0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 1 Pha Cyclo

9.880 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc 1 pha cyclo là cụm motor điện 1 pha 220V ghép hộp số cycloid, dùng nơi chỉ có điện dân dụng. Các công suất thông dụng gồm 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW (ghép hộp BWD0, BLD0), 2.2kW (XWD3, XLD3) và 3kW (XWD4, XLD4), kiểu chân đế hoặc mặt bích.

Điểm cần chú ý ở motor giảm tốc 1 pha là dòng điện lớn hơn motor 3 pha, momen khởi động phụ thuộc tụ, và cỡ hộp thường nhỏ nên chỉ hợp một dải tỉ số nhất định.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 1 pha cyclo

Công suấtDòng định mức (220V)Hộp chân đếHộp mặt bíchTrục ra (mm)
0.75kW (1HP)5,05 AXWD2/BWD0XLD2/BLD030
1.1kW (1.5HP)7,3 AXWD2/BWD0XLD2/BLD030
1.5kW (2HP)9,7 AXWD2/BWD0XLD2/BLD030
2.2kW (3HP)khoảng 14 AXWD3/BWD1XLD3/BLD135
3kW (4HP)18,7 AXWD4/BWD2XLD4/BLD245
3.7kW (5HP)khoảng 22 AXWD4/BWD2XLD4/BLD245
3.7kW (5HP)khoảng 22 AXWD5/BWD3XLD5/BLD355

Điện áp 1 pha 220V, 50Hz; motor 4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút; kiểu lắp chân đế hoặc mặt bích; tốc độ ra 1 cấp từ khoảng 207 vòng/phút (i = 7) tới 17 vòng/phút (i = 87).

2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor giảm tốc 1 pha gắn hộp số cyclo

a. Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.5kw 2Hp

Loại 1: Động cơ giảm tốc 1 pha cyclo 2hp 1.5kw chân đế

  • Mã hàng: motor 2Hp 220v+ hộp số BWD0
  • Công suất thực tế: 1.5kw 2 ngựa 2hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật
  • Kiểu thiết kế động cơ: chân đế
  • Đường kính trục: 30 mm
  • Tổng chiều dài: 504 mm
  • Tổng chiều cao: 250 mm
  • Kích thước chân đế: 185x120 mm
  • Kích thước khoảng cách lỗ bắt ốc chân đế: 150x90 mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59, 43, ..., 11

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.5kw 2Hp

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

  • Video: Motor giảm tốc 1 pha 1.5kW 2HP cyclo trục 35mm

Loại 2: Motor giảm tốc 1 pha cyclo 2hp 1.5kw mặt bích

  • Mã hàng: motor 1.5kw 1 pha + hộp số BLD0
  • Công suất thực tế: 1.5kw 2 ngựa 2hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản, Đài Loan
  • Kiểu thiết kế động cơ: mặt bích cycloid
  • Đường kính trục: 30 mm
  • Kích thước mặt bích: 190 mm
  • Đường kính bích trong (định vị): 140 mm
  • Tổng chiều dài: 504 mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 14 mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59,... 11, 7
  • Dòng điện định mức: 9.7 ampe

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 2hp 1.5kw mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 190mm

b. Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.1kw 1.5Hp

Loại 1: Động cơ giảm tốc 1 pha cyclo 1.5hp 1.1kw chân đế

  • Mã hàng: motor 1.5Hp 220v+ hộp số BWD0
  • Công suất thực tế: 1.1kw 1.5 ngựa 1.5hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản
  • Kiểu thiết kế động cơ: chân đế
  • Đường kính trục: 30mm
  • Tổng chiều dài: 504mm
  • Tổng chiều cao: 250mm
  • Kích thước chân đế:  185x120mm
  • Kích thước khoảng cách lỗ bắt ốc chân đế: 150x90mm
  • Tỉ số truyền: 87, 59, 43, ..., 11

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.1kw 1.5Hp

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

Loại 2: Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.5hp 1.1kw mặt bích

  • Mã hàng: motor 1.1kw 1 pha + hộp số BLD0
  • Công suất thực tế: 1.1kw 1.5 ngựa 1.5hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản, Đài Loan
  • Kiểu thiết kế động cơ: mặt bích cycloid
  • Đường kính trục: 30 mm
  • Kích thước mặt bích: 190 mm
  • Đường kính bích trong (định vị): 140 mm
  • Tổng chiều dài: 504 mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 14 mm
  • Dòng điện định mức: 7.3 ampe
  • Tỉ số truyền i: 87, 59, ... 11, 7

