0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 2HP 1.5kw

3.306 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW là motor giảm tốc cyclo 1.5kW 4 cực vỏ 90L ghép các hộp XWD2, XWD3, XWD4, BWD1–BWD3, XLD2–XLD4, BLD1, BLD2 và hộp 2 cấp từ XWED53 tới XWED95. Đây là công suất phổ biến cho băng tải, máy trộn, máy khuấy cỡ vừa trong nhà xưởng.

Motor 2HP ghép được với rất nhiều cỡ hộp, từ trục ra 25 mm tới 100 mm. Bảng momen bên dưới cho thấy hộp nhỏ nhất XWD2 gần như không đủ cho motor 1.5kW chạy đủ tải, còn XWD3 chỉ hợp tới i = 23.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW

Thông sốGiá trị
Công suất motor1.5kW (2HP)
Motor 4 cực đi kèmKhoảng 1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 90L, trục motor Ø24 mm
Dòng định mức tham khảoKhoảng 3,5–3,7 A ở 380V 3 pha
Hộp 1 cấp chân đếXWD2 (trục 25mm), XWD3 (trục 35mm), XWY3 (trục 35mm), XWD4 (trục 45mm), BWD1 (trục 35mm), BWD2 (trục 45mm), BWD3 (trục 55mm)
Hộp 1 cấp mặt bíchXLD2 (trục 25mm), XLD3 (trục 35mm), XLD4 (trục 45mm), BLD1 (trục 35mm), BLD2 (trục 45mm)
Hộp 2 cấpXWED53, XWED63, XWED74, XWED84, XWED95; XLED53–XLED95
Tỉ số truyền 1 cấp7 – 87
Tỉ số truyền 2 cấp121 – 7.569 (121, 187, 289, 391, 473, 595, 841, 1.003, 1.225, 1.505, 2.065, 3.045, 7.569)

2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113298XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,48
1785151XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,48
2363205XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
2950258XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,45
3541311XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
4334382XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,99
5925525XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,46
7120631XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,45
8717774XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,18
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,01.016XWED53/BWED311,23
1877,81.570XWED63/BWED411,42
2895,02.427XWED741,09
3913,73.283XWED85/BWED531,52
4733,13.972XWED85/BWED531,26
5952,44.996XWED85/BWED53 (sát giới hạn)1,00
8411,77.062XWED95/BWED631,25
1.0031,48.423XWED95/BWED631,05
1.2251,210.287XWED106/BWED741,17
1.5050,9612.638Vượt XWED106/BWED74—
2.0650,7017.341Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,4825.570Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,1963.560Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED53/BWED31: i = 121; XWED63/BWED41: i = 187; XWED74: i = 289; XWED85/BWED53: i = 391–595.
  • XWED95/BWED63: i = 841–1.003.
  • XWED106/BWED74: i = 1.225.
  • i = 1.505 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW

  • Băng tải hàng thùng, bao trong kho, băng tải nghiêng 10–15 độ.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn phân bón, máy trộn bột trét.
  • Máy khuấy bể keo tụ, bể điều hòa trong trạm xử lý nước thải.
  • Máy cán, máy lăn tôn mỏng, máy cuốn cáp, tang tời nhẹ đi kèm phanh.
  • Vít tải ngô, cám, mùn cưa dài 4–6 m.

4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 1.5kW gắn hộp số cyclo

Hộp số Cyclo 1.5kw 2HP phổ biến với hộp số XW4, XW3, XWD4, XWD3, XWY4, XWY3 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL4, XL3, XLD4, XLD3, XLY4, XLY3 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2HP XWEY63, XWED63, XWEY53, XWED53 loại chân đế và XLEY63, XLED63, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.

a. Hộp giảm tốc Cyclo XWD2, XWY2 chân đế motor 1.5kw 2HP

a1. Hộp số động cơ Cyclo 1.5kw 2HP XWD2 trục 25 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài hộp số: 263mm
  • Tổng cao: 200mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100mm

