0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 15HP 11kw

8.347 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW là motor giảm tốc cyclo cỡ lớn dùng motor 11kW 4 cực vỏ 160M, ghép hộp XWD5–XWD9, BWD4–BWD6, mặt bích XLD5–XLD8, BLD4. Momen ra từ khoảng 717 N.m (i = 11) tới hơn 2.800 N.m (i = 43), dùng cho các máy nặng trong khai khoáng, vật liệu xây dựng, xử lý chất thải.

Ở công suất này, chọn sai một cỡ hộp không chỉ làm hộp nhanh hỏng mà còn gây dừng dây chuyền lâu vì hộp lớn thay thế không nhanh. Từ cỡ X8, hộp có thêm bơm dầu bôi trơn và làm mát.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW

Thông sốGiá trị
Công suất motor11kW (15HP)
Motor 4 cực đi kèmKhoảng 1.460 vòng/phút, vỏ khung 160M, trục motor Ø42 mm
Dòng định mức tham khảoKhoảng 21,5–22,5 A ở 380V 3 pha
Hộp 1 cấp chân đếXWD5 (trục 55mm), XWD6 (trục 65mm), XWD7 (trục 80mm), XWD8 (trục 90mm), XWD9 (trục 100mm), BWD4 (trục 70mm), BWD5 (trục 90mm), BWD6 (trục 100mm)
Hộp 1 cấp mặt bíchXLD5 (trục 55mm), XLD6 (trục 65mm), XLD7 (trục 80mm), XLD8 (trục 90mm), BLD4 (trục 70mm)
Tỉ số truyền thông dụng11 – 43
Bôi trơnDầu ngâm; hộp X8, X9 có bơm dầu tuần hoàn

2. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
11132717XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)0,99
17851.108XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)0,99
23631.500XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 (sát giới hạn)0,99
29501.891XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,35
35412.282XWD8/BWD5, XLD8/BLD51,35
43342.804XWD8/BWD5, XLD8/BLD5 (sát giới hạn)0,99
59253.847XWD9/BWD6, XLD9/BLD61,36
71204.629XWD9/BWD6, XLD9/BLD6 (sát giới hạn)1,00
87175.673XWD9/BWD6, XLD9/BLD6 (sát giới hạn)1,00
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

3. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW

  • Băng tải mỏ đá, băng tải than dài, băng tải clinker.
  • Máy trộn bê tông trạm trộn, máy trộn đất sét nhà máy gạch.
  • Máy nghiền trục, máy nghiền búa tốc độ chậm, máy cán.
  • Máy cào bùn, máy khuấy bể kỵ khí lớn trong xử lý nước thải.
  • Lò sấy quay, máy ép trục vít, gầu tải công suất lớn.

4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 11kW gắn hộp số cyclo

Hộp số Cyclo 11kw 15HP phổ biến với hộp số XW8, XW6, XW7, XW9, XWD8, XWD6, XWD7, XWD9, XWY8, XWY6, XWY7, XWY9 là loại giảm tốc chân đế và hộp số XL8, XL6, XL7, XL9, XLD8, XLD6, XLD7, XLD9, XLY8, XLY6, XLY7, XLY9 là giảm tốc mặt bích.

a. Hộp giảm tốc XWD6, XWY6 chân đế motor 11kw 15HP

a1. Hộp số motor Cyclo 15HP 11kw XWD6 trục 65 mã motor 160

  • Đường kính cốt ra: 65mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: i = 17, 23, 29
    • Lắp motor 1400 vòng (11kw, 15kw) thì tốc độ ra = 82, 60, 48 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (7.5kw) tốc độ ra = 56, 41, 33 vòng/phút

hop-giam-toc-cyloid-xwd6-11kw

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

a2. Motor cyclo XWD6, XWY6 11kw 15HP chân đế trục 65

Hộp giảm tốc XWD6 lắp với động cơ 11kw 15HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

hop-giam-toc-cycloid-11kw-15hp-xwd6

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY7 cyclo motor 11kw 15HP

  • Motor cycloid 11kw XWD6 tỷ số truyền 11, lực momen= 713 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 11kw XWD6 tỷ số truyền 17, lực momen= 1100 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 11kw XWD6 tỷ số truyền 23, lực momen= 1485 N.m, 61 vòng/phút

b. Hộp giảm tốc XWD7, XWY7 chân đế motor 11kw 15HP

b1. Hộp số động cơ Cyclo 15HP 11kw XWD7 trục 80 mã motor 160

  • Đường kính cốt ra: 80mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: i = 17, 23, 29
    • Lắp motor 1400 vòng (11kw, 15kw) thì tốc độ ra = 82, 60, 48 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (7.5kw) tốc độ ra = 56, 41, 33 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWD7 chân đế motor 11kw 15HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

b2. Motor cyclo 11kw 15HP chân đế trục 80 XWD7, XWY7

Hộp giảm tốc XWD7 lắp với động cơ 11kw 15HP là nhiều người dùng nhất, bản vẽ như sau:

