0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 1.5HP 1.1kw

5.082 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 1.1kW 4 cực vỏ 90S, ghép hộp X2, X3, X4 hoặc B0 đến B3, kiểu chân đế và mặt bích, cùng các hộp 2 cấp XWED53, XWED74, XWED85, XWED95. Dải tốc độ ra 1 cấp từ khoảng 207 vòng/phút (i = 7) tới 17 vòng/phút (i = 87).

Motor 1.1kW và 1.5kW dùng chung mặt bích và trục Ø24 mm, nên rất nhiều hộp được chào chung cho cả hai công suất. Tuy vậy, ở cùng một tỉ số, motor 1.5kW sinh momen lớn hơn khoảng 36%, nên cỡ hộp đủ cho 1.1kW chưa chắc đủ cho 1.5kW.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW

Thông sốGiá trị
Công suất motor1.1kW (1.5HP)
Motor 4 cực đi kèmKhoảng 1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 90S, trục motor Ø24 mm
Dòng định mức tham khảoKhoảng 2,6–2,8 A ở 380V 3 pha
Hộp 1 cấp chân đếXWD2 (trục 25mm), XWD3 (trục 35mm), XWD4 (trục 45mm), BWD0 (trục 30mm), BWD1 (trục 35mm), BWD2 (trục 45mm), BWD3 (trục 55mm)
Hộp 1 cấp mặt bíchXLD2 (trục 25mm), XLD3 (trục 35mm), XLD4 (trục 45mm), BLD0 (trục 30mm), BLD1 (trục 35mm), BLD2 (trục 45mm)
Hộp 2 cấpXWED53, XWED74, XWED85, XWED95; mặt bích XLED53, XLED74
Tỉ số truyền 1 cấp7 – 87 (i = 7 có ở XWD3, XLD3)
Tỉ số truyền 2 cấp121 – 7.569 (121, 187, 289, 391, 473, 595, 841, 1.003, 1.225, 1.505, 2.065, 3.045, 7.569)

2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113272XWD2/BWD0, XLD2/BLD01,03
1785111XWD3/BWD1, XLD3/BLD12,02
2363150XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,35
2950189XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
3541228XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
4334280XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,34
5925385XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
7120463XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,98
8717567XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,61
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,0745XWED53/BWED311,68
1877,81.152XWED53/BWED311,09
2895,01.780XWED63/BWED411,25
3913,72.408XWED741,10
4733,12.913XWED85/BWED531,72
5952,43.664XWED85/BWED531,36
8411,75.179XWED95/BWED631,70
1.0031,46.177XWED95/BWED631,43
1.2251,27.544XWED95/BWED631,17
1.5050,969.268XWED106/BWED741,29
2.0650,7012.716Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,4818.751Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,1946.611Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED53/BWED31: i = 121–187; XWED63/BWED41: i = 289; XWED74: i = 391; XWED85/BWED53: i = 473–595.
  • XWED95/BWED63: i = 841–1.225.
  • XWED106/BWED74: i = 1.505.
  • i = 2.065 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW

  • Băng tải hàng bao 25–50 kg, băng tải nghiêng ngắn.
  • Máy trộn bột, máy đảo trộn phân vi sinh, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
  • Máy khuấy bể xử lý nước thải nhỏ, bể pha hóa chất.
  • Bàn xoay hàn, máy lăn ống, máy cuộn tôn mỏng.
  • Máy sàng rung kiểu lệch tâm chậm, trục cán ép nhẹ.

