0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 7.5HP 5.5kw

9.458 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW dùng motor 5.5kW 4 cực vỏ 132S, ghép hộp XWD4, XWD5, XWD6, XWD7, BWD3–BWD5, mặt bích XLD4–XLD7, BLD3, BLD4 và hộp 2 cấp XWED85, XWED95. Từ công suất này, hộp cyclo bắt đầu thuộc nhóm cỡ trung – lớn, trục ra từ 45 tới 100 mm.

Motor 5.5kW và 7.5kW cùng vỏ 132, trục Ø38 mm. Momen ra của 5.5kW ở i = 35 đã vượt 1.100 N.m, nên việc chọn hộp X5, X6 hay X7 phụ thuộc chặt vào tỉ số truyền.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW

Model cyclo dòng XMô men cực đạiĐường kính trục raTỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)Mã tương đương dòng B
XWD4 / XLD4450 N.m45 mmTừ 11 tới 23 (SF 0,60 ở tỉ số 23)BWD2 / BLD2
XWD5 / XLD51.000 N.m55 mmTừ 11 tới 43 (SF 0,71 ở tỉ số 43)BWD3 / BLD3
XWD6 / XLD62.000 N.m65 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,71 ở tỉ số 87)BWD4 / BLD4
XWD7 / XLD72.700 N.m80 mmTừ 11 tới 87 (SF 0,95 ở tỉ số 87)—
XWD8 / XLD84.500 N.m90 mmTừ 11 tới 87 (SF 1,59 ở tỉ số 87)BWD5 / BLD5
  • Dòng điện định mức motor 5.5kW 4 cực: ~11–11,7 A ở 380V; ~6,3–6,8 A ở 660V.
  • Motor 4 cực ~1.440 vòng/phút, vỏ khung 132S, trục motor Ø38 mm.

2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 5.5kW gắn hộp số cyclo

Hộp giảm tốc Cyclo 5.5Kw 7.5HP phổ biến với hộp số XW5, XW6, XW7, XWD5, XWD6, XWD7, XWY5, XWY6, XWY7 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL5, XL6, XL7, XLD5, XLD6, XLD7, XLY5, XLY6, XLY7 là giảm tốc mặt bích. Hộp số Cyclo 2 cấp 5.5Kw 7.5HP XWEY95, XWED95, XWEY84, XWED84 loại chân đế và XLEY95, XLED95, XLEY84, XLED84 là loại mặt bích.

a. Hộp số giảm tốc XWD5, XWY5 chân đế motor 5.5kw 7.5HP

a1. Motor hộp số XWD5 trục 55 mã motor 132

  • Đường kính cốt ra: 55mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35
    • Lắp motor 1400 vòng (5.5, 7.5kw) thì tốc độ ra = 207, 127, 82, 60, 48, 41 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (4kw) tốc độ ra = 137, 87, 56, 41, 33, 27 vòng/phút

Hộp số XWD5 trục 55 mã motor 132

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Hộp giảm tốc XWD5 lắp với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:

Motor cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 55

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

a2. Motor liền hộp số cyclo XWY5 5.5kw 7.5HP chân đế trục 55 

  • Đường kính trục ra 55mm
  • Tổng dài: 680mm
  • Tổng cao: 350mm

Motor liền hộp số cyclo XWY5 5.5kw 7.5HP chân đế trục 55

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

a3. Motor liền hộp số cyclo XWY5 5.5kw 7.5HP chân đế trục 60

  • Đường kính trục ra 60mm
  • Rãnh cavet: 16mm
  • Tổng dài: 680mm
  • Tổng cao: 350mm

