0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc KA37

3.179 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc KA37 là hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn trục vuông góc kiểu SEW, cỡ nhỏ nhất dòng K, trục ra âm (cốt âm) Ø30 mm lồng thẳng lên trục máy, mô-men cực đại 200 Nm. Hiệu suất 94 – 96%, thân cao 165 mm, gắn motor 0,18 – 3 kW nên dùng nhiều cho băng tải đóng gói, vít tải cám, máy rửa chai và lồng rang hạt.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc KA37 trục âm vuông góc kiểu SEW

a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc KA37 trục âm: lỗ trục 30mm, mô-men 200 Nm, tỉ số truyền, bích vào

Hộp giảm tốc KA37 lỗ trục âm Ø30 mm chịu mô-men cực đại 200 Nm:

Thông sốHộp giảm tốc KA37 trục âm
Đường kính trục raLỗ âm Ø30 mm (H7), dài 105 mm, cavet (then) 8 mm
Mô-men xoắn cực đại200 Nm (từ tỉ số 1/24,99 trở lên); 140 – 195 Nm ở tỉ số 1/5,36 – 1/23,36
Dải tỉ số truyền1/5,36 – 1/106,38
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 261 – 13 vòng/phút
Motor gắn được0,18 – 3 kW (khung 63 – 100)
Motor mặt bích 120mm gắn liềnØ120 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpTreo trên trục máy + tay đòn chống xoay, M1 – M6

Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:

Bích AMMotor 4 cực gắn đượcLỗ trục vàoĐường kính bích motor B5
AM630,18 – 0,25 kW (khung 63)Ø11 mmØ140 mm
AM710,25 – 0,37 kW (khung 71)Ø14 mmØ160 mm
AM800,55 – 0,75 kW (khung 80)Ø19 mmØ200 mm
AM901,1 – 1,5 kW (khung 90)Ø24 mmØ200 mm
AM1002,2 – 3 kW (khung 100)Ø28 mmØ250 mm
  • Bánh răng trụ răng nghiêng + cặp bánh răng côn xoắn, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
  • Trục vào vuông góc trục ra, trục ra là ống rỗng lồng lên trục máy.

b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc KA37: lỗ trục âm Ø30 × 105 mm, cao 165 mm, tâm trục cao 100 mm

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc KA37 trục âm cốt 30 và bảng tỉ số truyền

  • Trục ra âm Ø30 H7, cavet (then) 8 mm, kích thước đáy rãnh then 33,3 mm.
  • Ống trục ra dài 105 mm (tổng 120 mm), đường kính ngoài moay ơ Ø45 mm.
  • Tổng cao 165 mm; tâm trục ra cách mặt đáy 100 mm; tay đòn bắt vào 5 lỗ M8 sâu 12 mm trên vòng Ø94 mm.
  • Hộp trên ảnh lắp bích AM80: bích Ø200 mm, lỗ lắp trục motor Ø19 mm (motor khung 80).

Bản vẽ động cơ giảm tốc KA37 liền motor

Kích thước L (dài), D (đường kính) motor liền hộp KA37:

  • Motor 0,18 kW (63): L 235 mm, D 130 mm.
  • Motor 0,25 – 0,37 kW (71): L 245 mm, D 145 mm.
  • Motor 0,55 – 0,75 kW (80): L 278 mm, D 175 mm.
  • Motor 1,1 kW (90S): L 304 mm, D 195 mm.
  • Motor 1,5 kW (90L): L 328 mm, D 195 mm.
  • Motor 2,2 – 3 kW (100): L 340 mm, D 215 mm.

Video hộp giảm tốc KA37 trục ra âm gắn motor 0,75 kW:

c) Bảng mô-men hộp giảm tốc KA37 gắn motor 0,75kW – 3kW theo từng tỉ số truyền

Năm bảng dưới đây cho mô-men trên lỗ trục Ø30 của KA37 khi ghép motor 4 cực 0,75 kW, 1,1 kW, 1,5 kW, 2,2 kW và 3 kW, kèm hệ số an toàn so với mô-men cho phép của hộp ở từng tỉ số.

