0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc MCN 2.2kW 3Hp

6.392 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP là bộ motor 3 pha 4 cực liền hộp số bánh răng trụ của MCN, gồm bản NL chân đế và NF mặt bích, cỡ 3 ngựa cho máy khuấy, gầu tải, băng tải và tời. Motor quay khoảng 1.450 vòng/phút, trục ra còn khoảng 14,5–483 vòng/phút theo tỉ số 1/3 đến 1/100, mô men từ khoảng 39 tới 1.300 Nm.

Model chân đế NL05-40-220, mặt bích NF05-40-220: trục ra 40 mm, dài 65 mm cho tỉ số 1/3–1/60; tỉ số 1/75–1/100 dùng NL05-50-220, NF05-50-220 trục ra 50 mm; dòng định mức khoảng 5,1 A ở 380V. Cùng công suất có bản thắng từ YEJ, bản cốt thẳng, bản 2 đầu ra, bản biến đổi tần số, bản 2 cấp điều tốc và bản phòng cháy nổ.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP: điện áp, dòng định mức, tỉ số truyền, tốc độ trục ra, mô men trục ra

Thông sốGiá trị
HãngMCN
Công suất2,2 kW (3 HP)
Motor3 pha 4 cực, khoảng 1.450 vòng/phút
Điện áp220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz
Dòng định mứcKhoảng 8,8 A ở 220V – 5,1 A ở 380V
Tỉ số truyền1/3 – 1/100
Tốc độ trục raKhoảng 14,5 – 483 vòng/phút
Mô men trục raKhoảng 39 – 1.304 Nm
Kiểu lắp – mãNL chân đế, NF mặt bích, thắng từ YEJ, cốt thẳng, 2 đầu ra, biến tần, 2 cấp, phòng cháy nổ
Trục ra bản chân đế NL40 mm, dài 65 mm (tỉ số 1/3–1/60); 50 mm (tỉ số 1/75–1/100)
Biến tần phù hợp2,2kW (dòng ra từ 10 A); vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V hoặc 3 pha 380V
  • Mô men trục ra = 9550 × 2,2 ÷ tốc độ trục ra × 0,9.
  • Ví dụ tỉ số 1/50: 1.450 ÷ 50 = 29 vòng/phút → khoảng 652 Nm.
  • Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 5,1 A (380V) hoặc 8,8 A (220V).

2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP

a) Motor giảm tốc MCN 2.2kW 3Hp chân đế NL

Motor giảm tốc MCN 2.2kW 3Hp chân đế NL

Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc MCN 2.2kW 3Hp chân đế NL

  • Độ dài của motor giảm tốc MCN 2.2Kw 3Hp: 465 mm
  • Tổng chiều cao khi nằm ngang: 242.5 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục của motor giảm tốc MCN 2.2kw: 256 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Độ dài của chân đế dọc trục: 202 mm
  • Chiều dài của trục motor MCN 2.2kw: 65 mm
  • Đường kính trục thép của motor giảm tốc MCN 3hp: 40 mm
  • Bản rộng rãnh cavet motor MCN 3hp: 12 mm

b) Động cơ giảm tốc MCN 2.2kW 3Hp mặt bích NF

Động cơ giảm tốc MCN 2.2kW 3Hp mặt bích NF

Thông số kỹ thuật Động cơ giảm tốc MCN 2.2kW 3Hp mặt bích NF

  • Tổng dài của motor giảm tốc MCN 2.2Kw 3Hp: 465 mm
  • Chiều ngang của mặt bích: 259 mm
  • Chiều dài của mặt bích: 286 mm
  • Đường kính vành định vị / đường kính bích trong: 230 mm
  • Chiều dài trục động cơ giảm tốc MCN 2.2kw: 65 mm
  • Đường kính trục động cơ giảm tốc MCN 3hp: 40 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 18 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm

c) Motor Giảm Tốc MCN 2.2kw 3Hp thắng từ YEJ

Trục sau motor giảm tốc MCN 2.2kw 3Hp có gắn phanh từ, má phanh mở ra khi có điện, còn khi mất điện thắng siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi vận hành.

Sau khi lắp motor MCN 2.2kw 3Hp có thắng với các loại hộp số giảm tốc: trục thẳng, trục ngang, trục vuông góc,... tốc độ vòng ra từ 148 vòng - 25 vòng/phút

d) Motor giảm tốc MCN 3Hp 2.2kw cốt thẳng

Motor giảm tốc MCN 2.2kw 3Hp cốt thẳng có tỷ số truyền: i = 29, 11, 17, 23, 35, 43, 59, 121.

