0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:PF PL PLF servo

Hộp Số Hành Tinh Servo

1.628 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số hành tinh servo là hộp giảm tốc bánh răng hành tinh lắp thẳng lên mặt bích động cơ servo. Trục vào và trục ra nằm trên một đường tâm. Hộp nhỏ, nhẹ, độ rơ thấp, hợp servo 400W đến 3kW. Dòng hộp này có cỡ thân 60, 80, 120, 160 mm, tỉ số từ 3 đến 512, mô-men định mức trục ra từ 12 N.m đến 800 N.m tùy cỡ và tỉ số.

Hộp có 3 cấp chính xác, độ rơ thấp nhất dưới 3 arcmin. Hiệu suất một cấp từ 96% trở lên. Tuổi thọ trung bình 20.000 giờ. Phần dưới gồm bản vẽ lắp đặt từng cỡ, bảng mô-men theo tỉ số, bảng moment theo công suất servo và cách lắp hộp vào motor. Sản phẩm thuộc nhóm hộp số servo trong danh mục hộp số giảm tốc.

Hộp số hành tinh servo cỡ 60, 90, 120, 130 lắp động cơ servo 400W đến 3kW

1. Thông số kỹ thuật hộp số hành tinh servo

a) Kích thước lắp đặt hộp số hành tinh servo

Mỗi cỡ hộp có hai kiểu bích ra: bích vuông và bích tròn. Đầu vào làm theo bích servo, nên cùng một cỡ hộp lắp được nhiều servo khác nhau. Bảng dưới tóm tắt kích thước chính, bản vẽ chi tiết ở ngay sau.

Cỡ hộpServo lắp vừa (bích – trục motor)Trục raBích raDài hộp 1 / 2 / 3 cấp
60400W bích 60: vành Ø50, PCD 70, trục Ø14Ø14 mm, dài 34 mmVuông 60 hoặc tròn Ø60114 / 130,5 mm
90750W bích 80: vành Ø70, PCD 90, trục Ø19Ø20 mm, dài 40,5 mmVuông 90 hoặc tròn141,5 / 160,5 / 180,5 mm
120–1301kW–3kW bích 130: vành Ø110, PCD 145, trục Ø22 (Ø24)Ø25 mm, dài 55 mmVuông 120206 / 236 / 266,5 mm
1422kW bích 176: vành Ø114,3, PCD 200, trục Ø35Ø40 mm, dài 87 mmVuông 142292,5 / 325 mm
  • PCD là đường kính vòng tâm lỗ bắt vít trên mặt bích motor.
  • Luôn đo lại bích và trục servo trước khi đặt, mỗi hãng có thể khác vài mm.

b) Bản vẽ hộp số hành tinh servo PF60 mặt bích vuông, servo 400W

Bản vẽ hộp số hành tinh servo cỡ 60 mặt bích vuông cho servo 400W

  • Đầu vào: bích vuông 60 mm, vành định vị Ø50 mm, 4 lỗ ren M4 trên vòng Ø70 mm, lỗ trục Ø14 mm.
  • Trục ra: Ø14 mm, dài 34 mm, cavet 5 mm.
  • Mặt bích ra: vuông 60 mm, vành định vị Ø50 mm, 4 lỗ Ø5,5 mm trên vòng Ø70 mm.
  • Chiều dài hộp: 114 mm loại 1 cấp, 130,5 mm loại 2 cấp.

c) Bản vẽ hộp số hành tinh servo PL60 mặt bích tròn, servo 400W

Bản vẽ hộp số hành tinh servo cỡ 60 mặt bích tròn cho servo 400W

  • Đầu vào giống bản bích vuông cỡ 60: lỗ trục Ø14 mm, vành định vị Ø50 mm.
  • Trục ra: Ø14 mm, dài 34 mm, cavet 5 mm.
  • Mặt bích ra: tròn Ø60 mm, vành định vị Ø40 mm, 4 lỗ ren M5 trên vòng Ø50 mm.

d) Bản vẽ hộp số hành tinh servo PLF90 mặt bích vuông, servo 750W

Bản vẽ hộp số hành tinh servo cỡ 90 mặt bích vuông cho servo 750W bích 80

  • Đầu vào: servo 750W bích 80 – vành định vị Ø70 mm, 4 lỗ ren M5 trên vòng Ø90 mm, lỗ trục Ø19 mm.
  • Trục ra: Ø20 mm, dài 40,5 mm, cavet 6 mm.
  • Mặt bích ra: vuông 90 mm, vành định vị Ø80 mm, 4 lỗ Ø6,5 mm trên vòng Ø100 mm.
  • Chiều dài hộp: 141,5 / 160,5 / 180,5 mm cho 1 / 2 / 3 cấp.