Bảng mô-men hộp giảm tốc KA37 gắn motor 4 cực 0,75 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
20,1969,31031,80
23,3659,91201,63
24,99561281,56
28,8348,61471,36
29,9646,71531,31
35,5739,41821,10
37,9736,91941,03
44,4631,52270,88

Bảng mô-men hộp giảm tốc KA37 gắn motor 4 cực 1,1 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
13,08107981,68
15,3191,41151,52
17,1581,61291,40
20,1969,31511,23
23,3659,91751,11
24,99561881,06
28,8348,62160,93
29,9646,72250,89

Bảng mô-men hộp giảm tốc KA37 gắn motor 4 cực 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
7,96175,9811,91
8,91157,1911,76
10,49133,51071,50
12,14115,31241,29
13,081071341,23
15,3191,41571,11
17,1581,61751,03
20,1969,32070,89

Bảng mô-men hộp giảm tốc KA37 gắn motor 4 cực 2,2 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
5,36261,2801,75
6,37219,8961,51
6,80205,91021,47
7,96175,91191,30
8,91157,11341,19
10,49133,51571,02
12,14115,31820,88

Bảng mô-men hộp giảm tốc KA37 gắn motor 4 cực 3 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
5,36261,21101,27
6,37219,81301,12
6,80205,91391,08
7,96175,91630,95
8,91157,11820,88
  • SF là tỉ số giữa mô-men cho phép của hộp (200 Nm; 140 – 195 Nm ở tỉ số dưới 1/24,99) và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức.
  • SF dưới 1: motor đủ sức làm quá tải hộp khi tải bị kẹt.
  • Vít tải cám, lồng rang hạt có tải giật khi nạp liệu: hệ số thực 1,3 – 1,5.
  • Motor 3 kW chỉ dùng được ở tỉ số dưới 1/7: trục ra 176 – 261 v/p.
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p; motor 2,2 – 3 kW thực tế quay ~ 1.420 – 1.430 v/p.

2. Phân loại hộp giảm tốc KA37 theo đầu vào: cổng bích 120, bích AM, trục vào AD, ghép đôi

Hộp giảm tốc KA37 có 4 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, lỗ trục Ø30 mm và mô-men 200 Nm, chỉ khác cách nối với motor. Cùng cỡ còn có bản chân đế KAB37, mặt bích KAF37 và bản trục dương hộp giảm tốc K37.

a) Hộp giảm tốc KA37 không AM: cổng bích Ø120 gắn thẳng motor RK

  • Thân hộp có sẵn cổng bích Ø120 mm.
  • Motor RK bích 120 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM — cụm ngắn và nhẹ hơn.
  • Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).

Video hộp giảm tốc KA37 trục ra âm Ø30 mm thực tế:

b) Hộp giảm tốc KA37 AM gắn motor mặt bích B5: AM63 – AM100, bích Ø140 – Ø250 mm

Bích AM lắp vào cổng Ø120 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:

  • AM63: motor 0,18 – 0,25 kW, lỗ trục vào Ø11 mm, bích Ø140 mm.
  • AM71: motor 0,25 – 0,37 kW, lỗ trục vào Ø14 mm, bích Ø160 mm.
  • AM80: motor 0,55 – 0,75 kW, lỗ trục vào Ø19 mm, bích Ø200 mm.
  • AM90: motor 1,1 – 1,5 kW, lỗ trục vào Ø24 mm, bích Ø200 mm.
  • AM100: motor 2,2 – 3 kW, lỗ trục vào Ø28 mm, bích Ø250 mm.
  • Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.

c) Hộp giảm tốc KA37 AD trục vào dương: nối khớp nối, dây đai, puly

Đầu vào là trục đặc, motor đặt trên bệ riêng, nối bằng khớp nối hoặc dây đai. Cách này hợp với băng tải đóng gói cần đổi tốc độ bằng puly, hoặc máy rửa có motor đặt xa hộp để tránh nước rửa sàn.

d) Hộp giảm tốc ghép đôi KA37R17: tốc độ chậm dưới 1 – 3 vòng/phút

Bàn xoay quấn màng chậm, trục lật mẫu, cơ cấu đảo chậm cần tốc độ dưới 1 – 3 v/p. KA37 được ghép thêm R17 ở đầu vào, tỉ số tổng lên hàng nghìn. Ở 2 v/p, mô-men 200 Nm chỉ cần motor ~ 0,05 kW, nên bộ ghép thường dùng motor 0,09 – 0,18 kW.

