0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 0.75HP 0.55kw

3.834 reviews
  • Kho Động Cơ Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW là hộp cycloid X2, X3, B0, B1 ghép motor 0.55kW 4 cực, kiểu chân đế, mặt bích hoặc trục vào cốt dương. Mức 0.55kW nằm giữa 0.37kW và 0.75kW, dùng khi motor 0.37kW không đủ khỏe nhưng 0.75kW lại dư công suất, tốn điện khi chạy liên tục.

Motor 0.55kW và 0.75kW cùng vỏ 80, trục Ø19 mm, nên dùng chung mặt bích hộp. Điểm cần cân nhắc là cỡ hộp: ở tỉ số từ 43 trở lên, hộp X2 không còn đủ momen cho motor 0.55kW.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW

Model cyclo dòng XMô men cực đạiĐường kính trục raTỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)Mã tương đương dòng B
XWD2 / XLD2110 N.m25 mmTừ 11 tới 43 (SF 0,78 ở tỉ số 43)BWD0 / BLD0
XWD3 / XLD3230 N.m35 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,81 ở tỉ số 87)BWD1 / BLD1
  • Dòng điện định mức motor 0.55kW 4 cực: ~1,4–1,6 A ở 380V; ~2,4–2,8 A ở 220V.
  • Motor 4 cực ~1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 80, trục motor Ø19 mm.

Tốc độ ra thực tế dao động vài vòng/phút tùy độ trượt của motor: ví dụ i = 11 cho 127–136 vòng/phút, i = 87 cho 16–17 vòng/phút.

2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 0.55kW gắn hộp số cyclo

a. Hộp giảm tốc Cyclo chân đế XWD, BWD, XWY, BWY 0.75hp 0.55kw

Hộp giảm tốc Cycloid chân đế 0.75HP 0.55kw 0.75 Ngựa với các mã hàng phổ biến: XW3, BW1, XW2, BW0, XWD3, BWD1, XWD2, BWY0, XWY3, BWY1, XWY2, BWY0.

Giảm Tốc Cyclo Chân Đế XWD, BWD 0.55Kw 0.75Hp

Loại 1: Hộp số giảm tốc Cycloid 0.55kw 0.75hp, 1/11 1/17 và 1/23 lắp motor 4P

  • Cycloid tỉ số truyền i= 11, tốc độ trục ra: 127-136 vòng
  • Cycloid tỉ số truyền i= 17, tốc độ trục ra: 82-88 vòng
  • Cycloid tỉ số truyền i= 23, tốc độ trục ra: 61-65 vòng

Để tạo ra được motor giảm tốc Cycloid 0.75HP ratio 1/11 1/17 và 1/23 cần lắp motor vào hộp số BW.BWD.BWY 0 hoặc XW.XWD.XWY 02

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc Cycloid BWD0 = BW0 = BWY0

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc Cycloid BWD0 = BW0 0.55Kw 0.75Hp

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
  • Video: Motor giảm tốc XWD2 XWY2 0.75kW 1HP

Thông số kỹ thuật của hộp số giảm tốc Cycloid chân đế XWD2 = XW2 = XWY2

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc Cycloid chân đế XWD2 = X2 0.55Kw 0.75HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

Loại 2: Hộp số giảm tốc Cycloid 0.55 KW 0.75 HP, 1/43 1/59 1/71 và 1/87

  • Cycloid tỉ số truyền i= 43, tốc độ trục ra: 33-35 vòng
  • Cycloid tỉ số truyền i= 59, tốc độ trục ra: 24-25 vòng
  • Cycloid tỉ số truyền i= 71, tốc độ trục ra: 20-21 vòng
  • Cycloid tỉ số truyền i= 87, tốc độ trục ra: 16-17 vòng

Motor 0.75HP 0.55kw 4 cực lắp được với các mẫu Cycloid sau:

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc Cycloid XWD3 = XW3 = XWY3

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc Cycloid XWD3 = X3

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Thông số kích thước hộp giảm tốc BWD1 = BW1 = BWY1

Thông số kích thước hộp giảm tốc BWD1 = B1

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

Video Cycloid Gearbox Giảm Tốc Cyclo chân đế BWD, XWD, BWY, XWY

b. Hộp giảm tốc Cycloid mặt bích BL XL 0.55kw 0.75hp

 

Giảm Tốc Cycloid Mặt Bích BL XL 0.55Kw 0.75Hp

c. Hộp số Cycloid mặt bích 0.75HP 0.55kw, XLD2, BLD0, XLD3, BLD1

Hộp số Cycloid mặt bích 0.75HP 0.55kw với những mã hàng phổ biến như: XL2, BL0, XL3, BL1, XLD2, BLD0, XLD3, BLD1, XLY2, BLY0, XLY3, BLY1.

