Hộp số vuông góc 4kW 5HP (dùng chung cho motor 3.7kW 5HP) là motor 4 cực vỏ 112M ghép hộp giảm tốc trục ra vuông góc: hộp trục vít WPWDT, WPDA, WPDS, WPDO, WPWDX cỡ 100–155, NMRV090–NMRV130 (RV) và hộp bánh răng côn K47–K107.
Ở 5HP, hộp trục vít tỉ số 30 đã cho khoảng 577 N.m; tỉ số 80–100 cần NMRV130 hoặc WPDS155. Với máy chạy nhiều giờ, hộp K67–K87 giúp giảm nhiệt và điện năng rõ rệt.
Khoảng 1.430–1.440 vòng/phút, vỏ khung 112M, trục motor Ø28 mm, bích B5 250 mm
Dòng định mức tham khảo
Khoảng 8,4–8,8 A ở 380V 3 pha
Hộp trục vít WP
WPWDT, WPDA, WPDS, WPDO, WPWDX: cỡ 100 (trục 38mm) tỉ số 10–20, cỡ 120 (trục 45mm) tỉ số 25–40, cỡ 135 (trục 55mm) tỉ số 50–60, cỡ 155 (trục 60mm) tỉ số 80–100
Hộp trục vít NMRV/RV
NMRV090 (trục 35mm) tỉ số 10–25, NMRV110 (trục 42mm) tỉ số 30–60, NMRV130 (trục 45mm) tỉ số 80–100; RV trục dương cùng cỡ
Hộp bánh răng côn
KA47/K47 tỉ số 5–15, KA57/K57 tỉ số 20–25, KA67/K67 tỉ số 30, KA77/K77 tỉ số 40–60, KA87/K87 tỉ số 80–100, KA97/K97 tỉ số 150, KA107/K107 tỉ số 200
Tỉ số truyền
WPDS: 10–100; NMRV: 7,5–100; K: 5–200
2. Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp số vuông góc gắn motor 4kw
Hộp giảm tốc trục vít NMRV (RV) và WP
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp NMRV (RV) – SF
Giá 4kW + NMRV/ Lực mômen
Cỡ hộp WPDS – SF
Giá 4kW + WPDS/ Lực mômen
1
20
73
NMRV090 (trục 35mm) SF: 1,04
Khoảng ~6.700.000 đ Momen ra: 416 N.m
WPDS100 (trục 38mm) SF: 0,82
Khoảng ~7.340.000 đ Momen ra: 416 N.m
2
25
58
NMRV090 (trục 35mm) SF: 0,86
Khoảng ~6.700.000 đ Momen ra: 501 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 1,12
Khoảng ~8.550.000 đ Momen ra: 501 N.m
3
30
48
NMRV110 (trục 42mm) SF: 1,26
Khoảng ~8.640.000 đ Momen ra: 577 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 0,97
Khoảng ~8.550.000 đ Momen ra: 577 N.m
4
40
36
NMRV110 (trục 42mm) SF: 1,00
Khoảng ~8.640.000 đ Momen ra: 727 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 0,77
Khoảng ~8.550.000 đ Momen ra: 727 N.m
5
50
29
NMRV110 (trục 42mm) SF: 0,85
Khoảng ~8.640.000 đ Momen ra: 856 N.m
WPDS135 (trục 55mm) SF: 0,93
Khoảng ~10.550.000 đ Momen ra: 856 N.m
6
60
24
NMRV110 (trục 42mm) SF: 0,75
Khoảng ~8.640.000 đ Momen ra: 964 N.m
WPDS135 (trục 55mm) SF: 0,83
Khoảng ~10.550.000 đ Momen ra: 964 N.m
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp NMRV (RV) – SF
Giá 4kW + NMRV/ Lực mômen
Cỡ hộp WPDS – SF
Giá 4kW + WPDS/ Lực mômen
1
10
145
NMRV090 (trục 35mm) SF: 1,93 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 4kW)
Khoảng ~6.700.000 đ Momen ra: 224 N.m
WPDS100 (trục 38mm) SF: 1,52 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 4kW)
Khoảng ~7.340.000 đ Momen ra: 224 N.m
2
15
97
NMRV090 (trục 35mm) SF: 1,33 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 4kW)
Khoảng ~6.700.000 đ Momen ra: 324 N.m
WPDS100 (trục 38mm) SF: 1,05
Khoảng ~7.340.000 đ Momen ra: 324 N.m
3
80
18
NMRV130 (trục 45mm) SF: 0,91
Khoảng ~10.750.000 đ Momen ra: 1.159 N.m
WPDS155 (trục 60mm) SF: 0,99
Khoảng ~14.750.000 đ Momen ra: 1.159 N.m
4
100
15
NMRV130 (trục 45mm) SF: 0,80
Khoảng ~10.750.000 đ Momen ra: 1.317 N.m
WPDS155 (trục 60mm) SF: 0,87
Khoảng ~14.750.000 đ Momen ra: 1.317 N.m
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất hộp trục vít; SF = momen cho phép / momen ra, bảng chọn SF 0,75–1,1 để tiết kiệm chi phí.