3. Cách đọc tem hộp giảm tốc KA37 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6

a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc KA37 khi đặt mua, thay thế

Mã đặt hàng ví dụ: KA37-23.36-AM80

  • KA37: cỡ hộp trục âm, lỗ trục Ø30 mm. Bản chân đế là KAB37, bản mặt bích là KAF37, bản trục dương là K37.
  • 23.36: tỉ số 1/23,36, tốc độ trục ra ~ 60 vòng/phút với motor 4 cực.
  • AM80: bích vào chờ motor mặt bích khung 80 (0,55 – 0,75 kW), lỗ trục Ø19 mm.

Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:

  • KA37 DRN80M4: hộp KA37 liền motor khung 80M, 4 cực (0,75 kW).
  • KA37 AM90: hộp KA37 có bích AM chờ motor mặt bích khung 90.
  • KA37 AD: hộp KA37 trục vào dương.
  • KAH37: bản lỗ trục trơn khóa co ngót, không rãnh cavet.

Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:

  • Model, kiểu trục ra (KA, KAB, KAF, KAH, K) và kiểu đầu vào (không AM, AM, AD).
  • Tỉ số i trên tem: đặt đúng số này để tốc độ máy không đổi.
  • Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
  • Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.

b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc KA37: M1 – M6 và lượng dầu theo từng tư thế

Tư thế lắpLượng dầu (lít)
M1~ 0,5
M2~ 1
M3~ 1
M4~ 1,25
M5~ 0,95
M6~ 0,95
  • M1: trục vào nằm ngang, đáy hộp nằm dưới — lượng dầu ít nhất, ~ 0,5 lít.
  • M4 cần ~ 1,25 lít, gấp ~ 2,5 lần M1; châm dầu tới mép lỗ thăm dầu của đúng tư thế lắp.
  • Lắp khác tư thế đặt hàng phải đổi vị trí nút thông hơi, nút xả, lỗ thăm dầu.
  • Trục ra đứng (máy khuấy) thường dùng KAF37; khai báo tư thế để nhà máy bố trí phớt, ổ bi phù hợp.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc KA37: băng tải đóng gói, vít tải cám, máy rửa chai, lồng rang hạt

Dải mô-men 140 – 200 N·m ở tốc độ 13 – 261 v/p đặt KA37 vào nhóm truyền động treo trục cho máy nhẹ, chạy 1 – 2 ca, cần gọn và ít tốn điện:

  • Băng tải PU, băng tải xích nhựa dây chuyền đóng gói bánh kẹo, nước giải khát: tang Ø100 – 150 mm, 40 – 90 v/p, motor 0,37 – 0,75 kW.
  • Băng tải con lăn kho hàng nhẹ, kiện dưới 50 kg: trục con lăn đầu lồng thẳng vào lỗ Ø30.
  • Vít tải cám, bột mì Ø100 – 150 mm dài 3 – 5 m: trục vít 60 – 120 v/p, motor 0,75 – 1,5 kW.
  • Máy rửa chai, bàn sao chiết rót xoay 20 – 40 v/p, đảo chiều liên tục.
  • Lồng quay rang hạt điều, cà phê 10 – 30 kg/mẻ: lồng 30 – 50 v/p.
  • Trục cuốn màng, cuốn vải dây chuyền in, nhuộm cỡ nhỏ.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc KA37 trục âm 30mm khi lắp máy đóng gói, máy thực phẩm

