0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cyclo 2 Cấp

6.695 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp (hộp số cycloid 2 cấp chân đế XWED, XWEY) ghép hai bộ cycloid nối tiếp, cho tỉ số truyền 121 đến 5.133 và tốc độ ra từ khoảng 12 vòng/phút xuống dưới 0,3 vòng/phút với motor 4 cực. Các cỡ thông dụng: XWED42, XWED53, XWED63, XWED64, XWED74, XWED84, XWED85, XWED95, XWED106 (tương đương dòng B: BWED20 tới BWED74), trục ra 45–110 mm.

Vì momen ra ở tỉ số vài trăm rất lớn, hộp 2 cấp phải chọn theo momen, không chỉ theo việc motor lắp vừa mặt bích. Bảng momen và SF theo từng công suất motor bên dưới cho thấy rõ giới hạn của từng mã.

1. Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp là gì

Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp gồm hai bộ cycloid nối tiếp trong một thân: cấp nhanh nhận chuyển động từ motor, cấp chậm phía trục ra chịu momen lớn. Tỉ số truyền tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 11 × 11 = 121, 17 × 17 = 289, 87 × 87 = 7.569.

Trong ký hiệu XWED53, X là dòng X, W là chân đế nằm ngang, E là 2 cấp, D là ghép motor qua mặt bích nối; hai số 5 và 3 là cỡ của cấp chậm (X5) và cấp nhanh (X3). Kiểu XWEY dùng motor liền trục, ngắn gọn hơn.

2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor gắn hộp số cyclo 2 cấp chân đế

a. Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp XWED42, XWEY42

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc: 45mm, 55mm
  • Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Công suất motor phù hợp: 0.25kw 0.37kw 0.55kw 0.75kw 4 pole, 0.37kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 14mm, 19mm       
  • Tổng cao: 316mm
  • Tổng dài: 372mm
  • Tổng ngang: 330mm

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp XWED42

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

  • Video: Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp XWED42 XWEY42 trục 45mm

b. Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp XWED53, XWEY53

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Công suất motor phù hợp: 0.55kw 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm      
  • Tổng cao của hộp giảm tốc động cơ Cyclo 2 cấp: 356mm
  • Tổng dài: 479mm
  • Tổng ngang: 420mm

Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp XWED53

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

  • Video: Motor giảm tốc cycloid 2 cấp XWED53 XWEY53 trục 55mm

c. Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp XWED63, XWEY63

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Công suất motor phù hợp: 0.55kw 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm      
  • Tổng cao: 425mm
  • Tổng dài: 524mm
  • Tổng ngang: 430mm

Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp XWED63

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

  • Video: Motor giảm tốc cycloid 2 cấp XWED63 XWEY63 trục 65mm

d. Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED64, XWEY64

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Công suất motor phù hợp: 0.55kw 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm      
  • Tổng cao: 425mm
  • Tổng dài: 552mm
  • Tổng ngang: 430mm

Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED64

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

e. Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED74, XWEY74

  • Đường kính trục ra: 70mm, 80mm
  • Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Công suất motor phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 24mm, 28mm      
  • Tổng cao: 484mm
  • Tổng dài: 582mm
  • Tổng ngang: 470mm

Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED74

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

f. Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED84, XWEY84

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Công suất motor phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm    
  • Tổng cao: 514mm
  • Tổng dài: 648mm
  • Tổng ngang: 530mm

Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED84

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 360mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

g. Hộp số cyclo 2 cấp XWED85, XWEY85

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Hộp số động cơ Cyclo 2 cấp XWED85, XWEY85 phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm    
  • Tổng cao: 514mm
  • Tổng dài: 682mm
  • Tổng ngang: 530mm

Hộp số cyclo 2 cấp XWED85

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

h. Hộp số cyclo 2 cấp XWED95, XWEY95

  • Đường kính trục ra: 100mm
  • Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
  • Hộp số motor Cyclo 2 cấp XWED95, XWEY95 phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
  • Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm    
  • Tổng cao: 614mm
  • Tổng dài: 784mm
  • Tổng ngang: 620mm