Motor liền hộp số cyclo XWY5 5.5kw 7.5HP chân đế trục 60

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY5 cyclo motor 5.5kw 7.5HP

  • Motor cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m
  • Motor cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 17, lực momen~ 820 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 23, lực momen= 745 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD5 tỷ số truyền 29, lực momen= 935 N.m

b. Hộp giảm tốc Cyclo XWD6, XWY6 motor 5.5kw 7.5HP

b1. Hộp số động cơ Cyclo 5.5kw 7.5HP XWD6 chân đế trục 65 mã motor 132

  • Đường kính trục ra: 65mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 35, 43, 59, 71, 87

Hộp giảm tốc XWD6 motor 5.5kw 7.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

b2. Motor giảm tốc XWD6, XWY6 cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 65 

Hộp giảm tốc XWD6 lắp với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 65

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY6 cyclo motor 5.5kw 7.5HP

  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD6 tỷ số truyền 35, lực momen~820 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD6 tỷ số truyền 29, lực momen~1280 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD6 tỷ số truyền 43, lực momen~1390 N.m
  • Motor cycloid 5.5kw XWD6 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m
  • Motor cycloid 5.5kw XWY6 tỷ số truyền 17, lực momen~ 820 N.m
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWY6 tỷ số truyền 23, lực momen= 745 N.m

c. Hộp giảm tốc Cyclo XWD7, XWY7 chân đế motor 5.5kw 7.5HP

c1. Hộp số motor Cyclo 5.5kw 7.5HP XWD7 trục 80 mã motor 132

  • Đường kính cốt ra: 80mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87
    • Lắp motor 1400 vòng (5.5, 7.5kw) thì tốc độ ra = 82, 60, 48, 40, 33, 24, 20, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (4kw) tốc độ ra = 56, 41, 33, 27, 22, 15, 13, 10 vòng/phút

Hộp số cyclo XWD7 trục 80 mã motor 132

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

c2. Động cơ cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 80 XWD7, XWY7

Hộp giảm tốc XWD7 lắp với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Động cơ cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế trục 80

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY7 cyclo motor 7.5HP 5.5kw

  • Motor cycloid 5.5kw XWD7, i=17, lực momen~ 1125 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD7, i= 23, lực momen~ 1520 N.m, 61 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XWD7, i= 29, lực momen= 1405 N.m, 48 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw XWD7, i= 35, lực momen=1700 N.m, 40 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw XWD7, i= 43, lực momen= 1390 N.m, 33 vòng/phút

d. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP XWD4 chân đế trục 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài bộ giảm tốc cyclo 5.5kW: 708mm

Motor giảm tốc XWD4 chân đế 5.5kw 7.5HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

Hộp số cycloid 5.5kw 7.5HP X4 chân đế trục ra 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài hộp số: 318mm
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất: 150mm
  • Ngang chân đế: 330mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP XWD4 chân đế trục 50mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

e. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BWD3 chân đế trục 55m

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc cyclo BWD3: 390mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BWD3 chân đế trục 55m

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 17mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm
  • Video: Motor giảm tốc BWD3 BWY3 5.5kW 7.5kW

f. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BWD4 chân đế trục 70mm

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc cyclo BWD3: 481mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BWD4 chân đế trục 70mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

g. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BWD5 chân đế trục 90mm

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc cyclo BWD3: 564mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BWD5 chân đế trục 90mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 240mm

h. Hộp giảm tốc XLD5, XLY5 mặt bích động cơ 7.5HP 5.5kw 

h1. Hộp giảm tốc động cơ Cyclo 5.5kw 7.5HP XLD5 trục 55 mã động cơ điện 132

  • Đường kính cốt ra 55mm
  • Đường kính mặt bích: 340mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 7, 11, 17, 23, 29, 35
  • Mã hàng: XLD5, lắp với motor mã 132: 5.5kw -4, 7.5kw (4 cực),..

