0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 4HP 3kw

6.933 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW là motor giảm tốc cyclo dùng motor 3kW 4 cực vỏ 100L, ghép hộp XWD3, XWD4, XWD5, BWD2–BWD4, mặt bích XLD3–XLD5, BLD2, BLD3 và hộp 2 cấp từ XWED53 tới XWED95. Đây là công suất tiêu biểu cho máy trộn, băng tải vật liệu nặng và máy khuấy cỡ trung.

Ở 3kW, momen ra tăng nhanh theo tỉ số: từ khoảng 196 N.m ở i = 11 lên hơn 1.500 N.m ở i = 87. Một số tổ hợp quen dùng trên thị trường như XWD5 i = 59 hoặc XWED53 với 3kW cần được kiểm tra lại theo bảng dưới.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW

Model cyclo dòng XMô men cực đạiĐường kính trục raTỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)Mã tương đương dòng B
XWD3 / XLD3230 N.m35 mmTừ 11 tới 17 (SF 0,76 ở tỉ số 17)BWD1 / BLD1
XWD4 / XLD4450 N.m45 mmTừ 11 tới 35 (SF 0,72 ở tỉ số 35)BWD2 / BLD2
XWD5 / XLD51.000 N.m55 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,65 ở tỉ số 87)BWD3 / BLD3
XWD6 / XLD62.000 N.m65 mmTừ 11 tới 87 (SF 1,29 ở tỉ số 87)BWD4 / BLD4
  • Dòng điện định mức motor 3kW 4 cực: ~6,5–6,8 A ở 380V; ~11–12 A ở 220V.
  • Motor 4 cực ~1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 100L, trục motor Ø28 mm.

2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 3kW gắn hộp số cyclo

Hộp giảm tốc motor Cyclo 3KW 4HP phổ biến với hộp số XW3, XW4, XW5, XWD4, XWD5, XWY4, XWY5 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL3, XL4, XL5, XLD4, XLD5, XLY4, XLY5 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc Cyclo 2 cấp 3KW 4HP XWEY64, XWED64, XWEY53, XWED53 loại chân đế và XLEY64, XLED64, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.

a. Hộp giảm tốc XWD3, XWY3 chân đế motor 3kw 4HP

  • Đường kính cốt ra: 35mm, cavet: 10mm
  • Tổng dài hộp số: 280mm
  • Tổng cao hộp số: 250mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 140mm
  • Hộp giảm tốc XWD3 đường kính trục vào 28mm (Thường gắn động cơ 3kW 4HP), bích vào 250mm

Motor XWD3, XWY3 cyclo 3kw 4HP chân đế trục 35

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

b. Hộp giảm tốc XWD4, XWY4 chân đế motor 3kw 4HP

b1. Hộp số động cơ Cyclo 3kw 4HP XWD4 trục 45 mã motor 100

  • Đường kính cốt ra: 45mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
    • Lắp motor 1400 vòng (3kw, 2.2Kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (1.5kw, 1.1kw, ) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 22, 15, 13, 10 vòng/phút

Hộp số XWD4 trục 45 mã motor 100

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

b2. Motor XWD4 cyclo 3kw 4HP chân đế trục 45 

Hộp số motor Cyclo 3kw 4HP XWD4 là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Motor cyclo 3kw 4HP chân đế trục 45

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

b3. Motor XWY4 cyclo 3kw 4HP chân đế trục 50

Hộp số motor Cyclo 3kw 4HP XWY4 là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Motor XWY4 cyclo 3kw 4HP chân đế trục 50

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY4 cyclo motor 3kw 4HP

  • Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 11, lực momen= 290 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 17, lực momen= 448 N.m, 82 vòng/phút
  • Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 23, lực momen~ 400 N.m, 61 vòng/phút
  • Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 29, lực momen~ 373 N.m, 48 vòng/phút
  • Motor cycloid 3Kw XWD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m, 40 vòng/phút
  • Motor cycloid 3Kw XWY4 tỷ số truyền 43, lực momen= 377 N.m, 33 vòng/phút

c. Hộp giảm tốc XWD5, XWY5 motor 3kw 4HP

c1. Hộp số XWD5 chân đế trục 55 mã motor 100

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 59
    • Lắp motor 1400 vòng (3kw, 2.2Kw) thì tốc độ ra = 48, 40, 33, 24, 20 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (1.5kw, 1.1kw, ) tốc độ ra = 33, 27, 22, 16, 13 vòng/phút

