Hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 7.5kW 4 cực vỏ 132M, ghép hộp XWD4–XWD7, BWD3–BWD5, mặt bích XLD4–XLD7, BLD3, BLD4 và hộp 2 cấp XWED85, XWED95. Momen ra từ khoảng 489 N.m (i = 11) đến gần 3.900 N.m (i = 87).
Với 10HP, hộp X5 chỉ còn phù hợp ở tỉ số thấp, các tỉ số trung bình cần X6, X7, và tỉ số cao cần X8 trở lên. Bảng tính dưới đây giúp tránh tình trạng hộp quá nhỏ so với motor.
2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
489
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,09
17
85
756
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,08
23
63
1.023
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,45
29
50
1.289
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)
0,99
35
41
1.556
XWD7/BWD4, XLD7/BLD4 (sát giới hạn)
0,99
43
34
1.912
XWD8/BWD5, XLD8/BLD5
1,45
59
25
2.623
XWD8/BWD5, XLD8/BLD5
1,06
71
20
3.156
XWD9/BWD6, XLD9/BLD6
1,47
87
17
3.868
XWD9/BWD6, XLD9/BLD6
1,47
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
5.080
XWED85/BWED53 (sát giới hạn)
0,98
187
7,8
7.852
XWED95/BWED63
1,12
289
5,0
12.134
XWED106/BWED74 (sát giới hạn)
0,99
391
3,7
16.417
Vượt XWED106/BWED74
—
473
3,1
19.860
Vượt XWED106/BWED74
—
595
2,4
24.982
Vượt XWED106/BWED74
—
841
1,7
35.311
Vượt XWED106/BWED74
—
1.003
1,4
42.113
Vượt XWED106/BWED74
—
1.225
1,2
51.434
Vượt XWED106/BWED74
—
1.505
0,96
63.191
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
86.703
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
127.851
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
317.800
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED85/BWED53: i = 121.
XWED95/BWED63: i = 187.
XWED106/BWED74: i = 289.
i = 391 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW
Băng tải đá, quặng, clinker dài trên 50 m.
Máy trộn bê tông trạm trộn nhỏ, máy trộn đất, máy nhào cao su.
Máy nghiền trục, máy cán ép, máy ép gạch không nung.
Máy khuấy bể lớn, máy cào bùn bể lắng.
Gầu tải, vít tải đường kính lớn trong nhà máy thức ăn, xi măng.
4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 7.5kW gắn hộp số cyclo
a. Hộp số giảm tốc Cyclo 7.5kw 10HP XWD5, XWY5 chân đế
a1. Motor Hộp số XWD5 trục 55 mã motor 132
Đường kính cốt ra: 55mm
Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35
Lắp motor 1400 vòng (7.5kw, 5.5kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 41 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (4kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27 vòng/phút
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
Hộp giảm tốc XWD5 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
Video: Motor giảm tốc 7.5kW 10HP cycloid chân đế
a2. Motor liền hộp số cyclo 7.5kw 10HP chân đế trục 55 XWY5
Hộp giảm tốc XWY5 lắp với động cơ 7.5kw 10HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY5 cyclo motor 7.5kw 10HP
Motor cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 11, lực momen= 485 N.m, 127 vòng/phút
Motor cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 17, lực momen= 750 N.m, 82 vòng/phút
Động cơ cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 23, lực momen~ 745 N.m, 61 vòng/phút
Động cơ cycloid 7.5kw XWD5 tỷ số truyền 29, lực momen= 935 N.m, 48 vòng/phút
b. Hộp giảm tốc XWD6, XWY6 motor 7.5kw 10HP
b1. Hộp số motor Cyclo 7.5kw 10HP XWD6 chân đế trục 65 mã motor 132
i. Hộp giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP XLD4 mặt bích trục ra 50mm
Motor Hộp giảm tốc cycloid 7.5kw 10HP XLD4 đường kính trục ra 50mm
Đường kính trục ra: 50mm
Tổng dài bộ motor giảm tốc 7.5kW 10HP: 752mm
Đường kính vành định vị: 200mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
Hộp số cycloid 7.5kw 10HP XLD4 mặt bích đường kính trục ra 50mm
Đường kính trục ra: 50mm
Tổng dài hộp số: 322mm
Bích vào 300, trục vào 38mm lắp vừa động cơ 7.5kW 10HP
Đường kính vành định vị: 200mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
k. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD3, BLD4 mặt bích
k1. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD3 mặt bích
Đường kính trục: 55mm
Tổng dài: 819mm
Đường kính vành định vị: 270mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 13mm
Đường kính ngoài mặt bích: 340mm
k2. Motor giảm tốc cyclo 7.5kw 10HP BLD4 mặt bích
Đường kính trục: 70mm
Tổng dài: 916mm
Đường kính vành định vị: 320mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 15mm
Đường kính ngoài mặt bích: 400mm
l. Motor giảm tốc Cycloid 7.5kw 10 ngựa 2 cấp chân đế
l1. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XWED85 trục 90
Đường kính trục: 90mm
Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
Đường kính lỗ chân đế: 22mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
l2. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XWED95 trục 100
Đường kính trục: 100mm
Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
Đường kính lỗ chân đế: 26mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm
m. Motor giảm tốc Cycloid 7.5kw 10 ngựa 2 cấp mặt bích
m1. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XLED85 trục 90
Đường kính trục: 90mm
Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm
Đường kính vành định vị: 400mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
Đường kính ngoài mặt bích: 490mm
m2. Động cơ giảm tốc Cyclo 2 cấp XLED95 trục 100
Đường kính trục: 100mm
Đường kính lỗ vào trục motor: 38mm
Đường kính vành định vị: 455mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
Đường kính ngoài mặt bích: 580mm
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW
Motor 7.5kW vỏ 132M; hộp mặt bích XLD5 cho 10HP phải là bích nối motor 132, không phải 112.
