0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc Cycloid 1HP 0.75kw

1.879 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW là cấu hình motor giảm tốc cyclo dùng nhiều nhất trong nhóm công suất nhỏ: motor 0.75kW 4 cực ghép hộp X2, X3, X4, B0, B1, B2 hoặc hộp 2 cấp XWED42 đến XWED74. Tốc độ ra từ khoảng 132 vòng/phút (i = 11) xuống 17 vòng/phút (i = 87) với 1 cấp, và xuống dưới 1 vòng/phút với 2 cấp.

Vì cùng một motor 1HP có thể ghép với ba cỡ hộp 1 cấp khác nhau, chọn đúng cỡ hộp theo tỉ số truyền là việc quan trọng nhất: hộp nhỏ ở tỉ số cao sẽ nhanh hỏng, hộp quá to ở tỉ số thấp thì tốn tiền và chiếm chỗ.

1. Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW

Model cyclo dòng XMô men cực đạiĐường kính trục raTỉ số truyền khuyên dùng (SF từ 0,6)Mã tương đương dòng B
XWD2 / XLD2110 N.m25 mmTừ 11 tới 35 (SF 0,71 ở tỉ số 35)BWD0 / BLD0
XWD3 / XLD3230 N.m35 mmTừ 11 tới 71 (SF 0,73 ở tỉ số 71)BWD1 / BLD1
XWD4 / XLD4450 N.m45 mmTừ 11 tới 87 (SF 1,16 ở tỉ số 87)BWD2 / BLD2
  • Dòng điện định mức motor 0.75kW 4 cực: ~1,9–2,0 A ở 380V; ~3,3–3,5 A ở 220V.
  • Motor 4 cực ~1.400–1.450 vòng/phút, vỏ khung 80, trục motor Ø19 mm.

2. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 0.75kW gắn hộp số cyclo

Hộp giảm tốc Cyclo 0.75 kw 1 hp phổ biến với các mã hàng: XW2, XW3, XWD2, XWD3, XWY2, XWY3 là loại giảm tốc chân đế và các mã hàng XL2, XL3, XLD2, XLD3, XLY2, XLY3 là giảm tốc mặt bích. Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75 kw 1 hp gồm XWEY42, XWED42, XWEY53, XWED53 loại chân đế và mã hàng XLEY42, XLED42, XLEY53, XLED53 là loại mặt bích.

a. Hộp giảm tốc XWD2, XWY2 chân đế motor 0.75kw 1HP

a1. Hộp số XWD2 trục 25 mã motor 80

  • Tổng dài: 263 mm
  • Tổng cao: 200 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tổng rộng: 210 mm
  • Đường kính trục ra: 25 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87
    • Lắp motor 1400 vòng (0.75kw) thì tốc độ ra = 131, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.37kw) tốc độ ra =83, 56, 41, 33, 27, 15, 10 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWD2 chân đế motor 0.75kw 1HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

  • Video: Motor giảm tốc XWD2 XWY2 0.75kW 1HP

a2. Motor cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 25, XWD2

Hộp giảm tốc XWD2 lắp với động cơ 0.75kw 1HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như hình dưới đây:

  • Lắp với motor 0.75kw 0.8kw 1hp, dòng điện định mức 1.95 ampe
  • Tổng dài: 263 mm
  • Tổng cao: 200 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tổng rộng: 210 mm
  • Đường kính trục ra: 25 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87
    • Lắp motor 1400 vòng (0.75kw) thì tốc độ ra = 131, 82, 60, 48, 40, 33, 24, 17 vòng/phút
    • Lắp motor 960 vòng (0.37kw) tốc độ ra =83, 56, 41, 33, 27, 15, 10 vòng/phút

Motor cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 25

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

a3. Motor cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 25, XWY2

Hộp giảm tốc XWD2 liền động cơ 0.75kw 1HP là nhiều người dùng nhất, kích thước như hình dưới đây:

Motor cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 25, XWY2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

Thông số trên cũng tương ứng với hộp giảm tốc 0.75kw 1HP XWY2.