Hộp số XWD5 chân đế trục 55 mã motor 100

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

c2. Motor giảm tốc cyclo XWD5, XWY5 3kw 4HP chân đế trục 55 

Hộp giảm tốc XWD5 lắp với động cơ 3kw 4HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:

Motor giảm tốc cyclo 3kw 4HP chân đế trục 55

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY5 cyclo motor 4HP 3kw

  • Motor cycloid 3kw XWD5 tỷ số truyền 29, lực momen~1020 N.m
  • Motor cycloid 3kw XWD5 i= 43, lực momen=1135 N.m
  • Motor cycloid 3kw XWD5 tỷ số truyền 59, lực momen~ 765 N.m
  • Motor cycloid 3kw XWD5 i= 35, lực momen~820 N.m
  • Motor cycloid 3kw XWD5 i= 71, lực momen~ 915 N.m

d. Hộp giảm tốc cyclo BWD2 motor 3kw 4HP

  • Đường kính trục: 45mm
  • Lỗ tâm đế: 13mm
  • Tổng dài: 320mm
  • Tổng rộng: 320mm
  • Gắn motor mã 100

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc cyclo BWD2 motor 3kw 4HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

  • Video: Motor giảm tốc BWD2 BWY2 2.2kW 3kW 4kW

Bản vẻ hộp số BWD2 gắn motor 3kw:

Hộp giảm tốc cyclo BWD2 motor 3kw 4HP - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

e. Hộp giảm tốc cyclo BWD3 motor 3kw 4HP

  • Đường kính trục: 55mm
  • Lỗ tâm đế: 17mm
  • Tổng dài: 390mm
  • Tổng rộng: 390mm
  • Gắn motor mã 100

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc cyclo BWD3 motor 3kw 4HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Bản vẻ hộp số BWD3 gắn motor 3kw:

Hộp giảm tốc cyclo BWD3 motor 3kw 4HP - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

f. Hộp giảm tốc cyclo BWD4 motor 3kw 4HP

  • Đường kính trục: 70mm
  • Lỗ tâm đế: 14.5mm
  • Tổng dài: 465mm
  • Tổng rộng: 400mm
  • Gắn motor mã 100

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc cyclo BWD4 motor 3kw 4HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

Bản vẽ hộp số BWD4 gắn motor 3kw:

Hộp giảm tốc cyclo BWD4 motor 3kw 4HP - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

g. Hộp số Cyclo XLD3, XLY3 mặt bích động cơ 4HP 3kw 

  • Đường kính cốt ra 35mm
  • Đường kính mặt bích: 230mm
  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Tổng dài hộp số: 280mm
  • Hộp giảm tốc XLD3 đường kính trục vào 28mm (Thường gắn động cơ 3kW 4HP), bích vào 250mm

Hộp số XLD3 trục 35 mã động cơ điện 100

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

h. Hộp số giảm tốc XLD4, XLY4 mặt bích động cơ 4HP 3kw 

h1. Hộp số XLD4 trục 45 mã động cơ điện 100

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích: 260mm
  • Mã hàng: XLD4, lắp với motor mã 100: 3kw -4, 3kw (4 cực),..
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp giảm tốc XLD4 mặt bích động cơ 4HP 3kw

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

  • Video: Hộp giảm tốc XLD4 gắn motor 2.2kW 3kW

h2. Động cơ cyclo 3kw 4HP mặt bích trục 45 XLD4, XLY4

Hộp giảm tốc XLD4 lắp với động cơ 3kw 4HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

