Motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP (750W) là bộ motor 3 pha 4 cực liền hộp số bánh răng trụ của MCN, gồm bản NL chân đế và NF mặt bích. Motor quay khoảng 1.450 vòng/phút, trục ra còn khoảng 7–483 vòng/phút theo tỉ số 1/3 đến 1/200, mô men từ khoảng 13 tới 890 Nm.
Trục ra 28 mm hoặc 32 mm theo tỉ số. Cùng công suất có bản thắng từ YEJ, bản cốt thẳng, bản 2 đầu ra, bản trục ngang, bản 2 cấp điều tốc và bản phòng cháy nổ.
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP: điện áp, dòng định mức, tỉ số truyền, tốc độ trục ra, mô men trục ra
Thông số
Giá trị
Hãng
MCN
Công suất
0,75 kW (750W – 1 HP)
Motor
3 pha 4 cực, khoảng 1.450 vòng/phút
Điện áp
220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz
Dòng định mức
Khoảng 3,5 A ở 220V – 2,0 A ở 380V
Tỉ số truyền
1/3 – 1/200
Tốc độ trục ra
Khoảng 7 – 483 vòng/phút
Mô men trục ra
Khoảng 13 – 889 Nm
Kiểu lắp – mã
NL chân đế, NF mặt bích, thắng từ YEJ, cốt thẳng, 2 đầu ra, trục ngang, 2 cấp, phòng cháy nổ
Trục ra
28 mm hoặc 32 mm theo tỉ số
Biến tần phù hợp
0,75kW (dòng ra từ 4 A); vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V
Mô men trục ra = 9550 × 0,75 ÷ tốc độ trục ra × 0,9.
Ví dụ tỉ số 1/15: 1.450 ÷ 15 ≈ 97 vòng/phút → khoảng 67 Nm.
Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2,0 A (380V) hoặc 3,5 A (220V).
2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP
a) Motor giảm tốc MCN 0.75kW 1Hp chân đế NL
Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc MCN 0.75kW 1Hp chân đế NL
Độ dài của motor giảm tốc MCN 0.75kw: 360, 380 mm
Tổng chiều cao khi nằm ngang của motor MCN 1hp: 164, 195 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ đế ngang trục: 140, 170 mm
Bản rộng chân đế ngang trục: 168, 200 mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 90, 130 mm
Độ dài của chân đế dọc trục: 120, 164 mm
Chiều dài của trục motor MCN 0.75kw: 45, 55 mm
Đường kính trục thép: 28, 32 mm
Bản rộng rãnh cavet motor giảm tốc MCN 1hp: 8, 10 mm
b) Motor giảm tốc MCN 0.75kW 1Hp mặt bích NF
Thông số kỹ thuật Động cơ giảm tốc MCN 0.75kW 1Hp mặt bích NF
Tổng dài động cơ giảm tốc MCN 0.75kw: 365, 380 mm
Chiều ngang của mặt bích: 186, 212 mm
Chiều dài của mặt bích: 193, 230 mm
Đường kính vành định vị/ đường kính bích trong: 170, 180 mm
Chiều dài trục động cơ giảm tốc MCN 1hp: 45, 55 mm
Đường kính trục motor giảm tốc MCN 0.75Kw 1Hp: 28, 32 mm
Đường kính lỗ mặt bích: 11, 13 mm
Rãnh cavet: 8, 10 mm
c) Motor Giảm Tốc MCN 0.75kw 1Hp thắng từ YEJ
Cốt sau motor giảm tốc MCN 0.75kw 1Hp có gắn phanh từ, má phanh mở ra khi có điện, còn khi mất điện thắng siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi làm việc.
Sau khi lắp motor MCN 0.75kw 1Hp có thắng với các loại hộp số giảm tốc: trục thẳng, trục ngang, trục vuông góc,... tốc độ vòng ra từ 148 vòng - 25 vòng/phút
d) Motor giảm tốc MCN 1Hp 0.75kw cốt thẳng
Motor giảm tốc MCN 0.75kw 1Hp đồng trục có ratio - số lần giảm tốc: i = 11, 17, 23, 29, 35, 43, 59, 121.