  • Motor cycloid XWD2 0.75kw tỷ số truyền 17 (82 vòng/phút), lực momen= 74 N.m
  • Motor cycloid XWD2 0.75kw tỷ số truyền 23 (61 vòng/phút), lực momen= 101 N.m
  • Motor cycloid XWD2 0.75kw tỷ số truyền 29 (48 vòng/phút), lực momen~ 93 N.m
  • Motor cycloid XWD2 0.75kw tỷ số truyền 35 (40 vòng/phút), lực momen~ 112 N.m
  • Motor cycloid XWY2 0.75kw tỷ số truyền 17 (82 vòng/phút), lực momen= 72 N.m
  • Motor cycloid XWY2 0.75kw tỷ số truyền 23 (61 vòng/phút), lực momen= 100 N.m
  • Motor cycloid XWY2 0.75kw tỷ số truyền 29 (48 vòng/phút), lực momen~ 91 N.m
  • Motor cycloid XWY2 0.75kw tỷ số truyền 35 (40 vòng/phút), lực momen~ 111 N.m

a4. Motor cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 28, XWY2

Hộp giảm tốc XWD2 liền động cơ 0.75kw 1HP đường kính trục ra 28mm, kích thước như hình dưới đây:

Motor cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 28, XWY2

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 180mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

b. Hộp giảm tốc XWD3, XWY3 motor 0.75kw 1HP

b1. Hộp số XWD3 chân đế trục 35 mã motor 80

  • Tổng dài: 280 mm
  • Tổng cao: 250 mm
  • Tổng rộng: 290 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Chiều rộng chân đế: 60 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 140 mm
  • Đường kính trục ra: 35 mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: i = 35, 43, 59
    • Gắn motor 1400 vòng (0.75kw) thì tốc độ ra = 40, 33, 24 vòng/phút
    • Gắn động cơ 960 vòng (0.37kw) tốc độ ra = 27, 22, 16 vòng/phút

Hộp giảm tốc XWD3 motor 0.75kw 1HP

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

b2. Motor giảm tốc cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 35, XWD3 và XWY3

Hộp giảm tốc XWD3 lắp với động cơ 0.75kw 1HP là nhiều người dùng nhất, thông số như hình dưới đây:

  • Tổng dài: 280 mm
  • Tổng cao: 250 mm
  • Tổng rộng: 290 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Chiều rộng chân đế: 60 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục tới đất: 140 mm
  • Đường kính trục ra: 35 mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: i = 35, 43, 59
    • Gắn motor 1400 vòng (0.75kw) thì tốc độ ra = 40, 33, 24 vòng/phút
    • Gắn động cơ 960 vòng (0.37kw) tốc độ ra = 27, 22, 16 vòng/phút

Motor giảm tốc cyclo 0.75kw 1HP chân đế trục 35

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Thông số trên tương ứng với hộp số 1HP Cyclo XWY3.

  • Motor cycloid 0.75kw XWD3 tỷ số truyền 35, lực momen~ 230 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XWD3 tỷ số truyền 43, lực momen= 190 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XWD3 tỷ số truyền 59, lực momen~ 191 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XWY3 tỷ số truyền 35, lực momen~ 227 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XWY3 tỷ số truyền 43, lực momen= 188 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XWY3 tỷ số truyền 59, lực momen~ 189 N.m

c. Hộp giảm tốc XWD4, XWY4 chân đế động cơ 1HP 0.75kw 

  • Tổng dài: 342 mm
  • Tổng cao: 310 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm
  • Tổng rộng: 330 mm
  • Đường kính trục ra: 45 mm

Hộp giảm tốc XWD4, XWY4 chân đế động cơ 1HP 0.75kw

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm

d. Hộp giảm tốc BWD0, BWD1, BWD2 chân đế motor 0.75kw 1HP

d1. Hộp số BWD0 trục 30mm mã motor 80

  • Tổng dài: 214 mm
  • Tổng cao: 190 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tổng rộng: 185 mm
  • Đường kính trục ra: 30 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp số BWD0 trục 30mm chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm
  • Video: Motor giảm tốc BWD0 BWY0 0.75kW 1HP