Động cơ cyclo 3kw 4HP mặt bích trục 45

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY4 cyclo motor 4HP 3kw

  • Motor cycloid 3Kw XLD4 i=11, lực momen= 290 N.m
  • Motor cycloid 3Kw XLD4 i=17, lực momen= 448 N.m
  • Motor cycloid 3Kw XLD4 i=23, lực momen~ 400 N.m
  • Motor cycloid 3Kw XLD4 i=29, lực momen~ 373 N.m
  • Motor cycloid 3Kw XLD4 i=35, lực momen~ 307 N.m
  • Hộp số 3Kw XLY4 i=43, lực momen= 377 N.m

i. Hộp số giảm tốc XLD5, XLY5 mặt bích motor 4HP 3kw

i1. Hộp số XLD5 trục 55 mã động cơ 100

  • Đường kính cốt ra 55mm
  • Đường kính mặt bích: 340mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 29, 35, 59

Hộp số XLD5 trục 55 mã động cơ 100

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

i2. Động cơ giảm tốc cyclo 3kw 4HP mặt bích trục 55 XLD5, XLY5

Hộp giảm tốc XLD5 gắn với động cơ 3kw 4HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như sau:

Động cơ giảm tốc cyclo 3kw 4HP mặt bích trục 55

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY5 cyclo motor 3kw

  • Motor cycloid 3kw XLD5 tỷ số truyền 29, lực momen~1020 N.m, 48 vòng/phút
  • Motor cycloid 3kw XLD5 i= 43, lực momen=1135 N.m, 33 vòng/phút
  • Motor cycloid 3kw XLD5 tỷ số truyền 59, lực momen~ 765 N.m, 24 vòng/phút
  • Motor cycloid 3kw XLD5 i= 35, lực momen~820 N.m, 40 vòng/phút
  • Motor cycloid 3kw XLD5 i= 71, lực momen~ 915 N.m

k. Hộp số giảm tốc BLD2 mặt bích motor 4HP 3kw

  • Tổng dài: 611mm
  • Đường kính trục: 45mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
  • Đường kính trong mặt bích: 200mm

Hộp số giảm tốc BLD2 mặt bích motor 4HP 3kw

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

l. Động cơ giảm tốc BLD3 mặt bích motor 4HP 3kw

  • Tổng dài: 713mm
  • Đường kính trục: 55mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm
  • Đường kính trong mặt bích: 270mm

Hộp số giảm tốc BLD3 mặt bích motor 4HP 3kw

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 13mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

m. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 3kw

Với motor 4HP 3kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

m1. Motor Cyclo 3kw 4HP XWED53, XWEY53

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 121, 187
  • Mã hàng XWED53

Gắn với motor 3kw 4HP có thông số như sau:

Motor Cyclo 3kw 4HP XWED53

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Motor cycloid XWED53 3Kw tỷ số truyền 121, lực momen~1250 N.m
  • Motor cycloid XWED53 3Kw tỷ số truyền 187, lực momen =1250 N.m
  • Motor cycloid XWEY53 3Kw tỷ số truyền 121, lực momen~1250 N.m
  • Motor cycloid XWEY53 3Kw tỷ số truyền 187, lực momen =1250 N.m

m2. Motor Cyclo 3kw 4HP XWED64, XWEY64

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 99, 121, 187

Motor Cyclo 3kw 4HP XWED64

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

m3. Motor Cyclo 3kw 4HP XWED74

  • Đường kính trục ra: 80mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 99, 121, 187

Motor Cyclo 3kw 4HP XWED74

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

m4. Motor Cyclo 3kw 4HP XWED85

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 99, 121, 187

Motor Cyclo 3kw 4HP XWED85

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

m5. Motor Cyclo 3kw 4HP XWED95

  • Đường kính trục ra: 100mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 99, 121, 187

Motor Cyclo 3kw 4HP XWED95

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

n. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 3kw

Với động cơ 4HP 3kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

n1. Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED53, XLEY53

  • Đường kính trục ra 55mm
  • Đường kính mặt bích 340mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED53