Ví dụ với tỉ số truyền 17 thì thông số kỹ thuật như sau

Bản vẽ hộp giảm tốc BLD0 = BL0 Cycloid mặt bích

Hộp số Cycloid mặt bích cho motor 0.75HP 0.55kw 0.75 Ngựa

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

Bản vẽ hộp giảm tốc XLD2 = XL2 = XLY2 Cycloid mặt bích

Bản vẽ hộp giảm tốc XL2 = X2 Cycloid mặt bích 0.55Kw 0.75Hp

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

Video Giảm tốc Cyclo Cycloid Mặt Bích BLD XLD BLY XLY

d. Hộp giảm tốc Cyclo 0.75HP 0.55Kw trục vào cốt dương

Ví dụ motor 0.75HP 0.55kw cốt trục vào là trục đặc trục dương, tỉ số truyền = 43

Cần lắp với hộp số Cycloid XW3 =X3 như sau

Hộp giảm tốc Cyclo 0.75HP 0.55Kw trục vào cốt dương

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Cần lắp với hộp số Cycloid BW1 = B1 như sau

Hộp giảm tốc Cyclo 0.75HP 0.55Kw trục vào cốt dương - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113236XWD2/BWD0, XLD2/BLD02,06
178555XWD2/BWD0, XLD2/BLD01,34
236375XWD2/BWD0, XLD2/BLD01,35
295095XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)0,98
3541114XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)0,98
4334140XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,36
5925192XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
7120231XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,64
8717284XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,34
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,0373XWED42/BWED201,61
1877,8576XWED42/BWED201,04
2895,0890XWED53/BWED311,40
3913,71.204XWED53/BWED311,04
4733,11.456XWED63/BWED411,53
5952,41.832XWED63/BWED411,22
8411,72.589XWED74 (sát giới hạn)1,02
1.0031,43.088XWED85/BWED531,62
1.2251,23.772XWED85/BWED531,33
1.5050,964.634XWED85/BWED531,08
2.0650,706.358XWED95/BWED631,39
3.0450,489.376XWED106/BWED741,28
7.5690,1923.305Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED42/BWED20: i = 121–187; XWED53/BWED31: i = 289–391.
  • XWED63/BWED41: i = 473–595; XWED74: i = 841; XWED85/BWED53: i = 1.003–1.505; XWED95/BWED63: i = 2.065.
  • XWED106/BWED74: i = 3.045.
  • i = 7.569: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

cấu tạo, nguyên lý hoạt động Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 0.75HP 0.55kw

Lực mô men giảm tốc Cycloid 0.75HP 0.55Kw

4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW

  • Băng tải hàng nhẹ dài 5–10 m, băng tải phân loại, băng chuyền chai lọ.
  • Máy quấn màng pallet, bàn xoay đóng gói.
  • Máy khuấy bồn sơn, bồn keo dung tích nhỏ, máy trộn bột khô.
  • Cơ cấu kéo dây, máy cuốn ống, máy se sợi.
  • Vít tải ngắn vận chuyển hạt nhựa, cám viên.

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW

  • Motor 0.55kW và 0.75kW cùng vỏ 80, nên khi thay motor hỏng có thể dùng motor cùng vỏ, cùng mặt bích; với hộp kiểu Y (liền trục) phải dùng đúng motor chuyên dụng của hộp.
  • Với hộp trục vào cốt dương, căn thẳng puli hoặc khớp nối; lệch tâm vài mm cũng làm nóng ổ trục vào và mòn phớt.
  • Kiểm tra chiều quay sau khi lắp: hộp 1 cấp quay ngược chiều motor.
  • Khi mua, nên kiểm tra ổ bi trục ra: bi côn chịu lực hướng kính và dọc trục tốt hơn bi cầu, hợp với tải xích, puli.
  • Hộp chạy êm, tiếng đều; tiếng gõ theo nhịp mỗi vòng trục vào thường báo hiệu chốt kim hoặc ổ lệch tâm có vấn đề.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW

  • Nên chọn motor cyclo 0.55kW hay 0.75kW? Tính momen tải thực tế ở tốc độ cần. Nếu momen nhỏ hơn khoảng 75% momen ra của motor 0.55kW thì dùng 0.55kW để tiết kiệm điện; nếu tải khởi động nặng hoặc gần sát mức này thì chọn 0.75kW. Hai motor cùng vỏ 80 nên đổi qua lại không phải thay hộp.
  • Hộp XWD2 lắp motor 0.55kW dùng được tới tỉ số nào? Dùng tốt tới i = 23. Ở i = 29–35, hộp làm việc sát giới hạn; từ i = 43 trở lên phải chọn XWD3 hoặc BWD1.
  • Motor 0.55kW tỉ số 87 cần hộp cỡ nào? Momen ra khoảng 284 N.m nên cần hộp X4 (XWD4, XLD4) trục 45 mm, không dùng X2 hoặc X3.
  • Hộp cycloid 0.55kW trục vào cốt dương dùng khi nào? Khi motor đặt riêng, truyền qua dây đai để có thêm một cấp giảm tốc, khi cần thay motor nhanh mà không tháo hộp, hoặc khi nguồn động lực là động cơ xăng, dầu.
  • Lắp hộp BLD0 thay cho XLD2 mặt bích được không? Không lắp thẳng được nếu bích máy đã gia công theo XLD2: XLD2 có vành định vị 130mm, bích ngoài 180mm, còn BLD0 vành định vị 140mm, bích ngoài 190mm. Cần gia công lại bích máy hoặc đặt đúng mã cũ.
  • Cách kiểm tra chất lượng hộp số cycloid 0.55kW khi nhận hàng? Quay tay trục vào phải nhẹ, đều, không có điểm kẹt. Hộp cùng cỡ nặng hơn thường dùng gang, thép dày hơn. Ổ bi côn ở trục ra chịu lực tốt hơn ổ bi cầu. Chạy thử không tải, tiếng phải đều, không gõ.
  • Motor cyclo 0.55kW kéo vít tải được không? Được với vít tải ngắn, vật liệu nhẹ. Vít tải dễ kẹt khi vật liệu ẩm, nên chọn hộp dư một cỡ và có bảo vệ quá dòng cho motor.
  • Lắp hộp mặt bích XLD2 cho trục ra hướng lên trên được không? Được nhưng phải báo trước để nhà sản xuất bố trí phớt và lượng mỡ phù hợp; trục hướng lên dễ bị nước, bụi đọng ở phớt nên cần chụp che.
  • Hộp cycloid 0.55kW chạy nóng bao nhiêu là bình thường? Vỏ hộp ấm, có thể cao hơn nhiệt độ môi trường khoảng 30–40°C khi chạy liên tục. Nóng đến mức không đặt tay được vài giây, có mùi dầu mỡ cháy hoặc tiếng kêu tăng dần là cần dừng kiểm tra.
  • Có motor 0.55kW 6 cực ghép hộp cycloid không? Có. Motor 0.55kW 6 cực cho tốc độ ra chậm hơn khoảng một phần ba so với 4 cực; vỏ motor thường lớn hơn (vỏ 80 hoặc 90) nên phải chọn hộp theo đúng mã mặt bích motor.
  • Motor 0.55kW ghép hộp 2 cấp tỉ số 289 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 5 vòng/phút với motor 4 cực. Momen ra ở đủ tải khoảng 890 N.m nên dùng XWED53, không dùng XWED42.
  • Hộp cyclo nhỏ bị chảy mỡ ở phớt trục ra có sao không? Lượng mỡ thấm nhẹ lúc mới chạy là bình thường. Chảy thành giọt liên tục thường do phớt mòn hoặc trục ra trầy, cần thay phớt sớm để mỡ không cạn làm khô ổ lệch tâm.
  • Momen 30 N.m ghi cho B09, X1 với motor 0.55kW tỉ số 9 nghĩa là gì? Đó là momen ra tham khảo khi lắp motor công suất nhỏ với hộp cỡ nhỏ nhất ở tỉ số 9. Với motor 0.55kW, hộp nhỏ nhất thông dụng là X2 hoặc B0.
  • Thay motor 0.55kW cháy cho hộp XWD2 có cần tháo hộp khỏi máy không? Với kiểu D (motor rời) chỉ cần tháo bu lông mặt bích nối và rút motor ra, hộp vẫn giữ trên bệ. Với kiểu Y (motor liền), trục motor là trục vào của hộp nên phải tháo cả cụm.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW, hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW, hộp giảm tốc cyclo.