Tốc độ vòng ra thông dụng: 127, 82, 61, 48, 40, 33, 24, 12 vòng
Dưới đây là bản vẽ hình học motor MCN 0.75kw 1Hp gắn với hộp giảm tốc X2/B0 chân đế tỷ số truyền = 17
Trục ra hộp số X2 = 25mm, chiều dài trục = 30mm
Trục ra hộp số B0 = 34mm, chiều dài trục = 35mm
Thông số hình học motor MCN 0.75kw 1Hp gắn với hộp giảm mặt bích XL2/BL0 cốt ra: 35mm, tỷ số truyền =17
e) Motor giảm tốc MCN 1Hp 0.75kw 2 đầu ra
Motor giảm tốc MCN 0.75kw 1Hp 2 trục ra 2 phía đối xứng để tải cho hệ thống 2 băng tải, máy kéo cần tốc độ như nhau. Tạo ra tốc độ đồng nhất và tiết kiệm chi phí chế tạo.
Hình dưới đây là hộp số cốt vít NMRV size 60 gắn với động cơ MCN 0.75kw 1Hp
Đường kính trục vào: 19 mm
Đường kính 2 trục ra: 25 mm
Chiều dài trục: 50 mm
f) Motor MCN 0.75kw 1Hp giảm tốc trục ngang
Motor Giảm Tốc MCN 1Hp 0.75kw trục úp, cốt úp như ảnh dưới lắp đặt mọi hướng.
Motor mặt bích nối vào hộp số trục vít, đấu điện 380v.
Motor MCN 0.75kw 1Hp trục úp ngửa cũng có thể lắp như hình sau đây:
Động cơ MCN 0.75kw 1hp gắn với hộp số size 70
Đường kính cốt: 28mm
Chiều rộng cavet: 7 mm
Dòng ampe định mức: 1.77 A
Tỷ số truyền: i = 10, 20, 30, 40, 50, 60
g) Motor MCN 0.75kw 1Hp 2 cấp điều tốc
Motor Giảm Tốc MCN 0.75kw 1Hp 2 cấp biến đổi tốc độ 2 lần, khi giảm tốc 2 lần, trục ra của hộp giảm tốc tải được nặng hơn lực mô men lớn hơn.
Khi lắp với motor MCN 0.75kw 1Hp 4 cực sau khi giảm tốc độ ra từ 40 -200 vòng/ phút
Khi lắp với động cơ MCN 0.75kw 1Hp 6 cực sau khi giảm tốc độ ra từ 27-130 vòng/ phút
Đường kính trục ra 28mm
h) Motor MCN 1Hp 0.75kw phòng cháy nổ
Motor chống cháy nổ có hộp cực dày gấp nhiều lần hộp cực các loại motor khác đảm bảo an toàn phòng nổ khi có sự cố
Motor phòng nổ được lắp từ motor MCN 1Hp 0.75kw phòng nổ gắn với hộp số NMRV size 63 có trục ra = 25mm như hình sau:
i) Motor MCN 1Hp 0.75kw xuất khẩu châu Âu
Ngoài ra, quý vị có thể xem thêm nhiều mẫu giảm tốc bên dưới:
a, Động cơ giảm tốc chân đế GH, công suất hay gặp là 0.2kw tới 7.5kw, thương hiệu Taili, nhà cung cấp Minhmotor
3. Ứng dụng motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men
Model motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP: chân đế NL05-28-080, NL05-32-080; mặt bích NF05-28-080, NF05-32-080. Số cuối mã là tỉ số truyền.
