Hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 2.2kW 4 cực vỏ 100L, ghép hộp XWD3, XWD4, XWD5, BWD2–BWD4, mặt bích XLD3–XLD5, BLD2, BLD3 và hộp 2 cấp XWED53 tới XWED95. Từ mức 3HP, tải thường nặng hơn, có va đập, nên cỡ hộp cần được chọn kỹ theo tỉ số.
Motor 2.2kW và 3kW cùng vỏ 100L, trục Ø28 mm. Một hộp đã chọn cho 3kW luôn đủ cho 2.2kW ở cùng tỉ số, nhưng chiều ngược lại thì không.
1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW
Model cyclo dòng X
Mô men cực đại
Đường kính trục ra
Tỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)
Mã tương đương dòng B
XWD3 / XLD3
230 N.m
35 mm
Từ 11 tới 29 (SF 0,61 ở tỉ số 29)
BWD1 / BLD1
XWD4 / XLD4
450 N.m
45 mm
Từ 11 tới 43 (SF 0,80 ở tỉ số 43)
BWD2 / BLD2
XWD5 / XLD5
1.000 N.m
55 mm
Từ 11 tới 87 (SF 0,88 ở tỉ số 87)
BWD3 / BLD3
XWD6 / XLD6
2.000 N.m
65 mm
Từ 11 tới 87 (SF 1,76 ở tỉ số 87)
BWD4 / BLD4
Dòng điện định mức motor 2.2kW 4 cực: ~4,9–5,1 A ở 380V; ~8,5–8,8 A ở 220V.
Motor 4 cực ~1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 100L, trục motor Ø28 mm.
Hộp XWD3 có lỗ trục vào 28 mm và bích vào 250 mm, nhận được motor 2.2kW vỏ 100, nhưng là cỡ hộp nhỏ so với công suất này.
2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 2.2kW gắn hộp số cyclo
Motor giảm tốc cyclo 2.2kw 3hp phổ biến với hộp số XW3, XW4, XW5, XWD4, XWD5, XWY4, XWY5 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL4, XL5, XLD4, XLD5, XLY4, XLY5 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc Cyclo 2 cấp 2.2KW 3HP XWEY63, XWED63, XWEY53, XWED53 loại chân đế và XLEY63, XLED63, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.
a. Hộp giảm tốc XWD4, XWY4 chân đế motor 2.2kw 3HP
a1. Hộp số XWD4 trục 45 mã motor 100
Đường kính trục ra: 45mm
Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
Lắp motor 1400 vòng (2.2kw, 3kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (1.5kw, 1.1kw ) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 22, 15, 13, 10vòng/phút
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
Hộp giảm tốc XWD4 lắp với động cơ 2.2kw 3HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như hình dưới đây:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
Video: Motor 2.2kW 3HP gắn cycloid chân đế
a2. Động cơ liền hộp số XWY4 trục 45 mã motor 100
Đường kính trục ra: 45mm
Tổng dài: 560mm
Rãnh cavet: 14mm
Tổng cao: 310mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
a3. Động cơ liền hộp số XWY4 trục 50 mã motor 100
Đường kính trục ra: 50mm
Tổng dài 560mm
Chân lỗ đế dọc trục: 145mm
Chân lỗ đế ngang trục: 290mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
Thông số trên cũng tương ứng với Hộp giảm tốc XWY4 cyclo motor 2.2kw 3HP
Motor cycloid 2.2kw XWD4 tỷ số truyền 11, lực momen~ 290 N.m
Motor cycloid 2.2kw XWD4 tỷ số truyền 17, lực momen~ 448 N.m
Động cơ cycloid 2.2kw XWD4 tỷ số truyền 23, lực momen= 445 N.m
Động cơ cycloid 2.2kw XWD4 tỷ số truyền 29, lực momen= 373 N.m
Hộp giảm tốc cycloid 2.2kw XWD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m
b. Hộp giảm tốc Cyclo XWY5, XWD5 motor 2.2kw 3HP
b1. Hộp số motor Cyclo 2.2kw 3HP XWD5 chân đế trục 55 mã motor 100
Đường kính trục ra: 55mm
Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 59
Lắp motor 1400 vòng (2.2kw, 3kw) thì tốc độ ra = 48, 40, 24 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (1.5kw, 1.1kw ) tốc độ ra = 33, 27, 16 vòng/phút
Motor cycloid XLED63 2.2kw tỷ số truyền 187, lực momen= 2226 N.m
Motor cycloid XLED63 2.2kw tỷ số truyền 121, lực momen= 1441 N.m