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm
  • Hộp giảm tốc cycloid XLD53 3Kw tỷ số truyền 121, lực momen~1250 N.m
  • Hộp giảm tốc cycloid XLD53 3Kw tỷ số truyền 187, lực momen =1250 N.m

n2. Motor hộp giảm tốc Cyclo 4HP 3kw XLED64, XLEY64 bích

  • Đường kính trục ra 65mm
  • Đường kính mặt bích 400mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 99, 121, 187

Motor hộp giảm tốc Cyclo 4HP 3kw XLED64 bích

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

n3. Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED74

  • Đường kính trục ra 90mm
  • Đường kính mặt bích 430mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED74

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

n4. Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED85

  • Đường kính trục ra 90mm
  • Đường kính mặt bích 490mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED85

  • Đường kính vành định vị: 400mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 490mm

n5. Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED95

  • Đường kính trục ra 110mm
  • Đường kính mặt bích 580mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor hộp số Cyclo 4HP 3kw XLED95

  • Đường kính vành định vị: 455mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 580mm

3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132196XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,48
1785302XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,48
2363409XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,98
2950516XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,81
3541622XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,32
4334765XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,32
59251.049XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,32
71201.263XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,10
87171.547XWD7/BWD4, XLD7/BLD4 (sát giới hạn)1,00
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,02.032XWED63/BWED411,10
1877,83.141XWED85/BWED531,59
2895,04.854XWED85/BWED53 (sát giới hạn)1,03
3913,76.567XWED95/BWED631,34
4733,17.944XWED95/BWED631,11
5952,49.993XWED106/BWED741,20
8411,714.124Vượt XWED106/BWED74—
1.0031,416.845Vượt XWED106/BWED74—
1.2251,220.574Vượt XWED106/BWED74—
1.5050,9625.276Vượt XWED106/BWED74—
2.0650,7034.681Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,4851.140Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,19127.120Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED63/BWED41: i = 121; XWED85/BWED53: i = 187–289.
  • XWED95/BWED63: i = 391–473.
  • XWED106/BWED74: i = 595.
  • i = 841 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW

  • Máy trộn vữa, máy trộn bê tông cỡ nhỏ, máy nhào đất sét.
  • Băng tải than, đá, phân bón dài 15–25 m.
  • Gầu tải, vít tải xi măng, vít tải bùn.
  • Máy khuấy bể xử lý nước thải 20–50 m³.
  • Bàn xoay tải nặng, tời kéo kèm motor có phanh.

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW

  • Motor 3kW dài hơn motor 2.2kW cùng vỏ 100L một chút; kiểm tra khoảng trống phía quạt motor khi thay.
  • Trục ra tiêu chuẩn của X4 là 45mm, X5 là 55mm; khi nâng từ X4 lên X5, nhông, khớp nối phải doa lại lỗ hoặc thay mới, đồng thời khoan lại bệ vì lỗ chân đế đổi từ 145 × 290mm sang 150 × 370mm.
  • Tải quán tính lớn như bàn xoay nặng, thùng trộn đầy không nên dừng gấp; dừng đột ngột dễ làm gãy chốt kim, nứt đĩa cycloid.
  • Hộp lắp ngoài trời cần chụp che mưa, nút thông hơi hướng lên trên để nước không lọt vào dầu.
  • Bu lông chân đế phải siết lại sau vài ngày chạy đầu tiên vì rung có thể làm lỏng.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 4HP 3kW

