Motor DC 220V 400W là động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu, chạy điện lưới 220V 1 pha qua hộp chỉnh tốc DC. Vặn 1 núm là motor chạy từ vài chục tới 1800 vòng/phút, lực vẫn giữ ở tốc độ thấp. Tem ghi 370W – 200V – 2.5A, trục 14mm, nặng 8.5 kg. Kho có sẵn 3 kiểu: chân đế B3, mặt bích B5 và đầu trục xoắn mã 6.





| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại motor | DC nam châm vĩnh cửu, có chổi than |
| Công suất | 400W (tem 370W) – 0.5HP |
| Điện áp tem | 200V DC |
| Dòng định mức | 2.5A |
| Mô men định mức | 1.67 Nm |
| Tốc độ định mức | 1800 vòng/phút (lô ZT-PM ghi 1500 vòng/phút) |
| Cấp cách điện | B |
| Khối lượng | 8.5 kg |
| Kích thước quan trọng nhất | Chân đế B3 | Mặt bích B5 | Mặt vuông 138 |
|---|---|---|---|
| Đường kính trục Rãnh cavet - Then | 14 mm 5 mm | 14 mm 5 mm | 14 mm – |
| Lỗ lắp | 117 × 72 mm, lỗ Ø12 | 4 lỗ Ø10 trên Ø130 | 4 lỗ Ø10, cách 110 mm |
| Tâm trục tới mặt đất / vành định vị | 82 mm | Ø110 mm | Ø105 mm |
| Tổng dài × cao | 283 × 140 mm | – | – |
Hộp chỉnh tốc đi kèm:
Cách đọc tem:
Hiệu suất hộp GHM/GVM tính 85%; tốc độ ở 100% núm vặn.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô men trục ra GHM, GVM 0.4kW | Máy dùng phổ biến |
|---|---|---|---|
| 1/3 | 600 | ~ 4.3 Nm | Máy đánh bóng trục, máy mài tròn mini |
| 1/5 | 360 | ~ 7.1 Nm | Máy se sợi, máy cuốn chỉ |
| 1/10 | 180 | ~ 14.2 Nm | Băng tải chiết rót chai, dán nhãn |
| 1/15 | 120 | ~ 21.3 Nm | Máy cuốn màng PE, cuộn băng keo |
| 1/20 | 90 | ~ 28.4 Nm | Máy cuốn màng thổi, máy cuốn giấy cuộn nhỏ |
| 1/25 | 72 | ~ 35.5 Nm | Bàn xoay đóng gói, máy quấn pallet nhỏ |
| 1/30 | 60 | ~ 42.6 Nm | Băng tải đóng gói chạy chậm, máy in lụa vòng |
| 1/40 | 45 | ~ 56.8 Nm | Máy cán bột, máy cán mì sợi gia đình |
| 1/50 | 36 | ~ 71.0 Nm | Cơ cấu nâng bàn nhẹ, trục vít đẩy |
| 1/60 | 30 | ~ 85.2 Nm | Xích tải sản phẩm nhẹ, máy lật sấy |
| 1/80 | 22.5 | ~ 113.6 Nm | Máy quay bếp nướng, máy quay xiên |
| 1/100 | 18 | ~ 141.9 Nm | Cửa trượt nhẹ, máy kéo dây chậm |
