Motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP (còn ghi 4kW) là bộ motor 3 pha 4 cực liền hộp số bánh răng trụ cỡ lớn của MCN, gồm bản NL chân đế và NF mặt bích, dùng cho máy khuấy bồn lớn, vít tải, gầu tải và trống sấy. Motor quay khoảng 1.450 vòng/phút, trục ra còn khoảng 24–483 vòng/phút theo tỉ số 1/3 đến 1/60, mô men từ khoảng 66 tới 1.316 Nm.
Trục ra 40 mm hoặc 50 mm theo tỉ số; dòng định mức khoảng 8,8 A ở 380V. Cùng công suất có bản có phanh từ, cốt thẳng, 2 đầu ra, biến đổi tần số, 2 cấp điều tốc và phòng cháy nổ.
Cốt sau motor giảm tốc MCN 3.7kw 5Hp có gắn phanh từ, má phanh mở ra khi có điện, còn khi mất điện thắng siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi vận hành
Sau khi lắp motor MCN 3.7kw 5Hp có thắng với các loại hộp số giảm tốc: trục thẳng, trục ngang, trục vuông góc,... tốc độ ra từ 149 vòng - 22 vòng/phút
d) Motor giảm tốc MCN 5Hp 3.7kw cốt thẳng
Motor giảm tốc MCN 3.7kw 5Hp đồng trục có ratio - số lần giảm tốc: i = 23, 29, 11, 17, 35, 43, 59, 121: vòng/phút
Sau đây là bản vẽ hình học motor MCN 3.7kw 5Hp nối với hộp số X4/B2 chân đế trục ra: 45mm tỷ số truyền = 43
Cốt ra hộp số X2 = 45mm, chiều dài trục = 74mm
Trục ra hộp số B0 = 45mm, chiều dài cốt = 75mm
Bản vẽ chi tiết động cơ MCN 3.7kw 5Hp gắn với hộp số mặt bích XL4/BL2 cốt ra: 45mm, tỷ số truyền =43
e) Motor giảm tốc MCN 5Hp 3.7kw 2 đầu ra
Motor giảm tốc MCN 3.7kw 5Hp 2 trục ra 2 phía đối xứng để tải cho hệ thống 2 băng tải, máy kéo cần tốc độ như nhau. Tạo ra tốc độ đồng nhất và tiết kiệm chi phí chế tạo.
Hình dưới đây là hộp số cốt vít NMRV size 90 gắn với động cơ MCN 3.7kw 5Hp
Đường kính trục vào: 28 mm
Đường kính 2 cốt ra: 35 mm
Chiều dài cốt: 80 mm
f) Motor MCN 3.7kw 5Hp biến đổi tần số
Motor giảm tốc MCN 3.7kw 5Hp có khả năng thay đổi tốc độ theo sự thay đổi tần số motor
Motor YVP YVF 4kw 5hp khi chạy từ 5hz tới 50 hz có ampe = 8.7, lực motor xoắn = 25.4 Nm, Tốc độ động cơ thay đổi trong khoảng sau:
Tần số 50hz, tốc độ trục motor là: 1400 - 1500 vòng phút
Tần số 45hz, tốc độ trục ra là: 1300 vòng phút
Tần số 35hz, tốc độ trục ra là: 1050 vòng phút
Tần số 30hz, tốc độ trục ra là: 920 vòng phút
Tần số 25hz, tốc độ trục ra là: 710 vòng phút
Tần số 20hz, tốc độ trục ra là: 610 vòng phút
g) Motor MCN 3.7kw 5Hp 2 cấp điều tốc
Motor Giảm Tốc MCN 3.7kw 5Hp 2 cấp thay đổi tốc độ 2 lần, khi giảm tốc độ 2 lần, cốt ra của hộp giảm tốc tải được nặng hơn, lực mô men lớn hơn
Khi gắn với động cơ MCN 3.7kw 5Hp 4 cực sau khi giảm tốc độ ra từ 35 -230 vòng/ phút
Khi gắn với motor MCN 3.7kw 5Hp 6 cực sau khi giảm tốc độ ra từ 24-135 vòng/ phút
Đường kính trục ra 40mm
h) Motor MCN 5Hp 3.7kw phòng cháy nổ
Motor chống cháy nổ MCN 5Hp 3.7kw có hộp cực dày gấp nhiều lần hộp cực motor khác đảm bảo an toàn phòng cháy nổ khi có sự cố.