SF dưới 1,0 (tải nhẹ): chỉ dùng cho tải đều, nhẹ, chạy gián đoạn; tải va đập, chạy liên tục hoặc khởi động – dừng nhiều lần thì lên một cỡ hộp.
Hộp trục vít nóng nhanh ở tỉ số cao: vỏ quá 80–90°C phải giảm tải hoặc lên cỡ hộp.
Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor 4kW 4 cực và hộp số; giá thực tế thay đổi theo tỉ số, kiểu trục và mặt bích.
Hộp giảm tốc bánh răng côn K, KA
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp KA / K (đường kính trục)
Giá 4kW + KA/ Lực mômen
SF (hệ số phục vụ)
1
20
73
KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)
Khoảng ~11.600.000 đ Momen ra: 495 N.m
1,21
2
25
58
KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)
Khoảng ~11.600.000 đ Momen ra: 619 N.m
0,97
3
30
48
KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)
Khoảng ~12.350.000 đ Momen ra: 743 N.m
1,10
4
40
36
KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)
Khoảng ~14.220.000 đ Momen ra: 991 N.m
1,56
5
50
29
KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)
Khoảng ~14.220.000 đ Momen ra: 1.238 N.m
1,25
6
60
24
KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)
Khoảng ~14.220.000 đ Momen ra: 1.486 N.m
1,04
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp KA / K (đường kính trục)
Giá 4kW + KA/ Lực mômen
SF (hệ số phục vụ)
1
5
290
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~10.250.000 đ Momen ra: 124 N.m
3,23 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 4kW)
2
7
207
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~10.250.000 đ Momen ra: 173 N.m
2,31 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 4kW)
3
11
132
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~10.250.000 đ Momen ra: 272 N.m
1,47 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 4kW)
4
15
97
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~10.250.000 đ Momen ra: 371 N.m
1,08
5
80
18
KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)
Khoảng ~17.900.000 đ Momen ra: 1.981 N.m
1,36
6
100
15
KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)
Khoảng ~17.900.000 đ Momen ra: 2.476 N.m
1,09
7
150
9,7
KA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm)
Khoảng ~24.350.000 đ Momen ra: 3.715 N.m
1,16
8
200
7,3
KA107 (trục 90mm) / K107 (dương 90mm)
Khoảng ~35.850.000 đ Momen ra: 4.953 N.m
1,62
Momen ra tính với hiệu suất 94% (hộp bánh răng côn 3 cấp), motor 4 cực chạy đủ tải.
K là trục ra dương, KA là trục ra âm, cùng thân hộp và cùng momen cho phép.
SF chọn trong khoảng 0,9–1,2 để tiết kiệm chi phí; SF dưới 1,0 chỉ dùng cho tải đều, nhẹ. Tỉ số thấp có SF cao hơn vì đã là cỡ hộp nhỏ nhất lắp được motor 4kW.
Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor 4kW 4 cực và hộp K/KA; tỉ số thực theo catalog có số lẻ, chênh vài phần trăm.
3. Ứng dụng phù hợp của hộp số vuông góc 4kW 5HP
Băng tải dài vận chuyển than, đá, phân bón rời.
Máy trộn thức ăn chăn nuôi 1–2 tấn, máy trộn phân hữu cơ.
Máy khuấy bể kỵ khí, bể điều hòa nước thải.
Gầu tải nhỏ, vít tải nghiêng dài.
Máy ép, máy cán nhỏ cần lực lớn tốc độ chậm.