Tốc độ đầu ra phổ biến: 127, 82, 61, 48, 40, 33, 24, 12 vòng

Dưới đây là bản vẽ hình học motor MCN 2.2kw 3Hp gắn với hộp giảm tốc X4/B2 chân đế tỷ số truyền = 43

  • Trục ra hộp số X2 = 45mm, chiều dài cốt = 74mm
  • Trục ra hộp số B0 = 45mm, chiều dài cốt = 75mm

Thông số hình học motor MCN 2.2kw 3Hp gắn với hộp giảm mặt bích XL4/BL2 cốt ra: 35mm, tỷ số truyền =43

e) Motor giảm tốc MCN 3Hp 2.2kw 2 đầu ra

Motor giảm tốc MCN 2.2kw 3Hp 2 trục ra 2 phía đối xứng để tải cho hệ thống 2 băng tải, máy kéo cần tốc độ như nhau. Tạo ra tốc độ đồng nhất và tiết kiệm chi phí chế tạo.

Hình dưới đây là hộp số cốt vít NMRV size 90 gắn với động cơ MCN 2.2kw 3Hp 

  • Đường kính trục vào: 28 mm
  • Đường kính 2 cốt ra: 35 mm
  • Chiều dài cốt: 80 mm    

f) Motor MCN 2.2kw 3Hp biến đổi tần số

Motor MCN 2.2kw 3Hp biến tần có khả năng thay đổi tốc độ theo sự biến đổi tần số

Motor YVP YVF 2.2kw 3hp khi chạy từ 5hz tới 50 hz có ampe = 5.1, lực motor xoắn = 14 Nm. Tốc độ motor thay đổi trong khoảng sau:

  • Tần số 50hz, tốc độ trục motor là: 1400 - 1500 vòng phút
  • Tần số 45hz, tốc độ trục ra là: 1350 vòng phút
  • Tần số 35hz, tốc độ trục ra là: 1050 vòng phút
  • Tần số 30hz, tốc độ trục ra là: 900 vòng phút
  • Tần số 25hz, tốc độ trục ra là: 750 vòng phút
  • Tần số 20hz, tốc độ trục ra là: 600 vòng phút

g) Motor MCN 2.2kw 3Hp 2 cấp điều tốc

Motor Giảm Tốc MCN 2.2kw 3Hp 2 cấp thay đổi tốc độ 2 lần, khi giảm tốc độ 2 lần, cốt ra của hộp giảm tốc tải được nặng hơn lực momen lớn hơn

  • Khi gắn với motor MCN 2.2kw 3Hp 4 cực sau khi giảm tốc độ ra từ 35 -220 vòng/ phút
  • Khi gắn với động cơ MCN 2.2kw 3Hp 6 cực sau khi giảm tốc độ ra từ 24-131 vòng/ phút
  • Đường kính trục ra 28mm

h) Motor MCN 3Hp 2.2kw phòng cháy nổ

Motor chống cháy nổ MCN 3Hp 2.2kw có hộp cực dày gấp nhiều lần hộp cực motor bình thường đảm bảo an toàn chống cháy nổ khi có sự cố    

Motor phòng nổ được lắp từ motor MCN 3Hp 2.2kw phòng nổ gắn với hộp số NMRV size 63 có trục ra = 35mm như hình sau:

i) Motor MCN 3Hp 2.2kw xuất khẩu châu Âu

Ngoài ra, quý vị có thể xem thêm nhiều mẫu giảm tốc được ưa chuộng bên dưới:

a, Động cơ giảm tốc chân đế GH, công suất hay gặp là 0.2kw tới 7.5kw, thương hiệu Taili, nhà cung cấp Minhmotor

motor giảm tốc Taili chân đế, mặt bích 2.2kw 3hp

b, Motor giảm tốc Cyclo chân đế, mặt bích

motor giảm tốc Cyclo chân đế, mặt bích 2.2kw 3hp

c, Động cơ giảm tốc NMRV trục âm, cốt dương

Motor giảm tốc NMRV 2.2kw 3hp

d, Motor gắn giảm tốc trục vít WP trục vít, bánh vít

motor liền giảm tốc WP 2.2kw 3hp

3. Ứng dụng motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men

Model motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP: chân đế NL05-40-220, NL05-50-220; mặt bích NF05-40-220, NF05-50-220. Số cuối mã là tỉ số truyền.