Motor phòng nổ được lắp từ motor MCN 5Hp 3.7kw phòng nổ gắn với hộp số NMRV size 110 có trục ra = 42mm như hình sau:
i) Motor MCN 5Hp 3.7kw xuất khẩu châu Âu
Ngoài ra, quý vị có thể xem thêm nhiều mẫu giảm tốc bên dưới:
a, Động cơ giảm tốc chân đế GH, công suất hay gặp là 0.2kw tới 7.5kw
b, Motor giảm tốc chân đế, mặt bích Cyclo
c, Động cơ giảm tốc NMRV trục dương, cốt âm
d, Motor gắn giảm tốc trục vít WP
3. Ứng dụng motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men
Model motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP: chân đế NL05-40-370, NL05-50-370; mặt bích NF05-40-370, NF05-50-370. Số cuối mã là tỉ số truyền.
Tỉ số truyền
Model chân đế
Model mặt bích
Tốc độ trục ra
Mô men trục ra
Ứng dụng
1/3
483 vòng/phút
66 Nm
Máy khuấy tốc độ cao bồn pha keo, pha nhựa
1/5
NL05-40-370-5
NF05-40-370-5
290 vòng/phút
110 Nm
Máy đánh tơi xơ dừa, bông phế liệu
1/10
NL05-40-370-10
NF05-40-370-10
145 vòng/phút
219 Nm
Máy trộn bột trục ngang khoảng 200 kg
1/15
NL05-40-370-15
NF05-40-370-15
97 vòng/phút
329 Nm
Máy khuấy bồn hóa chất khoảng 3 m³
1/20
NL05-40-370-20
NF05-40-370-20
73 vòng/phút
439 Nm
Máy khuấy bồn phản ứng khoảng 5 m³
1/25
NL05-40-370-25
NF05-40-370-25
58 vòng/phút
548 Nm
Băng tải đá xay, cát nghiền
1/30
NL05-40-370-30
NF05-40-370-30
48 vòng/phút
658 Nm
Gầu tải xi măng, clinker cỡ nhỏ
1/40
36 vòng/phút
877 Nm
Vít tải than đá Ø250 mm
1/50
NL05-50-370-50
NF05-50-370-50
29 vòng/phút
1.097 Nm
Máy trộn bê tông quả lê khoảng 500 lít
1/60
NL05-50-370-60
NF05-50-370-60
24 vòng/phút
1.316 Nm
Máy uốn sắt xây dựng phi 40 qua bánh răng 1:5 (thiết kế ở mục 5)
Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.450 vòng/phút ở 50Hz.
Mô men tính với hiệu suất hộp khoảng 90%.
Từ khoảng 1.000 Nm trở lên, trục, khớp nối và khung đỡ phía máy cũng phải chịu được mức này.
4. Ưu điểm motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP: có phanh giữ tải, hộp 2 cấp, hợp máy khuấy
Trục ra 40 mm hoặc 50 mm theo tỉ số, tỉ số lớn trục 50 mm chịu mô men trên 1.300 Nm.
Bản có phanh từ ghép được với hộp trục thẳng, trục ngang và các hộp tỉ số 11, 17, 23, 29, 35.
Bản biến đổi tần số và bản 2 cấp điều tốc cho máy cần đổi tốc độ hoặc chạy rất chậm.
Bản phòng cháy nổ cùng công suất cho máy khuấy trong nhà máy hóa chất, sơn, mực in.
5. Thiết kế máy uốn sắt xây dựng phi 40 dùng motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP tỉ số 1/60
Bãi gia công cốt thép công trình: máy uốn sắt Ø6–Ø40 uốn đai, móc, chữ L cho cột, dầm, móng. Motor giảm tốc MCN 3,7kW NL05-50-370-60 dưới bàn máy, bánh răng nhỏ trên trục 50 mm ăn bánh răng lớn 1:5 gắn mâm uốn.
a) Cách vận hành máy uốn sắt: mâm uốn ~4,8 vòng/phút, uốn 90° ~3 giây
Thanh thép đặt giữa chốt tâm và chốt uốn, tựa vào chốt chặn.
Ø40 CB400 cần ~5.550 Nm: vẫn uốn được nhưng chỉ dư ~7%.
Bản 2,2kW tỉ số 1/60 cho ~3.520 Nm ở mâm: không uốn được Ø40.