e) Bản vẽ hộp số hành tinh servo PL90 mặt bích tròn, servo 750W

Bản vẽ hộp số hành tinh servo cỡ 90 mặt bích tròn cho servo 750W bích 80

  • Đầu vào giống bản bích vuông cỡ 90: lỗ trục Ø19 mm, vành định vị Ø70 mm.
  • Trục ra: Ø20 mm, dài 40,5 mm, cavet 6 mm.
  • Mặt bích ra: tròn, vành định vị Ø60 mm, 4 lỗ ren M6 trên vòng Ø70 mm.

f) Bản vẽ hộp số hành tinh servo PLF130 mặt bích vuông, servo 1kW–3kW

Bản vẽ hộp số hành tinh servo cỡ 130 mặt bích vuông cho servo 1kW đến 3kW

  • Đầu vào: bích vuông 128 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, lỗ trục Ø22 mm (có bản Ø24 mm).
  • Trục ra: Ø25 mm, dài 55 mm, cavet 8 mm.
  • Mặt bích ra: vuông 120 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ Ø9 mm trên vòng Ø130 mm.
  • Chiều dài hộp: 206 / 236 / 266,5 mm cho 1 / 2 / 3 cấp.

g) Tỉ số truyền, tốc độ trục ra hộp giảm tốc hành tinh servo

Tốc độ trục ra = tốc độ servo ÷ tỉ số. Bảng tính với servo chạy 3.000 vòng/phút.

Số cấpTỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Hiệu suất
1 cấp3 – 4 – 5 – 7 – 8 – 101.000 – 750 – 600 – 429 – 375 – 300≥ 96%
2 cấp9 – 12 – 15 – 16 – 20 – 25 – 28 – 32 – 35 – 40 – 49 – 56 – 64333 – 250 – 200 – 188 – 150 – 120 – 107 – 94 – 86 – 75 – 61 – 54 – 47≥ 94%
3 cấp48 – 60 – 80 – 100 – 120 – 160 – 200 – 256 – 320 – 51263 – 50 – 38 – 30 – 25 – 19 – 15 – 12 – 9 – 6≥ 90%

h) Mô-men định mức hộp số hành tinh servo theo cỡ hộp

Mô-men định mức (T2N) là mức hộp chạy liên tục được. Mô-men dùng lớn nhất bằng 1,5 lần T2N. Mô-men dừng khẩn cấp cho phép bằng 2 lần T2N.

Tỉ sốCỡ 60 (N.m)Cỡ 80–90 (N.m)Cỡ 120–130 (N.m)Cỡ 142–160 (N.m)
31840125400
440110260800
53690230700
72255125550
81550120450
10122270210
153690230700
2040110260800
253690230700
3222110260800
402290230700
644050120450
10036110260800
2003690230700
5121550120450
  • Tỉ số 10 và 8 có mô-men định mức thấp hơn hẳn tỉ số 3–5 cùng cỡ. Không suy mô-men theo tỉ lệ.
  • Chọn cỡ theo mô-men đỉnh của servo, không chỉ theo mô-men định mức.

i) Độ rơ, tải trục, khối lượng hộp số hành tinh servo

Thông sốCỡ 60Cỡ 80–90Cỡ 120–130Cỡ 142–160
Tốc độ vào định mức (v/p)4.0003.5003.5003.000
Tốc độ vào lớn nhất (v/p)8.0006.0006.0004.500
Lực hướng tâm lớn nhất (N)2404001.2403.700
Lực dọc trục lớn nhất (N)2204201.0003.500
Độ cứng xoắn (N.m/arcmin)1,84,71135
Độ ồn bích vuông (dB)< 58< 60< 65< 70
Khối lượng 1 / 2 / 3 cấp (kg)0,93 / 1,15 / 1,352,35 / 2,7 / 3,26,15 / 8 / 1019 / 24 / 29
Khối lượng bản vuông góc (kg)1,7 / 1,9 / 2,14,4 / 5 / 5,512 / 14 / 1626,5 / 29,6 / 32,6

Độ rơ theo cấp chính xác (arcmin, 1 / 2 / 3 cấp)

Cấp chính xácCỡ 60Cỡ 80–90 trở lênBản vuông góc cỡ 80 trở lên
P0 – độ chính xác cao—< 3 / < 5 / < 7< 5 / < 7 / < 9
P1 – độ rơ thấp< 5 / < 7 / < 9< 5 / < 7 / < 9< 7 / < 9 / < 11
P2 – tiêu chuẩn< 14 / < 16 / < 18< 8 / < 10 / < 12< 10 / < 12 / < 14

2. Bảng moment hộp số hành tinh servo theo công suất

Bảng tính với servo 3.000 vòng/phút. Mô-men ra = mô-men định mức servo × tỉ số × hiệu suất. Cỡ hộp chọn là cỡ nhỏ nhất lắp vừa bích servo và có mô-men định mức lớn hơn mô-men ra. SF là hệ số an toàn = mô-men định mức hộp ÷ mô-men ra.

