Motor trục dài 1.5kW 2HP 6 cực có trục Ø24 mm dài 152–155 mm, gấp 3 lần trục 50 mm của motor khung 90L thường. Tốc độ 920 vòng/phút, dòng 4,0 A ở 380V. Có 2 kiểu lắp: mặt bích B5 treo trên giá và chân đế mặt bích B35 đặt trên bệ.
Bản B5 kéo trực tiếp cánh quạt tháp giải nhiệt tròn cỡ trung. Bản B35 dùng cho quạt hút lắp ngang và máy chạy puly trên trục dài. Motor công nghiệp loại thường cùng khung có trục 50 mm, không với tới moay-ơ cánh nên không lắp thay được.
1) Thông số kỹ thuật motor trục dài 1.5kW 6 cực khung 90L
| Thông số | Giá trị |
| Model | Y3-90L-6 (mặt bích B5 / chân đế mặt bích B35, trục dài) |
| Công suất | 1.5kW (2HP) |
| Tốc độ | ~ 920 vòng/phút (6 cực, 50Hz) |
Đường kính trục Rãnh cavet - Then | 24 mm (bản chống nước: 28 mm) 8 mm |
| Chiều dài trục | 155 mm (B5) / 152 mm (B35), tính từ mặt bích |
| Điện áp | 3 pha 220V tam giác / 380V sao, 50Hz |
| Dòng định mức | 6,9 A ở 220V (đấu tam giác) – 4,0 A ở 380V (đấu sao) |
| Mô men định mức | ~ 15,6 Nm |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Cấp cách nhiệt | Cấp F |
- Mặt bích B5: đường kính 200 mm, vành định vị 130 mm, tâm lỗ Ø165 mm, 4 lỗ bắt vít 12 mm (bản chống nước trục 28: bích 250 mm, vành 180 mm, tâm lỗ Ø215 mm, 4 lỗ 15 mm).
- Bản B35: lỗ chân đế dọc trục x ngang trục 125 mm x 140 mm, lỗ Ø10 mm; tâm trục cao 90 mm.
- Đường kính thân 175 mm. Hệ số công suất cosφ 0,75.
- Chế độ làm việc: S1 liên tục.
- Mô men định mức tính: 9550 × 1,5 / 920 ≈ 15,6 Nm.
- Bản bích tam giác (mục 1d): Y3-100L-6, trục ø28 mm, then 8 mm, bích 3 lỗ Φ12 mm trên vòng tâm ø230 mm, ngoài tai ø260 mm, dài tổng 400 mm.
Biến tần phù hợp: biến tần 3 pha 380V, công suất 1.5kW. Kéo quạt chọn chế độ tải quạt; kéo puly tải nặng chọn chế độ mô men không đổi. Dùng biến tần 1 pha 220V vào, 3 pha 220V ra thì motor đấu tam giác, dòng 6,9 A.
2) Phân loại motor quạt tháp giải nhiệt 1.5kW 2HP 6 cực: mặt bích, chân đế, bích tam giác
a) Motor trục dài 1.5kW 2HP 6 cực mặt bích B5, trục 24 mm dài 155 mm
- Mã hàng: Y3-90L-6 B5, khung 90L. Trục 24 mm, rãnh cavet 8 mm, dài 155 mm.
- Dòng định mức 4,0 A ở 380V.

- Mặt bích Ø200 mm, vành định vị 130 mm, 4 lỗ Ø12 mm trên vòng tâm 165 mm, dày gờ 3,5 mm.
- Đầu trục có ren để bắt đai ốc khóa moay-ơ cánh.
- Tem: Y3-90L-6 B5, 1,5 kW, 220/380V, 6,9/4,0 A, 920 vòng/phút, cosφ 0,75, khoảng 15 kg.
Video thực tế motor trục dài 1.5kW 2HP 6 cực mặt bích B5, trục 24 mm dài 155 mm:
b) Motor trục dài 1.5kW 2HP 6 cực chân đế mặt bích B35, trục 24 mm dài 152 mm
- Mã hàng: Y3-90L-6 B35, khung 90L. Trục 24 mm, rãnh cavet 8 mm, dài 152 mm.
- Dòng định mức 4,0 A ở 380V.

- Chân đế: lỗ dọc trục 125 mm, ngang trục 140 mm, lỗ Ø10 mm, bề rộng đế 174 mm.