  • Lỗ Ø30 lồng thẳng lên trục máy, bỏ khớp nối và bệ hộp — không phải căn tâm motor với trục máy.
  • Thân cao 165 mm, tâm trục 100 mm: nằm gọn dưới mặt băng tải, trong khung máy chiết rót.
  • Hiệu suất 94 – 96%. So với hộp trục vít cùng tỉ số 1/40 (hiệu suất ~ 70%), KA37 dùng motor nhỏ hơn 1 cấp, ví dụ 0,75 kW thay 1,1 kW.
  • Một thân hộp có đủ bản trục âm, chân đế, mặt bích, khóa co ngót — đổi kiểu lắp không phải đổi cỡ hộp.
  • Bánh răng thấm carbon, mài răng, ít mòn khi đảo chiều liên tục ở máy rửa, máy chiết.

6. Chọn hộp giảm tốc KA37 cho băng tải, vít tải cám: ví dụ tính tỉ số, công suất motor

Ví dụ 1: băng tải PU dây chuyền đóng gói

Tang Ø120 mm, lực kéo băng 1.500 N, vận tốc băng 0,4 m/s; hàng nằm trên băng cùng lúc ~ 100 kg.

  • Tốc độ trục tang: 0,4 × 60 / (3,14 × 0,12) ≈ 63,7 v/p; tỉ số ≈ 1.400 / 63,7 = 22, chọn 1/23,36 (59,9 v/p, băng chạy 0,38 m/s).
  • Mô-men tải: 1.500 × 0,06 = 90 N·m.
  • Công suất: 90 × 59,9 / 9.550 ≈ 0,56 kW; chia hiệu suất 0,94 được 0,6 kW, dùng motor 0,75 kW.
  • Bảng 0,75 kW tỉ số 23,36 cho 120 N·m, SF 1,63; so với tải thực, hệ số dự trữ là 195 / 90 = 2,17.

Ví dụ 2: vít tải cám Ø150 mm

Vít dài 4 m, trục vít 90 v/p, cám nằm trong máng cùng lúc ~ 60 kg, mô-men chạy đều 110 N·m.

  • Tỉ số ≈ 1.400 / 90 = 15,6, chọn 1/15,31 (91,4 v/p).
  • Công suất: 110 × 91,4 / 9.550 ≈ 1,05 kW; chia 0,94 được 1,12 kW. Motor 1,1 kW chạy sát 100% tải, dùng motor 1,5 kW.
  • Bảng 1,5 kW tỉ số 15,31 cho 157 N·m, SF 1,11; hệ số dự trữ thực 175 / 110 = 1,59.
  • Vít tải khởi động khi máng đầy cám, mô-men khởi động gấp 2 – 2,5 lần định mức: dùng biến tần hoặc khởi động mềm để giữ dưới 175 N·m.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc KA37 trục âm 30mm

a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc KA37

  • KA37 lắp motor 3 kW được không? Được, qua bích AM100 (lỗ Ø28 mm), nhưng chỉ ở tỉ số thấp. Motor 3 kW 4 cực ở tỉ số 1/6,80 cho ~ 139 N·m (SF 1,08), trục ra ~ 206 v/p; ở tỉ số 1/7,96 là ~ 163 N·m, vượt 155 N·m cho phép (SF 0,95). Cần 3 kW chạy dưới 150 v/p thì lên KA47.
  • KA37 gắn motor 1,5 kW tỉ số 1/20 được không? Gắn được. Tỉ số gần nhất là 1/20,19: mô-men motor đưa ra trục ~ 207 N·m, mô-men cực đại cho phép của KA37 ở tỉ số này là 185 N·m (SF 0,89). Ở tỉ số 1/17,15 con số là 175 N·m (SF 1,03).
  • Trục máy Ø25 lắp vào KA37 được không? Không lắp thẳng, lỗ KA37 là Ø30 H7. Trục Ø25 phải dùng bạc lót, then truyền ít mô-men hơn, dễ mòn rãnh. Trục Ø35 thì lên KA47.
  • Mua KA37 không AM gắn motor RK hay KA37 có AM gắn motor mặt bích B5? Muốn cụm gọn, ngắn thì chọn không AM + motor RK bích 120. Muốn motor dễ thay ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
  • KA37 hay KAB37 cho băng tải đóng gói? Trục tang đã có 2 gối đỡ thì chọn KA37 treo trục + tay đòn. KAB37 chân đế dùng khi trục máy ngắn, không có gối đỡ phía hộp.
  • KA37 thay hộp trục vít NMRV 63 cùng tỉ số được không? Được, nếu trục máy tiện vừa lỗ Ø30. So với NMRV 63 ở tỉ số 1/40, KA37 có hiệu suất 94 – 96% thay vì ~ 70%, chạy mát hơn; nhưng KA37 không tự hãm, băng tải dốc cần motor phanh.
  • Đặt hàng KA37 cần báo những gì? Công suất, số cực motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; kiểu trục ra (KA, KAB, KAF, KAH); kiểu đầu vào (không AM, AM, AD); tư thế lắp.