Bảng moment hộp số hành tinh servo 0,4 kW (400W) – mô-men định mức servo 1,27 N.m

Tỉ sốTốc độ trục ra (v/p)Mô-men ra (N.m)Cỡ hộp – mô-men định mứcSF
31.0003,7Cỡ 60 – 18 N.m4,91
56006,1Cỡ 60 – 36 N.m5,89
7428,68,6Cỡ 60 – 22 N.m2,57
1030012,2Cỡ 80–90 – 22 N.m1,80
1520018Cỡ 60 – 36 N.m2,01
2015023,9Cỡ 60 – 40 N.m1,67
2512029,9Cỡ 60 – 36 N.m1,20
407547,9Cỡ 80–90 – 90 N.m1,88

Bảng moment hộp số hành tinh servo 0,75 kW (750W) – mô-men định mức servo 2,39 N.m

Tỉ sốTốc độ trục ra (v/p)Mô-men ra (N.m)Cỡ hộp – mô-men định mứcSF
31.0006,9Cỡ 80–90 – 40 N.m5,82
560011,5Cỡ 80–90 – 90 N.m7,85
7428,616Cỡ 80–90 – 55 N.m3,43
1030022,9Cỡ 120–130 – 70 N.m3,05
1520033,7Cỡ 80–90 – 90 N.m2,67
2015044,9Cỡ 80–90 – 110 N.m2,45
2512056,1Cỡ 80–90 – 90 N.m1,60
407589,8Cỡ 80–90 – 90 N.m1,00
10030214,9Cỡ 120–130 – 260 N.m1,21

Bảng moment hộp số hành tinh servo 1 kW (1kW) – mô-men định mức servo 3,18 N.m

Tỉ sốTốc độ trục ra (v/p)Mô-men ra (N.m)Cỡ hộp – mô-men định mứcSF
31.0009,2Cỡ 120–130 – 125 N.m13,63
560015,3Cỡ 120–130 – 230 N.m15,05
7428,621,4Cỡ 120–130 – 125 N.m5,84
1030030,6Cỡ 120–130 – 70 N.m2,29
1520044,9Cỡ 120–130 – 230 N.m5,12
2015059,8Cỡ 120–130 – 260 N.m4,34
2512074,8Cỡ 120–130 – 230 N.m3,07
4075119,7Cỡ 120–130 – 230 N.m1,92

Bảng moment hộp số hành tinh servo 2 kW (2kW) – mô-men định mức servo 6,37 N.m

Tỉ sốTốc độ trục ra (v/p)Mô-men ra (N.m)Cỡ hộp – mô-men định mứcSF
31.00018,3Cỡ 120–130 – 125 N.m6,82
560030,6Cỡ 120–130 – 230 N.m7,53
7428,642,8Cỡ 120–130 – 125 N.m2,92
1030061,1Cỡ 120–130 – 70 N.m1,15
1520089,8Cỡ 120–130 – 230 N.m2,56
20150119,7Cỡ 120–130 – 260 N.m2,17
25120149,6Cỡ 120–130 – 230 N.m1,54
4075239,4Cỡ 142–160 – 700 N.m2,92
6446,9383Cỡ 142–160 – 450 N.m1,17
10030573Cỡ 142–160 – 800 N.m1,40

Bảng moment hộp số hành tinh servo 3 kW (3kW) – mô-men định mức servo 9,55 N.m

Tỉ sốTốc độ trục ra (v/p)Mô-men ra (N.m)Cỡ hộp – mô-men định mứcSF
31.00027,5Cỡ 120–130 – 125 N.m4,54
560045,8Cỡ 120–130 – 230 N.m5,02
7428,664,2Cỡ 120–130 – 125 N.m1,95
1030091,7Cỡ 142–160 – 210 N.m2,29
15200134,7Cỡ 120–130 – 230 N.m1,71
20150179,5Cỡ 120–130 – 260 N.m1,45
25120224,4Cỡ 120–130 – 230 N.m1,02
4075359,1Cỡ 142–160 – 700 N.m1,95
  • Servo tăng tốc gấp có thể ra gấp khoảng 3 lần mô-men định mức. Máy đảo chiều liên tục nên chọn dòng có SF từ 1,5 trở lên, hoặc giới hạn mô-men trên driver.
  • Servo 1kW–3kW loại 2.000 vòng/phút: mô-men ra nhân thêm 1,5, tốc độ ra nhân 2/3 so với bảng.
  • Dòng không có trong bảng là tỉ số vượt mô-men cỡ lớn nhất lắp vừa servo đó.