4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 4kW gắn hộp số vuông góc
a. Hộp số vuông góc 4Kw 5Hp kiểu trục vít WPWDT
Động cơ mặt bích 380V 4kw 5Hp liền hộp giảm tốc WPWDT size 135
Đường kính trục: 55 mm
Đường kính bích motor: 250 mm
Lắp với động cơ công suất 4kw 5hp
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, ... 50, 60
Chiều dài: 559 mm
Chiều rộng: 250 mm
Chiều cao: 404 mm
b. Hộp số vuông góc 4Kw 5Hp kiểu trục vít WPDA
Động cơ mặt bích 380V 4kw 5Hp liền hộp số giảm tốc WPDA size 135
Đường kính trục: 55 mm
Đường kính bích motor: 250 mm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 350 mm
Tổng chiều rộng: 250 mm
Tổng chiều cao: 480 mm
Chiều dài trục ra: 95 mm
Chốt cavet: 16 mm
c. Hộp giảm tốc vuông góc 4Kw 5Hp loại trục vít WPDS
Động cơ mặt bích 380V 4kw 5Hp liền hộp giảm tốc WPDS size 135
Đường kính trục: 55 mm
Đường kính bích motor: 250 mm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 350 mm
Tổng chiều rộng: 250 mm
Tổng chiều cao: 538 mm
Chiều dài trục ra: 95 mm
Chốt cavet: 12 mm
d. Hộp số trục vuông góc 4Kw 5Hp loại mặt bích RV
Động cơ bích B5 4kw 5Hp liền hộp giảm tốc NMRV mặt bích cốt âm size 110
Đường kính trục âm: 42 mm
Rãnh cavet: 12 mm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 295 mm
Tổng chiều rộng: 287.5 mm
Tổng chiều cao: 362 mm
Video: Motor giảm tốc có phanh NMRV110 4kW 5.5HP
e. Hộp số trục vuông góc 4Kw 5Hp kiểu ra dương RV
Motor bích B5 4kw 5Hp liền hộp giảm tốc NMRV mặt bích cốt dương size 110
Đường kính trục dương: 42 mm
Rãnh cavet: 12 mm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp mã 112
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Đường kính bích motor: 250 mm
Tổng chiều dài: 287.5 mm
Tổng chiều rộng: 295 mm
Tổng chiều cao: 362 mm
f. Hộp số vuông góc 4kw 5Hp bánh vít WPDO
Đường kính trục lớn 55mm
Tỷ số truyền từ 10 - 60
Mã hàng hộp số WPDO 135
Gắn với motor công suất 4kw 5hp
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 320 mm
Tổng chiều rộng: 306 mm
Tổng chiều cao: 495 mm
g. Hộp số vuông góc 4kw 5Hp kiểu úp WPWDX
Đường kính trục ra 55mm
Tỷ số truyền ratio: 10 - 60
Mã hàng hộp số WPWDX 135
Gắn với motor công suất 4kw 5hp
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 320 mm
Tổng chiều rộng: 260 mm
Tổng chiều cao: 559 mm
h. Hộp số vuông góc 4Kw 5Hp bánh răng côn KA67 loại ra âm
Model hộp số motor vuông góc 4Kw 5Hp tải nặng KA67, cốt âm
Đường kính trục âm: 40 mm
Lực momen xoắn khoảng 196 - 810 Nm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp mã 112
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 374 mm
Tổng chiều rộng: 226 mm
Video: Motor giảm tốc 4kW 5HP K57, K67
i. Hộp số giảm tốc vuông góc 4Kw 5Hp bánh răng côn K67 loại ra dương
Model hộp giảm tốc motor vuông góc 4Kw 5Hp tải nặng K67, cốt dương
Đường kính trục dương: 40 mm
Tổng dài: 709 mm
Lực momen xoắn khoảng 810 - 196 Nm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp mã 112
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 369 mm
Tổng chiều rộng: 203 mm
k. Hộp số trục vuông góc 4Kw 5Hp bánh răng côn KA77 kiểu ra âm
Model hộp số động cơ trục vuông góc 4Kw 5Hp, tải nặng KA77, cốt âm
Đường kính trục âm: 50 mm
Tổng dài: 752 mm
Lực momen xoắn khoảng 545 - 1740 Nm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp mã 112
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 414 mm
Tổng chiều rộng: 285 mm
l. Hộp số trục vuông góc 4Kw 5Hp bánh răng côn K77 kiểu ra dương
Model hộp giảm tốc động cơ trục vuông góc 4Kw 5Hp, tải nặng K77, cốt dương
Đường kính trục dương: 50 mm
Tổng dài: 754 mm
Lực momen xoắn khoảng 1740 - 545 Nm
Gắn với motor công suất 4kw 5hp mã 112
Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20,... 60
Tổng chiều dài: 414 mm
Tổng chiều rộng: 263 mm
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số vuông góc 4kW 5HP
Motor 4kW vỏ 112M dùng bích 250 mm, trục Ø28 mm giống vỏ 100L; khi thay motor 3kW bằng 4kW, bích lắp vừa nhưng phải kiểm tra lại cỡ hộp.
