Motor giảm tốc 1 pha cyclo là cụm motor điện 1 pha 220V ghép hộp số cycloid, dùng nơi chỉ có điện dân dụng. Các công suất thông dụng gồm 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW (ghép hộp BWD0, BLD0), 2.2kW (XWD3, XLD3) và 3kW (XWD4, XLD4), kiểu chân đế hoặc mặt bích.
Điểm cần chú ý ở motor giảm tốc 1 pha là dòng điện lớn hơn motor 3 pha, momen khởi động phụ thuộc tụ, và cỡ hộp thường nhỏ nên chỉ hợp một dải tỉ số nhất định.
Điện áp 1 pha 220V, 50Hz; motor 4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút; kiểu lắp chân đế hoặc mặt bích; tốc độ ra 1 cấp từ khoảng 207 vòng/phút (i = 7) tới 17 vòng/phút (i = 87).
2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor giảm tốc 1 pha gắn hộp số cyclo
a. Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.5kw 2Hp
Loại 1: Động cơ giảm tốc 1 pha cyclo 2hp 1.5kw chân đế
Mã hàng: motor 2Hp 220v+ hộp số BWD0
Công suất thực tế: 1.5kw 2 ngựa 2hp
Điện áp: 1 pha 220v
Tần số dòng điện: 50 hz
Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật
Kiểu thiết kế động cơ: chân đế
Đường kính trục: 30 mm
Tổng chiều dài: 504 mm
Tổng chiều cao: 250 mm
Kích thước chân đế: 185x120 mm
Kích thước khoảng cách lỗ bắt ốc chân đế: 150x90 mm
Loại 2: Motor giảm tốc 1 pha cyclo 4hp 3kw mặt bích
Mã hàng: motor 3kw 1 pha + hộp số XLD4
Công suất thực tế: 3kw 4 ngựa 4hp
Điện áp: 1 pha 220v
Tần số dòng điện: 50 hz
Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản, Đài Loan
Kiểu thiết kế động cơ: mặt bích cycloid
Đường kính trục: 45 mm
Kích thước mặt bích: 260 mm
Đường kính bích trong (định vị): 200 mm
Tổng chiều dài: 694 mm
Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 12 mm
Tỉ số truyền i: 87, 59, ... 11, 7
Dòng điện định mức: 18.7 ampe
Đường kính vành định vị: 200mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
3. Tốc độ ra và momen xoắn motor giảm tốc 1 pha cyclo theo tỉ số truyền
Motor giảm tốc 1 pha 0.75kW (1HP)
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
49
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
1,51
17
85
76
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)
0,98
23
63
102
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)
0,99
29
50
129
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,46
35
41
156
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,46
43
34
191
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
59
25
262
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,45
87
17
387
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,98
Motor giảm tốc 1 pha 1.1kW (1.5HP)
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
72
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
1,03
17
85
111
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
2,02
23
63
150
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,35
29
50
189
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
35
41
228
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
43
34
280
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,34
59
25
385
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
87
17
567
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,61
Motor giảm tốc 1 pha 1.5kW (2HP)
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
98
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,48
17
85
151
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,48
23
63
205
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
29
50
258
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,45
35
41
311
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
43
34
382
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
59
25
525
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,46
87
17
774
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,18
Motor giảm tốc 1 pha 2.2kW (3HP)
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
143
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
1,01
17
85
222
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
1,01
23
63
300
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,33
29
50
378
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
35
41
456
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,80
43
34
561
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,80
59
25
769
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)
0,99
87
17
1.135
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,23
Motor giảm tốc 1 pha 3kW (4HP)
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
196
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,48
17
85
302
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,48
23
63
409
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,98
29
50
516
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,81
35
41
622
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,32
43
34
765
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,32
59
25
1.049
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,32
87
17
1.547
XWD7/BWD4, XLD7/BLD4 (sát giới hạn)
1,00
Motor giảm tốc 1 pha 3.7kW (5HP)
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
241
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,20
17
85
373
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,20
23
63
504
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,48
29
50
636
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,47
35
41
768
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,07
43
34
943
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,07
59
25
1.294
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,07
87
17
1.908
XWD8/BWD5, XLD8/BLD5
1,45
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
4. Khi nào nên dùng motor giảm tốc cyclo 1 pha
Motor 1 pha phù hợp khi nơi lắp chỉ có điện dân dụng 220V: hộ gia đình, trang trại, xưởng nhỏ, cửa hàng, công trình tạm. Cùng công suất, motor 1 pha có dòng định mức lớn gấp khoảng 2,5–3 lần motor 3 pha 380V, thân dài hơn và có hộp tụ phía trên.
Momen khởi động của motor 1 pha phụ thuộc tụ khởi động; với tải khởi động nặng như máy trộn đầy, băng tải đầy hàng, motor 3 pha khởi động khỏe và bền hơn. Nếu có điện 3 pha, nên ưu tiên motor 3 pha; motor 1 pha công suất lớn nhất thông dụng là 7.5kW.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc 1 pha cyclo
Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn phân vi sinh ở trang trại.