Tỉ số truyềnModel chân đếModel mặt bíchTốc độ trục raMô men trục raỨng dụng
1/3NL05-40-220-3NF05-40-220-3483 vòng/phút39 NmMáy khuấy bồn pha phân bón lỏng
1/5NL05-40-220-5NF05-40-220-5290 vòng/phút65 NmMáy đánh tơi cát khuôn đúc
1/10NL05-40-220-10NF05-40-220-10145 vòng/phút130 NmMáy trộn bột màu, bột sơn tĩnh điện khoảng 100 kg
1/15NL05-40-220-15NF05-40-220-1597 vòng/phút196 NmBăng tải nghiêng xếp bao xi măng
1/20NL05-40-220-20NF05-40-220-2073 vòng/phút261 NmBăng tải phân loại rác thải
1/25NL05-40-220-25NF05-40-220-2558 vòng/phút326 NmVít tải bùn thải sau máy ép
1/30NL05-40-220-30NF05-40-220-3048 vòng/phút391 NmGầu tải phân bón hạt
1/40NL05-40-220-40NF05-40-220-4036 vòng/phút522 NmMáy khuấy bể điều hòa nước thải
1/50NL05-40-220-50NF05-40-220-5029 vòng/phút652 NmMáy khuấy bể chứa bùn khoảng 100 m³
1/60NL05-40-220-60NF05-40-220-6024 vòng/phút782 NmMáy trộn bê tông quả lê khoảng 350 lít
1/75NL05-50-220-75NF05-50-220-7519 vòng/phút978 NmXích tải lò nung gạch
1/80NL05-50-220-80NF05-50-220-8018 vòng/phút1.043 NmTrục cuốn cửa cống (bản thắng từ)
1/90NL05-50-220-90NF05-50-220-9016 vòng/phút1.174 NmTời kéo tàu cá nhỏ lên đà (bản thắng từ)
1/100NL05-50-220-100NF05-50-220-10015 vòng/phút1.304 NmMáy xả cuộn tôn 5 tấn qua xích 1:1,5 (thiết kế ở mục 5)
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.450 vòng/phút ở 50Hz.
  • Mô men tính với hiệu suất hộp khoảng 90%.
  • Máy khuấy: trục cánh, khớp nối phải chịu được mô men của tỉ số đã chọn.

4. Ưu điểm motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP: có phanh giữ tải, lắp thẳng không cần gia công, hộp 2 cấp, hợp máy khuấy

  • Bản biến đổi tần số chạy dải tốc độ rộng cho máy khuấy, băng tải cần chỉnh nhịp.
  • Bản thắng từ YEJ giữ tải đứng yên cho tời, cửa cống, băng dốc khi mất điện.
  • Bản mặt bích NF trục 40 mm lắp thẳng lên nắp bể, giá máy khuấy, không cần khớp nối dài.
  • Bản 2 cấp điều tốc cho tốc độ dưới khoảng 14 vòng/phút.

5. Thiết kế máy xả cuộn tôn 5 tấn dùng motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP tỉ số 1/100

Máy xả cuộn tôn 5 tấn dùng motor giảm tốc MCN 2.2kW 3HP tỉ số 1/100

Xưởng cán tôn sóng, xà gồ: cuộn tôn 5 tấn Ø1.200 lắp lên trục nở 4 cánh, máy xả chủ động nhả tôn vào vòng treo trước máy cán, máy cán không phải kéo cả cuộn nặng. Motor giảm tốc MCN 2,2kW NL05-50-220-100 bản thắng từ, xích 1:1,5 lên trục nở, chạy biến tần theo cảm biến vòng treo.

a) Cách vận hành máy xả cuộn: trục nở tới ~9,7 vòng/phút, tôn ra ~15 m/phút

  • Trục nở 4 cánh bung ra giữ chặt lõi cuộn Ø508.
  • Tôn xả xuống vòng treo trước máy cán; cảm biến vòng treo báo thấp thì motor dừng, báo cao thì motor chạy.
  • Biến tần chỉnh tốc độ: cuộn đầy chạy chậm ~21 Hz, gần hết cuộn chạy ~50 Hz để giữ ~15 m/phút.
  • Thắng từ giữ cuộn khi dừng, tôn không tự xổ ra sàn.

b) Vì sao chọn motor 2,2kW và tỉ số 1/100: có ~1.858 Nm ở trục nở, cuộn đầy cần ~1.380 Nm

Hạng mụcCách tínhKết quả
Tốc độ trục hộp số1.450 ÷ 100~14,5 vòng/phút
Tốc độ trục nở (xích 1:1,5)14,5 ÷ 1,5~9,7 vòng/phút
Tốc độ xả ở lõi cuộn Ø508 (50 Hz)9,7 × 3,14 × 0,508~15,5 m/phút
Tốc độ trục nở cần ở cuộn đầy Ø1.20015 ÷ (3,14 × 1,2)~4 vòng/phút (~21 Hz)
Lực kéo tôn 1,2 × 1.250 mm qua vòng treo2.000 N × 0,6 m~1.200 Nm
Ổ trục nở chịu cuộn 5 tấn5.000 × 9,81 × 0,01 × 0,1~50 Nm
Mô men cần (hệ số 1,1)(1.200 + 50) × 1,1~1.380 Nm
Mô men có ở trục nở1.304 × 1,5 × 0,95~1.858 Nm
  • Dư ~1,35 lần lúc cuộn đầy, nặng nhất.
  • Bản 1,5kW cùng tỉ số cho ~1.267 Nm: thiếu.
  • Tỉ số 1/80 cho ~19,6 m/phút ở lõi nhưng mô men ~1.486 Nm: dư quá ít lúc cuộn đầy.
  • Tỉ số được chọn để lúc gần hết cuộn vẫn đạt 15 m/phút ở 50 Hz.