4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 1.1kW gắn hộp số cyclo chân đế

Hộp số Cyclo 1.1 kw 1.5 hp phổ biến với các mã hàng: BW0, XW2, XW4, XW3, XWD4, XWD3, XWY4, XWY3 là loại giảm tốc chân đế và các mã hàng BL0, XL2, XL4, XL3, XLD4, XLD3, XLY4, XLY3 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.1 kw 1.5 hp gồm XWEY74, XWED74, XWEY53, XWED53 loại chân đế và mã hàng XLEY74, XLED74, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.

a. Hộp giảm tốc Cyclo XWY3, XWD3 chân đế motor 1.1kw 1.5HP

Hộp số giảm tốc XWD3 trục 35 mã motor 90

  • Chiều dài: 280 mm
  • Chiều cao: 250 mm
  • Chiều rộng: 290 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 140 mm
  • Chiều rộng chân đế: 60 mm
  • Lỗ bắt vít: 12 mm
  • Tâm lỗ đế: 16 mm
  • Đường kính cốt ra: 35 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
    • Gắn motor 1400 vòng (1.1kw, 1.5kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 27, 15, 13, 10 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWD3 chân đế motor 1.1kw 1.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

  • Video: Motor giảm tốc BWD1 BWY1 1.1kW 1.5kW

Hộp số motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWD3 là nhiều người dùng nhất

  • Chiều dài: 280 mm
  • Chiều cao: 250 mm
  • Chiều rộng: 290 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 140 mm
  • Chiều rộng chân đế: 60 mm
  • Lỗ bắt vít: 12 mm
  • Tâm lỗ đế: 16 mm
  • Đường kính cốt ra: 35 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
    • Gắn motor 1400 vòng (1.1kw, 1.5kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 27, 15, 13, 10 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWD4 lắp với động cơ 1.1kw 1.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp số cyclo XWY3 1.5HP 1.1kW.

  • Motor cycloid XWD3 1.1kw tỷ số truyền 11 (127 vòng/phút), lực momen~ 145 N.m
  • Motor cycloid XWD3 1.1kw tỷ số truyền 17 (82 vòng/phút), lực momen~ 224 N.m
  • Motor cycloid XWD3 1.1kw tỷ số truyền 23 (61 vòng/phút), lực momen~ 203 N.m
  • Motor cycloid XWD3 1.1kw tỷ số truyền 29 (48 vòng/phút), lực momen= 188 N.m
  • Motor cycloid XWD3 1.1kw tỷ số truyền 35 (40 vòng/phút), lực momen= 227 N.m
  • Motor cycloid XWY3 1.1kw tỷ số truyền 11 (127 vòng/phút), lực momen~ 143 N.m
  • Motor cycloid XWY3 1.1kw tỷ số truyền 17 (82 vòng/phút), lực momen~ 222 N.m
  • Motor cycloid XWY3 1.1kw tỷ số truyền 23 (61 vòng/phút), lực momen~ 201 N.m
  • Motor cycloid XWY3 1.1kw tỷ số truyền 29 (48 vòng/phút), lực momen= 185 N.m
  • Motor cycloid XWY3 1.1kw tỷ số truyền 35 (40 vòng/phút), lực momen= 225 N.m

b. Hộp giảm tốc XWY4, XWD4 motor 1.1kw 1.5HP

Hộp số XWD4 chân đế trục 45 mã motor 90

  • Chiều dài: 342 mm
  • Chiều cao: 310 mm
  • Chiều rộng: 330 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 150 mm
  • Chiều rộng chân đế: 65 mm
  • Lỗ bắt vít: 12 mm
  • Tâm lỗ đế: 16 mm
  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 43, 59
    • Lắp motor 1400 vòng (1.1kw, 1.1kw) thì tốc độ ra = 131, 33, 24 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra =87, 22, 16 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWD4 motor 1.1kw 1.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

Hộp số động cơ Cyclo 1.1kw 1.5HP XWD4

  • Chiều dài: 342 mm
  • Chiều cao: 310 mm
  • Chiều rộng: 330 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 150 mm
  • Chiều rộng chân đế: 65 mm
  • Lỗ bắt vít: 12 mm
  • Tâm lỗ đế: 16 mm
  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 43, 59
    • Lắp motor 1400 vòng (1.1kw, 1.1kw) thì tốc độ ra = 131, 33, 24 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra =87, 22, 16 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWY4, XWD4 motor 1.1kw 1.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp số cyclo XWY4 1.5HP 1.1kW.