Băng tải nhỏ trong cửa hàng vật liệu, kho nông sản.
Máy khuấy bồn ủ, bồn pha dinh dưỡng thủy canh.
Cửa cuốn, cửa lùa, cổng trượt có motor phanh.
Máy se, máy cuốn, máy quay rang hạt, lò quay thủ công.
6. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa motor giảm tốc 1 pha cyclo
Nguồn 1 pha phải đủ công suất: motor 3kW có dòng định mức khoảng 18,7 A, dòng khởi động cao hơn nhiều; dây và thiết bị đóng cắt cần được thợ điện chọn theo dòng này.
Motor 1 pha dài hơn motor 3 pha cùng công suất, có hộp tụ phía trên; chừa khoảng trống khi thay cho motor 3 pha cũ.
Khi motor khởi động yếu, kêu ù mà không quay, thường là tụ khởi động hoặc công tắc ly tâm hỏng, không phải lỗi hộp số.
Hộp kiểu D thay motor dễ, chỉ cần motor 1 pha cùng vỏ và mặt bích; hộp kiểu Y phải dùng motor liền trục chuyên dụng.
Không đóng cắt liên tục với tải nặng: motor 1 pha nóng nhanh khi khởi động nhiều lần.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 1 pha cyclo
Motor giảm tốc cyclo 1 pha có công suất lớn nhất bao nhiêu? Motor 1 pha thông dụng tới 7.5kW; nhóm ghép sẵn hộp cyclo phổ biến là 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW và 3kW.
Motor cyclo 1 pha 1.5kW chạy ổ điện gia đình được không? Dòng định mức khoảng 9,7 A, dòng khởi động cao hơn nhiều. Nên dùng đường dây và thiết bị đóng cắt riêng, không cắm chung ổ với thiết bị khác.
Motor 1 pha và 3 pha cùng công suất, loại nào khỏe hơn khi khởi động? Motor 3 pha khởi động khỏe và ổn định hơn. Motor 1 pha phụ thuộc tụ khởi động, khi tụ yếu momen khởi động giảm rõ.
BWD0 có chịu được motor 1 pha 1.5kW tỉ số 87 không? Không nên. Momen ra khoảng 774 N.m, quá lớn với hộp B0 trục 30 mm. Tỉ số cao với 1.5kW cần hộp X5 hoặc B3.
Motor cyclo 1 pha 3kW mặt bích dùng hộp nào? Dùng hộp mặt bích cỡ 4 (XLD4, trục 45 mm, bích 260 mm, vành định vị 200 mm), cùng cỡ với bản chân đế XWD4.
Có đổi chiều quay motor giảm tốc cyclo 1 pha được không? Được, bằng cách đổi đầu cuộn khởi động theo sơ đồ trên nhãn motor. Việc này nên để thợ điện thực hiện khi motor đã dừng hẳn.
Motor 1 pha cyclo dùng cho cổng trượt có cần phanh không? Nên dùng motor có phanh hoặc cơ cấu khóa, vì hộp cycloid không tự hãm, cổng có thể trôi khi mất điện hoặc trên dốc.
Vì sao motor giảm tốc 1 pha nóng hơn motor 3 pha? Motor 1 pha có tổn hao lớn hơn và dòng cao hơn ở cùng công suất. Đặt motor nơi thoáng, giữ quạt và cánh tản nhiệt sạch.
Motor 1 pha 2.2kW ghép XWD3 dùng tỉ số nào là hợp? Tỉ số 11–17, momen ra khoảng 143–222 N.m, sát giới hạn XWD3. Tỉ số cao hơn cần XWD4, XWD5.
Thay motor 1 pha cháy cho hộp cyclo cần đo gì? Công suất, số cực, đường kính và chiều dài trục, kích thước mặt bích, vành định vị, lỗ bu lông. Với hộp kiểu D, motor mới chỉ cần đúng các kích thước này.
Motor cyclo 1 pha có dùng biến tần được không? Motor 1 pha có tụ không hợp với biến tần thông thường. Muốn chỉnh tốc độ từ nguồn 1 pha, dùng biến tần đầu vào 1 pha 220V, đầu ra 3 pha 220V cùng motor 3 pha đấu tam giác.
Máy trộn thức ăn 300 kg ở trang trại dùng motor cyclo 1 pha bao nhiêu kW? Thường 1.5–2.2kW tùy kiểu trộn và độ ẩm; với motor 1 pha nên chọn dư công suất để khởi động khi máy đã có liệu.
Dòng định mức motor cyclo 1 pha 0.75kW là bao nhiêu? Khoảng 5,05 A ở 220V, gấp khoảng 2,5 lần motor 3 pha 0.75kW ở 380V.
Motor cyclo 1 pha lắp mặt bích BLD0 có kích thước gì? Trục ra 30 mm, đường kính mặt bích 190 mm, vành định vị 140 mm, lỗ bắt bu lông 14 mm, tổng dài 486–504 mm tùy công suất.