Hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW dùng motor 5.5kW 4 cực vỏ 132S, ghép hộp XWD4, XWD5, XWD6, XWD7, BWD3–BWD5, mặt bích XLD4–XLD7, BLD3, BLD4 và hộp 2 cấp XWED85, XWED95. Từ công suất này, hộp cyclo bắt đầu thuộc nhóm cỡ trung – lớn, trục ra từ 45 tới 100 mm.
Motor 5.5kW và 7.5kW cùng vỏ 132, trục Ø38 mm. Momen ra của 5.5kW ở i = 35 đã vượt 1.100 N.m, nên việc chọn hộp X5, X6 hay X7 phụ thuộc chặt vào tỉ số truyền.
1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW
Model cyclo dòng X
Mô men cực đại
Đường kính trục ra
Tỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)
Mã tương đương dòng B
XWD4 / XLD4
450 N.m
45 mm
Từ 11 tới 23 (SF 0,60 ở tỉ số 23)
BWD2 / BLD2
XWD5 / XLD5
1.000 N.m
55 mm
Từ 11 tới 43 (SF 0,71 ở tỉ số 43)
BWD3 / BLD3
XWD6 / XLD6
2.000 N.m
65 mm
Từ 11 tới 87 (SF 0,71 ở tỉ số 87)
BWD4 / BLD4
XWD7 / XLD7
2.700 N.m
80 mm
Từ 11 tới 87 (SF 0,95 ở tỉ số 87)
—
XWD8 / XLD8
4.500 N.m
90 mm
Từ 11 tới 87 (SF 1,59 ở tỉ số 87)
BWD5 / BLD5
Dòng điện định mức motor 5.5kW 4 cực: ~11–11,7 A ở 380V; ~6,3–6,8 A ở 660V.
Motor 4 cực ~1.440 vòng/phút, vỏ khung 132S, trục motor Ø38 mm.
2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 5.5kW gắn hộp số cyclo
Hộp giảm tốc Cyclo 5.5Kw 7.5HP phổ biến với hộp số XW5, XW6, XW7, XWD5, XWD6, XWD7, XWY5, XWY6, XWY7 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL5, XL6, XL7, XLD5, XLD6, XLD7, XLY5, XLY6, XLY7 là giảm tốc mặt bích. Hộp số Cyclo 2 cấp 5.5Kw 7.5HP XWEY95, XWED95, XWEY84, XWED84 loại chân đế và XLEY95, XLED95, XLEY84, XLED84 là loại mặt bích.
a. Hộp số giảm tốc XWD5, XWY5 chân đế motor 5.5kw 7.5HP
a1. Motor hộp số XWD5 trục 55 mã motor 132
Đường kính cốt ra: 55mm
Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35
Lắp motor 1400 vòng (5.5, 7.5kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 41 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (4kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27 vòng/phút
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
Hộp giảm tốc XWD5 lắp với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
a2. Motor liền hộp số cyclo XWY5 5.5kw 7.5HP chân đế trục 55
Đường kính trục ra 55mm
Tổng dài: 680mm
Tổng cao: 350mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
a3. Motor liền hộp số cyclo XWY5 5.5kw 7.5HP chân đế trục 60
Đường kính trục ra 60mm
Rãnh cavet: 16mm
Tổng dài: 680mm
Tổng cao: 350mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY5 cyclo motor 5.5kw 7.5HP
Motor cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m
Motor cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 17, lực momen~ 820 N.m
Động cơ cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 23, lực momen= 745 N.m
Động cơ cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 29, lực momen= 935 N.m
b. Hộp giảm tốc Cyclo XWD6, XWY6 motor 5.5kw 7.5HP
b1. Hộp số động cơ Cyclo 5.5kw 7.5HP XWD6 chân đế trục 65 mã motor 132
p. Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích
p1. Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XLED85 trục 90mm
Đường kính trục: 90mm
Đường kính bích: 490mm
Đường kính vành định vị: 400mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
Đường kính ngoài mặt bích: 490mm
p2. Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XLED95 trục 100mm
Đường kính trục: 10mm
Đường kính bích: 580mm
Đường kính vành định vị: 455mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
Đường kính ngoài mặt bích: 580mm
3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
359
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,48
17
85
554
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3
1,48
23
63
750
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)
0,99
29
50
945
XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)
0,99
35
41
1.141
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4
1,12
43
34
1.402
XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)
0,99
59
25
1.924
XWD8/BWD5, XLD8/BLD5
1,44
71
20
2.315
XWD8/BWD5, XLD8/BLD5
1,20
87
17
2.836
XWD8/BWD5, XLD8/BLD5 (sát giới hạn)
0,98
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
3.726
XWED85/BWED53
1,34
187
7,8
5.758
XWED95/BWED63
1,53
289
5,0
8.898
XWED95/BWED63 (sát giới hạn)
0,99
391
3,7
12.039
XWED106/BWED74 (sát giới hạn)
1,00
473
3,1
14.564
Vượt XWED106/BWED74
—
595
2,4
18.320
Vượt XWED106/BWED74
—
841
1,7
25.895
Vượt XWED106/BWED74
—
1.003
1,4
30.883
Vượt XWED106/BWED74
—
1.225
1,2
37.718
Vượt XWED106/BWED74
—
1.505
0,96
46.340
Vượt XWED106/BWED74
—
2.065
0,70
63.582
Vượt XWED106/BWED74
—
3.045
0,48
93.757
Vượt XWED106/BWED74
—
7.569
0,19
233.053
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED85/BWED53: i = 121.
XWED95/BWED63: i = 187–289.
