Motor DC 220V 800W đầu trục xoắn mã 7 là động cơ một chiều cắt răng ngay đầu trục, lắp thẳng vào hộp số 7GN thành motor giảm tốc gọn. Chạy điện 1 pha 220V qua hộp chỉnh tốc DC, vặn núm để khớp tốc độ máy. Hộp 7GN mặt vuông 120mm, trục ra 22mm, tỉ số 1/3 – 1/200: một bộ đi từ 600 xuống 9 vòng/phút, hợp máy kéo ống nhựa, băng tải thùng, máy cán tôn mini.

1) Motor DC 220V 800W đầu trục xoắn là gì: motor 1 chiều mã 7 lắp thẳng hộp số 7GN
- Motor DC nam châm vĩnh cửu, chổi than, điện áp 220V, công suất 800W.
- Đầu trục cắt răng xoắn: không dùng khớp nối, bánh răng đầu trục ăn thẳng vào cấp 1 hộp số.
- Mã 7 = mặt lắp 120 × 120mm, dùng chung hộp số 7GN với bản 12V – 24V cùng mã.
- Mô men motor tính theo 800W, 1800 vòng/phút: 9550 × 0.8 ÷ 1800 ≈ 4.24 Nm.
- Các điện áp khác ở danh mục motor DC; motor 220V trục trơn xem motor DC 220V 750W.
2) Phân loại motor DC 220V 800W: đầu trục xoắn mã 7 và hộp số 7GN đi kèm
a) Hộp số 7GN mặt vuông 120mm – trục ra 22mm, tỉ số 1/3 – 1/200

- Mặt vuông 120 × 120mm; 4 lỗ Ø8mm, tâm lỗ cách 99mm.
- Cao hộp 145mm (chưa tính trục).
- Trục ra 22mm, rãnh cavet 6mm.
- Lắp mặt bích áp vách máy, trục ra song song với trục motor.
b) Motor DC 220V 800W đầu xoắn ráp hộp 7GN – chọn tỉ số theo tốc độ máy
- Tỉ số 1/3 – 1/10: rulo kéo, máy kéo dây chạy nhanh 180 – 600 vòng/phút.
- Tỉ số 1/15 – 1/30: máy kéo ống, kéo profile nhựa 60 – 120 vòng/phút.
- Tỉ số 1/40 – 1/100: băng tải, cán tôn, xích tải 18 – 45 vòng/phút.
- Tỉ số 1/150 – 1/200: cơ cấu quay chậm 9 – 12 vòng/phút.
3) Thông số kỹ thuật, kích thước, hộp chỉnh tốc motor DC 220V 800W
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Loại motor | DC nam châm vĩnh cửu, chổi than, đầu trục xoắn |
| Công suất | 800W |
| Điện áp | 220V DC |
| Mã khung | 7 (mặt lắp 120 × 120mm) |
| Hộp số đi kèm | 7GN, tỉ số 1/3 – 1/200 |
| Dòng định mức | – |
| Tốc độ định mức | – |
| Mô men motor (tính ở 1800 vòng/phút) | ~ 4.24 Nm |
| Kích thước quan trọng nhất | Hộp số 7GN |
|---|
Đường kính trục Rãnh cavet - Then | 22 mm 6 mm |
| Mặt lắp | 120 × 120 mm |
| Lỗ bắt | 4 lỗ Ø8, tâm lỗ cách 99 mm |
| Chiều cao hộp | 145 mm |
Hộp chỉnh tốc đi kèm:
- Hộp chỉnh DC 220V: vào 220V xoay chiều 1 pha, núm chỉnh tốc, công tắc ON/OFF.
- Đọc dòng định mức trên tem motor, chọn hộp chỉnh có dòng ra lớn hơn.
4) Ưu điểm motor DC 220V 800W đầu trục xoắn
- Motor và hộp số ráp liền, ngắn hơn bộ motor trơn + khớp nối + hộp số.
- Một hộp 7GN đổi được 13 tỉ số 1/3 – 1/200, cùng mặt lắp 120mm.
- Chỉnh tốc vô cấp điện 1 pha – khớp tốc độ máy kéo với máy đùn bằng núm vặn.
- Điện áp 220V: dòng nhỏ, dây gọn so với bản 24V cùng công suất.
5) Ứng dụng motor DC 220V 800W theo tỉ số truyền: máy kéo ống nhựa, băng tải thùng, cán tôn mini
Hiệu suất hộp 7GN tính 85%; tốc độ trục ra tính với motor 1800 vòng/phút. Tỉ số 1/150, 1/200 chưa có giới hạn mô men hộp nên để trống.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô men trục ra hộp 7GN | Máy dùng phổ biến |
|---|
| 1/3 | 600 | ~ 11 Nm | Máy cắt ống chạy theo, máy kéo dây đồng |
| 1/5 | 360 | ~ 18 Nm | Rulo kéo màng, máy cuốn sợi cỡ lớn |
| 1/10 | 180 | ~ 36 Nm | Băng tải thùng carton, băng tải gạch men |
| 1/15 | 120 | ~ 54 Nm | Máy kéo ống nhựa PPR, HDPE nhỏ |
| 1/20 | 90 | ~ 72 Nm | Máy kéo nẹp, profile nhựa đùn |
| 1/25 | 72 | ~ 90 Nm | Máy kéo ống mềm, ống luồn dây điện |
| 1/30 | 60 | ~ 108 Nm | Máy kéo ống nhựa sau máy đùn Ø20 – Ø63 |
| 1/40 | 45 | ~ 144 Nm | Máy cán cuốn tôn mini, máy uốn ống |
| 1/50 | 36 | ~ 180 Nm | Băng tải nghiêng đổ liệu nhẹ |
| 1/60 | 30 | ~ 216 Nm | Xích tải pallet nhỏ trong kho |
| 1/100 | 18 | ~ 361 Nm | Máy kéo cáp chậm, cơ cấu dịch chuyển bàn |
| 1/150 | 12 | – | Bàn xoay trưng bày tải nặng |
| 1/200 | 9 | – | Cơ cấu quay chậm, đảo phôi |
- Máy kéo ống nhựa PPR, HDPE Ø20 – Ø63 sau máy đùn: 7GN 1/30, chỉnh 5 – 40% núm.
- Máy kéo nẹp, profile, ống luồn dây điện: 7GN 1/20 – 1/25.
- Băng tải thùng carton, gạch men trong xưởng: 7GN 1/10.
- Máy cán cuốn tôn mini, máy uốn ống: 7GN 1/40, mô men ~ 144 Nm.
- Xích tải pallet nhỏ, cơ cấu dịch chuyển bàn: 7GN 1/60 – 1/100.