Motor cyclo 11kw 15HP chân đế trục 80

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY7 cyclo motor 11kw 15HP

  • Motor cycloid 11kw XWD7 tỷ số truyền 11, lực momen= 713 N.m, 127 vòng/phút
  • Motor cycloid 11kw XWD7 tỷ số truyền 17, lực momen= 1100 N.m, 82 vòng/phút
  • Động cơ cycloid 11kw XWD7 tỷ số truyền 23, lực momen= 1485 N.m, 61vòng/phút

c. Hộp giảm tốc XWD8, XWY8 motor 11kw 15HP

c1. Hộp giảm tốc motor Cyclo 15HP 11kw XWD8 chân đế trục 90 mã motor 160

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 43
    • Lắp motor 1400 vòng (11kw, 15kw) thì tốc độ ra = 48, 40, 33 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (7.5kw, ) tốc độ ra = 33, 27, 22 vòng/phút

Hộp số XWD8 chân đế trục 90 mã motor 160

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

  • Video: Motor giảm tốc XWD8 XWY8 11kW 15kW

Mời tham khảo chi tiết về Hộp giảm tốc Cyclo XWD8 chân đế 11kw 15HP trong video dưới đây:

c2. Motor giảm tốc XWD8, XWY8 cyclo 11kw 15HP chân đế trục 90

Hộp giảm tốc XWD8 lắp với động cơ 11kw 15HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:

Motor giảm tốc cyclo 11kw 15HP chân đế trục 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 480mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 250mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc XWY8 cyclo motor 11kw 15HP

  • Motor cycloid 11kw XWD8 tỷ số truyền 43 , lực momen= 2770 N.m, 33 vòng/phút
  • Motor cycloid 11kw XWD8 tỷ số truyền 29 , lực momen~ 2547 N.m, 48 vòng/phút
  • Motor cycloid 11kw XWD8 tỷ số truyền 35 , lực momen~ 3075 N.m, 40 vòng/phút

Video Cycloid Gearbox Giảm Tốc Cyclo chân đế BWD XWD

d. Hộp giảm tốc XWD9, XWY9 motor 11kw 15HP

d1. Hộp số Cycloid 11kw 15HP XWD9 chân đế trục 100 mã motor 160

  • Đường kính trục ra: 100mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 29, 35, 43
    • Lắp motor 1400 vòng (11kw, 15kw) thì tốc độ ra = 48, 40, 33 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (7.5kw, ) tốc độ ra = 33, 27, 22 vòng/phút

d2. Motor giảm tốc cyclo XWD9, XWY9 11kw 15HP chân đế trục 100

Hộp giảm tốc XWD9 lắp với động cơ 11kw 15HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như sau:

wdx9-hop-so-giam-toc-cycloid-15hp-11kw-0225

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 480mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 560mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 290mm

  • Video: Motor giảm tốc XWD9 XWY9 11kW 15kW

Mời tham khảo chi tiết về Hộp giảm tốc Cyclo XWD9 chân đế 15HP 11kw trong video dưới đây:

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc động cơ Cyclo 15HP 11kw XWY9

e. Hộp giảm tốc XWD5, XWY5 motor 11kw 15HP trục 60mm

  • Hộp giảm tốc trục ra 60mm
  • Tổng cao hộp số 350mm
  • Tâm trục xuống mặt đất 160mm
  • Lỗ chân đế dọc trục 150mm
  • Lỗ chân đế ngang trục 370mm

Hộp giảm tốc XWD5, XWY5 motor 11kw 15HP trục 60mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

f. Motor giảm tốc BWD4 chân đế 11kw 15HP trục 70

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tổng dài giảm tốc: 465mm
  • Rộng chân đế: 80mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Motor giảm tốc BWD4 chân đế 11kw 15HP trục 70