XWED106/BWED74: i = 391.
i = 473 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW
Máy trộn bê tông cưỡng bức trục đứng, máy trộn vữa khô công nghiệp.
Băng tải than, clinker, đá dăm dài 30–50 m.
Gầu tải, vít tải xi măng đường kính lớn.
Máy khuấy bể xử lý nước thải 50–100 m³, bồn phản ứng lớn.
Máy kéo ống, máy cán, máy ép bã mía, máy ép trục vít.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW
Motor 5.5kW vỏ 132S, trục Ø38 mm; hộp ghép motor phải có lỗ trục vào và mặt bích nối cho motor 132 (một số tài liệu ghi nhầm mã 112).
Hộp X6, X7 và motor 132 có tổng khối lượng lớn, cần móc cẩu, pa lăng khi lắp; không nhấc cụm bằng tay nắm motor.
Với hộp trục vào cốt dương, căn chỉnh khớp nối bằng thước thẳng và căn lá để độ lệch tâm, độ lệch góc nằm trong mức cho phép của khớp nối.
Dùng khởi động mềm hoặc biến tần cho tải quán tính lớn để giảm sốc momen lên chốt kim.
Khi đổi motor 5.5kW lên 7.5kW cùng vỏ 132, phải kiểm tra lại momen cho phép của hộp ở tỉ số đang dùng.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW
Hộp XWD4 trục 45mm có dùng được cho motor 5.5kW không? Không phù hợp khi chạy đủ tải. Ở i = 11, momen ra khoảng 359 N.m, vượt mức khoảng 290 N.m của X4. Chọn X5 trở lên.
Motor 7.5HP tỉ số 35 nên chọn XWD6 hay XWD7? Momen ra khoảng 1.141 N.m. XWD7 cho phép khoảng 1.700 N.m nên chắc chắn hơn; XWD6 cần đối chiếu tem hộp vì số liệu ở tỉ số này chưa thống nhất.
Motor 5.5kW và 7.5kW dùng chung hộp cyclo được không? Cùng vỏ 132, trục Ø38 mm nên lắp chung mặt bích được. Momen của 7.5kW lớn hơn khoảng 36%, nên hộp phải được chọn theo 7.5kW nếu muốn dùng chung.
Trên tài liệu ghi XWD6 lắp motor mã 112 cho 5.5kW có đúng không? Không đúng. Motor 5.5kW 4 cực dùng vỏ 132S, nên hộp phải có mặt bích nối cho motor 132.
Motor cyclo 5.5kW tỉ số 59 cần hộp cỡ nào? Momen ra khoảng 1.924 N.m, vượt mức của X6, X7 ở số liệu hiện có. Nên chọn X8 hoặc dùng hộp 2 cấp tỉ số thấp nếu chấp nhận tốc độ chậm hơn.
Hộp 2 cấp XWED85 với motor 7.5HP dùng được tỉ số nào? Tỉ số 121, momen ra khoảng 3.726 N.m, tốc độ khoảng 12 vòng/phút. Tỉ số 187 trở lên cần XWED95.
Bệ đặt hộp XWD6, XWD7 cho motor 5.5kW cần kích thước gì? XWD6 có lỗ chân đế 275 × 380mm, tâm trục 200mm; XWD7 có lỗ chân đế 320 × 420mm, tâm trục 220mm; cả hai dùng lỗ Ø22mm. Cụm hộp và motor 132 nặng hàng trăm kg, nên dùng pa lăng móc vào tai cẩu trên hộp.
Máy trộn bê tông cưỡng bức dùng motor cyclo 5.5kW cần lưu ý gì? Máy trộn đầy tải có momen khởi động lớn và va đập khi cốt liệu kẹt cánh. Chọn hộp dư khoảng 1,5 lần, dùng khớp nối đàn hồi và không khởi động khi thùng đã đầy.
Có cần khởi động mềm cho motor cyclo 5.5kW không? Với tải nhẹ, khởi động trực tiếp vẫn được nếu nguồn điện đủ. Với tải quán tính lớn hoặc nguồn yếu, khởi động mềm hay biến tần giúp giảm sốc cho hộp và sụt áp lưới.
XLD7 mặt bích trục 80 dùng cho máy khuấy nào? Dùng cho máy khuấy bể lớn, tốc độ khuấy 20–40 vòng/phút, cánh khuấy đường kính lớn. Trục 80 mm và ổ bi lớn chịu được lực uốn từ cánh khuấy tốt hơn X5, X6.
Căn chỉnh khớp nối hộp cyclo cốt dương 5.5kW thế nào? Đặt thước thẳng lên hai nửa khớp ở bốn vị trí, dùng căn lá đo khe hở mặt đầu. Độ lệch càng nhỏ càng tốt, thường trong khoảng vài phần mười mm tùy loại khớp nối.
Trục ra các cỡ hộp dùng cho motor 7.5HP là bao nhiêu? Theo tiêu chuẩn: X5 trục 55mm, X6 trục 65mm, X7 trục 80mm, X8 trục 90mm; dòng B: B3 trục 55mm, B4 trục 70mm, B5 trục 90mm.
Hộp cyclo 7.5HP có bơm dầu không? Không. Bơm dầu tuần hoàn thường chỉ có ở hộp từ cỡ X8 trở lên. Hộp X5–X7 bôi trơn bằng dầu ngâm trong vỏ.
Khi thay đĩa cycloid hộp 5.5kW cần lưu ý gì? Thay cả bộ đĩa và kiểm tra chốt kim, ống lăn chốt ra; chỉ thay một đĩa trong khi chi tiết còn lại đã mòn sẽ làm hộp rơ và kêu lại sớm.