Hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 3kW 4 cực vỏ 100L, ghép hộp XWD3, XWD4, XWD5, BWD2–BWD4, mặt bích XLD3–XLD5, BLD2, BLD3 và hộp 2 cấp từ XWED53 tới XWED95. Đây là công suất tiêu biểu cho máy trộn, băng tải vật liệu nặng và máy khuấy cỡ trung.
Ở 3kW, momen ra tăng nhanh theo tỉ số: từ khoảng 196 N.m ở i = 11 lên hơn 1.500 N.m ở i = 87. Một số tổ hợp quen dùng trên thị trường như XWD5 i = 59 hoặc XWED53 với 3kW cần được kiểm tra lại theo bảng dưới.
1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW
Model cyclo dòng X
Mô men cực đại
Đường kính trục ra
Tỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)
Mã tương đương dòng B
XWD3 / XLD3
230 N.m
35 mm
Từ 11 tới 17 (SF 0,76 ở tỉ số 17)
BWD1 / BLD1
XWD4 / XLD4
450 N.m
45 mm
Từ 11 tới 35 (SF 0,72 ở tỉ số 35)
BWD2 / BLD2
XWD5 / XLD5
1.000 N.m
55 mm
Từ 11 tới 87 (SF 0,65 ở tỉ số 87)
BWD3 / BLD3
XWD6 / XLD6
2.000 N.m
65 mm
Từ 11 tới 87 (SF 1,29 ở tỉ số 87)
BWD4 / BLD4
Dòng điện định mức motor 3kW 4 cực: ~6,5–6,8 A ở 380V; ~11–12 A ở 220V.
Motor 4 cực ~1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 100L, trục motor Ø28 mm.
2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 3kW gắn hộp số cyclo
Hộp giảm tốc motor Cyclo 3KW 4HP phổ biến với hộp số XW3, XW4, XW5, XWD4, XWD5, XWY4, XWY5 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL3, XL4, XL5, XLD4, XLD5, XLY4, XLY5 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc Cyclo 2 cấp 3KW 4HP XWEY64, XWED64, XWEY53, XWED53 loại chân đế và XLEY64, XLED64, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.
a. Hộp giảm tốc XWD3, XWY3 chân đế motor 3kw 4HP
Đường kính cốt ra: 35mm, cavet: 10mm
Tổng dài hộp số: 280mm
Tổng cao hộp số: 250mm
Tâm trục xuống mặt đất: 140mm
Hộp giảm tốc XWD3 đường kính trục vào 28mm (Thường gắn động cơ 3kW 4HP), bích vào 250mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
b. Hộp giảm tốc XWD4, XWY4 chân đế motor 3kw 4HP
b1. Hộp số động cơ Cyclo 3kw 4HP XWD4 trục 45 mã motor 100
Đường kính cốt ra: 45mm
Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
Lắp motor 1400 vòng (3kw, 2.2Kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (1.5kw, 1.1kw, ) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 22, 15, 13, 10 vòng/phút
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
b2. Motor XWD4 cyclo 3kw 4HP chân đế trục 45
Hộp số motor Cyclo 3kw 4HP XWD4 là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
b3. Motor XWY4 cyclo 3kw 4HP chân đế trục 50
Hộp số motor Cyclo 3kw 4HP XWY4 là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY4 cyclo motor 3kw 4HP
Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 11, lực momen= 290 N.m, 127 vòng/phút
Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 17, lực momen= 448 N.m, 82 vòng/phút
Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 23, lực momen~ 400 N.m, 61 vòng/phút
Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 29, lực momen~ 373 N.m, 48 vòng/phút
Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m, 40 vòng/phút
Motor cycloid 3Kw XWY4 tỷ số truyền 43, lực momen= 377 N.m, 33 vòng/phút
c. Hộp giảm tốc XWD5, XWY5 motor 3kw 4HP
c1. Hộp số XWD5 chân đế trục 55 mã motor 100
Đường kính trục ra: 55mm
Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 59
Lắp motor 1400 vòng (3kw, 2.2Kw) thì tốc độ ra = 48, 40, 33, 24, 20 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (1.5kw, 1.1kw, ) tốc độ ra = 33, 27, 22, 16, 13 vòng/phút
3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
196
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,48
17
85
302
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,48
23
63
409
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,98
29
50
516
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,81
35
41
622
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,32
43
34
765
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,32
59
25
1.049
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,32
71
20
1.263
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,10
87
17
1.547
XWD7/BWD4, XLD7/BLD4 (sát giới hạn)
1,00
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
2.032
XWED63/BWED41
1,10
187
7,8
3.141
XWED85/BWED53
1,59
289
5,0
4.854
XWED85/BWED53 (sát giới hạn)
1,03
391
3,7
6.567
XWED95/BWED63
1,34
473
3,1
7.944
XWED95/BWED63
1,11
595
2,4
9.993
XWED106/BWED74
1,20
841
1,7
14.124
Vượt XWED106/BWED74
—
1.003
1,4
16.845
Vượt XWED106/BWED74
—
1.225
1,2
20.574
Vượt XWED106/BWED74
—
1.505
0,96
25.276
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
34.681
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
51.140
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
127.120
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED63/BWED41: i = 121; XWED85/BWED53: i = 187–289.
XWED95/BWED63: i = 391–473.
XWED106/BWED74: i = 595.
i = 841 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW
Máy trộn vữa, máy trộn bê tông cỡ nhỏ, máy nhào đất sét.
Băng tải than, đá, phân bón dài 15–25 m.