3. Phân loại hộp số hành tinh servo

a) Hộp số hành tinh servo mặt bích ra tròn

Mặt bích ra tròn, lỗ ren bắt từ phía máy. Thân hộp gọn, hợp chỗ lắp chật như khớp robot, đầu trục máy đóng gói. Vành định vị nhỏ hơn bản vuông cùng cỡ.

b) Hộp số hành tinh servo mặt bích ra vuông

Mặt bích ra vuông, 4 lỗ xuyên bắt bu lông từ phía hộp. Dễ khoan tấm đỡ, dễ căn tâm. Đây là kiểu phổ biến nhất cho băng tải, bàn xoay, trục kéo màng.

c) Hộp giảm tốc hành tinh servo trục vào vuông góc

Đầu vào có cặp bánh răng côn đổi hướng 90°, sau đó là các cấp hành tinh. Servo nằm dọc thân máy, tiết kiệm chiều dài. Độ rơ cao hơn bản đồng trục khoảng 2 arcmin cùng cấp. Hợp cụm trục Z, cổng gắp, máy có khoang motor hẹp.

d) Hộp số hành tinh servo độ cứng cao

Thân và ổ bi lớn hơn, chịu lực hướng tâm và mô-men lật tốt hơn. Dùng khi trục ra treo bánh răng, puly lớn hoặc đỡ tải lệch tâm. Mô-men định mức tương đương cỡ 120 và 160 của bản thường.

Kiểu trục ra

  • Trục trơn (S1): nối bằng khớp kẹp, không có cavet.
  • Trục có cavet (S2): kiểu thông dụng nhất, lắp nhông, puly, khớp nối có then.
  • Trục then hoa (S3): truyền mô-men đảo chiều liên tục, ít rơ ở mối nối.
  • Trục âm trơn, âm có cavet, âm then hoa (K1, K2, K3): lồng thẳng trục máy vào hộp.

4. Ứng dụng hộp số hành tinh servo

Mỗi khoảng tỉ số hợp một kiểu máy. Bảng tính với servo 3.000 vòng/phút.

Tỉ sốTốc độ ra (v/p)Ví dụ mô-men raMáy dùng
3 – 51.000 – 600750W tỉ số 5: ~11,5 N.mDao cắt bay máy đóng gói, trục kéo màng, trục in
7 – 10430 – 300750W tỉ số 10: ~23 N.mBăng tải định vị tốc độ cao, trục vít me bàn CNC
15 – 25200 – 1201kW tỉ số 20: ~60 N.mBàn xoay chia độ, tay gắp robot, máy dán nhãn
32 – 6494 – 472kW tỉ số 40: ~240 N.mKhớp quay robot tải lớn, bàn xoay máy hàn, cửa trượt
100 trở lên30 trở xuống750W tỉ số 100: ~215 N.mCơ cấu xoay chậm, định vị góc, bàn nghiêng

Ví dụ: bàn xoay chia 8 vị trí

  • Bàn đường kính 600 mm, quán tính 0,9 kg.m², quay 45° trong 0,5 giây, dừng 1 giây.
  • Chọn servo 750W và hộp tỉ số 20. Trục ra tối đa 150 vòng/phút, mô-men định mức trục ra ~45 N.m.
  • Quán tính quy về motor = 0,9 ÷ 20² = 0,00225 kg.m². Servo 750W quán tính rotor cỡ 0,0001–0,0002 kg.m², tỉ lệ khoảng 11–22 lần, servo vẫn chỉnh được.
  • Độ rơ cấp P1 hai cấp dưới 7 arcmin cho sai lệch mép bàn dưới 0,61 mm. Cần chính xác hơn thì dùng cấp P0 (dưới 5 arcmin, ~0,44 mm).

