Hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW (motor giảm tốc cyclo 0.37kW) là cụm hộp số cycloid cỡ nhỏ X2, B0 hoặc hộp 2 cấp XWED42 ghép với motor 0.37kW 4 cực, cho tốc độ ra từ khoảng 132 vòng/phút xuống dưới 1 vòng/phút. Đây là mức công suất dùng cho máy nhẹ chạy liên tục: băng tải ngắn, bàn xoay, máy khuấy bồn nhỏ, cơ cấu quay lò, máy rửa và máy đóng gói.
Với motor nhỏ, sai lầm hay gặp nhất là chọn hộp quá nhỏ ở tỉ số truyền cao: ở i = 59 trở lên, momen ra của motor 0.37kW đã vượt khả năng hộp X2. Bài dưới đây tính sẵn tốc độ, momen ra theo từng tỉ số và chỉ ra cỡ hộp hộp giảm tốc cyclo phù hợp cho từng trường hợp.
1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW
Model cyclo dòng X
Mô men cực đại
Đường kính trục ra
Tỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)
Mã tương đương dòng B
XWD2 / XLD2
110 N.m
25 mm
Từ 11 tới 71 (SF 0,71 ở tỉ số 71)
BWD0 / BLD0
Dòng điện định mức motor 0.37kW 4 cực: ~1,0–1,1 A ở 380V; ~1,7–1,9 A ở 220V.
Motor 4 cực ~1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 71, trục motor Ø14 mm.
Hộp XWD2 và BWD0 đều nhận motor vỏ 71 nên có thể đổi qua lại khi cần trục ra 25 mm hoặc 30 mm, nhưng khoảng cách lỗ chân đế khác nhau, phải đối chiếu bản vẽ trước khi thay trên bệ máy cũ.
2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 0.37kW gắn hộp số cyclo
Hộp số Cyclo 0.37KW 0.5HP phổ biến với các mã hàng: XW2, XWD2, XWY2 là loại giảm tốc chân đế và các mã hàng XL2, XLD2, XLY2 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc 2 cấp gồm XWEY42, XWED42 loại chân đế và mã hàng XLEY42, XLED42 là loại mặt bích.
a. Hộp giảm tốc Cyclo XWD2, XWY2 chân đế motor 0.37kw 0.5Hp
a1. Hộp số XWD2 trục 25 mã motor 80
Dùng để lắp motor 3 pha mã vỏ 71M
Công nghệ sản xuất hộp số: Đài Loan, Nhật
Tổng dài: 263 mm
Tổng cao: 200 mm
Tổng rộng: 210 mm
Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 100 mm
Độ rộng chân đế: 45 mm
Đường kính trục ra: 25mm
Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 43, 59
Lắp motor 1400 vòng (0.37kw) thì tốc độ ra = 82, 60, 48, 40 vòng/phút
Lắp motor 960 vòng (0.18kw) tốc độ ra =56, 41, 33, 27 vòng/phút
Hộp giảm tốc XWD2 lắp với động cơ 0.37kw 0.5Hp là nhiều người dùng nhất, kích thước như hình dưới đây:
Lắp với motor 0.37kw 1 ngựa
Dòng ampe định mức: 1.12 ampe
Công nghệ sản xuất: Nhật Bản, Đài Loan
Tổng chiều dài: 263 mm
Tổng chiều cao: 200 mm
Tổng chiều rộng: 210 mm
Độ rộng chân đế: 45 mm
Khoảng cách từ tâm trục đến đất: 100 mm
Tỉ số truyền i: 11, 17, 23, ... 59, 87
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
Đường kính lỗ chân đế: 13mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
Kích thước trên cũng tương ứng với hộp số XWY2 0.37kw.