Hộp số XWD2 trục 25 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

a2. Motor cyclo 1.5kw 2HP chân đế trục 25 XWD2

Hộp số XWD2 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như hình dưới đây:

  • Công suất: 1.5kw 2HP
  • Tổng dài: 553mm
  • Tổng cao: 250mm
  • Đường kính trục: 25mm

Motor cyclo 1.5kw 2HP chân đế trục 25

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

b. Hộp giảm tốc XWD3, XWY3 chân đế motor 1.5kw 2HP

b1. Hộp số motor Cyclo 1.5kw 2HP XWD3 trục 35 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tỷ số truyền thường dùng:  i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
    • Lắp motor 1400 vòng (1.5kw, 1.1kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 27, 15, 13, 10 vòng/phút

Hộp số XWD3 trục 35 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Hộp số XWD3 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như hình dưới đây:

Motor cyclo 1.5kw 2HP chân đế trục 35

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

  • Video: Motor chỉnh tốc 1.5kW 2HP cycloid chân đế XWD3 BWD1

b2. Motor liền hộp số Cyclo 1.5kw 2HP XWY3 trục 35 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng dài 480mm

Motor liền hộp số Cyclo 1.5kw 2HP XWY3 trục 35 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

b3. Motor liền hộp số Cyclo 1.5kw 2HP XWY3 trục 38 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 38mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài 480mm
  • Chân đế ngang trục 150mm
  • Chân đế dọc trục 290mm

Motor liền hộp số Cyclo 1.5kw 2HP XWY3 trục 38 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Thông số trên cũng tương ứng với Hộp giảm tốc XWY3 cyclo motor 1.5kw 2HP

  • Motor cycloid 1.5kw XWD3 tỷ số truyền 11 (127 vòng/phút), lực momen= 145 N.m
  • Motor cycloid 1.5kw XWD3 tỷ số truyền 17 (82 vòng/phút), lực momen= 224 N.m
  • Motor cycloid 1.5kw XWD3 tỷ số truyền 23 (61 vòng/phút), lực momen= 203 N.m
  • Motor cycloid 1.5kw XWD3 tỷ số truyền 29 (48 vòng/phút), lực momen~ 188 N.m
  • Motor cycloid 1.5kw XWD3 tỷ số truyền 35 (40 vòng/phút), lực momen~ 227 N.m

c. Hộp giảm tốc XWY4, XWD4 motor 1.5kw 2HP

c1. Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP XWD4 chân đế trục 45 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 43, 59.
    • Lắp motor 1400 vòng (1.5kw, 1.1kw) thì tốc độ ra = 131, 33, 24 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra = 87, 22, 16 vòng/phút

Hộp số XWD4 chân đế trục 45 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

c2. Motor giảm tốc cyclo XWY4, XWD4 1.5kw 2HP chân đế trục 55 

Hộp giảm tốc XWD4 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, kích thước hình dưới đây:

Motor giảm tốc cyclo 1.5kw 2HP chân đế trục 55

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

Thông số trên cũng tương ứng với Hộp giảm tốc XWY4 cyclo motor 1.5kw 2HP

  • Motor cycloid 1.5kw XWD4 tỷ số truyền 43, lực momen= 377 N.m
  • Motor cycloid 1.5kw XWD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m
  • Motor cycloid 1.5kw XWD4 tỷ số truyền 59, lực momen~ 380 N.m

d. Hộp giảm tốc BWD1, BWD2, BWD3 motor 1.5kw 2HP chân đế

d1. Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD1 chân đế trục 45 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 43, 59.

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD1 chân đế trục 45 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

  • Video: Motor giảm tốc BWD1 BWY1 1.1kW 1.5kW

Bản vẽ giảm tốc gắn motor mã 90:

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD1 chân đế trục 45 mã motor 90 - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

d2. Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD2 chân đế trục 55 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 43, 59.

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD2 chân đế trục 55 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Bản vẽ giảm tốc gắn motor mã 90:

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD2 chân đế trục 55 mã motor 90 - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

d3. Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD3 chân đế trục 55 mã motor 90

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 43, 59.