Gầu tải, vít tải xi măng, vít tải bùn.
Máy khuấy bể xử lý nước thải 20–50 m³.
Bàn xoay tải nặng, tời kéo kèm motor có phanh.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW
Motor 3kW dài hơn motor 2.2kW cùng vỏ 100L một chút; kiểm tra khoảng trống phía quạt motor khi thay.
Trục ra tiêu chuẩn của X4 là 45mm, X5 là 55mm; khi nâng từ X4 lên X5, nhông, khớp nối phải doa lại lỗ hoặc thay mới, đồng thời khoan lại bệ vì lỗ chân đế đổi từ 145 × 290mm sang 150 × 370mm.
Tải quán tính lớn như bàn xoay nặng, thùng trộn đầy không nên dừng gấp; dừng đột ngột dễ làm gãy chốt kim, nứt đĩa cycloid.
Hộp lắp ngoài trời cần chụp che mưa, nút thông hơi hướng lên trên để nước không lọt vào dầu.
Bu lông chân đế phải siết lại sau vài ngày chạy đầu tiên vì rung có thể làm lỏng.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW
Motor 3kW tỉ số 59 dùng XWD5 có được không? Không nên khi chạy gần đủ tải. Momen ra khoảng 1.049 N.m, vượt mức 765 N.m ghi cho XWD5 ở tỉ số 59. Chọn XWD6 hoặc BWD4.
XWED53 lắp motor 3kW có bền không? Ở i = 121, momen ra khoảng 2.032 N.m, gần gấp đôi mức 1.250 N.m của XWED53. Chỉ dùng được khi tải thực rất nhẹ; thông thường phải chọn XWED63 trở lên.
Hộp cyclo 4HP tỉ số 23 dùng XWD4 hay XWD5? Momen ra khoảng 409 N.m, sát giới hạn 400–445 N.m của XWD4. Tải đều có thể dùng XWD4; tải trộn, nghiền hoặc chạy liên tục nên chọn XWD5.
Motor 2.2kW và 3kW khác nhau gì khi ghép cùng hộp cyclo? Cùng vỏ 100L, cùng mặt bích nối, nhưng motor 3kW cho momen lớn hơn khoảng 36%. Hộp đủ cho 3kW thì dư cho 2.2kW, ngược lại phải kiểm tra lại.
Motor cyclo 4HP có tự giữ tải khi dùng cho tời không? Không. Hộp cycloid có hiệu suất cao nên tải kéo ngược được trục. Tời phải dùng motor có phanh điện từ, phanh cần đủ momen giữ.
Momen khởi động motor 3kW ảnh hưởng thế nào đến hộp cyclo? Momen khởi động trực tiếp có thể gấp 2–2,5 lần momen định mức trong thời gian ngắn. Hộp cycloid chịu quá tải ngắn tốt, nhưng nếu hộp đã chọn sát giới hạn thì khởi động nặng lặp lại sẽ làm mòn nhanh.
BLD3 và XLD5 đều trục 55mm thì chọn loại nào cho máy khuấy? Hai mã có bích gần giống nhau: cùng vành định vị 270mm và đường kính ngoài bích 340mm, nhưng lỗ bắt vít BLD3 Ø13mm, XLD5 Ø12mm. Khi thay lẫn phải đối chiếu vị trí lỗ trên bích máy; với máy mới, ưu tiên mã có momen cho phép cao hơn rõ so với momen ra.
Hộp cyclo 3kW nóng trên 80°C sau 1 giờ chạy có bình thường không? Không. Nhiệt độ vỏ quá cao thường do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm. Dừng máy, kiểm tra dòng điện motor, mức dầu và căn tâm.
Nâng từ XWD4 lên XWD5 cho motor 4HP thì nhông lỗ 45mm cũ dùng lại được không? Không lắp được trực tiếp, vì trục ra XWD5 là 55mm. Phải doa lỗ nhông lên 55mm và xẻ lại rãnh then, hoặc thay nhông mới.
Đổi motor 3kW 4 cực sang 6 cực để chạy chậm hơn được không? Motor 3kW 6 cực dùng vỏ 132S, trục Ø38 mm, lớn hơn nhiều; không lắp vừa mặt bích nối dành cho vỏ 100. Thường đổi tỉ số hộp sẽ đơn giản hơn.
Băng tải than dài 20 m dùng motor cyclo 3kW có đủ không? Cần tính lực kéo theo khối lượng than trên băng, hệ số ma sát và độ dốc. Với băng phẳng tải trung bình, 3kW thường đủ; băng dốc hoặc tải nặng cần tính lại, có thể lên 4kW.
Hộp cyclo 3kW có dùng được khớp nối thủy lực không? Được với kiểu trục vào cốt dương. Khớp nối thủy lực giúp khởi động êm, giảm sốc cho hộp khi tải quán tính lớn như máy nghiền, băng tải dài.
Hộp số cyclo 4HP bị rung mạnh sau khi sửa là do đâu? Hay gặp nhất là lắp hai đĩa cycloid sai pha hoặc thiếu chốt, ống lăn. Ngoài ra kiểm tra độ đồng tâm giữa motor và hộp, bu lông chân đế.
Motor cyclo 3kW tỉ số 87 cho tốc độ và momen bao nhiêu? Khoảng 17 vòng/phút, momen ra khoảng 1.547 N.m ở đủ tải. Cần hộp cỡ X7 hoặc dùng hộp 2 cấp với tỉ số tương đương.