Motor cycloid 0.37kw XWD2 tỷ số truyền 43 (33 vòng/phút), lực momen= 93 N.m
Motor cycloid 0.37kw XWD2 tỷ số truyền 59 (24 vòng/phút), lực momen ~ 86 N.m
Motor cycloid 0.37kw XWY2 tỷ số truyền 43 (33 vòng/phút), lực momen= 92 N.m
Motor cycloid 0.37kw XWY2 tỷ số truyền 59 (24 vòng/phút), lực momen ~ 85 N.m
Video Cycloid Gearbox Giảm Tốc Cyclo BWD XWD
b. Hộp giảm tốc XLY2, XLD2 mặt bích động cơ 0.5Hp 0.37kw
b1. Hộp số XLD2 trục 25 mã động cơ điện 80
Đường kính cốt ra 25 mm
Đường kính mặt bích: 180 mm
Rãnh cavet: 8 mm
Tổng chiều dài: 209 mm
Đường kính bích trong: 130 mm
Mã hàng: XLD2, lắp với motor mã 80, mã khung 71: 0.37kw -4,..
Tỷ số truyền thường dùng: i =17, 23, 29, 35
Đường kính vành định vị: 200mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
Video: Máy khuấy 0.37kW 0.5HP gắn hộp cycloid XL2
b2. Hộp số động cơ cyclo 0.37kw 0.5Hp mặt bích trục 45, mã hàng: XLD2, XLY2
Hộp giảm tốc động cơ Cyclo XLD2 0.37kw 0.5Hp là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:
Tổng dài: 425 mm
Đường kính trục: 25 mm
Chiều dài trục: 34 mm
Đường kính ngoài mặt bích: 180 mm
Lỗ mặt bích: 12 mm
Đường kính bích trong: 130 mm
Tỉ số truyền i: 11, 17, 23,... 59, 87
Dòng điện định mức: 1.12 ampe
Đường kính vành định vị: 130mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
Đường kính ngoài mặt bích: 180mm
Kích thước trên cũng tương ứng với hộp số XLY2 0.37kw.
Motor cycloid XLD2 0.37kw ratio 43 (33 vòng/phút), lực momen= 93 N.m
Motor cycloid XLD2 0.37kw ratio 59 (24 vòng/phút), lực momen ~ 86 N.m
Motor cycloid XLY2 0.37kw ratio 43 (33 vòng/phút), lực momen= 92 N.m
Motor cycloid XLY2 0.37kw ratio 59 (24 vòng/phút), lực momen ~ 85 N.m
c. Hộp giảm tốc Cyclo 0.37kw BWD0 chân đế
c1. Bản vẽ hộp số Cycloid 0.37kw 0.5HP BWD0 chân đế
Dùng để lắp motor 3 pha mã vỏ 71
Đường kính trục 30mm
Tổng dài 214mm
Chân đế 120mm
Tổng rộng: 185mm
Tâm trục tới đất: 100mm
Chân đế rộng 35mm
Lỗ bắt vít 12mm
Tỉ số truyền 11 - 87
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
Đường kính lỗ chân đế: 11mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
c2. Motor gắn hộp số Cycloid 0.37kw 0.5HP BWD0 chân đế
Bản vẽ hộp số BWD0 gắn motor 0.37kw 0.5HP, ampe định mức 1.12A
Tổng chiều dài motor giảm tốc 476mm
Tổng cao khi hộp cực nằm ngang 190mm
Đường kính trục 30mm
Đường kính lỗ đế 11mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
Đường kính lỗ chân đế: 11mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
d. Hộp giảm tốc Cyclo 0.37kw BLD0 mặt bích
d1. Bản vẽ hộp số Cycloid 0.37kw 0.5HP BLD0 mặt bích
Dùng để lắp motor 3 pha mã vỏ 71
Đường kính trục 30mm
Rãnh cavet 8mm
Chiều dài trục 35m
Lỗ mặt bích 11mm
Đường kính bích trong 140mm
Đường kính lỗ vào 13mm
Đườn kính mặt bích ngoài 190mm
Đường kính vành định vị: 140mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
Đường kính ngoài mặt bích: 190mm
d2. Động cơ giảm tốc Cycloid 0.37kw 0.5HP BLD0 mặt bích
Gắn motor 3 pha 0.37kw 0.5hp, dòng điện định mức 1.12 ampe
Tổng dài 430mm
Giảm tốc độ từ 11 đến 87 lần
Đường kính vành định vị: 140mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
Đường kính ngoài mặt bích: 190mm
e. Motor hộp số Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 0.37kw XWED42, XWEY42
Với motor 0.5Hp 0.37kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau:
Motor Cyclo 0.37kw 0.5Hp XWED42
Đường kính trục ra: 45 mm
Tỷ số truyền hộp giảm tốc motor Cyclo 0.5hp 0.37kw thường dùng: 121, 187, 289, 319, 391,... 1225, 1505
Chiều dài: 372 mm
Chiều cao: 316 mm
Chiều rộng: 330 mm
Rãnh cavet: 16 mm
Chiều rộng chân đế: 65 mm
Khoảng cách tâm trục tới đất: 150 mm
Công nghệ sản xuất: Nhật Bản, Đài Loan
Lắp với motor 0.37kw 0.5Hp có thông số như sau:
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
Kích thước trên cũng tương ứng với hộp số XWEY42 0.37kw.