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

Bản vẽ hộp giảm tốc gắn motor 11kw 15 ngựa:

Motor giảm tốc BWD4 chân đế 11kw 15HP trục 70 - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 340mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

g. Motor giảm tốc BWD5 chân đế 11kw 15HP trục 90

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tổng dài: 564mm
  • Rộng chân đế: 80mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Motor giảm tốc BWD5 chân đế 11kw 15HP trục 90

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 240mm

Bản vẽ hộp giảm tốc gắn motor 11kw 15 ngựa:

Motor giảm tốc BWD5 chân đế 11kw 15HP trục 90 - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 240mm

h. Motor giảm tốc BWD6 chân đế 11kw 15HP trục 100

  • Đường kính trục ra: 100mm
  • Tổng dài: 670mm
  • Rộng chân đế: 90mm

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Motor giảm tốc BWD6 chân đế 11kw 15HP trục 100

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 440mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 500mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 280mm

Bản vẽ hộp giảm tốc gắn motor 11kw 15 ngựa:

Motor giảm tốc BWD6 chân đế 11kw 15HP trục 100 - hình 2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 440mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 500mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 26mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 280mm

i. Hộp số XLD6, XLY6 Cycloid mặt bích motor 15HP

Bản vẽ hộp giảm tốc XLD6 Cycloid mặt bích

  • Đường kính trục ra: 65mm
  • Đường kính mặt bích: 400 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 17, 23
    • Lắp motor 1400 vòng (15kw, 11kw) thì tốc độ ra = 82, 60 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (7.5kw) tốc độ ra = 56, 41 vòng/phút

hop-giam-toc-cyclo-11kw-15hp-xld6

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

k. Hộp số XLY7, XLD7 Cycloid mặt bích motor 15HP

Loại 1: Motor giảm tốc XLD7. XLY7 trục ra 80mm 11kw 15HP

Bản vẽ hộp số giảm tốc XLD7 Cycloid mặt bích

  • Đường kính trục ra: 80mm
  • Đường kính mặt bích: 430 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 17, 23
    • Lắp motor 1400 vòng (15kw, 11kw) thì tốc độ ra = 82, 60 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (7.5kw) tốc độ ra = 56, 41 vòng/phút

Hộp số XLD7 Cycloid mặt bích motor 15HP

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
  • Motor cycloid 11kw XLD7 tỷ số truyền 17, lực momen~1100 N.m
  • Hộp giảm tốc cycloid 11kw XLD7 tỷ số truyền 23, lực momen~ 1485 N.m

l. Motor giảm tốc XLD8 mặt bích 11kw 15HP trục 60mm

  • Đường kính trục ra 90mm
  • Mặt bích 490mm
  • Chiều dài trục 110mm
  • Tổng dài 1153mm

Motor giảm tốc XLD8 mặt bích 11kw 15HP trục 60mm

  • Đường kính vành định vị: 400mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 490mm

m. Motor giảm tốc XLD5 mặt bích 11kw 15HP trục 60mm

  • Đường kính trục ra: 60mm
  • Tổng dài: 918mm
  • Đường kính mặt bích: 340mm
  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Dài hộp số: 410mm
  • Đường kính vít mặt bích: 12mm

Motor giảm tốc XLD5 mặt bích 11kw 15HP

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

n. Motor giảm tốc BLD4 mặt bích 11kw 15HP trục 70mm

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tổng dài: 991mm
  • Đường kính mặt bích: 400mm
  • Dài hộp số: 488mm
  • Đường kính vít mặt bích: 15mm

Motor giảm tốc BLD4 mặt bích 11kw 15HP trục 70mm

  • Đường kính vành định vị: 320mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 15mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW

  • Motor 11kW 4 cực dùng vỏ 160M, trục Ø42 mm; một số tài liệu ghi "mã motor 112" cho XWD8, XWD9 là chưa đúng với công suất này.
  • Hộp X8, X9 có bơm dầu: trước khi chạy, kiểm tra bơm quay đúng chiều, đường dầu thông và mức dầu đủ.
  • Móng bê tông phải đủ khối lượng, bu lông neo đúng cỡ lỗ chân đế (Ø22mm với X6–X8, Ø26mm với X9); cụm hộp và motor nặng hàng trăm kg.
  • Dùng khởi động mềm, biến tần hoặc khớp nối thủy lực để giảm sốc momen khi khởi động tải nặng.
  • Lắp khớp nối an toàn hoặc chốt cắt cho tải dễ kẹt như máy nghiền, vít tải để bảo vệ chốt kim và đĩa cycloid.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 15HP 11kW