b) Người vừa mua hộp giảm tốc KA37: lắp đặt, vận hành đúng

  • Hộp KA37 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Đọc tem rồi châm dầu ISO VG220 tới mép lỗ thăm dầu của đúng tư thế lắp (M1 ~ 0,5 lít).
  • Lồng KA37 lên trục máy thế nào? Bôi mỡ chống kẹt lên trục Ø30, căn then 8 mm thẳng rãnh, đẩy hộp bằng cảo ren tì vào đầu trục. Không đóng búa vào vỏ, phớt.
  • Bắt cả tay đòn lẫn chân đế được không? Không. Hộp bị ép giữa hai điểm cố định, ổ trục ra nóng và hỏng sớm. Treo trục thì chỉ giữ xoay bằng tay đòn có bạc cao su.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải 15 – 30 phút kiểm tra chiều quay, tiếng ồn, rồi cho tải dần; vỏ KA37 ấm tay, dưới 70 – 80 °C là bình thường.

c) Bảo trì hộp giảm tốc KA37 sau 6 – 12 tháng chạy

  • Bao lâu thay dầu KA37? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ với dầu Shell 220; chạy 2 ca 16 giờ/ngày tức ~ 6,5 tháng một lần.
  • Sau 6 tháng kiểm tra gì? Bạc cao su tay đòn, phớt hai đầu lỗ Ø30 có rỉ dầu không, nhiệt vỏ, tiếng ồn, bulông bích AM.
  • Hộp đặt ở xưởng thực phẩm rửa nước hằng ngày cần lưu ý gì? Không xịt nước áp lực thẳng vào phớt và nút thông hơi. Mỗi 3 tháng xả thử ít dầu: dầu đục như sữa là đã lẫn nước, thay dầu và phớt.

d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc KA37 và cách khắc phục

  • Hộp bó cứng trên trục, không tháo ra được? Trục gỉ dính trong lỗ Ø30. Thấm dầu chống gỉ qua rãnh then nhiều lần, giữ hộp bằng pa lăng, dùng cảo kéo đều; lần lắp sau bôi mỡ chống kẹt hoặc dùng KAH37 khóa co ngót.
  • Rãnh then trục máy bị toét sau vài tháng? Then lỏng hoặc tải va đập lớn. Thay then đúng 8 mm, siết vít chặn đầu trục; tải giật nhiều chuyển sang KAH37.
  • Tay đòn gãy, nứt điểm bắt? Giá đỡ tính theo tải chạy đều. Với 200 N·m và tay đòn 0,2 m, giá đỡ cần chịu ~ 2,4 – 2,9 kN lúc khởi động.
  • Dầu phun ra nút thông hơi? Lắp sai tư thế so với đặt hàng, nút thông hơi nằm dưới mức dầu. Đưa nút thông hơi lên điểm cao nhất theo tư thế thực, xả dầu về đúng mức.
  • Gắn motor 2,2 kW ở tỉ số 1/12, gãy then trục ra? Motor 2,2 kW ở tỉ số 1/12,14 đưa ~ 182 N·m, vượt 160 N·m cho phép (SF 0,88). Hạ tỉ số xuống 1/10,49, hạ motor hoặc lên KA47.