Motor cycloid 0.37kw XWED42 tỷ số truyền 289, lực momen~ 600 N.m
Motor cycloid 0.37kw XWED42 tỷ số truyền 187, lực momen~ 600 N.m
Motor cycloid 0.37kw XWEY42 tỷ số truyền 289, lực momen~ 598 N.m
Motor cycloid 0.37kw XWEY42 tỷ số truyền 187, lực momen~ 598 N.m
f. Motor hộp số Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 0.37kw XLED42, XLEY42
Với động cơ 0.5Hp 0.37kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau:
Đường kính trục ra 45 mm
Đường kính mặt bích 260 mm
Chiều dài: 376 mm
Đường kính lỗ vào hộp số motor Cyclo 0.5hp 0.37kw: 14 mm
Rãnh cavet: 14 mm
Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187, 289,... 1505, 5133
Công nghệ sản xuất: Đài Loan, Nhật Bản
Đường kính vành định vị: 200mm
Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
Kích thước trên cũng tương ứng với hộp số XLEY42 0.37kw.
Motor cycloid XLED42 0.37kw tỷ số truyền 187, lực momen~ 600 N.m
Motor cycloid XLED42 0.37kw tỷ số truyền 289, lực momen~ 600 N.m
Motor cycloid XLEY42 0.37kw tỷ số truyền 187, lực momen~ 598 N.m
Motor cycloid XLEY42 0.37kw tỷ số truyền 289, lực momen~ 598 N.m
g. Hộp số Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 0.37kw BWED20
g1. Bản vẽ giảm tốc Cycloid 2 cấp chân đế BWED20 0.37kw 0.5hp
Đường kính lỗ vào bằng đường kính trục motor 14
Lỗ gắn ốc vít 10mm
Tổng dài 368mm
Đường kính trục 45mm
Rãnh cavet 14mm
Đường kính lỗ ốc 13mm
Hộp số giảm tốc độ từ 121 lần đến 5133 lần.
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
Đường kính lỗ chân đế: 13mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
g2. Motor giảm tốc Cyclo 0.37kw BWED20 2 cấp chân đế
Với động cơ 0.5Hp 0.37kw cyclo 2 cấp khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau:
Tổng cao khi hộp cực nằm ngang 306mm
Mặt nối 160mm
Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
Đường kính lỗ chân đế: 13mm
Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm
3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW theo tỉ số truyền
Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra motor 4 cực (N.m)
Cỡ hộp 1 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
11
132
24
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
3,07
17
85
37
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
1,98
23
63
50
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
2,00
29
50
64
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
1,46
35
41
77
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0
1,46
43
34
94
XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)
0,99
59
25
129
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,48
71
20
156
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1
1,23
87
17
191
XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)
1,00
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.
Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp
Tỉ số truyền 2 cấp (i)
Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)
Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)
Cỡ hộp 2 cấp gợi ý
SF (hệ số phục vụ)
121
12,0
251
XWED42/BWED20
2,39
187
7,8
387
XWED42/BWED20
1,55
289
5,0
599
XWED42/BWED20 (sát giới hạn)
1,00
391
3,7
810
XWED53/BWED31
1,54
473
3,1
980
XWED53/BWED31
1,28
595
2,4
1.232
XWED53/BWED31 (sát giới hạn)
1,01
841
1,7
1.742
XWED63/BWED41
1,28
1.003
1,4
2.078
XWED63/BWED41
1,07
1.225
1,2
2.537
XWED74
1,04
1.505
0,96
3.117
XWED85/BWED53
1,60
2.065
0,70
4.277
XWED85/BWED53
1,17
3.045
0,48
6.307
XWED95/BWED63
1,40
7.569
0,19
15.678
Vượt XWED106/BWED74
—
XWED42/BWED20: i = 121–289; XWED53/BWED31: i = 391–595.
XWED63/BWED41: i = 841–1.003; XWED74: i = 1.225; XWED85/BWED53: i = 1.505–2.065.
XWED95/BWED63: i = 3.045.
i = 7.569: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW
Băng tải con lăn, băng tải PU ngắn trong dây chuyền đóng gói, chiết rót.
Bàn xoay trưng bày, bàn xoay quấn màng cỡ nhỏ, cơ cấu quay lò nướng, lò sấy.
Máy khuấy bồn hóa chất, bồn pha phân bón dung tích nhỏ (thường dùng XLD2 hoặc XLED42 mặt bích).
Máy rửa, máy trộn bột nhẹ, máy se, máy cuốn dây.
Cơ cấu đóng mở cửa lùa, cửa thông gió nhà xưởng, rèm cuốn kho.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW
Hộp XWD2 nhận motor có trục Ø14 mm (vỏ 71). Motor 0.37kW 6 cực thường dùng vỏ 80, trục Ø19 mm, nên không lắp thẳng vào mặt bích hộp dành cho motor 4 cực.
Khi kéo xích hoặc dây đai, đặt nhông, puli sát vai trục ra; trục 25 mm của XWD2 chịu lực hướng kính kém nếu nhông đặt xa ổ bi.
Siết đều bu lông chân đế trên mặt phẳng; chân đế bị vênh làm lệch tâm giữa hộp và máy, gây nóng và kêu.
Hộp cỡ nhỏ thường bôi trơn bằng mỡ, đã nạp sẵn từ nhà sản xuất; khi thay chốt kim, ổ lệch tâm phải làm sạch và nạp lại mỡ đúng loại.
Lắp motor có phanh khi dùng cho cửa, cơ cấu nâng nhẹ, vì hộp cycloid không tự hãm.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 0.5HP 0.37kW
Motor 0.37kW lắp hộp XWD2 tỉ số 59 có bị quá tải không? Có. Ở i = 59 momen ra khi motor chạy đủ tải khoảng 129 N.m, trong khi XWD2 chỉ cho phép khoảng 86 N.m. Nên dùng XWD3 hoặc XLD3 cho tỉ số 59, 71, 87.
Tốc độ ra chậm nhất của motor cyclo 0.37kW 1 cấp là bao nhiêu? Với motor 4 cực và i = 87, tốc độ ra khoảng 17 vòng/phút. Nếu dùng motor 6 cực, tốc độ ra còn khoảng 11 vòng/phút. Chậm hơn nữa phải chuyển sang hộp 2 cấp.
Cần trục ra quay khoảng 5 vòng/phút thì chọn mã nào? Chọn hộp 2 cấp XWED42 hoặc XLED42 tỉ số khoảng 289, cho tốc độ ra gần 5 vòng/phút với momen khoảng 600 N.m ở đủ tải. Đây là mức giới hạn của XWED42, tải nặng nên lên XWED53.
XWD2 trục 25 và BWD0 trục 30 khác nhau thế nào khi dùng cho 0.37kW? Cả hai đều nhận motor vỏ 71 và dùng tốt với 0.37kW. BWD0 có trục ra 30 mm, cứng hơn khi kéo xích hoặc treo puli lớn; XWD2 nhỏ gọn hơn, trục 25 mm hợp với nhông, khớp nối cỡ nhỏ có sẵn.