Bản vẽ motor mã 80 gắn giảm tốc BWD0 trục 30mm:

  • Tổng chiều dài 464mm
  • Lắp với motor mã 80 0.75kw 0.8kw dòng ampe định mức 1.95 ampe

Motor giảm tốc BWD0 trục 30mm chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 90mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 150mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 11mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 100mm

d2. Hộp số BWD1 trục 35mm mã motor 80

  • Tổng dài: 263 mm
  • Tổng cao: 250 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Tổng rộng: 280 mm
  • Đường kính trục ra: 35 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp số BWD1 trục 35mm chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

Bản vẽ motor mã 80 gắn giảm tốc BWD1 trục 35mm:

  • Tổng chiều dài 513mm
  • Lắp với motor mã 80 0.75kw 0.8kw dòng ampe định mức 1.95 ampe

Motor giảm tốc BWD1 trục 35mm chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 110mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 240mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 120mm

d3. Hộp số BWD2 trục 45mm mã motor 80

  • Tổng dài: 320 mm
  • Tổng cao: 296 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm
  • Tổng rộng: 320 mm
  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87

Bản vẽ hộp giảm tốc:

Hộp số BWD2 trục 45mm chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

Bản vẽ motor mã 80 gắn giảm tốc BWD0 trục 45mm:

  • Tổng chiều dài 570 mm
  • Lắp với motor mã 80 0.75kw 0.8kw dòng ampe định mức 1.95 ampe

motor giảm tốc BWD2 trục 45mm chân đế

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 280mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 13mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 140mm

e. Hộp giảm tốc XLD2, XLY2 mặt bích động cơ 1HP 0.75kw 

e1. Hộp số XLD2 trục 25 mã động cơ điện 80

  • Tổng chiều dài: 263 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính cốt ra 25 mm
  • Đường kính mặt bích: 180 mm
  • Mã hàng: XLD2, lắp với motor mã 80: 0.75kw -4,..
  • Tỷ số truyền thường dùng: i =11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87

Hộp giảm tốc XLD2 mặt bích động cơ 1HP 0.75kw

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

e2. Động cơ cyclo 0.75kw 1HP mặt bích trục 45, XLD2 và XLY2

Hộp giảm tốc XLD2 lắp với động cơ 0.75kw 1HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

  • Tổng chiều dài: 263 mm
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính cốt ra 25 mm
  • Đường kính mặt bích: 180 mm
  • Mã hàng: XLD2, lắp với motor mã 80: 0.75kw -4,..
  • Tỷ số truyền thường dùng: i =11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 87

Động cơ cyclo 0.75kw 1HP mặt bích trục 45

  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 180mm

Thông số trên tương ứng với hộp số 1HP Cyclo XLY2.

  • Motor cycloid 0.75kw XLD2 tỷ số truyền 17, lực momen= 74 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLD2 tỷ số truyền 23, lực momen= 101 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLD2 tỷ số truyền 29, lực momen~ 93 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLD2 tỷ số truyền 35, lực momen~ 112 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLY2 tỷ số truyền 17, lực momen= 72 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLY2 tỷ số truyền 23, lực momen= 99 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLY2 tỷ số truyền 29, lực momen~ 91 N.m
  • Motor cycloid 0.75kw XLY2 tỷ số truyền 35, lực momen~ 109 N.m

f. Hộp giảm tốc XLD3, XLY3 mặt bích motor 1HP 0.75kw

f1. Hộp số XLD3 trục 35 mã động cơ 80

  • Tổng chiều dài: 280 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính cốt ra 35 mm
  • Đường kính mặt bích: 230 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i=35, 43, 59