Hộp số XLD5 trục 55 mã động cơ điện 132

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

h2. Động cơ cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích trục 55 XLD5, XLY5

Hộp giảm tốc XLD5 lắp với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

Động cơ cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích trục 55

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY5 cyclo motor 7.5HP 5.5kw

  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD5 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 5.5kw XLD5 tỷ số truyền 17, lực momen~ 820 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD5 tỷ số truyền 23, lực momen= 745 N.m, 61 vòng/phút
  • Motor cycloid 5.5kw XLD5 tỷ số truyền 29, lực momen= 935 N.m, 48 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw XLY5, i= 35, lực momen=1700 N.m, 40 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw XLY5, i= 43, lực momen= 1390 N.m, 33 vòng/phút

i. Hộp giảm tốc XLD6, XLY6 mặt bích motor 7.5HP 5.5kw

i1. Hộp giảm tốc motor Cyclo 5.5kw 7.5HP XLD6 trục 65 mã động cơ 132

  • Đường kính cốt ra 65mm
  • Đường kính mặt bích: 400mm
  • Ratio thường dùng: i = 35, 43, 59, 71, 87

Hộp số XLD6 trục 65 mã động cơ 132

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

i2. Động cơ giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP XLD6, XLY6 mặt bích trục 65 

Hộp giảm tốc Cycloid XLD6 gắn với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Động cơ giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích trục 65

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY6 cyclo motor 7.5HP 5.5kw

  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD6 tỷ số truyền 35, lực momen~820 N.m, 40 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD6 tỷ số truyền 29, lực momen~1280 N.m, 48 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLY6 tỷ số truyền 43, lực momen~1390 N.m, 33 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD6 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 5.5kw XLD6 tỷ số truyền 17, lực momen~ 820 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD6 tỷ số truyền 23, lực momen= 745 N.m, 61 vòng/phút

k. Hộp giảm tốc XLD7, XLY7 mặt bích động cơ 7.5HP 5.5kw

k1. Hộp số XLD7 trục 80 mã động cơ 132

  • Đường kính cốt ra 80mm
  • Đường kính mặt bích: 430mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i = 17, 23, 29, 35, 43, 59, 71, 87

Hộp số cyclo XLD7 trục 80 mã động cơ 132

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

k2. Động cơ giảm tốc XLD7, XLY7 cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích trục 80 

Hộp giảm tốc Cycloid XLD7 gắn với động cơ 5.5kw 7.5HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Động cơ giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích trục 80

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XLY7 cyclo motor 5.5kw

  • Motor cycloid 5.5kw XLD7, i=17, lực momen~ 1125 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLD7, i= 23, lực momen~ 1520 N.m, 61 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLY7, i= 29, lực momen= 1405 N.m, 48 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw XLD7, i= 35, lực momen=1700 N.m, 40 vòng/phút
  • Hộp giảm tốc cyclo 5.5kw XLD7, i= 43, lực momen= 1390 N.m, 33 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 5.5kw XLY7 tỷ số truyền 11, lực momen= 531 N.m, 127 vòng/phút

l. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP XLD4 mặt bích trục ra 50mm

Motor Giảm tốc cycloid 5.5kW 7.5HP mặt bích XL4 đường kính trục ra 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài bộ giảm tốc cyclo 5.5kW: 712mm

Motor giảm tốc XWD4 mặt bích 5.5kw 7.5HP

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

Hộp giảm tốc cyclo 5.5kW mặt bích XL4 đường kính trục ra 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài hộp số: 322mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP XLD4 mặt bích trục ra 50mm

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm

m. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BLD3 mặt bích trục ra 55mm

  • Đường kính trục: 55mm
  • Tổng dài: 819mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BLD3 mặt bích trục ra 55mm

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 13mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

n. Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BLD4 mặt bích trục ra 70mm