  • Motor 3kW tỉ số 59 dùng XWD5 có được không? Không nên khi chạy gần đủ tải. Momen ra khoảng 1.049 N.m, vượt mức 765 N.m ghi cho XWD5 ở tỉ số 59. Chọn XWD6 hoặc BWD4.
  • XWED53 lắp motor 3kW có bền không? Ở i = 121, momen ra khoảng 2.032 N.m, gần gấp đôi mức 1.250 N.m của XWED53. Chỉ dùng được khi tải thực rất nhẹ; thông thường phải chọn XWED63 trở lên.
  • Hộp cyclo 4HP tỉ số 23 dùng XWD4 hay XWD5? Momen ra khoảng 409 N.m, sát giới hạn 400–445 N.m của XWD4. Tải đều có thể dùng XWD4; tải trộn, nghiền hoặc chạy liên tục nên chọn XWD5.
  • Motor 2.2kW và 3kW khác nhau gì khi ghép cùng hộp cyclo? Cùng vỏ 100L, cùng mặt bích nối, nhưng motor 3kW cho momen lớn hơn khoảng 36%. Hộp đủ cho 3kW thì dư cho 2.2kW, ngược lại phải kiểm tra lại.
  • Motor cyclo 4HP có tự giữ tải khi dùng cho tời không? Không. Hộp cycloid có hiệu suất cao nên tải kéo ngược được trục. Tời phải dùng motor có phanh điện từ, phanh cần đủ momen giữ.
  • Momen khởi động motor 3kW ảnh hưởng thế nào đến hộp cyclo? Momen khởi động trực tiếp có thể gấp 2–2,5 lần momen định mức trong thời gian ngắn. Hộp cycloid chịu quá tải ngắn tốt, nhưng nếu hộp đã chọn sát giới hạn thì khởi động nặng lặp lại sẽ làm mòn nhanh.
  • BLD3 và XLD5 đều trục 55mm thì chọn loại nào cho máy khuấy? Hai mã có bích gần giống nhau: cùng vành định vị 270mm và đường kính ngoài bích 340mm, nhưng lỗ bắt vít BLD3 Ø13mm, XLD5 Ø12mm. Khi thay lẫn phải đối chiếu vị trí lỗ trên bích máy; với máy mới, ưu tiên mã có momen cho phép cao hơn rõ so với momen ra.
  • Hộp cyclo 3kW nóng trên 80°C sau 1 giờ chạy có bình thường không? Không. Nhiệt độ vỏ quá cao thường do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm. Dừng máy, kiểm tra dòng điện motor, mức dầu và căn tâm.
  • Nâng từ XWD4 lên XWD5 cho motor 4HP thì nhông lỗ 45mm cũ dùng lại được không? Không lắp được trực tiếp, vì trục ra XWD5 là 55mm. Phải doa lỗ nhông lên 55mm và xẻ lại rãnh then, hoặc thay nhông mới.
  • Đổi motor 3kW 4 cực sang 6 cực để chạy chậm hơn được không? Motor 3kW 6 cực dùng vỏ 132S, trục Ø38 mm, lớn hơn nhiều; không lắp vừa mặt bích nối dành cho vỏ 100. Thường đổi tỉ số hộp sẽ đơn giản hơn.
  • Băng tải than dài 20 m dùng motor cyclo 3kW có đủ không? Cần tính lực kéo theo khối lượng than trên băng, hệ số ma sát và độ dốc. Với băng phẳng tải trung bình, 3kW thường đủ; băng dốc hoặc tải nặng cần tính lại, có thể lên 4kW.
  • Hộp cyclo 3kW có dùng được khớp nối thủy lực không? Được với kiểu trục vào cốt dương. Khớp nối thủy lực giúp khởi động êm, giảm sốc cho hộp khi tải quán tính lớn như máy nghiền, băng tải dài.
  • Hộp số cyclo 4HP bị rung mạnh sau khi sửa là do đâu? Hay gặp nhất là lắp hai đĩa cycloid sai pha hoặc thiếu chốt, ống lăn. Ngoài ra kiểm tra độ đồng tâm giữa motor và hộp, bu lông chân đế.
  • Motor cyclo 3kW tỉ số 87 cho tốc độ và momen bao nhiêu? Khoảng 17 vòng/phút, momen ra khoảng 1.547 N.m ở đủ tải. Cần hộp cỡ X7 hoặc dùng hộp 2 cấp với tỉ số tương đương.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW, hộp số giảm tốc cycloid 5.5HP 4kW, hộp giảm tốc cyclo.