Bệ hộp X6, X7 nên là bê tông có bu lông neo hoặc khung thép dày, đủ cứng để chịu phản momen hàng nghìn N.m.
Với băng tải dài, nên dùng khởi động mềm hoặc khớp nối thủy lực để băng tăng tốc êm, tránh giật xích và gãy chốt.
Kiểm tra căng xích, căng đai định kỳ: căng quá làm tăng lực hướng kính lên trục ra và ổ bi.
Nếu lắp hộp ngoài trời, sơn chống gỉ bổ sung và che nắng mưa cho motor.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW
Motor 10HP lắp XWD5 tỉ số 29 có quá tải không? Có. Momen ra khoảng 1.289 N.m, vượt mức khoảng 935 N.m của XWD5. Chọn XWD6 hoặc lớn hơn.
Hộp XWD6 tỉ số 35 có đủ cho motor 7.5kW không? Số liệu ghi cho XWD6 ở i = 35 là khoảng 820 N.m, thấp hơn nhiều momen ra khoảng 1.556 N.m. Nên chọn XWD7 trục 80 mm (khoảng 1.540–1.700 N.m) hoặc lớn hơn.
Motor cyclo 10HP tỉ số 43 cần hộp gì? Momen ra khoảng 1.912 N.m, cần hộp X8. Hộp X7 ở i = 43 cho phép khoảng 1.390 N.m.
Tài liệu ghi XLD5 lắp motor mã 112 cho 7.5kW có đúng không? Không đúng. Motor 7.5kW 4 cực dùng vỏ 132M, nên hộp phải có bích nối motor 132.
Motor cyclo 7.5kW dòng điện bao nhiêu để chọn aptomat? Dòng định mức khoảng 15 A ở 380V. Thiết bị đóng cắt và bảo vệ chọn theo dòng này cộng điều kiện khởi động, nên để thợ điện tính theo cách khởi động thực tế.
Có nên dùng biến tần cho motor cyclo 10HP không? Nên khi cần chỉnh tốc độ hoặc khởi động êm tải lớn. Biến tần giúp giảm sốc momen cho hộp và sụt áp lưới khi khởi động.
Hộp cycloid 10HP thay cho hộp Nhật đời cũ có lắp vừa không? Thường không vừa trực tiếp vì kích thước chân đế, tâm trục, đường kính trục khác giữa các hãng. Đo khoảng cách lỗ chân đế dọc, ngang trục và tâm trục cũ rồi đối chiếu với kích thước ghi dưới từng bản vẽ để chọn mã gần nhất hoặc làm bệ chuyển.
Hộp 2 cấp XWED85 lắp motor 7.5kW có được không? Ở i = 121, momen ra khoảng 5.080 N.m, sát mức 5.000 N.m của XWED85. Tải nặng hoặc chạy liên tục nên dùng XWED95.
Motor 7.5kW tỉ số 17 cho tốc độ và momen bao nhiêu? Khoảng 85 vòng/phút và 756 N.m ở đủ tải. Hộp X5 vẫn phù hợp ở tỉ số này nhưng đã gần giới hạn.
Băng tải dài 60 m dùng motor cyclo 7.5kW có đủ không? Phụ thuộc tải trên băng và độ dốc. Với băng phẳng chở đá, 7.5kW thường dùng cho chiều dài trung bình; băng dài hoặc dốc cần tính lực kéo cụ thể, có thể lên 11kW.
Hộp cyclo 10HP bị nóng ở ổ bi trục ra là do đâu? Hay do căng xích, căng đai quá mức, nhông đặt xa vai trục, hoặc thiếu dầu ở ổ trục ra. Giảm lực căng và kiểm tra dầu, ổ bi.
XWD4 trục 45mm có lắp được motor 10HP không? Lắp được về kích thước bích ở một số mẫu nhưng momen cho phép khoảng 290 N.m, quá nhỏ so với momen ra tối thiểu khoảng 489 N.m của motor 7.5kW. Không nên dùng.
Thay motor 7.5kW cháy bằng motor khác hãng có được không? Được nếu cùng vỏ 132M, cùng mặt bích, cùng trục Ø38 mm và chiều dài trục. Với hộp kiểu Y phải dùng đúng motor liền trục chuyên dụng.
Tuổi thọ ổ bi trong hộp cyclo 10HP phụ thuộc vào gì? Phụ thuộc tải thực, lực hướng kính trên trục ra, tốc độ và chất lượng dầu. Hộp chọn dư momen, căng xích vừa phải và thay dầu đúng hạn sẽ kéo dài tuổi thọ ổ bi rõ rệt.