0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 10HP 7.5kw

10.028 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 7.5kW 4 cực vỏ 132M, ghép hộp XWD4–XWD7, BWD3–BWD5, mặt bích XLD4–XLD7, BLD3, BLD4 và hộp 2 cấp XWED85, XWED95. Momen ra từ khoảng 489 N.m (i = 11) đến gần 3.900 N.m (i = 87).

Với 10HP, hộp X5 chỉ còn phù hợp ở tỉ số thấp, các tỉ số trung bình cần X6, X7, và tỉ số cao cần X8 trở lên. Bảng tính dưới đây giúp tránh tình trạng hộp quá nhỏ so với motor.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW

Thông sốGiá trị
Công suất motor7.5kW (10HP)
Motor 4 cực đi kèmKhoảng 1.440 vòng/phút, vỏ khung 132M, trục motor Ø38 mm
Dòng định mức tham khảoKhoảng 15–15,5 A ở 380V 3 pha
Hộp 1 cấp chân đếXWD4 (trục 45mm), XWD5 (trục 55mm), XWY5 (trục 55mm), XWD6 (trục 65mm), XWD7 (trục 80mm), BWD3 (trục 55mm), BWD4 (trục 70mm), BWD5 (trục 90mm)
Hộp 1 cấp mặt bíchXLD4 (trục 45mm), XLD5 (trục 55mm), XLD6 (trục 65mm), XLD7 (trục 80mm), BLD3 (trục 55mm), BLD4 (trục 70mm)
Hộp 2 cấpXWED85, XWED95, XLED85, XLED95 (trục 90–100 mm)
Tỉ số truyền 1 cấp7 – 87
Tỉ số truyền 2 cấp121 – 7.569 (121, 187, 289, 391, 473, 595, 841, 1.003, 1.225, 1.505, 2.065, 3.045, 7.569)

2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132489XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,09
1785756XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,08
23631.023XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,45
29501.289XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)0,99
35411.556XWD7/BWD4, XLD7/BLD4 (sát giới hạn)0,99
43341.912XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,45
59252.623XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,06
71203.156XWD9/BWD6, XLD9/BLD61,47
87173.868XWD9/BWD6, XLD9/BLD61,47
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,05.080XWED85/BWED53 (sát giới hạn)0,98
1877,87.852XWED95/BWED631,12
2895,012.134XWED106/BWED74 (sát giới hạn)0,99
3913,716.417Vượt XWED106/BWED74—
4733,119.860Vượt XWED106/BWED74—
5952,424.982Vượt XWED106/BWED74—
8411,735.311Vượt XWED106/BWED74—
1.0031,442.113Vượt XWED106/BWED74—
1.2251,251.434Vượt XWED106/BWED74—
1.5050,9663.191Vượt XWED106/BWED74—
2.0650,7086.703Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,48127.851Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,19317.800Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED85/BWED53: i = 121.
  • XWED95/BWED63: i = 187.
  • XWED106/BWED74: i = 289.
  • i = 391 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW

  • Băng tải đá, quặng, clinker dài trên 50 m.
  • Máy trộn bê tông trạm trộn nhỏ, máy trộn đất, máy nhào cao su.
  • Máy nghiền trục, máy cán ép, máy ép gạch không nung.
  • Máy khuấy bể lớn, máy cào bùn bể lắng.
  • Gầu tải, vít tải đường kính lớn trong nhà máy thức ăn, xi măng.

4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 7.5kW gắn hộp số cyclo

a. Hộp số giảm tốc Cyclo 7.5kw 10HP XWD5, XWY5 chân đế 

a1. Motor Hộp số XWD5 trục 55 mã motor 132

  • Đường kính cốt ra: 55mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35
    • Lắp motor 1400 vòng (7.5kw, 5.5kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 41 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (4kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27 vòng/phút

Hộp số XWD5 trục 55 mã motor 132

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Hộp giảm tốc XWD5 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:

Motor cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 55

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

  • Video: Motor giảm tốc 7.5kW 10HP cycloid chân đế

a2. Motor liền hộp số cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 55 XWY5

Hộp giảm tốc XWY5 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:

Motor liền hộp số cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 55 XWY5

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY5 cyclo motor 7.5kw 10HP

  • Motor cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 11, lực momen= 485 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 17, lực momen= 750 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 23, lực momen~ 745 N.m, 61 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 29, lực momen= 935 N.m, 48 vòng/phút

b. Hộp giảm tốc XWD6, XWY6 motor 7.5kw 10HP

b1. Hộp số motor Cyclo 7.5kw 10HP XWD6 chân đế trục 65 mã motor 132

  • Đường kính trục ra: 65mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 35, 43, 59, 71, 87

Hộp số XWD6 chân đế trục 65 mã motor 132

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

b2. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 65 XWD6, XWY6

Hộp giảm tốc XWD6 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 65

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY6 cyclo motor 7.5kw 10HP

  • Động cơ cycloid 7.5kw XWD6 tỷ số truyền 35, lực momen~820 N.m, 40 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XWY6 tỷ số truyền 29, lực momen=1280 N.m, 48 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XWD6 tỷ số truyền 43, lực momen=1390 N.m, 33 vòng/phút

c. Hộp giảm tốc XWD7, XWY7 chân đế motor 7.5kw 10HP

c1. Hộp số động cơ Cyclo 7.5kw 10HP XWD7 trục 80 mã motor 132

  • Đường kính cốt ra: 80mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
    • Lắp motor 1400 vòng (5.5, 7.5kw) thì tốc độ ra =82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (4kw) tốc độ ra = 56, 41, 33, 27, 22, 15, 13, 10 vòng/phút

Hộp số cyclo XWD7 trục 80 mã motor 132

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

c2. Động cơ cyclo XWD7, XWY7 7.5kw 10HP chân đế trục 80

Hộp giảm tốc XWD7 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Động cơ cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 80

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY7 cyclo motor 10HP 7.5kw 

  • Motor cycloid 7.5kw XWD7, i=17, lực momen= 1125 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XWD7, i= 23, lực momen= 1520 N.m, 61 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XWD7, i= 29, lực momen= 1280 N.m, 48 vòng/phút

d. Motor giảm tốc XWD4 chân đế 7.5kw 10HP trục 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài bộ giảm tốc 7.5kW 10HP: 748mm

Motor giảm tốc XWD4 chân đế 5.5kw 7.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

Hộp giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 50mm XWD4

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài hộp số: 318mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 150mm
  • Ngang chân đế: 330mm
  • Bích vào 300mm, trục vào 38mm lắp vừa động cơ 7.5kW

Motor giảm tốc XWD4 chân đế 7.5kw 10HP trục 50mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

e. Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD3, BWD4, BWD5 chân đế 

e1. Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD3

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tổng dài : 390mm

Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD3

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

e2. Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD4

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tổng dài : 481mm

Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD4

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

e3. Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD5

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tổng dài: 564mm

Hộp giảm tốc Cycloid 7.5kw 10HP BWD5

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 240mm

f. Hộp giảm tốc XLY5, XLD5 mặt bích motor 10HP 7.5kw 

f1. Hộp giảm tốc motor Cyclo 7.5kw 10HP XLD5 trục 55 mã động cơ điện 132

  • Đường kính cốt ra 55mm
  • Đường kính mặt bích: 340mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35
  • Mã hàng: XLD5, lắp với motor mã 132: 7.5kw -4, 7.5kw (4 cực),..

Hộp số XLD5 trục 55 mã động cơ điện 132

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

f2. Động cơ cyclo 7.5kw 10HP mặt bích trục 55 XLY5, XLD5

Hộp giảm tốc XLD5 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

Động cơ cyclo 7.5kw 10HP mặt bích trục 55

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY5 cyclo motor 10HP 7.5kw

  • Động cơ cycloid 7.5kw XLD5 tỷ số truyền 11, lực momen= 485 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 7.5kw XLD5 tỷ số truyền 17, lực momen= 750 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XLD5 tỷ số truyền 23, lực momen~ 745 N.m, 61 vòng/phút
  • Motor cycloid 7.5kw XLD5 tỷ số truyền 29, lực momen= 935 N.m, 48 vòng/phút

g. Hộp giảm tốc XLD6, XLY6 mặt bích motor 10HP 7.5kw

g1. Hộp giảm tốc động cơ Cyclo 7.5kw 10HP XLD6 trục 65 mã động cơ 132

  • Đường kính cốt ra 65mm
  • Đường kính mặt bích: 400mm
  • Ratio thường dùng: i = 35, 43, 59, 71, 87