Hộp giảm tốc XLD3 mặt bích motor 1HP 0.75kw

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

f2. Động cơ giảm tốc cyclo 0.75kw 1HP mặt bích trục 55, XLD3 và XLY3

Hộp giảm tốc XLD3 gắn với động cơ 0.75kw 1HP là nhiều người dùng nhất, thông số hình học như hình dưới đây:

  • Tổng chiều dài: 280 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Lỗ mặt bích: 12 mm
  • Đường kính cốt ra 35 mm
  • Đường kính mặt bích: 230 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i=35, 43, 59

Động cơ giảm tốc cyclo 0.75kw 1HP mặt bích trục 55

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

Thông số trên tương ứng với hộp số giảm tốc 0.75kW 1HP Cyclo XLY3.

  • Motor cycloid 1HP 0.75kw XLD3 tỷ số truyền 35, lực momen~ 230 N.m
  • Động cơ cycloid 1HP 0.75kw XLD3 tỷ số truyền 43, lực momen~ 190 N.m
  • Động cơ cycloid 1HP 0.75kw XLD3 tỷ số truyền 59, lực momen~ 191 N.m
  • Motor cycloid 1HP 0.75kw XLY3 tỷ số truyền 35, lực momen~ 230 N.m
  • Động cơ cycloid 1HP 0.75kw XLY3 tỷ số truyền 43, lực momen~ 190 N.m
  • Động cơ cycloid 1HP 0.75kw XLY3 tỷ số truyền 59, lực momen~ 191 N.m

g. Động cơ giảm tốc BLD0, BLD1 mặt bích motor 1HP 0.75kw

g1. Hộp số BLD0 trục 30mm gắn động cơ 80

  • Tổng chiều dài: 463 mm
  • Đường kính trục: 30mm
  • Chiều dài trục: 35mm
  • Đường kính mặt ngoài bích: 190mm
  • Lỗ mặt bích: 11mm
  • Đường kính mặt trong bích: 140mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i=7-87

Hộp số giảm tốc BLD0 trục 35 mã động cơ 80

  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 190mm

g2. Hộp số BLD1 trục 35mm gắn động cơ 80

  • Tổng chiều dài: 512 mm
  • Đường kính trục: 35 mm
  • Chiều dài trục: 46 mm
  • Đường kính mặt ngoài bích: 230mm
  • Lỗ mặt bích: 11mm
  • Đường kính mặt trong bích: 170mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: i=7-87

Hộp số giảm tốc BLD1 trục 46 mã động cơ 80

  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 11mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230mm

h. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 0.75kw

Với motor 1HP 0.75kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

h1. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED42, XWEY42

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 372 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 316 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm
  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 121, 187

Lắp với motor 0.75kw 1HP có thông số như sau:

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp chân đế 0.75kw

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 145mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 290mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 150mm
  • Motor cycloid XWED42 0.75kw tỷ số truyền 121, lực momen~ 600 N.m
  • Motor cycloid XWED42 0.75kw tỷ số truyền 187, lực momen~ 600 N.m
  • Motor cycloid XWEY42 0.75kw tỷ số truyền 121, lực momen~ 599 N.m
  • Motor cycloid XWEY42 0.75kw tỷ số truyền 187, lực momen~ 599 N.m

h2. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED53, XWEY53

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 479 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 356 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 187, 289, 391

Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED53

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 370mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 160mm

h3. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED63 trục 55mm

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 524 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 425 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tỷ số truyền: 121-1505

Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED63 trục 55mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

h4. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED64 trục 65mm

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 552 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 425 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm
  • Đường kính trục ra: 65 mm
  • Tỷ số truyền: 121-1505

Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED64 trục 65mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

h5. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED64 trục 70mm

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 552 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 425 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tỷ số truyền: 121-1505

Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED64 trục 70mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 275mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 380mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 200mm

h6. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED74 trục 70mm

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 582 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 425 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Đường kính trục ra: 70 mm
  • Tỷ số truyền: 121-1505

Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED74 trục 70mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

h7. Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED74 trục 80mm

  • Chiều dài hộp giảm tốc: 582 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 425 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Tỷ số truyền: 121-1505

Motor Cyclo 0.75kw 1HP XWED74 trục 80mm

  • Khoảng cách lỗ chân đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách lỗ chân đế ngang trục: 420mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 22mm
  • Tâm trục ra tới mặt đất: 220mm

i. Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 0.75kw

Với động cơ 1HP 0.75kw cyclo khi cần ra tốc độ siêu chậm để lực momen lớn nhất, ta có thể lắp hộp số tỉ số truyền lớn như sau: 

i1. Motor hộp số Cyclo 1HP 0.75kw XLED42, XLEY42

  • Tổng chiều dài: 376 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm
  • Đường kính lỗ vào hộp số: 19 mm
  • Đường kính trục ra 45 mm
  • Đường kính mặt bích 260 mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: 121, 187

Motor Cyclo giảm tốc 2 cấp mặt bích 0.75kw

  • Đường kính vành định vị: 200mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
  • Motor cycloid XLED42 0.75kw tỷ số truyền 121, lực momen~ 600 N.m
  • Motor cycloid XLED42 0.75kw tỷ số truyền 187, lực momen~ 600 N.m
  • Motor cycloid XLEY42 0.75kw tỷ số truyền 121, lực momen~ 599 N.m
  • Motor cycloid XLEY42 0.75kw tỷ số truyền 187, lực momen~ 599 N.m

i2. Motor hộp giảm tốc Cyclo 1HP 0.75kw XLED53, XLEY53 bích

  • Tổng chiều dài: 480 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm
  • Đường kính lỗ vào hộp số: 19 mm
  • Đường kính trục ra 55 mm
  • Đường kính mặt bích 340 mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 1HP 0.75kw XLED53 bích

  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 12mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340mm

i3. Motor hộp giảm tốc Cyclo 1HP 0.75kw XLED63, 64 bích

  • Tổng chiều dài: 526 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm
  • Đường kính lỗ vào hộp số: 19 mm
  • Đường kính trục ra 80 mm
  • Đường kính mặt bích 400 mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 1HP 0.75kw XLED63, 64 bích

  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 6 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 16mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400mm

i4. Motor hộp giảm tốc Cyclo 1HP 0.75kw XLED74 bích

  • Tổng chiều dài: 585 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Đường kính lỗ vào hộp số: 19 mm
  • Đường kính trục ra 80 mm
  • Đường kính mặt bích 430 mm
  • Tỷ số truyền thông dụng: 187, 289, 391

Motor hộp giảm tốc Cyclo 1HP 0.75kw XLED74 bích

  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Số lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 lỗ
  • Đường kính lỗ bắt vít: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm

3. Tốc độ ra và momen xoắn hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW theo tỉ số truyền

Hộp giảm tốc cycloid 1 cấp

Tỉ số truyền (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra motor 4 cực (N.m)Cỡ hộp 1 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
1113249XWD2/BWD0, XLD2/BLD01,51
178576XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)0,98
2363102XWD2/BWD0, XLD2/BLD0 (sát giới hạn)0,99
2950129XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,46
3541156XWD3/BWD1, XLD3/BLD11,46
4334191XWD3/BWD1, XLD3/BLD1 (sát giới hạn)0,99
5925262XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,45
7120316XWD4/BWD2, XLD4/BLD21,20
8717387XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 (sát giới hạn)0,98
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (0,9 hộp 1 cấp; 0,85 hộp 2 cấp), tính khi motor 4 cực chạy đủ tải.
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra. SF dưới 1,0 là hộp đã sát hoặc vượt giới hạn, tránh dùng cho tải nặng.
  • Cần SF tối thiểu: 1,0 với tải đều dưới 10 giờ/ngày; 1,25 với va đập nhẹ hoặc chạy 10–24 giờ/ngày; 1,5 với máy nghiền, máy cán, khởi động – dừng nhiều lần.
  • SF chưa đủ: lên một cỡ hộp. Dấu "—" là chưa có số liệu, đối chiếu tem hộp.