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD3 chân đế trục 55 mã motor 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Bản vẽ giảm tốc gắn motor mã 90:

Hộp giảm tốc motor Cyclo 1.5kw 2HP BWD3 chân đế trục 55 mã motor 90 - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

e. Hộp giảm tốc XLD2 mặt bích động cơ 2HP 1.5kw 

e1. Hộp giảm tốc động cơ Cyclo 1.5kw 2HP XLD2 trục 25 mã động cơ điện 90

  • Đường kính cốt ra 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính mặt bích: 180mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tổng dài: 263mm

Hộp giảm tốc XLD2 mặt bích động cơ 2HP 1.5kw

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

e2. Động cơ cyclo 1.5kw 2HP mặt bích trục 25 XLD2

Hộp giảm tốc XLD2 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

  • Đường kính trục ra: 25mm, cavet: 8mm
  • Tổng dài: 553mm
  • Đường kính bích: 160mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm

Động cơ cyclo 1.5kw 2HP mặt bích trục 25

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

f. Hộp giảm tốc XLD3, XLY3 mặt bích động cơ 2HP 1.5kw 

f1. Hộp số XLD3 trục 35 mã động cơ điện 90

  • Đường kính cốt ra 35mm
  • Đường kính mặt bích: 230mm
  • Mã hàng: XLD3, lắp với motor mã 90: 1.5kw -4, 1.1kw (4 cực),..
  • Tỷ số truyền nên dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp giảm tốc XLD3 mặt bích động cơ 2HP 1.5kw

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

f2. Động cơ cyclo 1.5kw 2HP mặt bích trục 35 XLD3, XLY3

Hộp giảm tốc XLD3 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

Động cơ cyclo 1.5kw 2HP mặt bích trục 35

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

Thông số trên cũng tương ứng với Hộp giảm tốc XLY3 cyclo motor 1.5kw 2HP

  • Motor hộp số cycloid XLD3 1.5kw i= 11 (127 vòng/phút), lực momen= 145 N.m
  • Motor hộp số cycloid XLD3 1.5kw i= 17 (82 vòng/phút), lực momen= 224 N.m
  • Motor hộp số cycloid XLD3 1.5kw i=  23 (61 vòng/phút), lực momen= 203 N.m
  • Motor hộp số cycloid XLD3 1.5kw i= 29 (48 vòng/phút), lực momen~ 188 N.m
  • Motor hộp số cycloid XLD3 1.5kw i=  35 (40 vòng/phút), lực momen~ 227 N.m

g. Hộp giảm tốc XLD4, XLY4 mặt bích motor 2HP 1.5kw

g1. Hộp số XLD4 trục 45 mã động cơ 90

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích: 260mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 11, 43, 59

Hộp giảm tốc XLD4 mặt bích motor 2HP 1.5kw

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

g2. Động cơ giảm tốc XLD4, XLY4 cyclo 1.5kw 2HP mặt bích trục 55 

Hộp giảm tốc XLD4 gắn với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

Động cơ giảm tốc XLD4, XLY4 cyclo 1.5kw 2HP mặt bích trục 55

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

Thông số trên cũng tương ứng với Hộp giảm tốc XLY4 cyclo motor 1.5kw 2HP

  • Hộp giảm tốc cycloid 1.5kw XLD4 tỷ số truyền 43, lực momen= 377 N.m
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.5kw XLD4 tỷ số truyền 35, lực momen~ 307 N.m
  • Hộp giảm tốc cycloid 1.5kw XLD4 tỷ số truyền 59, lực momen~ 380 N.m

h. Hộp giảm tốc BLD1, BLD2 mặt bích motor 2HP 1.5kw

h1. Hộp số BLD1 trục 35 mã động cơ 90

  • Đường kính cốt ra 35mm
  • Đường kính mặt bích: 230mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 11, 43, 59

Hộp số BLD1 trục 35 mã động cơ 90

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

h2. Hộp số BLD2 trục 45 mã động cơ 90

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích: 260mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 11, 43, 59