  • Motor cycloid 1.1kw XWD4 tỷ số truyền 43, lực momen~ 377 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWD4 tỷ số truyền 59, lực momen= 380 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWY4 tỷ số truyền 43, lực momen~ 375 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWY4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 305 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWY4 tỷ số truyền 59, lực momen= 379 N.m

c. Motor giảm tốc cyclo BWD0, BWD1, BWD2, BWD3 chân đế 1.1kw 1.5HP

c1. Motor giảm tốc cyclo BWD0 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 30mm

  • Đường kính trục ra: 30mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 260 mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 100mm
  • Ngang chân đế: 185mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc cyclo BWD0 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 30mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

Bản vẽ hộp số gắn motor mã:

Motor giảm tốc BWD0 chân đế 1.1kw 1.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

c2. Motor giảm tốc cyclo BWD1 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 35mm

  • Đường kính trục ra: 35mm, cavet: 10mm
  • Tổng dài: 263 mm
  • Tổng cao: 250mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 120mm
  • Ngang chân đế: 240mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

 Motor giảm tốc cyclo BWD1 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 35mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

c3. Motor giảm tốc cyclo BWD2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 45mm

  • Đường kính trục ra: 45mm, cavet: 14mm
  • Tổng dài: 320 mm
  • Tổng cao:  296mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 140mm
  • Ngang chân đế:  280 mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

 Motor giảm tốc cyclo BWD2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 45mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

c4. Motor giảm tốc cyclo BWD3 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 55mm

  • Đường kính trục ra: 55mm, cavet: 16mm
  • Tổng dài: 390 mm
  • Tổng cao: 355 mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 160mm
  • Ngang chân đế: 340mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

 Motor giảm tốc cyclo BWD3 chân đế 1.1kw 1.5HP trục 55mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

 

  • Video: Motor giảm tốc BWD1 BWY1 1.1kW 1.5kW

d. Động cơ giảm tốc XWD2, XWY2 chân đế 1.1kw 1.5HP 

d1. Động cơ giảm tốc XWD2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục ra 25mm
  • Đường kính trục ra: 25mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 517mm
  • Tổng cao: 200mm
  • Dài hộp số: 263mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 100mm
  • Ngang chân đế: 210mm

Động cơ giảm tốc XWD2 chân đế 1.1kw 1.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

d1. Động cơ giảm tốc XWY2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục ra 25mm

  • Đường kính trục ra: 25mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 430mm
  • Tổng cao: 200mm
  • Dài hộp số: 263mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 100mm
  • Ngang chân đế: 210mm

Động cơ giảm tốc XWY2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục ra 25mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

d2. Động cơ giảm tốc XWY2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục ra 28mm

  • Đường kính trục ra: 28mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 420mm
  • Tổng cao: 200mm

Động cơ giảm tốc XWY2 chân đế 1.1kw 1.5HP trục ra 28mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

e. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.1kw

Với motor 1.5HP 1.1kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

e1. Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED53, XWEY53

  • Chiều dài: 479 mm
  • Chiều cao: 356 mm
  • Chiều rộng: 420 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 160 mm
  • Chiều rộng chân đế: 75 mm
  • Lỗ bắt vít: 12 mm
  • Tâm lỗ đế: 16 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 121, 187

Lắp với motor 1.1kw 1.5HP có thông số như sau:

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.1kw

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Motor cycloid 1.1kw XWED53 tỷ số truyền 121, 187 lực momen~ 1250 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWEY53 tỷ số truyền 121, 187 lực momen~ 1248 N.m

e2. Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED74, XWEY74

  • Chiều dài: 582 mm
  • Chiều cao: 484 mm
  • Chiều rộng: 470 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 220 mm
  • Chiều rộng chân đế: 95 mm
  • Lỗ bắt vít: 22 mm
  • Tâm lỗ đế: 22 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 289, 391, 473

Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED74

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm
  • Motor cycloid 1.1kw XWED74 tỷ số truyền 289, 391, 473, lực momen~ 2650 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XWEY74 tỷ số truyền 289, 391, 473, lực momen~ 2650 N.m

e3. Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED85

  • Chiều dài giảm tốc: 682mm
  • Chiều dài motor: 290mm
  • Tổng cao khi hộp cực nằm ngang: 514mm
  • Đường kính trục: 90mm
  • Rãnh cavet: 25mm
  • Tâm trục tới đất: 250mm
  • Tổng rộng: 530mm

Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED85

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

e4. Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED95

  • Chiều dài giảm tốc: 784mm
  • Chiều dài motor: 290mm
  • Tổng cao khi hộp cực nằm ngang: 614mm
  • Đường kính trục: 100mm
  • Rãnh cavet: 28mm
  • Tâm trục tới đất: 290mm
  • Tổng rộng: 620mm

Motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XWED95

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

f. Hộp giảm tốc 2 cấp motor 1.1kw 1.5HP gắn XWD2 chân đế

Thông số kỹ thuật: 

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Đường kính trục: 25 mm
  • Tổng cao: 200 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
  • Rộng chân đế: 210 mm
  • Động cơ tiêu chuẩn châu Âu

Hộp giảm tốc motor 1.1kw 1.5HP gắn XWD2 chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

5. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 1.1kW gắn hộp số cyclo mặt bích

a. Hộp giảm tốc XLD3, XLY3 mặt bích motor 1.5HP 1.1kw 

Hộp số XLD3 trục 35 mã động cơ điện 90

  • Đường kính cốt ra 35mm
  • Đường kính mặt bích: 230m
  • Mã hàng: XLD3, lắp với motor mã 90: 1.1kw -4, 1.1kw (4 cực),..
  • Tỷ số truyền thường dùng: i =7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp giảm tốc XLD3 mặt bích motor 1.5HP 1.1kw

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.1kw 1.5HP XLD3 có thông số kỹ thuật như sau:

Hộp giảm tốc XLD3 lắp với động cơ 1.1kw 1.5HP

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp số cyclo XLY3 1.5HP 1.1kW.

  • Motor cycloid 1.1kw XLD3 i= 11 (127 vòng/phút), lực momen= 145 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLD3 i= 17 (82 vòng/phút), lực momen= 224 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLD3 i=  23 (61 vòng/phút), lực momen= 203 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLD3 i= 29 (48 vòng/phút), lực momen~ 188 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLD3 i=  35 (40 vòng/phút), lực momen~ 227 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY3 i= 11 (127 vòng/phút), lực momen= 143 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY3 i= 17 (82 vòng/phút), lực momen= 222 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY3 i=  23 (61 vòng/phút), lực momen= 201 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY3 i= 29 (48 vòng/phút), lực momen~ 186 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY3 i=  35 (40 vòng/phút), lực momen~ 225 N.m

b. Hộp giảm tốc XLD4, XLY4 mặt bích động cơ 1.5HP 1.1kw

Hộp số XLD4 trục 45 mã động cơ 90

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích: 260mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i= 11, 43, 59

Hộp giảm tốc XLD4 mặt bích động cơ 1.5HP 1.1kw

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

Hộp giảm tốc động cơ Cyclo 1.1kw 1.5HP XLD4 có thông số kỹ thuật như sau:

Hộp giảm tốc XLD4 gắn với động cơ 1.1kw 1.5HP

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp số giảm tốc cyclo XLY4 1.5HP 1.1kW.

  • XLD4 tỷ số truyền i=43 (33 vòng/phút), lực momen~377 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLD4 tỷ số truyền 59, lực momen= 380 N.m
  • XLY4 tỷ số truyền i=43 (33 vòng/phút), lực momen~375 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 305 N.m
  • Motor cycloid 1.1kw XLY4 tỷ số truyền 59, lực momen= 379 N.m

c. Động cơ giảm tốc BLD0, BLD1, BLD2 mặt bích 1.1kw 1.5HP

c1. Motor giảm tốc Cyclo 1.1kw BLD0 mặt bích

  • Đường kính trục ra: 30mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 468mm
  • Đường kính bích: 190mm
  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Dài hộp số: 214mm
  • Lỗ vít bích: 11mm