Motor cycloid XLEY63 2.2kw tỷ số truyền 187, lực momen= 2226 N.m
Motor cycloid XLEY63 2.2kw tỷ số truyền 121, lực momen= 1441 N.m
l3. Motor hộp số Cyclo 3HP 2,2kw XLED74 trục 80mm
Đường kính trục ra 80mm
Đường kính mặt bích 430mm
Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187
Đường kính vành định vị: 345mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
l4. Motor hộp số Cyclo 3HP 2,2kw XLED85 trục 90mm
Đường kính trục ra 90mm
Đường kính mặt bích 490mm
Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187
Đường kính vành định vị: 400mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
Đường kính ngoài mặt bích: 490mm
l5. Motor hộp số Cyclo 3HP 2,2kw XLED95 trục 110mm
Đường kính trục ra 110mm
Đường kính mặt bích 580mm
Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187
Đường kính vành định vị: 455mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
Đường kính ngoài mặt bích: 580mm
3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
143
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
1,01
17
85
222
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
1,01
23
63
300
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,33
29
50
378
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
35
41
456
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,80
43
34
561
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,80
59
25
769
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)
0,99
71
20
926
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)
0,99
87
17
1.135
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,23
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
1.490
XWED63/BWED41
1,49
187
7,8
2.303
XWED74
1,15
289
5,0
3.559
XWED85/BWED53
1,40
391
3,7
4.816
XWED85/BWED53
1,04
473
3,1
5.826
XWED95/BWED63
1,51
595
2,4
7.328
XWED95/BWED63
1,20
841
1,7
10.358
XWED106/BWED74
1,16
1.003
1,4
12.353
XWED106/BWED74 (sát giới hạn)
0,97
1.225
1,2
15.087
Vượt XWED106/BWED74
—
1.505
0,96
18.536
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
25.433
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
37.503
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
93.221
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED63/BWED41: i = 121; XWED74: i = 187.
XWED85/BWED53: i = 289–391; XWED95/BWED63: i = 473–595.
XWED106/BWED74: i = 841–1.003.
i = 1.225 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW
Băng tải đá, cát, than cỡ ngắn; băng tải nghiêng trong trạm trộn nhỏ.
Máy trộn vữa, máy trộn đất sét, máy nhào bột công nghiệp.
Máy khuấy bể xử lý nước thải 10–30 m³, bể phản ứng hóa chất.
Gầu tải nhỏ, vít tải xi măng, vít tải mùn cưa.
Máy kéo dây, máy cán ren, bàn xoay hàn tải nặng.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW
Hộp cỡ X4 (XWD4, XWY4, XLD4) có trục ra tiêu chuẩn 45mm; kiểm tra lại lỗ nhông, khớp nối trước khi đặt hàng thay thế.
BWD4 trục 70 mm nặng và dài hơn hẳn XWD4, lỗ chân đế 320 × 340mm, tâm trục 200mm; cần bệ đủ cứng, bu lông chân đế M20 trở lên cho lỗ Ø22mm.
Tải va đập như máy trộn vữa, máy nghiền nên dùng khớp nối đàn hồi giữa trục hộp và trục máy.
Hộp X5 trở lên thường bôi trơn bằng dầu; kiểm tra mức dầu qua mắt thăm và nút xả trước khi chạy lần đầu.
Khi tháo hộp để sửa, đánh dấu vị trí hai đĩa cycloid; lắp sai pha 180° sẽ làm hộp kẹt hoặc rung mạnh.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW
Motor 2.2kW lắp hộp XWD3 dùng được tỉ số nào? Chỉ nên dùng i = 11 và 17. Momen ra 143–222 N.m đã sát mức cho phép 145–224 N.m của XWD3; tỉ số cao hơn phải lên XWD4, XWD5.