  • Đường kính trục: 70mm
  • Tổng dài: 916mm

Motor giảm tốc cyclo 5.5kw 7.5HP BLD4 mặt bích trục ra 70mm

  • Đường kính vành định vị: 320mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 15mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

o. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế

o1. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XWED85 trục 90mm

  • Đường kính trục: 90mm
  • Đường kính lỗ vào trục: 38mm

Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XWED85 trục 90mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

o2. Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XWED95 trục 100mm

  • Đường kính trục: 100mm
  • Đường kính lỗ vào trục: 38mm

Hộp giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XWED95 trục 100mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

p. Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP mặt bích

p1. Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XLED85 trục 90mm

  • Đường kính trục: 90mm
  • Đường kính bích: 490mm

Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XLED85 trục 90mm

  • Đường kính vành định vị: 400mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 490mm

p2. Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XLED95 trục 100mm

  • Đường kính trục: 10mm
  • Đường kính bích: 580mm

Motor giảm tốc 2 cấp cyclo 5.5kw 7.5HP chân đế XLED95 trục 100mm

  • Đường kính vành định vị: 455mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 22mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 580mm

3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132359XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,48
1785554XWD5/BWD3, XLD5/BLD31,48
2363750XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)0,99
2950945XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 (sát giới hạn)0,99
35411.141XWD6/BWD4, XLD6/BLD41,12
43341.402XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)0,99
59251.924XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,44
71202.315XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,20
87172.836XWD8/BWD5, XLD8/BLD5 (sát giới hạn)0,98
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,03.726XWED85/BWED531,34
1877,85.758XWED95/BWED631,53
2895,08.898XWED95/BWED63 (sát giới hạn)0,99
3913,712.039XWED106/BWED74 (sát giới hạn)1,00
4733,114.564Vượt XWED106/BWED74—
5952,418.320Vượt XWED106/BWED74—
8411,725.895Vượt XWED106/BWED74—
1.0031,430.883Vượt XWED106/BWED74—
1.2251,237.718Vượt XWED106/BWED74—
1.5050,9646.340Vượt XWED106/BWED74—
2.0650,7063.582Vượt XWED106/BWED74—
3.0450,4893.757Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,19233.053Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED85/BWED53: i = 121.
  • XWED95/BWED63: i = 187–289.
  • XWED106/BWED74: i = 391.
  • i = 473 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW

  • Máy trộn bê tông cưỡng bức trục đứng, máy trộn vữa khô công nghiệp.
  • Băng tải than, clinker, đá dăm dài 30–50 m.
  • Gầu tải, vít tải xi măng đường kính lớn.
  • Máy khuấy bể xử lý nước thải 50–100 m³, bồn phản ứng lớn.
  • Máy kéo ống, máy cán, máy ép bã mía, máy ép trục vít.

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW

  • Motor 5.5kW vỏ 132S, trục Ø38 mm; hộp ghép motor phải có lỗ trục vào và mặt bích nối cho motor 132 (một số tài liệu ghi nhầm mã 112).
  • Hộp X6, X7 và motor 132 có tổng khối lượng lớn, cần móc cẩu, pa lăng khi lắp; không nhấc cụm bằng tay nắm motor.
  • Với hộp trục vào cốt dương, căn chỉnh khớp nối bằng thước thẳng và căn lá để độ lệch tâm, độ lệch góc nằm trong mức cho phép của khớp nối.
  • Dùng khởi động mềm hoặc biến tần cho tải quán tính lớn để giảm sốc momen lên chốt kim.
  • Khi đổi motor 5.5kW lên 7.5kW cùng vỏ 132, phải kiểm tra lại momen cho phép của hộp ở tỉ số đang dùng.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 7.5HP 5.5kW