Tỉ số truyền
Model chân đế
Model mặt bích
Tốc độ trục ra
Mô men trục ra
Ứng dụng
1/3
483 vòng/phút
13 Nm
Máy khuấy pha hóa chất xi mạ bồn khoảng 500 lít
1/5
NL05-28-080-5
NF05-28-080-5
290 vòng/phút
22 Nm
Máy đánh tơi phân compost
1/10
NL05-28-080-10
NF05-28-080-10
145 vòng/phút
44 Nm
Cối đá xay bột gạo ướt làm bánh cuốn (thiết kế ở mục 5)
1/15
NL05-28-080-15
NF05-28-080-15
97 vòng/phút
67 Nm
Máy khuấy bồn sơn khoảng 1.000 lít
1/20
NL05-28-080-20
NF05-28-080-20
73 vòng/phút
89 Nm
Băng tải phân loại hạt cà phê
1/25
58 vòng/phút
111 Nm
Máy cuốn dây cáp điện cuộn khoảng 50 kg
1/30
NL05-32-080-30
NF05-32-080-30
48 vòng/phút
133 Nm
Băng tải đóng gói gạo bao 25 kg
1/40
NL05-32-080-40
NF05-32-080-40
36 vòng/phút
178 Nm
Vít tải bột mì Ø114 mm
1/50
NL05-32-080-50
NF05-32-080-50
29 vòng/phút
222 Nm
Máy trộn bột thức ăn cá khoảng 100 kg
1/60
NL05-32-080-60
NF05-32-080-60
24 vòng/phút
267 Nm
Xích tải treo dây chuyền giết mổ gia cầm
1/75
NL05-32-080-75
NF05-32-080-75
19 vòng/phút
333 Nm
Máy cuốn ống tưới nhỏ giọt
1/80
NL05-32-080-80
NF05-32-080-80
18 vòng/phút
356 Nm
Trống quay rửa củ quả
1/90
NL05-32-080-90
NF05-32-080-90
16 vòng/phút
400 Nm
Cửa trượt kho khoảng 1 tấn (bản thắng từ)
1/100
NL05-32-080-100
NF05-32-080-100
15 vòng/phút
445 Nm
Trống quay đánh bóng đá
1/120
12 vòng/phút
533 Nm
Tời kéo hàng lên dốc trong kho (bản thắng từ)
1/150
9,7 vòng/phút
667 Nm
Bàn xoay hàn ống thép
1/180
8,1 vòng/phút
800 Nm
Cơ cấu đóng mở cửa xả silo
1/200
7,3 vòng/phút
889 Nm
Cơ cấu kéo bạt che nhà xưởng
Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.450 vòng/phút ở 50Hz.
Mô men tính với hiệu suất hộp khoảng 90%.
Tải treo, tải dốc (tời, cửa trượt, băng dốc) dùng bản thắng từ YEJ.
4. Ưu điểm motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP: có phanh giữ tải, hộp 2 cấp, hợp tời, hợp máy khuấy
Bản thắng từ YEJ giữ tải đứng yên khi mất điện cho cửa trượt, tời, băng dốc.
Có bản trục ngang (trục ra vuông góc) và bản 2 đầu ra cho máy đặt chật hoặc cần kéo 2 phía.
Bản 2 cấp điều tốc cho tốc độ rất chậm, đổi được nhiều cấp tốc độ.
Bản phòng cháy nổ cùng công suất cho máy khuấy sơn, dung môi.
5. Thiết kế cối đá xay bột gạo ướt dùng motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP tỉ số 1/10
Cơ sở làm bánh cuốn, bánh xèo, bánh căn: gạo ngâm cùng nước chảy vào giữa 2 cối đá Ø400, cối trên quay nghiền thành bột nước mịn. Motor giảm tốc MCN 0,75kW NL05-28-080-10 đặt đứng dưới bàn, trục đứng nối thẳng cối trên.
a) Cách vận hành cối đá xay bột: cối trên 145 vòng/phút, ~30 kg gạo/giờ
Gạo ngâm 4–6 giờ cùng nước tỉ lệ ~1:1 chảy từ phễu xuống lỗ giữa cối trên.
Cối trên quay, cối dưới đứng yên; khe 2 cối chỉnh bằng vít nâng trục để ra bột mịn hay thô.
Bột nước chảy ra máng quanh cối, qua rây vào thùng.
Motor đặt dưới bàn, trục đứng xuyên cối dưới: nước bột không chảy vào motor.
b) Vì sao chọn motor 0,75kW và tỉ số 1/10: có 44 Nm, xay cần ~33 Nm
Hạng mục
Cách tính
Kết quả
Tốc độ cối trên
1.450 ÷ 10
145 vòng/phút
Công suất nghiền ướt ~30 kg gạo/giờ
Ước tính
~0,5 kW
Mô men cần ở cối
500 ÷ (2 × 3,14 × 145 ÷ 60)
~33 Nm
Mô men motor tỉ số 1/10
9.550 × 0,75 ÷ 145 × 0,9
~44 Nm
Mức tải motor
0,5 ÷ 0,75
~67%
Dư ~1,3 lần: khi xả gạo nhiều một lúc vẫn không đứng cối.
Bản 0,4kW tỉ số 1/10 chỉ ~24 Nm: thiếu, cối đứng khi gạo nhiều.
Tỉ số 1/5 cho ~290 vòng/phút: bột nóng, mau chua, bánh kém dai.