Hộp giảm tốc cycloid 2 cấp

Tỉ số truyền 2 cấp (i)Tốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Momen ra khi motor chạy đủ tải (N.m)Cỡ hộp 2 cấp gợi ýSF (hệ số phục vụ)
12112,0508XWED42/BWED201,18
1877,8785XWED53/BWED311,59
2895,01.213XWED53/BWED31 (sát giới hạn)1,03
3913,71.642XWED63/BWED411,36
4733,11.986XWED63/BWED411,12
5952,42.498XWED741,06
8411,73.531XWED85/BWED531,42
1.0031,44.211XWED85/BWED531,19
1.2251,25.143XWED85/BWED53 (sát giới hạn)0,97
1.5050,966.319XWED95/BWED631,40
2.0650,708.670XWED95/BWED63 (sát giới hạn)1,02
3.0450,4812.785Vượt XWED106/BWED74—
7.5690,1931.780Vượt XWED106/BWED74—
  • XWED42/BWED20: i = 121; XWED53/BWED31: i = 187–289; XWED63/BWED41: i = 391–473; XWED74: i = 595.
  • XWED85/BWED53: i = 841–1.225.
  • XWED95/BWED63: i = 1.505–2.065.
  • i = 3.045 trở lên: vượt XWED106/BWED74, giảm công suất motor hoặc tỉ số.

4. Ứng dụng phù hợp của hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW

  • Băng tải hàng hóa nhẹ và trung bình trong kho, xưởng may, xưởng thực phẩm.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi quy mô nhỏ, máy trộn bột, máy đảo trà.
  • Máy khuấy bồn hóa chất, bể pha polymer trong xử lý nước thải nhỏ.
  • Bàn xoay, cơ cấu lật, máy cuốn, máy quấn dây.
  • Cửa trượt nhà xưởng, cửa kho lạnh khi đi kèm motor có phanh.

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW

  • Đo dòng điện khi chạy có tải và so với dòng định mức khoảng 1,95 A: dòng cao hơn liên tục là dấu hiệu tải nặng hoặc hộp chọn nhỏ.
  • Hộp cỡ X2 có trục ra tiêu chuẩn 25mm; khi thay hộp cũ, đo lại trục và rãnh then để nhông, khớp nối cũ lắp vừa.
  • Trục 25 mm của X2 dễ cong nếu căng xích quá chặt; độ võng xích hợp lý khoảng 2% khoảng cách hai tâm nhông.
  • Khi lắp hộp 2 cấp XWED cho motor 1HP, tâm trục ra cao 150–200 mm so với mặt đế, khác hẳn hộp 1 cấp, cần đo lại bệ máy.
  • Hộp kiểu D thay motor dễ: tháo 4 bu lông mặt bích nối là rút motor ra; hộp kiểu Y phải thay đúng motor liền trục của hộp.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc cycloid 1HP 0.75kW