  • Motor 11kW lắp hộp XWD5 trục 55mm được không? Không phù hợp khi chạy đủ tải. Momen ra tối thiểu khoảng 717 N.m (i = 11), cao hơn mức 531 N.m của X5.
  • Motor cyclo 15HP tỉ số 23 dùng XWD6 hay XWD8? XWD6 cho phép khoảng 1.485 N.m, momen ra khoảng 1.500 N.m, tức là sát giới hạn. Tải đều có thể dùng XWD6, XWD7; tải nặng, chạy liên tục nên chọn XWD8.
  • XWD8 có bơm dầu không, cần lưu ý gì khi lắp? Hộp từ cỡ X8 trở lên có bơm dầu tuần hoàn. Khi lắp phải kiểm tra chiều quay bơm theo chiều quay hộp, không để bơm chạy khô và đảm bảo đường dầu không bị gập.
  • Motor 11kW dùng vỏ 160 hay 112? Motor 11kW 4 cực theo tiêu chuẩn IEC dùng vỏ 160M. Vỏ 112 chỉ dành cho motor 4kW 4 cực.
  • Motor cyclo 11kW tỉ số 59 cần hộp gì? Momen ra khoảng 3.847 N.m, vượt X8 (khoảng 2.770 N.m). Cần XWD9 trở lên, hoặc chọn tỉ số thấp hơn kèm bộ truyền xích ngoài.
  • Máy nghiền dùng motor cyclo 11kW cần chọn hộp dư bao nhiêu? Máy nghiền có va đập mạnh, nên chọn hộp có momen cho phép khoảng 1,5–2 lần momen ra của motor ở tỉ số đã chọn.
  • Có cần khởi động sao – tam giác cho motor cyclo 11kW không? Motor 11kW thường cần một phương pháp giảm dòng khởi động tùy nguồn điện. Về phía hộp số, khởi động mềm hoặc biến tần có ưu điểm là tăng momen từ từ, giảm sốc lên hộp hơn khởi động sao – tam giác.
  • XLD8 mặt bích 11kW dùng cho thiết bị nào? Dùng cho máy khuấy bể lớn, máy cào bùn đặt đứng, nơi cần trục ra hướng xuống và momen lớn. Bích XLD8 có vành định vị 400mm, đường kính ngoài 490mm, lỗ bắt vít Ø18mm; khung đỡ phải chịu được cả khối lượng cụm và phản momen.
  • BWD5 và XWD8 cùng trục 90mm thì khác nhau thế nào? Khác kích thước lắp: BWD5 có lỗ chân đế 380 × 420mm, tâm trục 240mm; XWD8 có lỗ chân đế 380 × 480mm, tâm trục 250mm. Khi thay thế phải khoan lại bệ và chỉnh cao độ, sau đó so momen cho phép ở tỉ số đang dùng.
  • Hộp cyclo 15HP lắp ngoài trời bãi đá cần bảo vệ gì? Che mưa nắng cho motor và bơm dầu, giữ nút thông hơi sạch, kiểm tra phớt trục ra thường xuyên vì bụi đá làm mòn phớt nhanh.
  • Dừng gấp băng tải đầy tải có ảnh hưởng hộp cyclo 11kW không? Có. Quán tính băng và vật liệu dồn ngược lên chốt kim, đĩa cycloid. Nên dừng có thời gian giảm tốc và tránh đảo chiều khi băng còn chạy.
  • 15HP và 11kW có phải cùng một công suất? Đúng. 11kW tương đương khoảng 14,75HP, thường gọi tròn là 15HP.
  • Thay motor 160M cho hộp cyclo cũ cần đo những gì? Đường kính và chiều dài trục motor (thường Ø42 × 110 mm), kích thước mặt bích, vành định vị và lỗ bu lông, chiều cao tâm trục nếu motor có chân.
  • Hộp cyclo 11kW bị rung tăng dần theo thời gian là do đâu? Thường do ổ bi mòn, bu lông móng lỏng, khớp nối lệch tâm hoặc chốt kim mòn không đều. Cần đo rung, kiểm tra căn tâm và mở hộp khi tiếng gõ rõ.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 10HP 7.5kW, hộp số giảm tốc cycloid 20HP 15kW, hộp giảm tốc cyclo.