c) Lợi thế khi dùng motor giảm tốc MCN 2,2kW thắng từ: xả cuộn 5 tấn êm, tôn không trầy

  • Xả chủ động: máy cán không phải kéo cả cuộn, tôn không bị giãn, mặt sơn không trầy.
  • Thắng từ YEJ giữ cuộn đứng yên khi dừng, an toàn khi đổi cuộn.
  • Trục 50 mm, chân đế chắc chịu lực xích khi khởi động cuộn đầy.
  • Dòng ~5,1 A ở 380V; dây 2,5 mm², aptomat 16 A.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP

  • Motor giảm tốc MCN 2,2kW 3HP có những kiểu nào? Có NL chân đế, NF mặt bích, bản thắng từ YEJ, cốt thẳng, 2 đầu ra, bản chạy biến tần, hộp 2 cấp và phòng cháy nổ; tỉ số 1/3 đến 1/100.
  • Motor giảm tốc MCN 3HP tỉ số 1/100 có mô men bao nhiêu? Khoảng 1.304 Nm ở 14,5 vòng/phút. Tỉ số 1/30 cho khoảng 391 Nm ở 48 vòng/phút; tỉ số 1/10 khoảng 130 Nm ở 145 vòng/phút.
  • Trục ra motor giảm tốc MCN 2,2kW bao nhiêu mm? 40 mm dài 65 mm ở tỉ số 1/3–1/60, 50 mm ở 1/75–1/100. Mã NL05-50-220-100: chân đế, trục 50 mm, tỉ số 1/100.
  • Motor giảm tốc MCN 2,2kW xả được cuộn tôn nặng bao nhiêu? Được cuộn 5 tấn Ø1.200, tôn 1,2 × 1.250 mm, cần ~1.380 Nm trên ~1.858 Nm ở trục nở (mục 5). Cuộn 7 tấn cùng khổ cần ~1.420 Nm, vẫn trong mức motor.
  • Motor giảm tốc MCN 3HP bản thắng từ YEJ dùng khi nào? Khi tải phải đứng yên lúc dừng: máy xả cuộn, trục cuốn cửa cống, tời kéo tàu cá nhỏ lên đà.
  • Motor giảm tốc MCN 3HP chạy điện 1 pha được không? Được, qua biến tần 2,2kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V (dòng ra từ 10 A); đầu vào kéo khoảng 20–24 A, dây nguồn từ 4 mm².
  • Chọn aptomat, rơ le nhiệt cho MCN 2,2kW thế nào? Đấu sao (Y) ở 380V; aptomat 16 A, contactor 12 A, rơ le nhiệt dải 4–6 A chỉnh khoảng 5,1 A, cáp đồng 2,5 mm².
  • Đấu thắng từ MCN 2,2kW khi chạy biến tần thế nào? Cuộn thắng lấy nguồn riêng qua rơ le của biến tần, không lấy từ đầu ra biến tần; thắng nhả khi chạy, đóng khi dừng.
  • Nối cảm biến vòng treo với biến tần cho máy xả cuộn thế nào? Cảm biến thấp nối cổng dừng, cảm biến cao nối cổng chạy; tăng tốc 3–5 giây để cuộn nặng không giật tôn.
  • Bụi sơn, dầu tôn bám motor giảm tốc có sao không? Có. Dầu và bụi phủ cánh tản nhiệt làm motor nóng; lau vỏ motor mỗi tuần, giữ lưới quạt thông thoáng.
  • Bao lâu kiểm tra thắng và hộp số MCN 2,2kW trên máy xả cuộn? Hằng tháng: khe thắng, rỉ dầu ở phớt, căng xích. 6 tháng: thay dầu nếu sẫm, đo cách điện.
  • Cuộn tôn tự xổ khi dừng là do đâu? Thắng mòn hoặc thắng đóng chậm vì lấy điện từ đầu ra biến tần. Chỉnh khe thắng, đấu lại nguồn thắng riêng.
  • Motor 2,2kW kêu ù khi bắt đầu xả cuộn đầy là sao? Biến tần để chế độ V/f, mô men ở tần số thấp yếu. Bật bù mô men hoặc chế độ vector, tăng thời gian tăng tốc.
  • Hộp số MCN 3HP rung khi xả cuộn là do đâu? Do cuộn lệch tâm trên trục nở, xích chùng giật hoặc bulông chân đế lỏng. Căn lại cuộn, căng xích, siết bulông.