được chào chung cho cả hai công suất. Tuy vậy, ở cùng một tỉ số, motor 1.5kW sinh momen lớn hơn khoảng 36%, nên cỡ hộp đủ cho 1.1kW chưa chắc đủ cho 1.5kW.
2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
72
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
1,03
17
85
111
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
2,02
23
63
150
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,35
29
50
189
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
35
41
228
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
43
34
280
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,34
59
25
385
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
71
20
463
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,98
87
17
567
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,61
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
745
XWED53/BWED31
1,68
187
7,8
1.152
XWED53/BWED31
1,09
289
5,0
1.780
XWED63/BWED41
1,25
391
3,7
2.408
XWED74
1,10
473
3,1
2.913
XWED85/BWED53
1,72
595
2,4
3.664
XWED85/BWED53
1,36
841
1,7
5.179
XWED95/BWED63
1,70
1.003
1,4
6.177
XWED95/BWED63
1,43
1.225
1,2
7.544
XWED95/BWED63
1,17
1.505
0,96
9.268
XWED106/BWED74
1,29
2.065
0,70
12.716
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
18.751
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
46.611
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED53/BWED31: i = 121–187; XWED63/BWED41: i = 289; XWED74: i = 391; XWED85/BWED53: i = 473–595.
XWED95/BWED63: i = 841–1.225.
XWED106/BWED74: i = 1.505.
i = 2.065 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW
Băng tải hàng bao 25–50 kg, băng tải nghiêng ngắn.
Máy trộn bột, máy đảo trộn phân vi sinh, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
Máy khuấy bể xử lý nước thải nhỏ, bể pha hóa chất.
Bàn xoay hàn, máy lăn ống, máy cuộn tôn mỏng.
Máy sàng rung kiểu lệch tâm chậm, trục cán ép nhẹ.
4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 1.1kW gắn hộp số cyclo chân đế
Hộp số Cyclo 1.1 kw 1.5 hp phổ biến với các mã hàng: BW0, XW2, XW4, XW3, XWD4, XWD3, XWY4, XWY3 là loại giảm tốc chân đế và các mã hàng BL0, XL2, XL4, XL3, XLD4, XLD3, XLY4, XLY3 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.1 kw 1.5 hp gồm XWEY74, XWED74, XWEY53, XWED53 loại chân đế và mã hàng XLEY74, XLED74, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.
a. Hộp giảm tốc Cyclo XWY3, XWD3 chân đế motor 1.1kw 1.5HP
Motor cycloid XLED63 1.1kw tỷ số truyền 289, 391, 473 lực momen~ 2650 N.m
Motor cycloid XLEY63 1.1kw tỷ số truyền 289, 391, 473 lực momen~ 2650 N.m
f. Hộp giảm tốc 2 cấp motor 1.1kw 1.5HP gắn XLD2 mặt bích
Thông số kỹ thuật:
Công suất: 1.1kw 1.5HP
Đường kính trục: 25mm
Đường kính bích: 180mm
Đường kính vành định vị: 130mm
Động cơ tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
Đường kính vành định vị: 130mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
Đường kính ngoài mặt bích: 180mm
6. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW
Motor 1.1kW (90S) ngắn hơn motor 1.5kW (90L) nhưng cùng mặt bích; khi thay motor cho hộp kiểu D có thể dùng motor 90L nếu khoảng trống phía sau đủ.
Hộp kiểu Y (XWY, XLY) dùng motor có trục đặc chủng cắm thẳng vào ổ lệch tâm; motor tiêu chuẩn không lắp thay được.
Với hộp mặt bích XLD3, XLD4 dùng cho máy khuấy, kiểm tra độ đồng tâm giữa bích hộp và bích bồn; lệch tâm gây mòn phớt nhanh.
Hộp 2 cấp ghép từ cụm 1 cấp có thể có hai khoang bôi trơn riêng; khi sửa phải kiểm tra cả hai.
Tỉ số i = 7 cho tốc độ ra khoảng 200 vòng/phút, hộp quay nhanh nên nóng hơn; cần chỗ lắp thoáng.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW
Hộp cyclo dùng cho motor 1.1kW có lắp được motor 1.5kW không? Lắp được về mặt bích vì cùng vỏ 90, trục Ø24 mm. Nhưng phải kiểm tra momen: ví dụ XWD3 i = 29 cho phép khoảng 188 N.m, đủ cho 1.1kW (189 N.m, sát giới hạn) nhưng không đủ cho 1.5kW (258 N.m).