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1.5hp 1.1kw mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 190mm

c. Motor giảm tốc 1 pha cyclo 0.75kw 1hp

Loại 1: Động cơ giảm tốc 1 pha cyclo 1hp 0.75kw chân đế

  • Mã hàng: motor 1Hp 220v+ hộp số BWD0
  • Công suất thực tế: 0.75kw 1 ngựa 1hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản, Đài Loan
  • Kiểu thiết kế động cơ: chân đế
  • Đường kính trục: 30 mm
  • Tổng chiều dài: 486 mm
  • Tổng chiều cao: 250 mm
  • Kích thước chân đế:  185x120 mm
  • Kích thước khoảng cách lỗ bắt ốc chân đế: 150x90 mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59, ..., 11

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 0.75kw 1hp

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

Loại 2: Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1hp 0.75kw mặt bích

  • Mã hàng: motor 0.75kw 1 pha + hộp số BLD0
  • Công suất thực tế: 0.75kw 1 ngựa 1hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản, Đài Loan
  • Kiểu thiết kế động cơ: mặt bích cycloid
  • Đường kính trục: 30mm
  • Kích thước mặt bích: 190mm
  • Đường kính bích trong (định vị): 140mm
  • Tổng chiều dài: 486mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 14mm
  • Dòng điện định mức: 5.05 ampe
  • Tỉ số truyền i: 87, 59, ..., 11, 7

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 1hp 0.75kw mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 190mm

d. Motor giảm tốc 1 pha cyclo 2.2kw 3Hp

Loại 1: Động cơ giảm tốc 1 pha cyclo 3hp 2.2kw chân đế

  • Mã hàng: motor 3Hp 220v+ hộp số XWD3
  • Công suất thực tế: 2.2kw 3 ngựa 3hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật
  • Kiểu thiết kế động cơ: chân đế
  • Đường kính trục: 35mm
  • Tổng chiều dài: 632mm
  • Tổng chiều cao: 250mm
  • Kích thước chân đế: 290x150 mm
  • Kích thước khoảng cách lỗ bắt ốc chân đế: 250x100mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59,... 11

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 2.2kw 3Hp

  • Video: Motor giảm tốc 1 pha 2.2kW 3HP cyclo trục 35mm

Loại 2: Motor giảm tốc 1 pha cyclo 3hp 2.2kw mặt bích

  • Mã hàng: motor 2.2kw 1 pha + hộp số XLD3
  • Công suất thực tế: 2.2kw 3 ngựa 3hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật
  • Kiểu thiết kế động cơ: mặt bích cycloid
  • Đường kính trục: 35 mm
  • Kích thước mặt bích: 250 mm
  • Đường kính bích trong (định vị): 170 mm
  • Tổng chiều dài: 632 mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 12 mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59,... 11, 7

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 2.2kw 3Hp - hình 2

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

e. Motor giảm tốc 1 pha cyclo 3kw 4Hp

Loại 1: Động cơ giảm tốc 1 pha cyclo 4hp 3kw chân đế

  • Mã hàng: motor 4Hp 220v+ hộp số XWD4
  • Công suất thực tế: 3kw 4 ngựa 4hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật
  • Kiểu thiết kế động cơ: chân đế
  • Đường kính trục: 45mm
  • Tổng chiều dài: 694mm
  • Tổng chiều cao: 310mm
  • Kích thước chân đế: 330x195 mm
  • Kích thước khoảng cách lỗ bắt ốc chân đế: 290x145mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59,... 11, 7