- Tâm trục cách mặt đế 90 mm; vai trục tới lỗ chân đế gần nhất 56 mm.
- Mặt bích Ø200 mm, vành định vị 130 mm, 4 lỗ Ø12 mm trên vòng tâm 165 mm.
- Chiều dài tổng thể 441 mm tính cả trục.
c) Motor trục dài 1.5kW 2HP 6 cực mặt bích B5 chống nước, trục 28 mm dài 155 mm
- Bản chịu nước mưa cho quạt tháp giải nhiệt đặt ngoài trời.
- Trục 28 mm, rãnh cavet 8 mm, dài 155 mm, tốc độ 900–1000 vòng/phút.

- Mặt bích Ø250 mm, vành định vị 180 mm, 4 lỗ Ø15 mm trên vòng tâm 215 mm.
- Đường kính thân 195 mm, điện 3 pha 380V.
- Thay trực tiếp motor quạt tháp cũ trục Ø28, bích 250 mm.
d) Motor quạt tháp giải nhiệt 1.5kW 2HP 6 cực bích tam giác trục dài, trục 28 mm

- Mã Y3-100L-6 bích tam giác 3 tai, sơn màu cam, dùng cho motor tháp giải nhiệt lắp trục quay xuống.
- Bích tam giác: vòng tâm lỗ ø230 mm, đường kính ngoài tai ø260 mm, 3 lỗ Φ12 mm.
- Trục ø28 mm, then 8 mm, G = 24 mm, đoạn then dài 60 mm.
- Thân ø205 mm, dài tổng 400 mm, tâm trục tới đỉnh hộp đấu dây 180 mm.
- 6 lỗ ren M10 trên thân (C = 113 mm, B = 110 mm), tâm trục tới mặt lỗ ren H = 102,5 mm.
3) Ứng dụng motor trục dài 1.5kW 6 cực
- Quạt tháp giải nhiệt tròn cỡ trung: bản B5 treo trên đỉnh, trục quay xuống.
- Quạt dàn ngưng máy lạnh công nghiệp kiểu thổi đứng: bản B5.
- Quạt hút công nghiệp lắp ngang trên bệ: bản B35.
- Quạt sấy nông sản (cà phê, hồ tiêu, lúa), motor đặt ngoài buồng sấy: bản B35.
- Máy chạy 2 puly trên cùng một trục: bản B35.
- Thay motor gốc 2HP 6 cực trên tháp giải nhiệt, máy nhập khẩu.
Ví dụ tính 1: bản B5 kéo cánh quạt tháp giải nhiệt cỡ trung
- Cánh 4 lá hút 1,2 kW ở 920 vòng/phút.
- Mô men cánh cần: 9550 × 1,2 / 920 ≈ 12,5 Nm.
- Mức tải: 12,5 / 15,6 ≈ 80%, dòng chạy khoảng 3,2–3,4 A.
- Lắp trục quay xuống, trọng lượng cánh đi dọc trục, mô men uốn gần như bằng 0.
Ví dụ tính 2: bản B35 kéo puly trên trục dài
- Puly Ø100 mm, lực vòng: 15,6 / 0,05 ≈ 312 N.
- Lực căng đai lên trục khoảng 1,5–2 lần: 470–620 N.
- Puly cách vai trục 60 mm: mô men uốn 620 × 0,06 ≈ 37 Nm.
- Dời puly ra 140 mm: mô men uốn ≈ 87 Nm, gấp 2,3 lần.
Puly càng sát vai trục, vòng bi trước càng nhẹ tải. Phần trục dư phía ngoài dùng cho puly thứ hai hoặc gối đỡ phụ.
4) Ưu điểm motor trục dài 1.5kW 6 cực
- Trục liền khối 152–155 mm, không mối nối, tải quay đồng tâm.
- Tốc độ 920 vòng/phút hợp cánh quạt kéo trực tiếp, bỏ dây đai.
- Mô men 15,6 Nm đủ khởi động cánh nặng 5–6 kg.
- Hai kiểu lắp B5 và B35 cùng cỡ bích 200 mm theo IEC.
- Vỏ IP55, cách điện F, chạy liên tục S1 nơi có hơi nước.
- Phần điện, vòng bi giống động cơ điện khung 90L thường, linh kiện dễ thay.
5) Lắp đặt và vận hành motor trục dài 1.5kW 6 cực
- Bản B5: bắt bích bằng 4 bulông M10, siết đều theo đường chéo.