Hộp số cyclo 2 cấp XWED95

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

3. Bảng tổng hợp các mã hộp giảm tốc cyclo 2 cấp chân đế

Mã hộpTrục ra (mm)Lỗ trục vào (mm)Motor 4 cực ghi trên catalogMomen cho phép tham khảo (N.m)
XWED42/BWED2045, 5514, 190.25 – 0.75kW600
XWED53/BWED315519, 24, 280.55 – 3kW1.250
XWED63/BWED415519, 24, 280.55 – 3kW2.226
XWED64/BWED427019, 24, 280.55 – 3kW2.500
XWED7470, 8024, 281.1 – 4kW2.650
XWED84/BWED529024, 28, 381.1 – 5.5kW5.000
XWED85/BWED539024, 28, 381.1 – 5.5kW5.000
XWED95/BWED6310024, 28, 381.1 – 5.5kW8.820
XWED106/BWED7411028, 381.5 – 11kW12.000

4. Tốc độ ra, momen xoắn và SF hộp giảm tốc cyclo 2 cấp theo tỉ số truyền

Motor 0.37kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,0251XWED42/BWED202,39
1877,8387XWED42/BWED201,55
2895,0599XWED42/BWED20 (sát giới hạn)1,00
3913,7810XWED53/BWED311,54
4733,1980XWED53/BWED311,28
5952,41.232XWED53/BWED31 (sát giới hạn)1,01
8411,71.742XWED63/BWED411,28
1.0031,42.078XWED63/BWED411,07
1.2251,22.537XWED741,04
1.5050,963.117XWED85/BWED531,60
2.0650,704.277XWED85/BWED531,17
3.0450,486.307XWED95/BWED631,40
7.5690,1915.678Vượt XWED106/BWED74—

Motor 0.75kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,0508XWED42/BWED201,18
1877,8785XWED53/BWED311,59
2895,01.213XWED53/BWED31 (sát giới hạn)1,03
3913,71.642XWED63/BWED411,36
4733,11.986XWED63/BWED411,12
5952,42.498XWED741,06
8411,73.531XWED85/BWED531,42
1.0031,44.211XWED85/BWED531,19
1.2251,25.143XWED85/BWED53 (sát giới hạn)0,97
1.5050,966.319XWED95/BWED631,40
2.0650,708.670XWED95/BWED63 (sát giới hạn)1,02
3.0450,4812.785Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,1931.780Vượt XWED106/BWED74—

Motor 1.5kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,01.016XWED53/BWED311,23
1877,81.570XWED63/BWED411,42
2895,02.427XWED741,09
3913,73.283XWED85/BWED531,52
4733,13.972XWED85/BWED531,26
5952,44.996XWED85/BWED53 (sát giới hạn)1,00
8411,77.062XWED95/BWED631,25
1.0031,48.423XWED95/BWED631,05
1.2251,210.287XWED106/BWED741,17
1.5050,9612.638Vượt XWED106/BWED74—
2.0650,7017.341Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,4825.570Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,1963.560Vượt XWED106/BWED74—

Motor 3kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,02.032XWED63/BWED411,10
1877,83.141XWED85/BWED531,59
2895,04.854XWED85/BWED53 (sát giới hạn)1,03
3913,76.567XWED95/BWED631,34
4733,17.944XWED95/BWED631,11
5952,49.993XWED106/BWED741,20
8411,714.124Vượt XWED106/BWED74—
1.0031,416.845Vượt XWED106/BWED74—
1.2251,220.574Vượt XWED106/BWED74—
1.5050,9625.276Vượt XWED106/BWED74—
2.0650,7034.681Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,4851.140Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,19127.120Vượt XWED106/BWED74—
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

5. Ứng dụng hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

  • Máy cào bùn bể lắng, máy khuấy chậm bể keo tụ, bể kỵ khí.
  • Bàn xoay tải nặng tốc độ chậm, cơ cấu lật, cơ cấu nâng chậm có phanh.
  • Máy sấy quay, lò ủ, thùng quay ủ phân tốc độ dưới 5 vòng/phút.
  • Băng tải chậm, xích tải trong lò, dây chuyền làm nguội.
  • Cơ cấu đóng mở cửa đập, cửa van nhỏ có phanh.

6. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

  • Hộp 2 cấp có tâm trục ra cao hơn và thân dài hơn hộp 1 cấp; khi thay hộp 1 cấp bằng hộp 2 cấp phải làm lại bệ.
  • Trục ra 2 cấp quay cùng chiều motor, ngược với hộp 1 cấp; kiểm tra chiều quay trước khi nối với máy.
  • Momen ra rất lớn: khớp nối, nhông, then trục máy phải tính theo momen ra, không theo công suất motor.
  • Kiểm tra mức dầu hoặc mỡ ở cả hai cấp; một số hộp có khoang bôi trơn riêng cho từng cấp.
  • Hộp không tự hãm; ứng dụng nâng, cửa van phải có phanh.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo 2 cấp

  • Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp cho tốc độ ra chậm nhất bao nhiêu? Với i = 5.133 và motor 4 cực, tốc độ ra khoảng 0,28 vòng/phút, tức khoảng 17 vòng mỗi giờ. Với 87 × 87 = 7.569, tốc độ ra khoảng 0,19 vòng/phút.
  • XWED53 nghĩa là ghép hai cấp nào? Cấp chậm cỡ X5, cấp nhanh cỡ X3, kiểu chân đế, ghép motor. Momen cho phép phụ thuộc chủ yếu vào cấp chậm X5.
  • Vì sao catalog ghi XWED53 lắp được motor 3kW mà vẫn có thể quá tải? Catalog ghi dải motor lắp vừa mặt bích, lỗ trục vào. Momen ra phụ thuộc tỉ số: motor 3kW ở i = 121 cho khoảng 2.032 N.m, vượt mức của XWED53.
  • XWED63 và XWED64 khác nhau thế nào? Cùng cấp nhanh X3 nhưng XWED64 có cấp chậm X6 và trục ra 70 mm, còn XWED63 trục ra 55 mm. XWED64 hợp tải lớn hơn, lực hướng kính lớn hơn.
  • XWED84 và XWED85 có giống nhau không? Cùng trục ra 90 mm, cùng thân cấp chậm X8, khác cỡ cấp nhanh (X4 và X5). XWED85 nhận motor lớn hơn và chịu tỉ số thấp tốt hơn.
  • Hiệu suất hộp cyclo 2 cấp là bao nhiêu? Khoảng 85–90%, thấp hơn hộp 1 cấp một chút nhưng cao hơn nhiều so với hộp trục vít 2 cấp ở tỉ số tương đương.
  • Hộp 2 cấp quay cùng hay ngược chiều motor? Cùng chiều motor, vì mỗi cấp cycloid đảo chiều một lần.
  • Lỗ trục vào 14, 19, 24, 28, 38 mm dùng cho motor nào? 14 mm cho motor vỏ 71, 19 mm cho vỏ 80, 24 mm cho vỏ 90, 28 mm cho vỏ 100–112, 38 mm cho vỏ 132.
  • Có thể lắp motor 6 cực vào hộp cyclo 2 cấp không? Được nếu đúng lỗ trục vào và mặt bích. Motor 6 cực cho tốc độ ra chậm hơn khoảng một phần ba và momen lớn hơn tương ứng, phải kiểm tra lại cỡ hộp.
  • Hộp 2 cấp tỉ số 1.505 dùng cho máy nào? Máy cần quay rất chậm khoảng 1 vòng/phút như máy cào bùn, thùng ủ quay, bàn xoay trưng bày nặng, cơ cấu điều chỉnh van.
  • Hộp 2 cấp bị rơ nhiều hơn hộp 1 cấp không? Độ rơ ở trục ra là tổng của cả hai cấp quy về trục ra, nên thường lớn hơn hộp 1 cấp một chút; với cơ cấu định vị chính xác cần lưu ý điều này.
  • Sửa hộp cyclo 2 cấp có phức tạp hơn 1 cấp không? Phức tạp hơn vì có hai bộ đĩa cycloid, chốt kim và ổ lệch tâm. Khi tháo phải đánh dấu riêng từng cấp, giữ đúng thứ tự và góc pha đĩa.
  • Muốn tốc độ ra 3 vòng/phút với motor 1.5kW chọn mã nào? Tỉ số khoảng 1.450 / 3 ≈ 473. Momen ra khoảng 3.972 N.m, cần XWED85.
  • Hộp cyclo 2 cấp có thay được hộp trục vít 2 cấp không? Được nếu bố trí lại theo kiểu đồng trục. Hộp cycloid 2 cấp hiệu suất cao hơn nên có thể giảm công suất motor cùng tải.

Xem thêm: motor cyclo 2 cấp, hộp giảm tốc cyclo mặt bích 2 cấp, hộp giảm tốc cyclo.