Lắp motor 0.37kW 6 cực vào hộp XWD2 được không? Thường không lắp thẳng được, vì motor 0.37kW 6 cực có vỏ 80 và trục Ø19 mm, khác lỗ trục vào Ø14 mm và mặt bích của hộp dành cho motor vỏ 71. Cần đặt hộp đúng mã motor hoặc đổi mặt bích nối.
Motor cyclo 0.37kW kéo băng tải được bao nhiêu? Lực kéo băng bằng momen ra chia bán kính tang. Ví dụ i = 43, momen khoảng 94 N.m, tang Ø150 mm thì lực kéo tối đa khoảng 1.250 N (khoảng 125 kgf). Khối lượng hàng trên băng còn phụ thuộc hệ số ma sát và độ dốc.
Có thể thay hộp trục vít NMRV cũ bằng hộp cyclo 0.37kW không? Được nếu cơ cấu chấp nhận trục ra đồng trục với motor. Hộp trục vít có trục ra vuông góc, nên khi đổi sang cyclo phải bố trí lại vị trí motor, chân đế và có thể cả nhông xích.
Xưởng chỉ có điện 1 pha thì dùng hộp cyclo 0.37kW thế nào? Có thể ghép motor 1 pha 0.37kW cùng vỏ 71 vào hộp XWD2 hoặc BWD0. Motor 1 pha dài hơn motor 3 pha cùng công suất nên cần kiểm tra khoảng trống phía sau motor. Xem thêm motor giảm tốc 1 pha cyclo.
Hộp XLD2 mặt bích 0.37kW lắp cho máy khuấy cần lưu ý gì? Trục ra 25 mm phù hợp cánh khuấy ngắn, nhẹ. Với trục khuấy dài trên khoảng 1 m hoặc cánh lệch tâm, nên thêm gối đỡ phía dưới hoặc chọn hộp 2 cấp XLED42 trục 45 mm để giảm lực uốn lên ổ bi.
Hộp cycloid 0.37kW có đảo chiều liên tục cho cửa lùa được không? Được. Hộp cycloid chịu đảo chiều tốt; chỉ nên có khoảng dừng ngắn trước khi đảo chiều và dùng motor có phanh để cửa không trôi khi mất điện.
Momen ghi trên web 93 N.m hay 86 N.m của XWD2 nghĩa là gì? Đó là momen xoắn cho phép của hộp XWD2 ở tỉ số tương ứng (43 và 59). Khi chọn, momen ra thực tế của motor phải thấp hơn con số này, càng nhiều dư càng bền.
Mất tem hộp cyclo nhỏ thì nhận biết XWD2 hay BWD0 bằng cách nào? Đo đường kính trục ra: 25 mm thường là X2, 30 mm thường là B0. Đo thêm tâm trục ra tới mặt đế (100 mm) và khoảng cách lỗ chân đế (XWD2: 90 × 180 mm; BWD0: 90 × 150 mm), sau đó quay trục vào đếm số vòng ứng với 1 vòng trục ra để biết tỉ số.
Hộp số cycloid 0.37kW có dùng biến tần chỉnh tốc độ được không? Được với motor 3 pha. Khi chạy dưới khoảng 20 Hz lâu dài, quạt motor làm mát kém, nên chọn motor có quạt cưỡng bức hoặc chọn tỉ số truyền lớn hơn để motor chạy gần tần số định mức.
Hộp 2 cấp BWED20 khác XWED42 ở điểm nào? BWED20 thuộc dòng B, nhỏ gọn hơn, lỗ trục vào Ø14 mm khớp motor vỏ 71, tâm trục 140 mm; XWED42 thuộc dòng X, trục ra 45 mm, tâm trục 150 mm. Hai mã không lắp lẫn chân đế, cần chọn theo bệ máy và trục máy công tác.