Motor cyclo 3HP tỉ số 35 dùng XWD4 có được không? Không nên. Momen ra khoảng 456 N.m, trong khi XWD4 ở i = 35 cho phép khoảng 307 N.m. Dùng XWD5 trục 55 mm.
Hộp 2 cấp XWED53 lắp motor 2.2kW có quá tải không? Có nếu motor chạy gần đủ tải: ở i = 121 momen ra khoảng 1.490 N.m, vượt 1.250 N.m của XWED53. Chọn XWED63 trở lên.
XWD4 và XWY4 cho motor 3HP có khác về trục ra không? Không. Cả hai đều là cỡ X4, trục ra tiêu chuẩn 45mm; khác nhau ở cách ghép motor: XWD4 dùng motor rời qua mặt bích nối, XWY4 dùng motor liền trục.
Vì sao motor 2.2kW lại có hộp BWD4 trục 70 mm? Ở tỉ số 71–87, momen ra 926–1.135 N.m, cần trục và ổ bi lớn. BWD4 trục 70 mm dành cho trường hợp tốc độ ra chậm, tải nặng với motor 3HP.
Motor cyclo 3HP 1 pha có khỏe bằng 3 pha không? Công suất định mức như nhau nhưng motor 1 pha có momen khởi động phụ thuộc tụ và dòng định mức lớn hơn nhiều (khoảng 13–15 A). Với tải khởi động nặng như máy trộn đầy, motor 3 pha khởi động tốt hơn.
Thay hộp trục vít bằng hộp cyclo 3HP có tiết kiệm điện không? Có. Hộp trục vít tỉ số 40–60 thường có hiệu suất 60–75%, hộp cycloid 1 cấp khoảng 90%. Cùng momen ra, hộp cycloid có thể dùng motor nhỏ hơn một bậc.
Băng tải dốc dùng motor cyclo 2.2kW có cần phanh không? Cần nếu băng có thể trôi ngược khi dừng đầy tải. Dùng motor có phanh hoặc cơ cấu chống quay ngược trên tang.
Độ rơ trục ra hộp cyclo 3HP bao nhiêu thì nên sửa? Khi lắc trục ra thấy rơ góc rõ bằng tay, có tiếng gõ khi đảo chiều hoặc khi tải thay đổi, cần mở kiểm tra chốt kim, ống lăn chốt ra và ổ lệch tâm.
Hộp cyclo 2.2kW lắp nghiêng được không? Hộp dầu cần lắp đúng tư thế đã đặt để mức dầu ngập đủ chi tiết. Lắp nghiêng trên khoảng 15° phải báo trước để điều chỉnh lỗ thăm dầu, nút xả và lượng dầu.
Có thể tự thay ổ lệch tâm hộp cyclo 3HP không? Thợ có kinh nghiệm có thể thay nếu có đúng ổ bi chuyên dụng và dụng cụ kéo ổ. Cần giữ đúng thứ tự, góc pha của đĩa cycloid và vòng cách khi lắp lại.
Hộp cyclo 2.2kW kêu cộc khi đảo chiều nhanh là do đâu? Do đảo chiều khi tải còn quán tính, toàn bộ khe hở trong hộp đổi phía đột ngột. Nên dừng hẳn trước khi đảo chiều hoặc dùng biến tần có thời gian giảm tốc.
XLD5 mặt bích 3HP dùng cho máy khuấy bồn bao nhiêu khối? Phụ thuộc độ nhớt và kiểu cánh. Với nước thải, bùn loãng, motor 2.2kW tốc độ khuấy 40–60 vòng/phút thường dùng cho bể khoảng 10–30 m³.
Motor 2.2kW và 3kW dùng chung hộp được không? Cùng vỏ 100L nên lắp được chung mặt bích. Một hộp chọn đủ cho 3kW luôn đủ cho 2.2kW; nhưng hộp chọn sát cho 2.2kW thì không chịu được 3kW.