5. Lắp đặt và vận hành hộp số hành tinh servo

Lắp hộp vào servo

  • Lau sạch trục servo, mặt bích và lỗ trục vào của hộp. Không để dầu, bụi trên mặt tiếp xúc.
  • Xoay vòng kẹp trục vào cho vít siết trùng với lỗ thăm trên thân hộp.
  • Trục servo nhỏ hơn lỗ thì lắp bạc lót đúng cỡ. Rãnh xẻ của bạc lệch 90° với vít siết.
  • Đưa servo vào thẳng trục, không nghiêng, không dùng búa gõ. Bắt 4 bu lông mặt bích chéo nhau.
  • Siết vít vòng kẹp sau cùng, rồi đóng nút lỗ thăm.

Lắp trục ra vào máy

  • Nhông, puly lắp sát vai trục để giảm lực hướng tâm. Kiểm tra lực căng xích, đai không vượt lực hướng tâm cho phép.
  • Không ép nhông bằng búa lên trục ra. Dùng lỗ ren tâm đầu trục để kéo vào.

Chạy rà và vận hành an toàn

  • Chạy không tải ở 30–50% tốc độ khoảng 10–15 phút. Nghe tiếng, sờ nhiệt độ thân hộp.
  • Không vượt tốc độ vào lớn nhất theo cỡ: 8.000 v/p cỡ 60, 6.000 v/p cỡ 80–130, 4.500 v/p cỡ 142–160.
  • Đặt giới hạn mô-men trên driver không vượt 2 lần mô-men định mức hộp quy về trục motor.
  • Trục đứng, cơ cấu nâng phải dùng servo có phanh. Hộp số không giữ được tải khi mất điện.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số hành tinh servo

  • Hộp số hành tinh servo cỡ 60 lắp được servo 750W không? Không, nếu servo 750W có bích 80 và trục Ø19. Cỡ 60 chỉ nhận trục Ø14 và vành Ø50. Servo 750W bích 80 dùng cỡ 90, lỗ trục vào Ø19 mm.
  • Tỉ số 10 cỡ 80–90 sao mô-men lại thấp hơn tỉ số 5? Ở tỉ số 10 một cấp, bánh răng mặt trời rất nhỏ nên là điểm yếu của bộ truyền. Cỡ 80–90 tỉ số 10 chỉ có 22 N.m, tỉ số 5 có 90 N.m. Cần mô-men lớn ở tốc độ 300 v/p thì dùng tỉ số 10 cỡ lớn hơn, hoặc dùng tỉ số 2 cấp gần đó.
  • Nên chọn cấp chính xác P0, P1 hay P2? P2 đủ cho băng tải, trục kéo, máy đóng gói. P1 cho bàn xoay chia độ, tay gắp. P0 cho trục quay CNC, máy đo, chỗ cần sai lệch dưới 0,1 mm ở bán kính lớn.
  • Bích vuông và bích tròn khác nhau gì khi lắp? Bích vuông bắt bu lông xuyên từ phía hộp vào tấm đỡ. Bích tròn bắt vít từ phía máy vào lỗ ren trên mặt hộp. Mô-men, tỉ số, độ rơ hai kiểu như nhau ở cùng cỡ.
  • Hộp hành tinh vuông góc có kém hơn bản đồng trục không? Độ rơ cao hơn khoảng 2 arcmin và nặng hơn gần gấp đôi ở cỡ 60–80. Đổi lại, servo nằm ngang dọc máy, giảm chiều dài lắp khoảng một thân motor.
  • Cùng cỡ hộp, đổi servo hãng khác được không? Được, nếu đổi bích nối và bạc lót trục vào. Thân hộp, tỉ số, trục ra giữ nguyên.
  • Hộp nóng bao nhiêu là bình thường? Thân hộp ấm tay khi chạy liên tục là bình thường. Nóng đến mức không đặt tay được là dấu hiệu quá tốc độ vào, quá tải hoặc lệch tâm khi lắp.
  • Có lắp được động cơ bước vào hộp này không? Được, nếu đặt bích nối theo động cơ bước 57 mm hoặc 86 mm. Bộ có sẵn bản cho động cơ bước 86.
  • Trục ra hộp có chịu được nhông xích treo trực tiếp không? Được, nếu lực căng xích không vượt lực hướng tâm cho phép: 240 N ở cỡ 60, 400 N ở cỡ 80–90, 1.240 N ở cỡ 120–130, 3.700 N ở cỡ 142–160. Vượt mức này thì dùng gối đỡ ngoài hoặc dòng độ cứng cao.
  • Tuổi thọ hộp số hành tinh servo bao lâu? Tuổi thọ trung bình 20.000 giờ khi chạy trong mô-men và tốc độ định mức. Máy chạy 8 giờ mỗi ngày tương đương khoảng 7 năm.