  • Hộp XWD4 trục 45mm có dùng được cho motor 5.5kW không? Không phù hợp khi chạy đủ tải. Ở i = 11, momen ra khoảng 359 N.m, vượt mức khoảng 290 N.m của X4. Chọn X5 trở lên.
  • Motor 7.5HP tỉ số 35 nên chọn XWD6 hay XWD7? Momen ra khoảng 1.141 N.m. XWD7 cho phép khoảng 1.700 N.m nên chắc chắn hơn; XWD6 cần đối chiếu tem hộp vì số liệu ở tỉ số này chưa thống nhất.
  • Motor 5.5kW và 7.5kW dùng chung hộp cyclo được không? Cùng vỏ 132, trục Ø38 mm nên lắp chung mặt bích được. Momen của 7.5kW lớn hơn khoảng 36%, nên hộp phải được chọn theo 7.5kW nếu muốn dùng chung.
  • Trên tài liệu ghi XWD6 lắp motor mã 112 cho 5.5kW có đúng không? Không đúng. Motor 5.5kW 4 cực dùng vỏ 132S, nên hộp phải có mặt bích nối cho motor 132.
  • Motor cyclo 5.5kW tỉ số 59 cần hộp cỡ nào? Momen ra khoảng 1.924 N.m, vượt mức của X6, X7 ở số liệu hiện có. Nên chọn X8 hoặc dùng hộp 2 cấp tỉ số thấp nếu chấp nhận tốc độ chậm hơn.
  • Hộp 2 cấp XWED85 với motor 7.5HP dùng được tỉ số nào? Tỉ số 121, momen ra khoảng 3.726 N.m, tốc độ khoảng 12 vòng/phút. Tỉ số 187 trở lên cần XWED95.
  • Bệ đặt hộp XWD6, XWD7 cho motor 5.5kW cần kích thước gì? XWD6 có lỗ chân đế 275 × 380mm, tâm trục 200mm; XWD7 có lỗ chân đế 320 × 420mm, tâm trục 220mm; cả hai dùng lỗ Ø22mm. Cụm hộp và motor 132 nặng hàng trăm kg, nên dùng pa lăng móc vào tai cẩu trên hộp.
  • Máy trộn bê tông cưỡng bức dùng motor cyclo 5.5kW cần lưu ý gì? Máy trộn đầy tải có momen khởi động lớn và va đập khi cốt liệu kẹt cánh. Chọn hộp dư khoảng 1,5 lần, dùng khớp nối đàn hồi và không khởi động khi thùng đã đầy.
  • Có cần khởi động mềm cho motor cyclo 5.5kW không? Với tải nhẹ, khởi động trực tiếp vẫn được nếu nguồn điện đủ. Với tải quán tính lớn hoặc nguồn yếu, khởi động mềm hay biến tần giúp giảm sốc cho hộp và sụt áp lưới.
  • XLD7 mặt bích trục 80 dùng cho máy khuấy nào? Dùng cho máy khuấy bể lớn, tốc độ khuấy 20–40 vòng/phút, cánh khuấy đường kính lớn. Trục 80 mm và ổ bi lớn chịu được lực uốn từ cánh khuấy tốt hơn X5, X6.
  • Căn chỉnh khớp nối hộp cyclo cốt dương 5.5kW thế nào? Đặt thước thẳng lên hai nửa khớp ở bốn vị trí, dùng căn lá đo khe hở mặt đầu. Độ lệch càng nhỏ càng tốt, thường trong khoảng vài phần mười mm tùy loại khớp nối.
  • Trục ra các cỡ hộp dùng cho motor 7.5HP là bao nhiêu? Theo tiêu chuẩn: X5 trục 55mm, X6 trục 65mm, X7 trục 80mm, X8 trục 90mm; dòng B: B3 trục 55mm, B4 trục 70mm, B5 trục 90mm.
  • Hộp cyclo 7.5HP có bơm dầu không? Không. Bơm dầu tuần hoàn thường chỉ có ở hộp từ cỡ X8 trở lên. Hộp X5–X7 bôi trơn bằng dầu ngâm trong vỏ.
  • Khi thay đĩa cycloid hộp 5.5kW cần lưu ý gì? Thay cả bộ đĩa và kiểm tra chốt kim, ống lăn chốt ra; chỉ thay một đĩa trong khi chi tiết còn lại đã mòn sẽ làm hộp rơ và kêu lại sớm.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 5.5HP 4kW, hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW, hộp giảm tốc cyclo.