Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp (hộp số cycloid 2 cấp chân đế XWED, XWEY) ghép hai bộ cycloid nối tiếp, cho tỉ số truyền 121 đến 5.133 và tốc độ ra từ khoảng 12 vòng/phút xuống dưới 0,3 vòng/phút với motor 4 cực. Các cỡ thông dụng: XWED42, XWED53, XWED63, XWED64, XWED74, XWED84, XWED85, XWED95, XWED106 (tương đương dòng B: BWED20 tới BWED74), trục ra 45–110 mm.
Vì momen ra ở tỉ số vài trăm rất lớn, hộp 2 cấp phải chọn theo momen, không chỉ theo việc motor lắp vừa mặt bích. Bảng momen và SF theo từng công suất motor bên dưới cho thấy rõ giới hạn của từng mã.
Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp gồm hai bộ cycloid nối tiếp trong một thân: cấp nhanh nhận chuyển động từ motor, cấp chậm phía trục ra chịu momen lớn. Tỉ số truyền tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 11 × 11 = 121, 17 × 17 = 289, 87 × 87 = 7.569.
Trong ký hiệu XWED53, X là dòng X, W là chân đế nằm ngang, E là 2 cấp, D là ghép motor qua mặt bích nối; hai số 5 và 3 là cỡ của cấp chậm (X5) và cấp nhanh (X3). Kiểu XWEY dùng motor liền trục, ngắn gọn hơn.
2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor gắn hộp số cyclo 2 cấp chân đế
Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Công suất motor phù hợp: 0.55kw 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
Tổng cao của hộp giảm tốc động cơ Cyclo 2 cấp: 356mm
Tổng dài: 479mm
Tổng ngang: 420mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
Video: Motor giảm tốc cycloid 2 cấp XWED53 XWEY53 trục 55mm
c. Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp XWED63, XWEY63
Đường kính trục ra: 55mm
Các loại tỉ số truyền: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Công suất motor phù hợp: 0.55kw 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
Tổng cao: 425mm
Tổng dài: 524mm
Tổng ngang: 430mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
Đường kính lỗ chân đế: 22mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
Video: Motor giảm tốc cycloid 2 cấp XWED63 XWEY63 trục 65mm
d. Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED64, XWEY64
Đường kính trục ra: 70mm
Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Công suất motor phù hợp: 0.55kw 0.75kw 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4 pole, 0.37kw 0.75kw 1.5kw 6 pole
Đường kính trục vào: 19mm, 24mm, 28mm
Tổng cao: 425mm
Tổng dài: 552mm
Tổng ngang: 430mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
Đường kính lỗ chân đế: 22mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm
e. Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED74, XWEY74
Đường kính trục ra: 70mm, 80mm
Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Công suất motor phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 6 pole
Đường kính trục vào: 24mm, 28mm
Tổng cao: 484mm
Tổng dài: 582mm
Tổng ngang: 470mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
Đường kính lỗ chân đế: 22mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm
f. Hộp số giảm tốc cyclo 2 cấp XWED84, XWEY84
Đường kính trục ra: 90mm
Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Công suất motor phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm
Tổng cao: 514mm
Tổng dài: 648mm
Tổng ngang: 530mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 360mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
Đường kính lỗ chân đế: 22mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
g. Hộp số cyclo 2 cấp XWED85, XWEY85
Đường kính trục ra: 90mm
Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Hộp số động cơ Cyclo 2 cấp XWED85, XWEY85 phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm
Tổng cao: 514mm
Tổng dài: 682mm
Tổng ngang: 530mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
Đường kính lỗ chân đế: 22mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm
h. Hộp số cyclo 2 cấp XWED95, XWEY95
Đường kính trục ra: 100mm
Các loại ratio: 121, 187, 289, 319, 391, 473, 595, 731, 841, 1003, 1225, 1505, 5133
Hộp số motor Cyclo 2 cấp XWED95, XWEY95 phù hợp: 1.1kw 1.5kw 2.2kw 3kw 4kw 5.5kw 4 pole, 0.75kw 1.5kw 2.2kw 4kw 6 pole
Đường kính trục vào: 24mm, 28mm, 38mm
Tổng cao: 614mm
Tổng dài: 784mm
Tổng ngang: 620mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
Đường kính lỗ chân đế: 26mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm
3. Bảng tổng hợp các mã hộp giảm tốc cyclo 2 cấp chân đế
Mã hộp
Trục ra (mm)
Lỗ trục vào (mm)
Motor 4 cực ghi trên catalog
Momen cho phép tham khảo (N.m)
XWED42/BWED20
45, 55
14, 19
0.25 – 0.75kW
600
XWED53/BWED31
55
19, 24, 28
0.55 – 3kW
1.250
XWED63/BWED41
55
19, 24, 28
0.55 – 3kW
2.226
XWED64/BWED42
70
19, 24, 28
0.55 – 3kW
2.500
XWED74
70, 80
24, 28
1.1 – 4kW
2.650
XWED84/BWED52
90
24, 28, 38
1.1 – 5.5kW
5.000
XWED85/BWED53
90
24, 28, 38
1.1 – 5.5kW
5.000
XWED95/BWED63
100
24, 28, 38
1.1 – 5.5kW
8.820
XWED106/BWED74
110
28, 38
1.5 – 11kW
12.000
4. Tốc độ ra, momen xoắn và SF hộp giảm tốc cyclo 2 cấp theo tỉ số truyền
Motor 0.37kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
251
XWED42/BWED20
2,39
187
7,8
387
XWED42/BWED20
1,55
289
5,0
599
XWED42/BWED20 (sát giới hạn)
1,00
391
3,7
810
XWED53/BWED31
1,54
473
3,1
980
XWED53/BWED31
1,28
595
2,4
1.232
XWED53/BWED31 (sát giới hạn)
1,01
841
1,7
1.742
XWED63/BWED41
1,28
1.003
1,4
2.078
XWED63/BWED41
1,07
1.225
1,2
2.537
XWED74
1,04
1.505
0,96
3.117
XWED85/BWED53
1,60
2.065
0,70
4.277
XWED85/BWED53
1,17
3.045
0,48
6.307
XWED95/BWED63
1,40
7.569
0,19
15.678
Vượt XWED106/BWED74
—
Motor 0.75kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
508
XWED42/BWED20
1,18
187
7,8
785
XWED53/BWED31
1,59
289
5,0
1.213
XWED53/BWED31 (sát giới hạn)
1,03
391
3,7
1.642
XWED63/BWED41
1,36
473
3,1
1.986
XWED63/BWED41
1,12
595
2,4
2.498
XWED74
1,06
841
1,7
3.531
XWED85/BWED53
1,42
1.003
1,4
4.211
XWED85/BWED53
1,19
1.225
1,2
5.143
XWED85/BWED53 (sát giới hạn)
0,97
1.505
0,96
6.319
XWED95/BWED63
1,40
2.065
0,70
8.670
XWED95/BWED63 (sát giới hạn)
1,02
3.045
0,48
12.785
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
31.780
Vượt XWED106/BWED74
—
Motor 1.5kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
1.016
XWED53/BWED31
1,23
187
7,8
1.570
XWED63/BWED41
1,42
289
5,0
2.427
XWED74
1,09
391
3,7
3.283
XWED85/BWED53
1,52
473
3,1
3.972
XWED85/BWED53
1,26
595
2,4
4.996
XWED85/BWED53 (sát giới hạn)
1,00
841
1,7
7.062
XWED95/BWED63
1,25
1.003
1,4
8.423
XWED95/BWED63
1,05
1.225
1,2
10.287
XWED106/BWED74
1,17
1.505
0,96
12.638
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
17.341
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
25.570
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
63.560
Vượt XWED106/BWED74
—
Motor 3kW gắn hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
2.032
XWED63/BWED41
1,10
187
7,8
3.141
XWED85/BWED53
1,59
289
5,0
4.854
XWED85/BWED53 (sát giới hạn)
1,03
391
3,7
6.567
XWED95/BWED63
1,34
473
3,1
7.944
XWED95/BWED63
1,11
595
2,4
9.993
XWED106/BWED74
1,20
841
1,7
14.124
Vượt XWED106/BWED74
—
1.003
1,4
16.845
Vượt XWED106/BWED74
—
1.225
1,2
20.574
Vượt XWED106/BWED74
—
1.505
0,96
25.276
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
34.681
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
51.140
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
127.120
Vượt XWED106/BWED74
—
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
5. Ứng dụng hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Máy cào bùn bể lắng, máy khuấy chậm bể keo tụ, bể kỵ khí.
Bàn xoay tải nặng tốc độ chậm, cơ cấu lật, cơ cấu nâng chậm có phanh.
Máy sấy quay, lò ủ, thùng quay ủ phân tốc độ dưới 5 vòng/phút.
Băng tải chậm, xích tải trong lò, dây chuyền làm nguội.
Cơ cấu đóng mở cửa đập, cửa van nhỏ có phanh.
6. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Hộp 2 cấp có tâm trục ra cao hơn và thân dài hơn hộp 1 cấp; khi thay hộp 1 cấp bằng hộp 2 cấp phải làm lại bệ.
Trục ra 2 cấp quay cùng chiều motor, ngược với hộp 1 cấp; kiểm tra chiều quay trước khi nối với máy.
Momen ra rất lớn: khớp nối, nhông, then trục máy phải tính theo momen ra, không theo công suất motor.
Kiểm tra mức dầu hoặc mỡ ở cả hai cấp; một số hộp có khoang bôi trơn riêng cho từng cấp.
Hộp không tự hãm; ứng dụng nâng, cửa van phải có phanh.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc cyclo 2 cấp
Hộp giảm tốc cyclo 2 cấp cho tốc độ ra chậm nhất bao nhiêu? Với i = 5.133 và motor 4 cực, tốc độ ra khoảng 0,28 vòng/phút, tức khoảng 17 vòng mỗi giờ. Với 87 × 87 = 7.569, tốc độ ra khoảng 0,19 vòng/phút.
XWED53 nghĩa là ghép hai cấp nào? Cấp chậm cỡ X5, cấp nhanh cỡ X3, kiểu chân đế, ghép motor. Momen cho phép phụ thuộc chủ yếu vào cấp chậm X5.
Vì sao catalog ghi XWED53 lắp được motor 3kW mà vẫn có thể quá tải? Catalog ghi dải motor lắp vừa mặt bích, lỗ trục vào. Momen ra phụ thuộc tỉ số: motor 3kW ở i = 121 cho khoảng 2.032 N.m, vượt mức của XWED53.
XWED63 và XWED64 khác nhau thế nào? Cùng cấp nhanh X3 nhưng XWED64 có cấp chậm X6 và trục ra 70 mm, còn XWED63 trục ra 55 mm. XWED64 hợp tải lớn hơn, lực hướng kính lớn hơn.
XWED84 và XWED85 có giống nhau không? Cùng trục ra 90 mm, cùng thân cấp chậm X8, khác cỡ cấp nhanh (X4 và X5). XWED85 nhận motor lớn hơn và chịu tỉ số thấp tốt hơn.
Hiệu suất hộp cyclo 2 cấp là bao nhiêu? Khoảng 85–90%, thấp hơn hộp 1 cấp một chút nhưng cao hơn nhiều so với hộp trục vít 2 cấp ở tỉ số tương đương.
Hộp 2 cấp quay cùng hay ngược chiều motor? Cùng chiều motor, vì mỗi cấp cycloid đảo chiều một lần.
Lỗ trục vào 14, 19, 24, 28, 38 mm dùng cho motor nào? 14 mm cho motor vỏ 71, 19 mm cho vỏ 80, 24 mm cho vỏ 90, 28 mm cho vỏ 100–112, 38 mm cho vỏ 132.
Có thể lắp motor 6 cực vào hộp cyclo 2 cấp không? Được nếu đúng lỗ trục vào và mặt bích. Motor 6 cực cho tốc độ ra chậm hơn khoảng một phần ba và momen lớn hơn tương ứng, phải kiểm tra lại cỡ hộp.
Hộp 2 cấp tỉ số 1.505 dùng cho máy nào? Máy cần quay rất chậm khoảng 1 vòng/phút như máy cào bùn, thùng ủ quay, bàn xoay trưng bày nặng, cơ cấu điều chỉnh van.
Hộp 2 cấp bị rơ nhiều hơn hộp 1 cấp không? Độ rơ ở trục ra là tổng của cả hai cấp quy về trục ra, nên thường lớn hơn hộp 1 cấp một chút; với cơ cấu định vị chính xác cần lưu ý điều này.
Sửa hộp cyclo 2 cấp có phức tạp hơn 1 cấp không? Phức tạp hơn vì có hai bộ đĩa cycloid, chốt kim và ổ lệch tâm. Khi tháo phải đánh dấu riêng từng cấp, giữ đúng thứ tự và góc pha đĩa.
Muốn tốc độ ra 3 vòng/phút với motor 1.5kW chọn mã nào? Tỉ số khoảng 1.450 / 3 ≈ 473. Momen ra khoảng 3.972 N.m, cần XWED85.
Hộp cyclo 2 cấp có thay được hộp trục vít 2 cấp không? Được nếu bố trí lại theo kiểu đồng trục. Hộp cycloid 2 cấp hiệu suất cao hơn nên có thể giảm công suất motor cùng tải.