Hộp số XLD6 trục 65 mã động cơ 132

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

g2. Động cơ giảm tốc XLD6, XLY6 cyclo 7.5kw 10HP mặt bích trục 65 

Hộp giảm tốc Cycloid XLD6 gắn với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Động cơ giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP mặt bích trục 65

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY6 cyclo motor 10HP 7.5kw

  • Động cơ cycloid 7.5kw XLD6 tỷ số truyền 35, lực momen~820 N.m, 40 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XLY6 tỷ số truyền 29, lực momen=1280 N.m, 48 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XLY6 tỷ số truyền 43, lực momen=1390 N.m, 33 vòng/phút

h. Hộp giảm tốc XLD7, XLY7 mặt bích động cơ 10HP 7.5kw

h1. Hộp số XLD7 trục 80 mã động cơ 132

  • Đường kính cốt ra 80mm
  • Đường kính mặt bích: 430mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp số cyclo XLD7 trục 80 mã động cơ 132

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

h2. Động cơ giảm tốc XLD7, XLY7 cyclo 7.5kw 10HP mặt bích trục 80 

Hộp giảm tốc Cycloid XLD7 gắn với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Động cơ giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP mặt bích trục 80

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY7 cyclo motor 7.5kw

  • Motor cycloid 7.5kw XLD7, i=17, lực momen= 1125 N.m, 82 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cycloid 7.5kw XLD7, i= 23, lực momen= 1520 N.m, 61 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 7.5kw XLY7, i= 29, lực momen~ 1280 N.m, 48 vòng/phút
  • Motor cyclo 7.5kw XLD7, i= 35, lực momen=1540 N.m, 40 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 7.5kw XLD7, i= 43, lực momen~ 1390 N.m, 33 vòng/phút

i. Hộp giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP XLD4 mặt bích trục ra 50mm

Motor Hộp giảm tốc cycloid 7.5kw 10HP XLD4 đường kính trục ra 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài bộ motor giảm tốc 7.5kW 10HP: 752mm

Motor giảm tốc XWD4 mặt bích 5.5kw 7.5HP

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

Hộp số cycloid 7.5kw 10HP XLD4 mặt bích đường kính trục ra 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài hộp số: 322mm
  • Bích vào 300, trục vào 38mm lắp vừa động cơ 7.5kW 10HP

Hộp giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP XLD4 mặt bích trục ra 50mm

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

k. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD3, BLD4 mặt bích

k1. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD3 mặt bích

  • Đường kính trục: 55mm
  • Tổng dài: 819mm

Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD3 mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 13mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

k2. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD4 mặt bích

  • Đường kính trục: 70mm
  • Tổng dài: 916mm

Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD4 mặt bích

  • Đường kính vành định vị: 320mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 15mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

l. Motor giảm tốc Cycloid 7.5kw 10 ngựa 2 cấp chân đế

l1. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XWED85 trục 90

  • Đường kính trục: 90mm
  • Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm

Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XWED85 trục 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

l2. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XWED95 trục 100

  • Đường kính trục: 100mm
  • Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm

Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XWED95 trục 100

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

m. Motor giảm tốc Cycloid 7.5kw 10 ngựa 2 cấp mặt bích

m1. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XLED85 trục 90

  • Đường kính trục: 90mm
  • Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm

Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XLED85 trục 90

  • Đường kính vành định vị: 400mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 490mm

m2. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XLED95 trục 100

  • Đường kính trục: 100mm
  • Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm

Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XLED95 trục 100

  • Đường kính vành định vị: 455mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 580mm

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW

  • Motor 7.5kW vỏ 132M; hộp mặt bích XLD5 cho 10HP phải là bích nối motor 132, không phải 112.
  • Bệ hộp X6, X7 nên là bê tông có bu lông neo hoặc khung thép dày, đủ cứng để chịu phản momen hàng nghìn N.m.
  • Với băng tải dài, nên dùng khởi động mềm hoặc khớp nối thủy lực để băng tăng tốc êm, tránh giật xích và gãy chốt.
  • Kiểm tra căng xích, căng đai định kỳ: căng quá làm tăng lực hướng kính lên trục ra và ổ bi.
  • Nếu lắp hộp ngoài trời, sơn chống gỉ bổ sung và che nắng mưa cho motor.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW

  • Motor 10HP lắp XWD5 tỉ số 29 có quá tải không? Có. Momen ra khoảng 1.289 N.m, vượt mức khoảng 935 N.m của XWD5. Chọn XWD6 hoặc lớn hơn.
  • Hộp XWD6 tỉ số 35 có đủ cho motor 7.5kW không? Số liệu ghi cho XWD6 ở i = 35 là khoảng 820 N.m, thấp hơn nhiều momen ra khoảng 1.556 N.m. Nên chọn XWD7 trục 80 mm (khoảng 1.540–1.700 N.m) hoặc lớn hơn.
  • Motor cyclo 10HP tỉ số 43 cần hộp gì? Momen ra khoảng 1.912 N.m, cần hộp X8. Hộp X7 ở i = 43 cho phép khoảng 1.390 N.m.
  • Tài liệu ghi XLD5 lắp motor mã 112 cho 7.5kW có đúng không? Không đúng. Motor 7.5kW 4 cực dùng vỏ 132M, nên hộp phải có bích nối motor 132.
  • Motor cyclo 7.5kW dòng điện bao nhiêu để chọn aptomat? Dòng định mức khoảng 15 A ở 380V. Thiết bị đóng cắt và bảo vệ chọn theo dòng này cộng điều kiện khởi động, nên để thợ điện tính theo cách khởi động thực tế.
  • Có nên dùng biến tần cho motor cyclo 10HP không? Nên khi cần chỉnh tốc độ hoặc khởi động êm tải lớn. Biến tần giúp giảm sốc momen cho hộp và sụt áp lưới khi khởi động.
  • Hộp cycloid 10HP thay cho hộp Nhật đời cũ có lắp vừa không? Thường không vừa trực tiếp vì kích thước chân đế, tâm trục, đường kính trục khác giữa các hãng. Đo khoảng cách lỗ chân đế dọc, ngang trục và tâm trục cũ rồi đối chiếu với kích thước ghi dưới từng bản vẽ để chọn mã gần nhất hoặc làm bệ chuyển.
  • Hộp 2 cấp XWED85 lắp motor 7.5kW có được không? Ở i = 121, momen ra khoảng 5.080 N.m, sát mức 5.000 N.m của XWED85. Tải nặng hoặc chạy liên tục nên dùng XWED95.
  • Motor 7.5kW tỉ số 17 cho tốc độ và momen bao nhiêu? Khoảng 85 vòng/phút và 756 N.m ở đủ tải. Hộp X5 vẫn phù hợp ở tỉ số này nhưng đã gần giới hạn.
  • Băng tải dài 60 m dùng motor cyclo 7.5kW có đủ không? Phụ thuộc tải trên băng và độ dốc. Với băng phẳng chở đá, 7.5kW thường dùng cho chiều dài trung bình; băng dài hoặc dốc cần tính lực kéo cụ thể, có thể lên 11kW.
  • Hộp cyclo 10HP bị nóng ở ổ bi trục ra là do đâu? Hay do căng xích, căng đai quá mức, nhông đặt xa vai trục, hoặc thiếu dầu ở ổ trục ra. Giảm lực căng và kiểm tra dầu, ổ bi.
  • XWD4 trục 45mm có lắp được motor 10HP không? Lắp được về kích thước bích ở một số mẫu nhưng momen cho phép khoảng 290 N.m, quá nhỏ so với momen ra tối thiểu khoảng 489 N.m của motor 7.5kW. Không nên dùng.
  • Thay motor 7.5kW cháy bằng motor khác hãng có được không? Được nếu cùng vỏ 132M, cùng mặt bích, cùng trục Ø38 mm và chiều dài trục. Với hộp kiểu Y phải dùng đúng motor liền trục chuyên dụng.
  • Tuổi thọ ổ bi trong hộp cyclo 10HP phụ thuộc vào gì? Phụ thuộc tải thực, lực hướng kính trên trục ra, tốc độ và chất lượng dầu. Hộp chọn dư momen, căng xích vừa phải và thay dầu đúng hạn sẽ kéo dài tuổi thọ ổ bi rõ rệt.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW, hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW, hộp giảm tốc cyclo.