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 3kw 4Hp

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

  • Video: Motor giảm tốc 1 pha 3.7kW 5HP cyclo chân đế trục 45mm

Loại 2: Motor giảm tốc 1 pha cyclo 4hp 3kw mặt bích

  • Mã hàng: motor 3kw 1 pha + hộp số XLD4
  • Công suất thực tế: 3kw 4 ngựa 4hp
  • Điện áp: 1 pha 220v
  • Tần số dòng điện: 50 hz
  • Công nghệ sản xuất Motor: châu Âu
  • Công nghệ sản xuất hộp số: Nhật Bản, Đài Loan
  • Kiểu thiết kế động cơ: mặt bích cycloid
  • Đường kính trục: 45 mm
  • Kích thước mặt bích: 260 mm
  • Đường kính bích trong (định vị): 200 mm
  • Tổng chiều dài: 694 mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 12 mm
  • Tỉ số truyền i: 87, 59, ... 11, 7
  • Dòng điện định mức: 18.7 ampe

Motor giảm tốc 1 pha cyclo 3kw 4Hp - hình 2

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

3. Tốc độ ra và momen xoắn motor giảm tốc 1 pha cyclo theo tỉ số truyền

Motor giảm tốc 1 pha 0.75kW (1HP)

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113249XWD2/BWD0, XLD2/BLD01,51
178576XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)0,98
2363102XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)0,99
2950129XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,46
3541156XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,46
4334191XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
5925262XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,45
8717387XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,98

Motor giảm tốc 1 pha 1.1kW (1.5HP)

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113272XWD2/BWD0, XLD2/BLD01,03
1785111XWD3/BWD1, XLD3/BLD12,02
2363150XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,35
2950189XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
3541228XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
4334280XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,34
5925385XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
8717567XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,61

Motor giảm tốc 1 pha 1.5kW (2HP)

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113298XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,48
1785151XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,48
2363205XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
2950258XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,45
3541311XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
4334382XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
5925525XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,46
8717774XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,18

Motor giảm tốc 1 pha 2.2kW (3HP)

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132143XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)1,01
1785222XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)1,01
2363300XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,33
2950378XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
3541456XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,80
4334561XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,80
5925769XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)0,99
87171.135XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,23

Motor giảm tốc 1 pha 3kW (4HP)

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132196XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,48
1785302XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,48
2363409XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,98
2950516XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,81
3541622XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,32
4334765XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,32
59251.049XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,32
87171.547XWD7/BWD4, XLD7/BLD4 (sát giới hạn)1,00

Motor giảm tốc 1 pha 3.7kW (5HP)

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132241XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,20
1785373XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,20
2363504XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,48
2950636XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,47
3541768XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,07
4334943XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,07
59251.294XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,07
87171.908XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,45
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

4. Khi nào nên dùng motor giảm tốc cyclo 1 pha

Motor 1 pha phù hợp khi nơi lắp chỉ có điện dân dụng 220V: hộ gia đình, trang trại, xưởng nhỏ, cửa hàng, công trình tạm. Cùng công suất, motor 1 pha có dòng định mức lớn gấp khoảng 2,5–3 lần motor 3 pha 380V, thân dài hơn và có hộp tụ phía trên.

Momen khởi động của motor 1 pha phụ thuộc tụ khởi động; với tải khởi động nặng như máy trộn đầy, băng tải đầy hàng, motor 3 pha khởi động khỏe và bền hơn. Nếu có điện 3 pha, nên ưu tiên motor 3 pha; motor 1 pha công suất lớn nhất thông dụng là 7.5kW.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc 1 pha cyclo

  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn phân vi sinh ở trang trại.
  • Băng tải nhỏ trong cửa hàng vật liệu, kho nông sản.
  • Máy khuấy bồn ủ, bồn pha dinh dưỡng thủy canh.
  • Cửa cuốn, cửa lùa, cổng trượt có motor phanh.
  • Máy se, máy cuốn, máy quay rang hạt, lò quay thủ công.

6. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa motor giảm tốc 1 pha cyclo

  • Nguồn 1 pha phải đủ công suất: motor 3kW có dòng định mức khoảng 18,7 A, dòng khởi động cao hơn nhiều; dây và thiết bị đóng cắt cần được thợ điện chọn theo dòng này.
  • Motor 1 pha dài hơn motor 3 pha cùng công suất, có hộp tụ phía trên; chừa khoảng trống khi thay cho motor 3 pha cũ.
  • Khi motor khởi động yếu, kêu ù mà không quay, thường là tụ khởi động hoặc công tắc ly tâm hỏng, không phải lỗi hộp số.
  • Hộp kiểu D thay motor dễ, chỉ cần motor 1 pha cùng vỏ và mặt bích; hộp kiểu Y phải dùng motor liền trục chuyên dụng.
  • Không đóng cắt liên tục với tải nặng: motor 1 pha nóng nhanh khi khởi động nhiều lần.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 1 pha cyclo

  • Motor giảm tốc cyclo 1 pha có công suất lớn nhất bao nhiêu? Motor 1 pha thông dụng tới 7.5kW; nhóm ghép sẵn hộp cyclo phổ biến là 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW và 3kW.
  • Motor cyclo 1 pha 1.5kW chạy ổ điện gia đình được không? Dòng định mức khoảng 9,7 A, dòng khởi động cao hơn nhiều. Nên dùng đường dây và thiết bị đóng cắt riêng, không cắm chung ổ với thiết bị khác.
  • Motor 1 pha và 3 pha cùng công suất, loại nào khỏe hơn khi khởi động? Motor 3 pha khởi động khỏe và ổn định hơn. Motor 1 pha phụ thuộc tụ khởi động, khi tụ yếu momen khởi động giảm rõ.
  • BWD0 có chịu được motor 1 pha 1.5kW tỉ số 87 không? Không nên. Momen ra khoảng 774 N.m, quá lớn với hộp B0 trục 30 mm. Tỉ số cao với 1.5kW cần hộp X5 hoặc B3.
  • Motor cyclo 1 pha 3kW mặt bích dùng hộp nào? Dùng hộp mặt bích cỡ 4 (XLD4, trục 45 mm, bích 260 mm, vành định vị 200 mm), cùng cỡ với bản chân đế XWD4.
  • Có đổi chiều quay motor giảm tốc cyclo 1 pha được không? Được, bằng cách đổi đầu cuộn khởi động theo sơ đồ trên nhãn motor. Việc này nên để thợ điện thực hiện khi motor đã dừng hẳn.
  • Motor 1 pha cyclo dùng cho cổng trượt có cần phanh không? Nên dùng motor có phanh hoặc cơ cấu khóa, vì hộp cycloid không tự hãm, cổng có thể trôi khi mất điện hoặc trên dốc.
  • Vì sao motor giảm tốc 1 pha nóng hơn motor 3 pha? Motor 1 pha có tổn hao lớn hơn và dòng cao hơn ở cùng công suất. Đặt motor nơi thoáng, giữ quạt và cánh tản nhiệt sạch.
  • Motor 1 pha 2.2kW ghép XWD3 dùng tỉ số nào là hợp? Tỉ số 11–17, momen ra khoảng 143–222 N.m, sát giới hạn XWD3. Tỉ số cao hơn cần XWD4, XWD5.
  • Thay motor 1 pha cháy cho hộp cyclo cần đo gì? Công suất, số cực, đường kính và chiều dài trục, kích thước mặt bích, vành định vị, lỗ bu lông. Với hộp kiểu D, motor mới chỉ cần đúng các kích thước này.
  • Motor cyclo 1 pha có dùng biến tần được không? Motor 1 pha có tụ không hợp với biến tần thông thường. Muốn chỉnh tốc độ từ nguồn 1 pha, dùng biến tần đầu vào 1 pha 220V, đầu ra 3 pha 220V cùng motor 3 pha đấu tam giác.
  • Máy trộn thức ăn 300 kg ở trang trại dùng motor cyclo 1 pha bao nhiêu kW? Thường 1.5–2.2kW tùy kiểu trộn và độ ẩm; với motor 1 pha nên chọn dư công suất để khởi động khi máy đã có liệu.
  • Dòng định mức motor cyclo 1 pha 0.75kW là bao nhiêu? Khoảng 5,05 A ở 220V, gấp khoảng 2,5 lần motor 3 pha 0.75kW ở 380V.
  • Motor cyclo 1 pha lắp mặt bích BLD0 có kích thước gì? Trục ra 30 mm, đường kính mặt bích 190 mm, vành định vị 140 mm, lỗ bắt bu lông 14 mm, tổng dài 486–504 mm tùy công suất.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW, hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW, motor giảm tốc, hộp giảm tốc cyclo.