Motor 1.1kW tỉ số 43 nên dùng XWD3 hay XWD4? Dùng XWD4. Momen ra khoảng 280 N.m, vượt mức 190 N.m của XWD3 ở tỉ số này.
Motor cyclo 1.1kW i = 7 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 200–207 vòng/phút với motor 4 cực. Đây là tỉ số nhỏ nhất của hộp X3, hợp với máy cần tốc độ trung bình như con lăn, máy trộn nhanh.
Hộp XWY3 hỏng motor thì sửa thế nào? Hộp kiểu Y dùng trục motor làm trục vào, nên khi motor cháy có thể quấn lại dây motor và giữ nguyên trục. Nếu trục motor hỏng phải thay đúng motor chuyên dụng của hộp, không dùng motor tiêu chuẩn.
BWD0 lắp motor 1.1kW được tỉ số nào? BWD0 là cỡ nhỏ, hợp motor 1.1kW ở tỉ số thấp như 11, 17. Ở tỉ số cao nên dùng BWD1, BWD2 hoặc BWD3 trục 55 mm.
Hộp 2 cấp XWED74 lắp motor 1.1kW tỉ số 473 có bền không? Ở đủ tải, momen ra khoảng 2.913 N.m, cao hơn mức 2.650 N.m của XWED74. Nếu tải thực tế chỉ khoảng 70–80% công suất motor thì dùng được; tải nặng nên chọn XWED85.
Motor cyclo 1.1kW chạy lò sấy, môi trường nóng có ảnh hưởng không? Nhiệt độ môi trường cao làm dầu mỡ loãng và motor nóng hơn. Nên đặt motor ngoài vùng nóng, dùng trục nối dài, hoặc chọn mỡ chịu nhiệt khi đặt hàng.
Vì sao motor 1.1kW lại có cả hộp 2 cấp trục 90–100 mm như XWED85, XWED95? Ở tỉ số vài trăm, momen ra của motor 1.1kW lên tới vài nghìn N.m, nên trục ra và ổ bi phải lớn. Motor nhỏ nhưng trục ra lớn là bình thường với hộp 2 cấp.
Lắp XLD4 hay XLD3 cho máy khuấy 1.5HP? Với tốc độ khuấy 30–40 vòng/phút (i = 35–43) nên dùng XLD4 trục 45 mm. XLD3 hợp tốc độ khuấy nhanh hơn, từ 60 vòng/phút trở lên.
Hộp 2 cấp gắn XWD2 cho motor 1.1kW là loại gì? Đây là cụm ghép một hộp 1 cấp nhỏ phía motor với một cấp cycloid lớn phía tải, cho tỉ số rất lớn. Khi sửa cần biết rõ từng cấp để đặt đúng phụ tùng.
Motor cyclo 1.5HP có tiếng hú khi chạy tỉ số 7–11, có bình thường không? Ở tỉ số thấp, trục vào và ổ lệch tâm quay nhanh, tiếng có thể to hơn hộp tỉ số cao một chút nhưng phải đều. Tiếng hú tăng dần theo thời gian thường do ổ bi trục vào hoặc thiếu mỡ.
Hộp cycloid 1.1kW dùng bao lâu thì có độ rơ? Chọn đúng cỡ và chạy 1–2 ca mỗi ngày, hộp thường dùng nhiều năm mới có độ rơ đáng kể. Hộp chọn sát giới hạn, chạy tải va đập sẽ rơ sớm hơn nhiều.
XWD3 và BWD1 cùng trục 35mm có lắp lẫn trên một bệ được không? Không. XWD3 có lỗ chân đế 100 × 250mm, lỗ Ø16mm, tâm trục 140mm; BWD1 có lỗ chân đế 110 × 240mm, lỗ Ø13mm, tâm trục 120mm. Đổi mã phải khoan lại bệ và chỉnh lại chiều cao tâm trục.
Motor cyclo 1.1kW dùng cho máy trộn bê tông mini được không? Máy trộn bê tông mini thường dùng nhông vành lớn quay thùng 25–30 vòng/phút. Motor 1.1kW với X4 i = 43–59 dùng được cho thùng nhỏ; thùng từ 250 lít trở lên nên tính lại công suất.