  • Motor cyclo 1HP nên chọn XWD2 hay XWD3? Chọn theo tỉ số: XWD2 cho i = 11–23 (tốc độ ra 132–63 vòng/phút), XWD3 cho i = 29–43 (50–34 vòng/phút), XWD4 cho i = 59–87 (25–17 vòng/phút).
  • Hộp XWED42 lắp motor 1HP tỉ số 187 có được không? Không nên. Momen ra khoảng 785 N.m, vượt mức 600 N.m của XWED42. Tỉ số 187 với motor 1HP cần XWED53 trục 55 mm.
  • XWD2 và XWY2 khác nhau gì khi dùng motor 1HP? Cùng cỡ hộp X2, trục ra 25mm, cùng momen cho phép. XWD2 ghép motor rời qua mặt bích nối nên thay motor dễ; XWY2 dùng motor liền trục cắm thẳng vào hộp, ngắn gọn hơn nhưng khi hỏng phải thay đúng motor chuyên dụng.
  • Dòng định mức motor cyclo 1HP là bao nhiêu? Motor 0.75kW 3 pha 380V có dòng định mức khoảng 1,95 A. Khi chạy tải bình thường, dòng đo được nên thấp hơn hoặc bằng mức này.
  • Motor cyclo 1HP kéo được băng tải dài bao nhiêu? Phụ thuộc tải trên băng và ma sát. Ví dụ i = 35, momen ra khoảng 156 N.m, tang Ø200 mm cho lực kéo tối đa khoảng 1.560 N; băng tải phẳng hàng nhẹ dài 10–15 m thường nằm trong khả năng này.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi dùng motor cyclo 1HP được không? Được với máy trộn nhỏ. Máy trộn đứng thường chạy 30–60 vòng/phút, hợp i = 23–43; vì tải trộn nặng lúc khởi động, nên chọn hộp X3 thay vì X2.
  • Đổi motor 3 pha 1HP sang motor 1 pha 1HP mà giữ hộp cũ được không? Được nếu motor 1 pha cùng vỏ 80, cùng mặt bích và trục Ø19 mm. Motor 1 pha dài hơn và có hộp tụ phía trên, cần kiểm tra khoảng trống. Xem thêm motor giảm tốc 1 pha cyclo.
  • BWD0 và XWD2 lắp motor 1HP, loại nào bền hơn? Cả hai đều dùng tốt khi chọn đúng tỉ số. BWD0 có trục ra 30 mm, chịu lực hướng kính tốt hơn; XWD2 trục 25 mm gọn hơn. Lưu ý lỗ chân đế khác nhau: BWD0 90 × 150mm, XWD2 90 × 180mm.
  • Trục ra hộp XWD2 bị gãy sát vai trục là do đâu? Thường do lực hướng kính lớn: xích căng quá, nhông đặt xa vai trục, hoặc tải va đập. Khi thay, nên dùng nhông lớn hơn, đặt sát vai trục, hoặc lên hộp X3 trục 35 mm.
  • Momen 600 N.m ghi cho XWED42 1HP có phải là momen ra của motor? Không. 600 N.m là momen cho phép của hộp XWED42. Momen ra của motor 1HP phụ thuộc tỉ số: khoảng 508 N.m ở i = 121 và 785 N.m ở i = 187.
  • Motor cyclo 1HP có cần khởi động mềm không? Không cần. Motor 0.75kW khởi động trực tiếp là bình thường. Chỉ cân nhắc biến tần khi cần chỉnh tốc độ hoặc tăng tốc êm cho tải dễ đổ, dễ văng.
  • Chạy biến tần 25 Hz thì motor cyclo 1HP còn khỏe không? Momen motor gần như giữ nguyên ở 25 Hz nhưng công suất chỉ còn khoảng một nửa, quạt làm mát yếu. Nếu chạy lâu dài ở tốc độ thấp, nên chọn tỉ số truyền lớn hơn để motor chạy gần 50 Hz.
  • Máy khuấy dùng XLD2 mặt bích 1HP, trục khuấy dài 1,5 m có ổn không? Trục ra 25 mm và ổ bi của X2 không hợp để treo trục khuấy dài. Nên dùng XLD3 trở lên hoặc thêm gối đỡ trung gian, và cân bằng cánh khuấy trước khi chạy.
  • Motor cyclo 1HP lắp 6 cực cho tốc độ ra bao nhiêu? Với motor 6 cực khoảng 960 vòng/phút, i = 87 cho khoảng 11 vòng/phút, i = 43 cho khoảng 22 vòng/phút. Motor 1HP 6 cực vỏ lớn hơn (vỏ 90), phải chọn hộp đúng mặt bích.

Xem thêm: hộp số giảm tốc cycloid 0.75HP 0.55kW, hộp số giảm tốc cycloid 1.5HP 1.1kW, hộp giảm tốc cyclo.