Tỉ số 1/15 cho ~97 vòng/phút: bột mịn hơn nhưng năng suất giảm ~30%.
c) Lợi thế khi dùng motor giảm tốc MCN 0,75kW: ~30 kg gạo ra ~60 lít bột mỗi giờ
Cối quay chậm 145 vòng/phút: bột mát, giữ mùi gạo, bánh dai hơn xay máy dao tốc độ cao.
Nối thẳng trục, không dây đai: không trượt đai khi ướt, không bụi cao su vào bột.
Dòng ~2,0 A ở 380V; quán nhỏ chạy biến tần 1 pha 0,75kW.
Bản mặt bích NF đặt đứng gọn dưới bàn cối.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP
Motor giảm tốc MCN 0,75kW 1HP có những kiểu nào? Có NL chân đế, NF mặt bích, bản thắng từ YEJ, cốt thẳng, 2 đầu ra, trục ngang, hộp 2 cấp và phòng cháy nổ; tỉ số 1/3 đến 1/200.
Motor giảm tốc MCN 1HP tỉ số 1/10 có mô men bao nhiêu? Khoảng 44 Nm ở 145 vòng/phút. Tỉ số 1/40 cho khoảng 178 Nm ở 36 vòng/phút; tỉ số 1/200 khoảng 889 Nm ở 7,3 vòng/phút.
Trục ra motor giảm tốc MCN 0,75kW bao nhiêu mm? 28 mm ở tỉ số 1/5–1/20, 32 mm ở 1/30–1/100. Mã NL05-28-080-10: chân đế, trục 28 mm, tỉ số 1/10.
Motor giảm tốc MCN 0,75kW chạy được cối đá xay bột cỡ nào? Được cối Ø400, ~30 kg gạo ngâm/giờ, cần ~33 Nm trên 44 Nm (mục 5). Cối Ø500 cần ~50 Nm, vượt mức bản 0,75kW.
Motor giảm tốc MCN 1HP bản thắng từ dùng khi nào? Khi tải phải đứng yên lúc dừng: cửa trượt kho, tời kéo hàng lên dốc, băng tải nghiêng. Cối xay bột không cần thắng.
Motor giảm tốc MCN 750W chạy điện 1 pha được không? Được, qua biến tần 0,75kW (dòng ra từ 4 A) vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V; motor đấu tam giác, dòng khoảng 3,5 A.
Đấu motor MCN 0,75kW vào 380V thế nào? Đấu sao (Y); aptomat 6 A, contactor 9 A, rơ le nhiệt dải 1,6–2,5 A chỉnh khoảng 2,0 A.
Lắp motor MCN 0,75kW đứng dưới cối đá cần lưu ý gì? Trục ra hướng lên, nút thông hơi ở vị trí cao nhất; có tấm chắn nước phía trên mặt bích để bột nước không chảy xuống phớt.
Chỉnh độ mịn bột khi dùng cối đá motor MCN thế nào? Chỉnh khe 2 cối bằng vít nâng trục, không đổi tốc độ motor. Khe hẹp bột mịn nhưng dòng motor tăng, giữ dòng dưới 2,0 A.
Nước bột chảy vào motor giảm tốc có sao không? Có. Nước bột ngấm qua phớt làm dầu hộp số đục, bánh răng rỉ. Giữ tấm chắn, rửa bàn cối không xối nước thẳng xuống motor.
Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc cối xay bột? Hằng tháng: phớt trục ra, nhiệt vỏ, tiếng hộp số. 6 tháng: đo cách điện, xưởng ướt nên đo thường xuyên hơn.
Cối đá quay chậm dần, motor kêu ù là do đâu? Do khe cối quá hẹp hoặc xả gạo quá nhiều làm mô men vượt ~44 Nm. Nới khe cối, giảm lượng gạo vào.
Bột xay ra lợn cợn có phải do motor MCN 0,75kW không? Không. Lợn cợn do mặt cối mòn phẳng, khe cối rộng hoặc gạo ngâm chưa đủ. Khắc lại rãnh cối, chỉnh khe, ngâm gạo lâu hơn.
Motor MCN 1HP nóng sau vài giờ xay là sao? Dòng vượt 2,0 A do khe cối hẹp hoặc nguồn điện yếu. Đo dòng, nới khe cối, kiểm tra điện áp nguồn.