Hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW là motor giảm tốc cyclo 1.5kW 4 cực vỏ 90L ghép các hộp XWD2, XWD3, XWD4, BWD1–BWD3, XLD2–XLD4, BLD1, BLD2 và hộp 2 cấp từ XWED53 tới XWED95. Đây là công suất phổ biến cho băng tải, máy trộn, máy khuấy cỡ vừa trong nhà xưởng.
Motor 2HP ghép được với rất nhiều cỡ hộp, từ trục ra 25 mm tới 100 mm. Bảng momen bên dưới cho thấy hộp nhỏ nhất XWD2 gần như không đủ cho motor 1.5kW chạy đủ tải, còn XWD3 chỉ hợp tới i = 23.
2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
98
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,48
17
85
151
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,48
23
63
205
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
0,99
29
50
258
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2
1,45
35
41
311
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
43
34
382
XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)
0,99
59
25
525
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,46
71
20
631
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,45
87
17
774
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,18
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
1.016
XWED53/BWED31
1,23
187
7,8
1.570
XWED63/BWED41
1,42
289
5,0
2.427
XWED74
1,09
391
3,7
3.283
XWED85/BWED53
1,52
473
3,1
3.972
XWED85/BWED53
1,26
595
2,4
4.996
XWED85/BWED53 (sát giới hạn)
1,00
841
1,7
7.062
XWED95/BWED63
1,25
1.003
1,4
8.423
XWED95/BWED63
1,05
1.225
1,2
10.287
XWED106/BWED74
1,17
1.505
0,96
12.638
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
17.341
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
25.570
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
63.560
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED53/BWED31: i = 121; XWED63/BWED41: i = 187; XWED74: i = 289; XWED85/BWED53: i = 391–595.
XWED95/BWED63: i = 841–1.003.
XWED106/BWED74: i = 1.225.
i = 1.505 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW
Băng tải hàng thùng, bao trong kho, băng tải nghiêng 10–15 độ.
Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn phân bón, máy trộn bột trét.
Máy khuấy bể keo tụ, bể điều hòa trong trạm xử lý nước thải.
Máy cán, máy lăn tôn mỏng, máy cuốn cáp, tang tời nhẹ đi kèm phanh.
Vít tải ngô, cám, mùn cưa dài 4–6 m.
4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 1.5kW gắn hộp số cyclo
Hộp số Cyclo 1.5kw 2HP phổ biến với hộp số XW4, XW3, XWD4, XWD3, XWY4, XWY3 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL4, XL3, XLD4, XLD3, XLY4, XLY3 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2HP XWEY63, XWED63, XWEY53, XWED53 loại chân đế và XLEY63, XLED63, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.
a. Hộp giảm tốc Cyclo XWD2, XWY2 chân đế motor 1.5kw 2HP
a1. Hộp số động cơ Cyclo 1.5kw 2HP XWD2 trục 25 mã motor 90
Đường kính trục ra: 25mm
Rãnh cavet: 8mm
Tổng dài hộp số: 263mm
Tổng cao: 200mm
Tâm trục xuống mặt đất: 100mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
Đường kính lỗ chân đế: 12mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
a2. Motor cyclo 1.5kw 2HP chân đế trục 25 XWD2
Hộp số XWD2 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như hình dưới đây:
Công suất: 1.5kw 2HP
Tổng dài: 553mm
Tổng cao: 250mm
Đường kính trục: 25mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
Đường kính lỗ chân đế: 12mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
b. Hộp giảm tốc XWD3, XWY3 chân đế motor 1.5kw 2HP
b1. Hộp số motor Cyclo 1.5kw 2HP XWD3 trục 35 mã motor 90
Đường kính trục ra: 35mm
Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
Lắp motor 1400 vòng (1.5kw, 1.1kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (0.75kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27, 27, 15, 13, 10 vòng/phút
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
Hộp số XWD3 lắp với động cơ 1.5kw 2HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như hình dưới đây:
Motor cycloid XLED63 1.5kw tỷ số truyền 187, 289, 391 lực momen~ 2500 N.m
Motor cycloid XLEY63 1.5kw tỷ số truyền 187, 289, 391 lực momen~ 2500 N.m
k3. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED74 bích
Đường kính trục ra 80mm
Đường kính mặt bích 430mm
Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391
Đường kính vành định vị: 345mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
k4. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED84 bích
Đường kính trục ra 90mm
Đường kính mặt bích 490mm
Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391
Đường kính vành định vị: 400mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
Đường kính ngoài mặt bích: 490mm
k5. Motor hộp giảm tốc Cyclo 2HP 1.5kw XLED95 bích
Đường kính trục ra 100mm
Đường kính mặt bích 530mm
Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391
Đường kính vành định vị: 455mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
Đường kính ngoài mặt bích: 580mm
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW
Hộp cỡ X3 có trục ra tiêu chuẩn 35mm; khi thay thế, đo lại trục, rãnh then và khoảng cách lỗ chân đế cũ (XWD3 lỗ chân đế 100 × 250mm).