WP135 và WP155 khác trục ra (55 và 60mm) và bệ; chọn đúng cỡ trước khi gia công khớp nối.
Hộp NMRV110 lắp đứng (máy khuấy) cần báo tư thế để bố trí dầu và phớt trục ra phía dưới.
Hộp K77, K87 nên có khớp nối đàn hồi hoặc khớp xích để bù lệch tâm nhỏ và giảm va đập.
Dây cấp nguồn motor 4kW nên từ 2,5 mm² trở lên, aptomat và rơ le chọn theo dòng khoảng 8,5–9 A.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số vuông góc 4kW 5HP
Motor 5HP gắn hộp vuông góc tỉ số 40 cho momen bao nhiêu? Khoảng 727 N.m với hộp trục vít (hiệu suất khoảng 69%), tốc độ ra khoảng 36 vòng/phút; hộp K cùng tỉ số cho khoảng 991 N.m.
Hộp WP135 đủ cho motor 4kW ở tỉ số nào? WP135 dùng cho tỉ số 50–60 (tải nhẹ). Tỉ số 10–20 dùng WP100, tỉ số 25–40 dùng WP120, tỉ số 80–100 dùng WP155. Tải va đập hoặc chạy liên tục thì lên một cỡ hộp.
NMRV110 lắp motor 4kW dùng được tỉ số nào? NMRV110 dùng cho tỉ số 30–60 (tỉ số 50–60 chỉ cho tải nhẹ). Tỉ số 25 trở xuống dùng NMRV090, tỉ số 80–100 dùng NMRV130.
Motor 3.7kW và 4kW gắn hộp vuông góc có khác nhau không? Cùng vỏ 112M, cùng bích và trục, nên dùng chung hộp. Momen ra của 3.7kW thấp hơn khoảng 7%, có thêm chút dư tải.
Khảo giá hộp vuông góc 5HP cần lưu ý gì? Hỏi rõ 4kW hay 3.7kW, cỡ hộp theo tỉ số, trục âm hay dương, vật liệu bánh vít, motor hiệu suất IE2 hay IE3. Hộp K đắt hơn hộp trục vít nhưng tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
Hộp K67 có đủ cho motor 4kW không? K67 dùng cho tỉ số 30 (khoảng 743 N.m so với 820 N.m cho phép). Tỉ số 5–15 dùng K47, tỉ số 20–25 dùng K57, tỉ số 40–60 dùng K77, tỉ số 80–100 dùng K87, tỉ số 150 dùng K97, tỉ số 200 dùng K107.
Hộp vuông góc 5HP dùng cho gầu tải được không? Được, nhưng gầu tải cần chống quay ngược khi dừng có tải. Dùng motor phanh hoặc bộ chống ngược, chọn SF từ 1,5.
Hộp NMRV110 vỏ nhôm có bền bằng WP vỏ gang không? Vỏ nhôm tản nhiệt tốt, nhẹ; vỏ gang cứng hơn, chịu va đập và lực hướng kính lớn hơn. Tải va đập nặng nên dùng WP hoặc hộp K vỏ gang.
Motor 4kW khởi động trực tiếp làm hộp trục vít bị sốc không? Momen khởi động trực tiếp có thể gấp 2–2,5 lần định mức trong thời gian ngắn. Hộp chọn SF thấp sẽ mòn bánh vít nhanh; nên dùng khởi động mềm hoặc biến tần nếu khởi động nhiều lần.
Hộp vuông góc 4kW thay dầu cần bao nhiêu lít? Tùy cỡ và tư thế lắp: NMRV110 khoảng 3 lít, WP135 khoảng 3–4 lít, K77 khoảng 3–4 lít. Đổ đến vạch mắt thăm dầu theo tư thế thực tế.
Bánh vít hộp WP135 mòn có dấu hiệu gì? Độ rơ trục ra tăng, dầu có bột đồng, tiếng gõ khi đảo chiều, hộp nóng hơn trước. Cần kiểm tra sớm để không mòn sang trục vít.
Có lắp motor 5.5kW vào hộp của motor 4kW được không? Motor 5.5kW vỏ 132, bích 300 mm, không lắp vừa bích hộp dùng cho vỏ 112. Phải đổi đầu nối hoặc đổi hộp.
Hộp K87 có cần thiết cho motor 4kW? Cần ở tỉ số 80–130 hoặc tải va đập nặng. Tải thường, K67–K77 đã đủ và rẻ hơn.
Cụm hộp vuông góc 4kW nặng bao nhiêu? Với NMRV110 khoảng 55–60 kg, WP135 khoảng 85–95 kg, K77 khoảng 95–110 kg.