Hộp số BLD2 trục 45 mã động cơ 90

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

i. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw

Với motor 2HP 1.5kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

i1. Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED53, XWEY53

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền thích hợp: 121, 187

Lắp với motor 1.5kw 2HP có thông số như sau:

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

i2. Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED63, XWEY63

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: 187, 289, 391

Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED63

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
  • Hộp giảm tốc 2 cấp cycloid 1.5kw XWED63 tỷ số truyền 187, 289, 391, lực momen= 2500 N.m

i3. Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED74, trục 70-80mm

  • Đường kính trục ra: 70-80mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: 187, 289, 391

Bản vẽ motor giảm tốc trục 70mm:

Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED74, trục 70-80mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

Bản vẽ motor giảm tốc trục 80mm:

Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED74, trục 70-80mm - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

i4. Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED84, trục 90mm

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: 187, 289, 391

Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED84, trục 90mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 360mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

i5. Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED95, trục 100mm

  • Đường kính trục ra: 100mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: 187, 289, 391

Motor Cyclo 1.5kw 2HP XWED95, trục 100mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

k. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 1.5kw

Với động cơ 2HP 1.5kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

k1. Motor hộp số Cyclo 2HP 1.5kw XLED53, XLEY53

  • Đường kính trục ra 55mm
  • Đường kính mặt bích 340mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor hộp số Cyclo 2HP 1.5kw XLED53

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm
  • Motor cycloid XLED53 1.5kw tỷ số truyền 121, 187 lực momen= 1250 N.m
  • Motor cycloid XLEY53 1.5kw tỷ số truyền 121, 187 lực momen= 1250 N.m

k2. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED63, XLEY63 bích

  • Đường kính trục ra 65mm
  • Đường kính mặt bích 400mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED63 bích

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm
  • Motor cycloid XLED63 1.5kw tỷ số truyền 187, 289, 391 lực momen~ 2500 N.m
  • Motor cycloid XLEY63 1.5kw tỷ số truyền 187, 289, 391 lực momen~ 2500 N.m

k3. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED74 bích

  • Đường kính trục ra 80mm
  • Đường kính mặt bích 430mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED74 bích

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

k4. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED84 bích

  • Đường kính trục ra 90mm
  • Đường kính mặt bích 490mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED84 bích

  • Đường kính vành định vị: 400mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 490mm

k5. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED95 bích

  • Đường kính trục ra 100mm
  • Đường kính mặt bích 530mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED95 bích

  • Đường kính vành định vị: 455mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 580mm

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW

  • Hộp cỡ X3 có trục ra tiêu chuẩn 35mm; khi thay thế, đo lại trục, rãnh then và khoảng cách lỗ chân đế cũ (XWD3 lỗ chân đế 100 × 250mm).
  • XWD4 và BWD2 cùng trục ra 45mm nhưng chân đế, tâm trục khác nhau (XWD4 tâm trục 150mm, BWD2 140mm), không lắp lẫn trên cùng bệ nếu không khoan lại.
  • Hộp 2 cấp XWED84, XWED95 có trục ra 90–100 mm và nặng hơn nhiều; cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp và bệ đủ cứng.
  • Với tang tời, cơ cấu nâng nhẹ, bắt buộc dùng motor có phanh vì hộp cycloid không tự hãm.
  • Sau khi lắp, chạy không tải vài phút, kiểm tra chiều quay, tiếng, nhiệt rồi mới chạy có tải.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW

  • Motor 2HP lắp hộp XWD2 trục 25 có ổn không? Chỉ ổn khi tải thực tế nhỏ. Ở i = 11, motor 1.5kW chạy đủ tải cho khoảng 98 N.m, vượt mức khoảng 74 N.m của XWD2. Nếu tải gần với công suất motor, nên chọn XWD3 trở lên.
  • Motor cyclo 2HP tỉ số 59 cần hộp nào? Momen ra khoảng 525 N.m nên cần hộp X5 (XWD5, XLD5) hoặc BWD3 trục 55 mm. XWD4 chỉ cho phép khoảng 380 N.m ở tỉ số này.
  • XWED53 lắp motor 1.5kW được tỉ số nào? Hợp tỉ số 121, momen ra khoảng 1.016 N.m. Ở tỉ số 187, momen ra khoảng 1.570 N.m, vượt mức 1.250 N.m của XWED53, cần XWED63.
  • Trục ra hộp XWD3, XWY3 cho motor 2HP là bao nhiêu? Theo tiêu chuẩn, hộp cỡ X3 có trục ra 35mm, then 10mm. Gặp hộp cũ ghi trục khác tiêu chuẩn, cần đo trực tiếp trục và rãnh then trước khi đặt nhông, khớp nối thay thế.
  • BWD2 và XWD4 cùng trục 45mm thì khác nhau gì? Khác dòng ký hiệu và kích thước lắp: BWD2 lỗ chân đế 150 × 280mm, tâm trục 140mm; XWD4 lỗ chân đế 145 × 290mm, tâm trục 150mm. Khi thay hộp trên máy cũ, chọn mã có chân đế trùng lỗ bu lông sẵn có rồi mới kiểm tra momen.
  • Motor cyclo 2HP 6 cực có lắp vào hộp dùng cho motor 4 cực không? Motor 1.5kW 6 cực dùng vỏ 100L, trục Ø28 mm, khác motor 4 cực vỏ 90L trục Ø24 mm. Phải chọn hộp có mặt bích nối cho motor 100 hoặc đổi mặt bích nối.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi đứng 500 kg dùng motor cyclo 2HP được không? Máy trộn đứng thường cần 1.5–3kW tùy dung tích và độ ẩm nguyên liệu. Với 2HP, nên chọn i = 23–29 và hộp X4 để có dư momen khi khởi động đầy tải.
  • Vì sao hộp 2 cấp cho motor 2HP có trục ra tới 100 mm? Với tỉ số 391 trở lên, momen ra của motor 1.5kW vượt 3.000 N.m. Trục, ổ bi và chốt cấp cuối phải lớn để chịu momen này, dù motor chỉ 2HP.
  • Hộp cyclo 2HP dùng cho tời kéo hàng có cần phanh không? Cần. Hộp cycloid không tự hãm như hộp trục vít, khi mất điện tải có thể kéo ngược tang. Dùng motor có phanh điện từ hoặc phanh ngoài trên tang.
  • Làm sao biết tỉ số hộp cyclo 2HP khi tem bị mờ? Đánh dấu trục ra, quay trục vào (hoặc quạt motor) và đếm số vòng cho tới khi trục ra quay đúng 1 vòng. Số vòng đếm được chính là tỉ số truyền, ví dụ 43 vòng là i = 43.
  • Hộp cyclo 2HP chạy máy khuấy 24/24 nên chọn thế nào? Chạy liên tục nên chọn hộp dư khoảng 1,25–1,5 lần momen ra. Ví dụ i = 35 (311 N.m) nên dùng X5 thay vì X4.
  • Lắp nhông nhỏ lên trục hộp cyclo 2HP có ảnh hưởng gì? Nhông càng nhỏ thì lực căng xích càng lớn, lực hướng kính lên trục ra tăng. Với trục 35 mm, nên dùng nhông có đường kính vòng chia đủ lớn và đặt sát vai trục.
  • Hộp số cyclo 2HP bị rò dầu ở mặt bích nối motor do đâu? Thường do gioăng mặt bích nối cũ, bu lông siết không đều hoặc phớt trục vào mòn. Thay gioăng, phớt và siết bu lông theo hình chéo.
  • Motor cyclo 1.5kW và 2.2kW, nên chọn loại nào cho băng tải nghiêng? Tính lực kéo cần thiết cộng thành phần trọng lực theo độ dốc. Nếu momen cần ở tốc độ đã chọn vượt khoảng 80% momen ra của motor 1.5kW, nên chọn 2.2kW để băng không bị dừng khi đầy tải.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW, hộp số giảm tốc cycloid 3HP 2.2kW, hộp giảm tốc cyclo.