- Máy kéo ống nhựa 2 bánh cao su Ø200mm, đặt sau bể làm mát.
- 7GN 1/30: 60 vòng/phút ở 100% núm, mô men ~ 108 Nm.
- Lực kéo: 108 ÷ 0.1 ≈ 1080 N; ống Ø63 cần khoảng 300 – 600 N.
- Tốc độ kéo ở 100% núm: 3.14 × 0.2 × 60 ≈ 37.7 m/phút.
- Ống chạy 2 – 15 m/phút → vặn 5 – 40% núm, khớp đúng tốc độ máy đùn để ống không bị dãn, không bị dồn.
- Vì sao chọn DC 220V 800W: chỉnh tốc tinh bằng núm, chạy điện 1 pha của xưởng đùn nhỏ.
6) Câu hỏi thường gặp về motor DC 220V 800W đầu trục xoắn
- Motor DC 220V 800W đầu xoắn có chạy riêng không cần hộp số được không? Không. Đầu trục là bánh răng, không lắp được puly hay khớp nối. Phải ráp hộp số 7GN.
- Hộp số 7GN của motor 24V lắp được motor DC 220V 800W không? Được. Cùng mã 7, cùng mặt lắp 120mm và kiểu răng GN.
- Motor DC 220V 800W kéo băng tải được bao nhiêu kg? Được khoảng 590 kg hàng với 7GN 1/30, rulo Ø100, ma sát 0.3, đã trừ 20% cho băng tải thực tế; tốc độ băng 19 m/phút ở 100% núm.
- Chọn tỉ số nào cho máy kéo ống nhựa? Chọn 1/30 cho ống Ø20 – Ø63 chạy 2 – 15 m/phút với bánh kéo Ø200. Ống to chạy chậm hơn 2 m/phút thì chọn 1/60.
- Motor DC 220V 800W có dùng biến tần được không? Không. Motor DC dùng hộp chỉnh tốc DC 220V; biến tần chỉ cho motor xoay chiều.
- Đổi tỉ số hộp số có phải đổi motor không? Không. Tháo 4 vít mặt lắp, thay hộp 7GN tỉ số khác, giữ nguyên motor.
- Lắp motor đầu xoắn vào hộp số cần chú ý gì? Xoay nhẹ motor cho bánh răng đầu trục ăn khớp, không gõ búa; siết đều 4 vít chéo nhau.
- Bao lâu kiểm tra motor và hộp 7GN? Chổi than kiểm tra sau 2000 – 3000 giờ. Hộp 7GN bôi trơn mỡ kín, nghe tiếng kêu lạ hoặc rò mỡ thì kiểm tra bánh răng.
- Hộp số kêu rè, nóng sau khi thay motor? Do răng đầu trục chưa vào hết hoặc vít mặt lắp siết lệch. Tháo ra, ráp lại cho mặt lắp áp sát đều 4 góc.
- Ống nhựa bị dãn mỏng hoặc dồn cục ở máy kéo? Do tốc độ kéo lệch máy đùn. Vặn núm từng chút, đo tốc độ ống bằng thước và đồng hồ bấm giây cho khớp.
- Motor yếu khi vặn chậm dưới 5%? Ở mức núm quá thấp hộp chỉnh khó giữ đều tốc. Đổi sang tỉ số lớn hơn để chạy trên 10% núm.