XWD4 và BWD2 cùng trục ra 45mm nhưng chân đế, tâm trục khác nhau (XWD4 tâm trục 150mm, BWD2 140mm), không lắp lẫn trên cùng bệ nếu không khoan lại.
Hộp 2 cấp XWED84, XWED95 có trục ra 90–100 mm và nặng hơn nhiều; cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp và bệ đủ cứng.
Với tang tời, cơ cấu nâng nhẹ, bắt buộc dùng motor có phanh vì hộp cycloid không tự hãm.
Sau khi lắp, chạy không tải vài phút, kiểm tra chiều quay, tiếng, nhiệt rồi mới chạy có tải.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 2HP 1.5kW
Motor 2HP lắp hộp XWD2 trục 25 có ổn không? Chỉ ổn khi tải thực tế nhỏ. Ở i = 11, motor 1.5kW chạy đủ tải cho khoảng 98 N.m, vượt mức khoảng 74 N.m của XWD2. Nếu tải gần với công suất motor, nên chọn XWD3 trở lên.
Motor cyclo 2HP tỉ số 59 cần hộp nào? Momen ra khoảng 525 N.m nên cần hộp X5 (XWD5, XLD5) hoặc BWD3 trục 55 mm. XWD4 chỉ cho phép khoảng 380 N.m ở tỉ số này.
XWED53 lắp motor 1.5kW được tỉ số nào? Hợp tỉ số 121, momen ra khoảng 1.016 N.m. Ở tỉ số 187, momen ra khoảng 1.570 N.m, vượt mức 1.250 N.m của XWED53, cần XWED63.
Trục ra hộp XWD3, XWY3 cho motor 2HP là bao nhiêu? Theo tiêu chuẩn, hộp cỡ X3 có trục ra 35mm, then 10mm. Gặp hộp cũ ghi trục khác tiêu chuẩn, cần đo trực tiếp trục và rãnh then trước khi đặt nhông, khớp nối thay thế.
BWD2 và XWD4 cùng trục 45mm thì khác nhau gì? Khác dòng ký hiệu và kích thước lắp: BWD2 lỗ chân đế 150 × 280mm, tâm trục 140mm; XWD4 lỗ chân đế 145 × 290mm, tâm trục 150mm. Khi thay hộp trên máy cũ, chọn mã có chân đế trùng lỗ bu lông sẵn có rồi mới kiểm tra momen.
Motor cyclo 2HP 6 cực có lắp vào hộp dùng cho motor 4 cực không? Motor 1.5kW 6 cực dùng vỏ 100L, trục Ø28 mm, khác motor 4 cực vỏ 90L trục Ø24 mm. Phải chọn hộp có mặt bích nối cho motor 100 hoặc đổi mặt bích nối.
Máy trộn thức ăn chăn nuôi đứng 500 kg dùng motor cyclo 2HP được không? Máy trộn đứng thường cần 1.5–3kW tùy dung tích và độ ẩm nguyên liệu. Với 2HP, nên chọn i = 23–29 và hộp X4 để có dư momen khi khởi động đầy tải.
Vì sao hộp 2 cấp cho motor 2HP có trục ra tới 100 mm? Với tỉ số 391 trở lên, momen ra của motor 1.5kW vượt 3.000 N.m. Trục, ổ bi và chốt cấp cuối phải lớn để chịu momen này, dù motor chỉ 2HP.
Hộp cyclo 2HP dùng cho tời kéo hàng có cần phanh không? Cần. Hộp cycloid không tự hãm như hộp trục vít, khi mất điện tải có thể kéo ngược tang. Dùng motor có phanh điện từ hoặc phanh ngoài trên tang.
Làm sao biết tỉ số hộp cyclo 2HP khi tem bị mờ? Đánh dấu trục ra, quay trục vào (hoặc quạt motor) và đếm số vòng cho tới khi trục ra quay đúng 1 vòng. Số vòng đếm được chính là tỉ số truyền, ví dụ 43 vòng là i = 43.
Hộp cyclo 2HP chạy máy khuấy 24/24 nên chọn thế nào? Chạy liên tục nên chọn hộp dư khoảng 1,25–1,5 lần momen ra. Ví dụ i = 35 (311 N.m) nên dùng X5 thay vì X4.
Lắp nhông nhỏ lên trục hộp cyclo 2HP có ảnh hưởng gì? Nhông càng nhỏ thì lực căng xích càng lớn, lực hướng kính lên trục ra tăng. Với trục 35 mm, nên dùng nhông có đường kính vòng chia đủ lớn và đặt sát vai trục.
Hộp số cyclo 2HP bị rò dầu ở mặt bích nối motor do đâu? Thường do gioăng mặt bích nối cũ, bu lông siết không đều hoặc phớt trục vào mòn. Thay gioăng, phớt và siết bu lông theo hình chéo.
Motor cyclo 1.5kW và 2.2kW, nên chọn loại nào cho băng tải nghiêng? Tính lực kéo cần thiết cộng thành phần trọng lực theo độ dốc. Nếu momen cần ở tốc độ đã chọn vượt khoảng 80% momen ra của motor 1.5kW, nên chọn 2.2kW để băng không bị dừng khi đầy tải.