Tỉ số 1/50 cho mâm ~5,8 vòng/phút nhưng ~4.940 Nm: dư ít với Ø40.
c) Lợi thế khi dùng motor giảm tốc MCN 3,7kW: 1 máy uốn từ đai Ø6 tới cột Ø40
Mô men 1.316 Nm ở 24 vòng/phút lấy thẳng từ hộp, chỉ thêm 1 cặp bánh răng hở 1:5.
Trục 50 mm chịu tải va đập khi uốn thép lớn.
Có bản có phanh: mâm dừng đúng góc, đai thép đều nhau.
Dòng ~8,8 A ở 380V; công trường dùng máy phát 3 pha chạy được.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP
Motor giảm tốc MCN 3,7kW 5HP có những kiểu nào? Có NL chân đế, NF mặt bích, bản có phanh, cốt thẳng, 2 đầu ra, bản chạy biến tần, hộp 2 cấp và phòng cháy nổ; tỉ số 1/3 đến 1/60.
Motor giảm tốc MCN 3,7kW với 4kW có khác nhau không? Không, cùng cỡ 5HP: hãng ghi 3,7kW, tiêu chuẩn IEC ghi 4kW. Đối chiếu dòng định mức trên tem: khoảng 8,8 A ở 380V.
Motor giảm tốc MCN 5HP tỉ số 1/60 có mô men bao nhiêu? Khoảng 1.316 Nm ở 24 vòng/phút. Tỉ số 1/20 cho khoảng 439 Nm ở 73 vòng/phút; tỉ số 1/5 khoảng 110 Nm ở 290 vòng/phút.
Trục ra motor giảm tốc MCN 3,7kW bao nhiêu mm? 40 mm dài 65 mm ở tỉ số 1/5–1/30, 50 mm dài 75 mm ở 1/50–1/60. Mã NL05-50-370-60: chân đế, trục 50 mm, tỉ số 1/60.
Motor giảm tốc MCN 3,7kW uốn được sắt phi bao nhiêu? Được tới Ø40 thép CB300 (cần ~4.160 Nm trên ~5.920 Nm ở mâm, mục 5). Ø40 CB400 cần ~5.550 Nm, vẫn uốn được nhưng dư ít.
Motor giảm tốc MCN 5HP chạy điện 1 pha được không? Được, qua biến tần 3,7–4kW vào 1 pha ra 3 pha 220V (dòng ra từ 15 A); đầu vào kéo khoảng 35–40 A, dây nguồn từ 6 mm².
Đấu dây, chọn aptomat cho MCN 3,7kW thế nào? Đấu sao (Y) ở 380V; aptomat 16–20 A, contactor 18 A, rơ le nhiệt dải 7–10 A chỉnh khoảng 8,8 A, cáp đồng 2,5 mm².
Chạy máy uốn sắt MCN 3,7kW bằng máy phát cần máy cỡ nào? Máy phát 3 pha từ khoảng 10 kVA khi khởi động qua biến tần; khởi động trực tiếp cần máy lớn hơn vì dòng khởi động cao.
Lắp bánh răng nhỏ lên trục 50 mm của MCN 5HP cần lưu ý gì? Then 14 mm, bánh răng sát vai trục, khe ăn khớp với bánh răng lớn khoảng 0,3–0,5 mm; bôi mỡ cho cặp bánh răng hở.
Bụi, nước mưa ở công trường có làm hỏng motor giảm tốc MCN 3,7kW không? Có, nếu không che. Đặt máy dưới mái che, hộp đấu dây quay xuống; sau mưa đo cách điện trước khi chạy.
Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc máy uốn sắt? Hằng tuần: bôi mỡ bánh răng hở, siết bulông. Hằng tháng: rỉ dầu ở phớt, khe phanh (bản có phanh), nhiệt vỏ hộp số.
Mâm uốn dừng sai góc, các đai không đều là do đâu? Cữ góc lỏng, phanh mòn hoặc mâm trôi quán tính. Siết lại cữ, chỉnh phanh; không phải do motor yếu.
Motor 3,7kW đứng máy khi uốn sắt Ø40 là sao? Thép cứng hơn CB300 hoặc uốn 2 thanh cùng lúc làm mô men vượt ~5.920 Nm. Uốn từng thanh, kiểm tra mác thép.
Bánh răng hở kêu to, mòn nhanh là do đâu? Do thiếu mỡ, bụi cát bám răng hoặc khe ăn khớp sai. Vệ sinh, bôi mỡ, chỉnh lại khe 0,3–0,5 mm.