Động cơ giảm tốc BLD0 mặt bích 1.1kw 1.5HP

  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 190mm

  • Video: Hộp số giảm tốc BLD1 BLY1 gắn motor 1.1kW 1.5kW

c2. Motor giảm tốc Cyclo 1.1kw BLD1 mặt bích

  • Đường kính trục ra: 35mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 527 mm
  • Đường kính bích: 230mm
  • Lỗ vít bích: 11mm

Motor giảm tốc Cyclo 1.1kw BLD1 mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

c3. Motor giảm tốc Cyclo 1.1kw BLD2 mặt bích

  • Đường kính trục ra: 45mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 586 mm
  • Đường kính bích: 260mm
  • Lỗ vít bích: 11mm

Motor giảm tốc Cyclo 1.1kw BLD2 mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

d. Motor giảm tốc XLD2 mặt bích 1.1kw 1.5HP

  • Đường kính trục ra: 25mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 517mm
  • Đường kính bích: 180mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Dài hộp số: 263mm
  • Lỗ vít bích: 12mm

Motor giảm tốc XLD2 mặt bích 1.1kw 1.5HP

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

e. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 1.1kw

Với động cơ 1.5HP 1.1kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

e1. Motor hộp số Cyclo 1.5HP 1.1kw XLED53, XLEY53

  • Đường kính trục ra 55mm
  • Đường kính mặt bích 340mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 1.1kw

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm
  • Motor cycloid XLED53 1.1kw tỷ số truyền 121, 187 lực momen~ 1250 N.m
  • Motor cycloid XLEY53 1.1kw tỷ số truyền 121, 187 lực momen~ 1250 N.m

e2. Motor hộp giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kw XLED74, XLEY74 bích

  • Đường kính trục ra 65mm
  • Đường kính mặt bích 400mm
  • Tỷ số truyền thích hợp: 289, 391, 473

Motor hộp giảm tốc Cyclo 1.5HP 1.1kw XLED74 bích

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
  • Motor cycloid XLED63 1.1kw  tỷ số truyền 289, 391, 473 lực momen~ 2650 N.m
  • Motor cycloid XLEY63 1.1kw  tỷ số truyền 289, 391, 473 lực momen~ 2650 N.m

f. Hộp giảm tốc 2 cấp motor 1.1kw 1.5HP gắn XLD2 mặt bích

Thông số kỹ thuật: 

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Đường kính trục: 25mm
  • Đường kính bích: 180mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Động cơ tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Hộp giảm tốc 2 cấp motor 1.1kw 1.5HP gắn XLD2 mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

6. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW

  • Motor 1.1kW (90S) ngắn hơn motor 1.5kW (90L) nhưng cùng mặt bích; khi thay motor cho hộp kiểu D có thể dùng motor 90L nếu khoảng trống phía sau đủ.
  • Hộp kiểu Y (XWY, XLY) dùng motor có trục đặc chủng cắm thẳng vào ổ lệch tâm; motor tiêu chuẩn không lắp thay được.
  • Với hộp mặt bích XLD3, XLD4 dùng cho máy khuấy, kiểm tra độ đồng tâm giữa bích hộp và bích bồn; lệch tâm gây mòn phớt nhanh.
  • Hộp 2 cấp ghép từ cụm 1 cấp có thể có hai khoang bôi trơn riêng; khi sửa phải kiểm tra cả hai.
  • Tỉ số i = 7 cho tốc độ ra khoảng 200 vòng/phút, hộp quay nhanh nên nóng hơn; cần chỗ lắp thoáng.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW

  • Hộp cyclo dùng cho motor 1.1kW có lắp được motor 1.5kW không? Lắp được về mặt bích vì cùng vỏ 90, trục Ø24 mm. Nhưng phải kiểm tra momen: ví dụ XWD3 i = 29 cho phép khoảng 188 N.m, đủ cho 1.1kW (189 N.m, sát giới hạn) nhưng không đủ cho 1.5kW (258 N.m).
  • Motor 1.1kW tỉ số 43 nên dùng XWD3 hay XWD4? Dùng XWD4. Momen ra khoảng 280 N.m, vượt mức 190 N.m của XWD3 ở tỉ số này.
  • Motor cyclo 1.1kW i = 7 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 200–207 vòng/phút với motor 4 cực. Đây là tỉ số nhỏ nhất của hộp X3, hợp với máy cần tốc độ trung bình như con lăn, máy trộn nhanh.
  • Hộp XWY3 hỏng motor thì sửa thế nào? Hộp kiểu Y dùng trục motor làm trục vào, nên khi motor cháy có thể quấn lại dây motor và giữ nguyên trục. Nếu trục motor hỏng phải thay đúng motor chuyên dụng của hộp, không dùng motor tiêu chuẩn.
  • BWD0 lắp motor 1.1kW được tỉ số nào? BWD0 là cỡ nhỏ, hợp motor 1.1kW ở tỉ số thấp như 11, 17. Ở tỉ số cao nên dùng BWD1, BWD2 hoặc BWD3 trục 55 mm.
  • Hộp 2 cấp XWED74 lắp motor 1.1kW tỉ số 473 có bền không? Ở đủ tải, momen ra khoảng 2.913 N.m, cao hơn mức 2.650 N.m của XWED74. Nếu tải thực tế chỉ khoảng 70–80% công suất motor thì dùng được; tải nặng nên chọn XWED85.
  • Motor cyclo 1.1kW chạy lò sấy, môi trường nóng có ảnh hưởng không? Nhiệt độ môi trường cao làm dầu mỡ loãng và motor nóng hơn. Nên đặt motor ngoài vùng nóng, dùng trục nối dài, hoặc chọn mỡ chịu nhiệt khi đặt hàng.
  • Vì sao motor 1.1kW lại có cả hộp 2 cấp trục 90–100 mm như XWED85, XWED95? Ở tỉ số vài trăm, momen ra của motor 1.1kW lên tới vài nghìn N.m, nên trục ra và ổ bi phải lớn. Motor nhỏ nhưng trục ra lớn là bình thường với hộp 2 cấp.
  • Lắp XLD4 hay XLD3 cho máy khuấy 1.5HP? Với tốc độ khuấy 30–40 vòng/phút (i = 35–43) nên dùng XLD4 trục 45 mm. XLD3 hợp tốc độ khuấy nhanh hơn, từ 60 vòng/phút trở lên.
  • Hộp 2 cấp gắn XWD2 cho motor 1.1kW là loại gì? Đây là cụm ghép một hộp 1 cấp nhỏ phía motor với một cấp cycloid lớn phía tải, cho tỉ số rất lớn. Khi sửa cần biết rõ từng cấp để đặt đúng phụ tùng.
  • Motor cyclo 1.5HP có tiếng hú khi chạy tỉ số 7–11, có bình thường không? Ở tỉ số thấp, trục vào và ổ lệch tâm quay nhanh, tiếng có thể to hơn hộp tỉ số cao một chút nhưng phải đều. Tiếng hú tăng dần theo thời gian thường do ổ bi trục vào hoặc thiếu mỡ.
  • Hộp cycloid 1.1kW dùng bao lâu thì có độ rơ? Chọn đúng cỡ và chạy 1–2 ca mỗi ngày, hộp thường dùng nhiều năm mới có độ rơ đáng kể. Hộp chọn sát giới hạn, chạy tải va đập sẽ rơ sớm hơn nhiều.
  • XWD3 và BWD1 cùng trục 35mm có lắp lẫn trên một bệ được không? Không. XWD3 có lỗ chân đế 100 × 250mm, lỗ Ø16mm, tâm trục 140mm; BWD1 có lỗ chân đế 110 × 240mm, lỗ Ø13mm, tâm trục 120mm. Đổi mã phải khoan lại bệ và chỉnh lại chiều cao tâm trục.
  • Motor cyclo 1.1kW dùng cho máy trộn bê tông mini được không? Máy trộn bê tông mini thường dùng nhông vành lớn quay thùng 25–30 vòng/phút. Motor 1.1kW với X4 i = 43–59 dùng được cho thùng nhỏ; thùng từ 250 lít trở lên nên tính lại công suất.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW, hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW, hộp giảm tốc cyclo.