- Bản B35: bắt 4 lỗ chân đế bằng bulông M8 lên bệ thép phẳng, kê đệm cho 4 chân chạm đều.
- Siết cả chân đế và bích lên 2 mặt lệch nhau sẽ làm thân motor bị vặn.
- Lắp trục quay xuống: làm nắp che mưa trên nắp quạt gió motor.
- Moay-ơ hoặc puly ôm hết rãnh then 8 mm, khóa chặt đầu trục.
- Đấu sao cho điện 380V, cài rơ le nhiệt 4,2–4,4 A.
- Chạy không tải 5 phút, dòng 3 pha lệch nhau dưới 5%, rồi mới lắp tải.
6) Câu hỏi thường gặp về motor trục dài 1.5kW 6 cực
- Motor trục dài 1.5kW 6 cực thay được motor tháp giải nhiệt 2HP cũ không? Được, nếu motor cũ cũng 6 cực, trục Ø24 mm, bích 200 mm. Đo thêm chiều dài trục cũ. Bản B5 trục 155 mm hợp moay-ơ lắp sát vai trục hoặc giữa trục.
- Motor cũ trục Ø28, bích 250 mm thì có lắp được không? Được, chọn bản chống nước trục Ø28 mm, bích 250 mm, vành định vị 180 mm. Hai bản trục Ø24 bích 200 mm không lắp thẳng vào giá bích 250 mm.
- Bản B35 có lắp treo bằng bích như bản B5 được không? Được. Bích giống bản B5: Ø200 mm, vành định vị 130 mm. Chân đế vẫn còn trên thân, cần chừa khoảng trống khi lắp.
- Trục 152 mm của bản B35 thay cho trục 155 mm được không? Được trong đa số trường hợp. Chênh 3 mm ít ảnh hưởng nếu moay-ơ lắp sát vai trục. Cánh khóa bằng đai ốc đầu trục thì đo lại phần ren.
- Tem ghi 920 vòng/phút, motor cũ ghi 960 có sao không? Không đáng kể. Chênh 40 vòng/phút làm gió giảm khoảng 4%. Nhiệt độ nước sau tháp gần như không đổi.
- Gắn 2 puly trên trục dài được không? Được với bản B35. Đặt puly tải lớn sát vai trục, puly nhỏ phía ngoài. Tổng lực căng đai lớn thì thêm gối đỡ ở đầu trục.
- Chạy điện 1 pha 220V được không? Không chạy trực tiếp. Dùng biến tần 1 pha vào, 3 pha 220V ra, đấu tam giác. Biến tần chọn 1.5kW, dòng ra từ 7 A trở lên.
- Dòng đo khi chạy bao nhiêu là đủ tải? Khoảng 3,2–3,8 A ở 380V là mức tải 80–95%. Trên 4,0 A là quá tải. Kéo cánh thì giảm góc cánh 2–3 độ; kéo puly thì kiểm tra lực căng đai.
- Mới lắp, quạt tháp đẩy gió xuống là do đâu? Motor đang quay ngược. Đảo 2 trong 3 dây pha ở hộp cực, kiểm tra lại chiều gió.
- Khởi động trực tiếp có làm nhảy aptomat không? Có thể nếu aptomat chọn sát dòng định mức. Aptomat 3 pha 10 A đường cong C thường đủ cho motor 1.5kW 380V.
- Sau mùa mưa, motor kêu rít khi khởi động là bị gì? Thường do vòng bi trước ngấm nước, mỡ bị rửa trôi. Tháo kiểm tra, thay vòng bi nếu có tiếng lạo xạo khi quay tay.
- Chạy 6 tháng, vòng bi trước nóng hơn vòng bi sau là do đâu? Với bản B35 kéo puly, thường do đai căng quá hoặc puly đặt xa vai trục. Dời puly vào sát, giảm lực căng đai.
- Vỏ motor nóng bao nhiêu là bình thường? Cách điện F cho phép tăng nhiệt 80K. Ngày 35°C, vỏ 65–75°C khi đủ tải vẫn trong giới hạn. Vượt 85°C cần đo dòng và kiểm tra quạt gió motor.
- Motor rung mạnh sau khi lắp tải là lỗi motor hay tải? Thường do tải. Trục dài khuếch đại độ lệch ở đầu trục. Chạy không tải êm thì cân bằng lại cánh, căn thẳng puly hoặc kiểm tra moay-ơ lắp lệch.